Báo Giá Thép Hình V

16/11/2020 admin
Báo Giá Thép Hình V

Bảng báo giá thép V mới nhất tháng 6/2021 được được chúng tôi cập nhật ngay sau đây

Bảng báo giá thép hình V mới nhất 2021

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều hãng sản xuất loại thép V như: Công ty thép miền nam, Công ty thép Hòa Phát, Công ty thép Á Châu, công ty thép Nhà Bè, công ty sắt thép đông dương… và nhiều công ty khác nữa

Kích cỡ thép V cũng rất đa dạng: V25, V30, V3, V40, V4, V50, V5, V60, V6, V65, V70, V7, V75, V80, V8, V90, V9, V100, V10, V120, v140, V150, V180, V200, V220, V250 … cùng với đó là giá cả cũng khác nhau trên mỗi kích thước. Sau đây khothepxaydung.com gửi đến bạn bảng báo giá thép chữ V tháng 4/2021 mới nhất. Hoặc bạn có thể liên hệ tới Hotline: 0852.852.386 để được báo giá và tư vấn sản phẩm.

Bảng báo giá thép hình V mới nhất tháng 6/2021

CHỦNG LOẠI THÉP HÌNH V ĐVT THÉP V ĐEN  THÉP V MẠ KẼM
Thép hình V 25 x 25 x 2.0ly Cây 6m 63.000 73.500
Thép hình V 25 x 25 x 2.5ly Cây 6m 75.000 87.500
Thép hình V 25 x 25 x 3.0ly Cây 6m 83.250 97.125
Thép hình V 30 x 30 x 2.5ly Cây 6m 93.000 108.500
Thép hình V 30 x 30 x 3.0ly Cây 6m 104.700 122.150
Thép hình V 30 x 30 x 3.5ly Cây 6m 127.500 148.750
Thép hình V 40 x 40 x 2.5ly Cây 6m 129.000 146.200
Thép hình V 40 x 40 x 3.0ly Cây 6m 152.550 172.890
Thép hình V 40 x 40 x 3.5ly Cây 6m 172.500 195.500
Thép hình V 40 x 40 x 4.0ly Cây 6m 195.750 221.850
Thép hình V 50 x 50 x 2.5ly Cây 6m 187.500 212.500
Thép hình V 50 x 50 x 3.0ly Cây 6m 202.500 229.500
Thép hình V 50 x 50 x 3.5ly Cây 6m 232.500 263.500
Thép hình V 50 x 50 x 4.0ly Cây 6m 263.400 298.520
Thép hình V 50 x 50 x 4.5ly Cây 6m 285.000 323.000
Thép hình V 50 x 50 x 5.0ly Cây 6m 330.000 374.000
Thép hình V 63 x 63 x 4.0 ly Cây 6m 360.000 408.000
Thép hình V 63 x 63 x 5.0ly Cây 6m 416.700 472.260
Thép hình V 63 x 63 x 6.0ly Cây 6m 487.500 552.500
Thép hình V 70 x 70 x 5.0ly Cây 6m 450.000 510.000
Thép hình V 70 x 70 x 5.5 ly Cây 6m 480.000 544.000
Thép hình V 70 x 70 x 6.0 ly Cây 6m 548.850 622.030
Thép hình V 70 x 70 x 7.0 ly Cây 6m 630.000 714.000
Thép hình V 75 x 75 x 5.0 ly Cây 6m 472.500 535.500
Thép hình V 75 x 75 x 5.5 ly Cây 6m 562.500 637.500
Thép hình V 75 x 75 x 8.0 ly Cây 6m 787.500 892.500
Thép hình V 75 x 75 x 6.0ly Cây 6m 590.400 669.120
Thép hình V 75 x 75 x 8.0ly Cây 6m 793.950 899.810
Thép hình V 80 x 80 x 6.0ly Cây 6m 660.600 748.680
Thép hình V 80 x 80 x 7.0ly Cây 6m 705.000 799.000
Thép hình V 80 x 80 x 8.0ly Cây 6m 866.700 982.260
Thép hình V 80 x 80 x 10ly Cây 6m 1.071.000 1.213.800
Thép hình V 90 x 90 x 7.0 ly Cây 6m 864.900 980.220
Thép hình V 90 x 90 x 8.0ly Cây 6m 981.000 1.111.800
Thép hình V 90 x 90 x 9.0ly Cây 6m 1.098.000 1.244.400
Thép hình V 90 x 90 x 10ly Cây 6m 1.350.000 1.530.000
Thép hình V 100 x 100 x 7.0ly Cây 6m 1.005.000 1.139.000
Thép hình V 100 x 100 x 9.0ly Cây 6m 1.098.000 1.244.400
Thép hình V 100 x 100 x 10ly Cây 6m 1.350.000 1.530.000
Thép hình V 100 x 100 x 12ly Cây 6m 1.602.000 1.815.600
Thép hình V 120 x 120 x 8.0ly Cây 6m 1.323.000 1.499.400
Thép hình V 120 x 120 x 10ly Cây 6m 1.638.000 1.856.400
Thép hình V 120 x 120 x 12ly Cây 6m 1.944.000 2.203.200
Thép hình V 125 x 125 x 8.0ly Cây 6m 1.377.000 1.560.600
Thép hình V 125 x 125 x 10ly Cây 6m 1.710.000 1.938.000
Thép hình V 125 x 125 x 12ly Cây 6m 2.034.000 2.305.200
Thép hình V 150 x 150 x 10ly Cây 6m 2.070.000 2.346.000
Thép hình V 150 x 150 x 12ly Cây 6m 2.457.000 2.784.600
Thép hình V 150 x 150 x 15ly Cây 6m 3.042.000 3.447.600
Thép hình V 180 x 180 x 15ly Cây 6m 3.681.000 4.171.800
Thép hình V 180 x 180 x 18ly Cây 6m 4.374.000 4.957.200
Thép hình V 200 x 200 x 16ly Cây 6m 4.365.000 4.947.000
Thép hình V 200 x 200 x 20ly Cây 6m 5.391.000 6.109.800
Thép hình V 200 x 200 x 24ly Cây 6m 6.399.000 7.252.200
Thép hình V 250 x 250 x 28ly Cây 6m 9.360.000 10.608.000
Thép hình V 250 x 250 x 35ly Cây 6m 11.520.000 13.056.000
Lấy báo giá thép hình V hôm nay

Lưu ý:

  • Giá trên có thể tăng giảm tùy theo thời điểm bạn đặt hàng và số lượng. Đơn giá trên đã bao gồm 10% VAT, chưa tính chi phí vận chuyển (thỏa thuận).
  • Thép đảm bảo mới 100% được nhập trực tiếp từ nhà máy mới ra lò.
  • Phương thức thanh toán đặt cọc: Theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Có thể đổi trả nếu không đúng như hàng đã cam kết (Cần bảo hàng còn nguyên vẹn như đã được giao đến)
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách
  • Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép chữ V bao gồm: Thép V mạ kẽm, thép V đen, thép chữ V chấn của tất cả các hãng.

Bạn có thể xem thêm các bảng báo giá thép hình khác:

Báo giá thép hình h

Báo giá thép hình u

Báo giá thép hình i

Các loại thép V

1. Thép hình V inox

Sản phẩm chữ hình V inox luôn được đánh giá cao bởi các chuyên gia trong lĩnh vực xây dựng vì sự nổi trội của nó cũng như tính hữu ích mà nó mang lại. Chịu nhiệt tốt, tính chống ăn mòn cao, gia công dễ dàng, bề mặt dễ vệ sinh…

Quy cách sản phẩm:

Cạnh: Từ 30 – 300mm

Chiều dài: Từ 6000 – 12000

Độ dày: Từ 1.5 – 10mmm

Ứng dụng: Được sử dụng nhiều trong cầu đường, cơ khí, cơ khí chế tạo máy, nhà dân dụng, khung nhà xưởng….

2. Thép hình V lỗ

Sản phẩm thép hình V lỗ đa năng hay còn gọi là thép V lỗ. Sản phẩm có nhiều lỗ trên bề mặt được sử dụng chủ yếu để lắp ráp như: Kệ siêu thị, kệ sách, kệ hồ sơ…

Các lỗ đồng đều có độ chính xác cao, giúp sản phẩm có thể dễ dàng láp ráp và sủ dụng

Chiều dài: Từ 2m, 2m4, 3m

Độ dày: Từ 1,5ly, 18ly, 2ly

Thép V lỗ được sản xuất từ thép tấm hoặc thép cán băng qua nhiều công đoạn như:

Thép v lỗ đa năng được sản xuất từ thép cán băng hoặc thép tấm qua nhiều công đoạn như: 

+ Cắt băng

+ Dập lỗ

+ Chấn thành v

+ Tẩy rỉ

+ Sơn tĩnh điện

Thép v lỗ có nhiều kích thước khác nhau như: V 30 x 30; V 40 x 40; V 30 x 50; V 40 x 60; V 40 x 80

3. Thép hình V mạ kẽm

Đối với việc sản xuất thép để ra được thành phẩm và xuất ra thị trường cần trải qua rất nhiều công đoạn và quy trình khắt khe. Đối với thép hình V mạ kẽm cũng vậy.

Đầu tiên là xử lý quặng => Nung thép nóng chảy => Đúc tiếp nhiên liệu => Cán và tạo thành phẩm => Mạ kẽm nhúng nóng.

Mỗi công đoạn đều phải kiểm tra kỹ càng nhằm mục đích tạo ra chất lượng tốt nhất, đúng với từng thông số sản phẩm. Sản phẩm thép V mạ kẽm có những ưu điểm vượt trội như:

Lớp phủ bề mặt bằng kẽm bền bảo vệ tốt cho cấu trúc thép bên trong, lớp mạ còn tăng độ bóng và độ bền của sản phẩm, tuổi thọ lên đến 25 năm.

Thời gian gia công ngắn

Chi phí bảo trì thấp, giảm chí phí dài hạn

Sảm phẩm phù hợp với mọi công trình khác nhau như nhà dân dụng, nhà tiền chế, chịu ẩm, chịu mặn tốt phù hợp với khí hậu Việt Nam.

Nhận báo giá thép hình V

Cách nhận biết thép thật và thép giả như thế nào?

Không phải là chuyên gia nhưng bạn vẫn có thể phân biệt được đâu là thép chính hãng đâu là thép giả nhờ một số những thông tin sau đây. Việc chọn lựa được sản phẩm chất lượng chính hãng sẽ đảm bảo cho công trình của bạn.

Thông qua màu sắc

Thông thường thép thật sẽ có màu xanh đen đặc trưng và đồng đều với nhau, đủ các thông tin về quy cách. Đồng thời có đủ ngày sản xuất, tiêu chuẩn, người kiểm tra chất lượng rõ ràng và chi tiết

Thép giả thường có màu xanh đậm, vị trí góc cạnh màu thường hay bị nhạt. Các thanh sắt không đều màu, các thông tin liên quan mờ nhạt, không ăn khớp hoặc không liên quan đến nhau.

Thông qua đường xoắn trên thân thép

Thép thật đường xoắn đều nổi rõ trên thân thép. Hai đường dọc theo thân có kích thước bằng với đường xoắn.

Thép giả thì các đường xoán không đều, thành thép thô, dẹp, không nổi rõ đường xoắn

Thông qua bề mặt của thép

Thép thật thường có bề mặt trơn, nhẵn khi chạm vào

Thép giả bề mặt sần sùi chạm thấy thô ráp

Thông qua nếp gấp trên thân

Thép thật có những nếp liền mạch và không bị mất màu

Thép giả bị mất màu, nứt màu thấy rõ tại các nếp gấp trên thân

Hy vọng những thông tin trên mà chúng tôi cung cấp sẽ hữu ích đến bạn. Để nhận được bảng báo giá thép hình mới nhất, bạn có thể gọi điện tới số hotline 085.285.2386 để nhận được sự hỗ trợ