Phân Loại Thép Đặc – Bảng Báo Giá Thép Mới Nhất Hiện Nay

28/09/2021 thuydt
Phân Loại Thép Đặc – Bảng Báo Giá Thép Mới Nhất Hiện Nay

Thép đặc là một trong những vật tư xây dựng quen thuộc trong ngành sắt thép. Nó được sử dụng rất phổ biến và rộng rãi trên thi trường. Vậy thép đặc là gì, nó có những loại nào vào bảng báo giá thép hiện nay ra sao. Hãy cùng Kho Thép Xây Dựng tìm hiểu thông qua bài viết tham khảo dưới đây!

Thép đặc là gì

Thép đặc là một loại thép được ra đời để nhằm khắc phục cho loại thép cứng,dễ gãy khi sử dụng ở các công trình chế tạo máy. Với ưu điểm nổi trội, thép đặc giúp khắc phục những nhược điểm về độ bền, độ gãy của các loại thép khác.

Thép đặc với ưu điểm về độ dẻo, dễ uốn
Thép đặc với ưu điểm về độ dẻo, dễ uốn

Phân loại thép đặc

Thép đặc rất đa dạng mẫu mã, rất phổ biến và được mọi người sử dụng rộng rãi. Tùy vào mục đích sử dụng mà có thể chia thép đặc thành hai loại chính là thép tròn và thép vuông.

Thép đặc rất đa dạng mẫu mã
Thép đặc rất đa dạng mẫu mã

Thép vuông

Thép đặc vuông là loại thép đặc biệt vì có độ dày bằng chiều rộng và thường có ký hiệu là chữ S. Đây là loại thép được cán nóng, rắn chắc, độ cứng cao với góc bán kính lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, sản xuất và sửa chữa.

Thép đặc vuông có độ rắn chắc và bền bỉ rất cao
Thép đặc vuông có độ rắn chắc và bền bỉ rất cao

Thép tròn

Đây là loại thép có thành phần hợp kim chứa hàm lượng carbon cao (0.42-0.50).Chính vì vật mà nó thường được sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, làm chi tiết máy móc, bulong,…

Thép tròn rất đa dạng mẫu mã như thép tròn phi 32, thép tròn đặc phi 10, thép tròn đặc ss440,….

Thép tròn là vật liệu xây dựng chứa thành phần carbon cao
Thép tròn là vật liệu xây dựng chứa thành phần carbon cao

Ưu điểm nổi trội của thép vuông đặc

Với những thế mạnh về mặt công dụng và cấu tạo, ưu điểm của thép vuông phải kể đến như:

+ Đây là loại thép rất đa dạng mẫu mã.

+ Dễ dàng vận chuyển và thi công.

+ Giá thành rất rẻ.

+ Là loại thép có thể uốn lượn và tạo hoa văn thẩm mỹ.

Thép vuông có rất nhiều ưu điểm nổi trội
Thép vuông có rất nhiều ưu điểm nổi trội

Ứng dụng của thép vuông hiện nay

Thép vuông đặc được sử dụng rất phổ biến ở các công việc bảo trì dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, công trình nghệ thuật…điển hình như:

+ Xây dựng kĩ thuật và kĩ thuật

+ Bảo trì các thiết bị giao thông vân tải

+ Trong cơ khí chế tạo

+ Các cơ sở hạ tầng khai mỏ

Thép đặc vuông được sử dụng rộng rãi
Thép đặc vuông được sử dụng rộng rãi

Cách tính khối lượng của thép vuông

Đây là điều cần thiết để khách hàng nắm được thông tin và dự toán công trình. Việc tính trọng lượng và khối lượng thép giúp đảm bảo quá trình vận chuyển được dễ dàng.

Công thức tính khối lượng thép vuông đặc là :

Khối lượng = L ( mm ) x H ( mm ) x W ( m ) x 7.85 x 0.001

Trong đó: 

+ L là chiều dài (mm)

+ H là chiều cao (mm)

+ W là chiều rộng (mm)

Bảng báo giá thép vuông đặc 2021

Sản phẩm Trọng lượng/cây 6m Giá thép vuông đặc đen Giá thép vuông mạ kẽm
Thép vuông 10 x 10 4.74          94.800         118.500
Thép vuông 12 x 12 6.78        135.600         169.500
Thép vuông 13 x 13 7.98        159.600         199.500
Thép vuông 14 x 14 9.24        184.800         231,.00
Thép vuông 15 x 15 10.62        212.400         265.500
Thép vuông 16 x 16 12.06        241.200         301.500
Thép vuông 17 x 17 13.62        272.400         340.500
Thép vuông 18 x 18 15.24        304.800         381.000
Thép vuông 19 x 19 16.98        339.600         424.500
Thép vuông 20 x 20 18.84        376.800         471.000
Thép vuông 22 x 22 22.8        456.000         570.000
Thép vuông 24 x 24 27.12        542.400         678.000
Thép vuông  10 x 22 29.46        589,200         736.500
Thép vuông 32 x 32 48.24        964.800     1.206.000
Thép vuông 34 x 34 54.42     1.088.400     1.360.500
Thép vuông 35 x 35 57.72     1.154.400     1.443.000
Thép vuông 40 x 40 75.36     1.507.200     1.884.000
Thép vuông 42 x 42 83.1     1.662.000     2.077.500
Thép vuông 45 x 45 95.4     1.908.000     2.385.000
Thép vuông 48 x 48 108.54     2.170.800     2.713.500
Thép vuông 50 x 50 117.78     2.355.600     2.944.500
Thép vuông 55 x 55 142.5     2.850.000     3.562.500
Thép vuông 60 x 60 169.56     3.391.200     4.239.000
Thép vuông 65 x 65 199.02     3.980.400     4.975.500
Thép vuông 70 x 70 230.82     4.616.400     5.770.500
Thép vuông 75 x 75 264.96     5.299.200     6.624.000
Thép vuông 80 x 80 301.44     6.028.800     7.536.000
Thép vuông 85 x 85 340.32     6.806.400     8.508.000
Thép vuông 100 x 100 471     9.420.000   11.775.000
Thép vuông 110 x 110 569.94  11.398.800   14.248.500
Thép vuông 140 x 140 923.16  18.463.200   23.079.000
Thép vuông 150 x 150 1059.78  21.195.600   26.494.500
Thép vuông 160 x 160 1205.76  24.115.200   30.144.000
Thép vuông 170 x 170 1361.22  27.224.400   34.030.500

Lưu ý: bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thành của sản phẩm có thể thay đổi tùy vào đơn vị phân phối và thời điểm trong năm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline 

Yêu cầu báo giá thép đặc
.

Xem thêm : Báo giá thép hôm nay

Ưu điểm của thép tròn đặc là gì?

Thép tròn có rất nhiều ưu điểm nổi trội phải kể đến như:

+ Chống mài mòn vượt trội và đây cũng là ưu điểm nổi bật nhất của loại thép này

+  Với cấu tạo thân thép đặc nên nó có khả năng chịu được tải trọng cao, bền bỉ

+  Là loại thép có đặc tính cứng nên chịu được lực va đập mạnh rất tốt.

Khả năng chống chịu cao là một trong những ưu điểm của thép tròn
Khả năng chống chịu cao là một trong những ưu điểm của thép tròn

Ứng dụng của thép tròn trong cuộc sống

Với những ưu điểm nổi trội, thép tròn đặc được ứng dụng vào rất nhiều ngành nghề:

+ Dùng để gia công các chi tiết máy móc như phay, bu lông, tiện, bào, đinh ốc, trục động cơ,…

+ Chế tạo thanh xoắn, khuôn mẫu, thanh điều hướng, …

+  Sản xuất chế tạo ngành công nghiệp, hàng hải, hóa dầu như sản xuất container, thùng hàng, mui xe,..

Thép tròn được sử dụng trong nhiều ngành nghề
Thép tròn được sử dụng trong nhiều ngành nghề

Phương pháp tính khối lượng của thép tròn

Tùy vào từng loại thép khác nhau cũng như trọng lượng và kích thước khác nhau mà thép tròn có rất nhiều cách tính khối lượng như sau:
+ Cách 1: Khối lượng (kg) = 0.0007854 * D * D * 7.85
+ Cách 2: Khối lượng (kg)= R2 * 0.0246
+ Cách 3: Khối lượng (kg) = D2/ 162 (kg/cm)
Trong đó:
+ R = D2 là bán kính (mm)
+ D à đường kính ngoài (mm.)
Tùy vào từng loại thép khác nhau cũng như trọng lượng và kích thước khác nhau mà thép tròn có nhiều cách tính khối lượng
Tùy vào từng loại thép khác nhau cũng như trọng lượng và kích thước khác nhau mà thép tròn có nhiều cách tính khối lượng

Bảng báo giá thép tròn đặc mới nhất

Sản phẩm Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá/kg
Thép tròn phi 10 3,72 14.500
Thép tròn phi 12 5,35 14.300
Thép tròn phi 14 7,30 14.100
Thép tròn phi 16 9,52 14.100
Thép tròn phi 18 12,05 14.100
Thép tròn phi 20 14,88 14.100
Thép tròn phi 22 18,00 14.100
Thép tròn phi 24 21,43 14.100
Thép tròn phi 25 23,25 14.200
Thép tròn phi 28 29,16 14.300
Thép tròn phi 30 33,48 15.000
Thép tròn phi 32 38,09 15.000
Thép tròn phi 36 48,21 16.000
Thép tròn phi 40 60,01 18.500
Thép tròn phi 42 66,00 18.500
Tép tròn phi 45 75,50 19.000
Thép tròn phi 50 92,40 19.000
Thép tròn phi 55 113,00 19.000
Thép tròn phi 60 135,00 19.500
Thép tròn phi 61 158,90 19.500
Thép tròn phi 62 183,00 19.500
Thép tròn phi 63 211,01 19.500
Thép tròn phi 64 237,80 19,500
Thép tròn phi 65 273,00 19.800
Thép tròn phi 66 297,60 19.800
Thép tròn phi 67 334,10 19.800
Thép tròn phi 68 375,00 19.800
Thép tròn phi 69 450,01 19.800
Thép tròn phi 70 525,60 20.000
Thép tròn phi 71 637,00 20.000
Thép tròn phi 72 725,00 20.000
Thép tròn phi 73 832,32 20.000
Thép tròn phi 74 1,198,56 20.000
Thép tròn phi 75 1,480,80 20.000

Lưu ý: bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thành của sản phẩm có thể thay đổi tùy vào đơn vị phân phối và thời điểm trong năm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline 

Yêu cầu báo giá thép đặc
.

Đơn vị phân phối thép uy tín trên toàn quốc

Kho Thép Xây Dựng là đơn vị đã  có bề dày kinh nghiệm trong sản xuất và cung cấp sắt thép số 1 Việt Nam. Với nhà xưởng sản xuất trực tiếp, quy mô rộng lớn, máy móc, trang thiết bị đầu tư hiện đại, kỹ thuật viên tiến tiến,  đội ngũ kỹ sư và nhân viên nhiệt huyết, giàu kinh nghiệm, tay nghề cao,… . Các sản phẩm do chúng tôi sản xuất luôn luôn đảm bảo các yếu tố về kĩ thuật và chất lượng sản phẩm. Hãy lựa chọn Kho Thép Xây Dựng, vì:

+ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 với giá siêu ưu đãi và cạnh tranh nhất.

+ Hàng cung cấp chính hãng, luôn đầy đủ logo nhãn mác của nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng.

+ Đội ngũ nhân viên xuất sắc và có bề dày kinh nghiệm.

+ Miễn phí vận chuyển toàn quốc.

Xem thêm báo giá các loại thép để đặt hàng dưới đây :

Báo giá thép xây dựng Hoà Phát

Báo giá thép xây dựng Việt Nhật

Báo giá thép xây dựng Pomina

Báo giá thép xây dựng Việt Mỹ

Bảng báo giá  thép xây dựng Miền Nam

 

Kho Thép Xây Dựng là đơn vị cung cấp thép uy tín hàng đầu Việt Nam
Kho Thép Xây Dựng là đơn vị cung cấp thép uy tín hàng đầu Việt Nam

Khách hàng đặt hàng vui lòng liện hệ qua: Công ty Tổng kho thép xây dựng hoặc gọi ngay đến số hotline

Yêu cầu báo giá thép đặc
.

Hi vọng là sau bài viết này, quý khách sẽ có cái nhìn chi tiết về thép đặc. Nếu quý khách có nhu cầu tìm hiểu thêm về thông tin sản phẩm hoặc mua hàng thì hãy liện hệ ngay với chúng tôi nhé.

Kho Thép Xây Dựng – Uy tín tạo niềm tin