Báo Giá Gạch Xây Dựng Hôm Nay

16/11/2020 admin
Báo Giá Gạch Xây Dựng Hôm Nay

Gạch là một vật liệu không thể thiếu trong bất kì công trình nào. Công trình sẽ không thể xây dựng nếu không có gạch. Nếu như trước đây người ta chỉ biết đến gạch đỏ, gạch ba vanh,… thì nay đã có rất nhiều loại gạch mới. Thị trường gạch đã phong phú hơn rất nhiều. Chính vì vậy, quý khách hàng cũng rất khó nắm bắt giá gạch xây dựng hiện nay. Ngay bây giờ, Kho Thép Xây Dựng sẽ cập nhật giúp quý vị những thông tin mới nhất về gạch xây dựng. Đồng thời đưa ra báo giá gạch xây dựng hôm nay. Kính mời quý khách hàng tham khảo!

Những điều cần biết về các loại gạch xây dựng

Như đã biết, trên thị trường hiện nay có rất nhiều các loại gạch xây dựng khác nhau. Mỗi loại lại có những đặc điểm và đặc tính riêng. Từ đó phục vụ cho nhu cầu và mục đích sử dụng của từng công trình. Chính vì vậy, bạn cần hiểu rõ từng loại gạch để lựa chọn cho phù hợp. Dưới đây là đặc điểm của những loại gạch xây dựng phổ biến hiện nay.

Có thể bạn quan tâm: Báo giá thép xây dựng

Gạch đất nung

Gạch đất nung còn được gọi là gạch nung hoặc gạch đất sét nung. Thành phần chính của loại gạch này là đất sét và thêm các phụ gia. Để sản xuất ra gạch đất nung, phải trải qua quá trình tạo hình sau đó nung ở nhiệt độ thích hợp. Gạch nung thường được dùng để xây tường bao, tường ngăn.

Trước khi làm gạch đất nung, đất sét được khai thác lên và loại bỏ tạp chất. Sau đó sẽ được trộn với dung môi là nước. Hỗn hợp được nhồi kỹ cho thật nhuyễn rồi định hình bằng khuôn. Bước này sẽ tạo ra sản phẩm thô hay còn gọi là gạch mộc. Kích thước của sản phẩm sẽ hoàn toàn phụ thuộc vào kích thước của khuôn. Gạch mộc được phơi hoặc sấy khô rồi đưa vào lò. Nguyên liệu để đốt là than củi hoặc than đá trộn bùn. Đốt gạch mộc trong nhiều giờ đến khi gạch chuyển màu đỏ sẫm. Tắt lò, làm nguội, dỡ gạch ra là hoàn thành.

Gạch đất nung
Gạch đất nung

Gạch đất nung được sử dụng là vật liệu chính trong xây dựng công trình. Được áp dụng công nghệ lò tuynel hiện đại, không gây ô nhiễm môi trường. Sản phẩm gạch cũng đa dạng về kích thước, đồng đều về chất lượng.

Gạch đặc đất nung

Gạch đặc đất nung thường được gọi là gạch đặc đất sét nung. Nguyên liệu chính của loại gạch này là khoáng sét. Ngoài ra có sử dụng thêm một số chất phụ gia. Cũng như các loại gạch đất nung khác, loại gạch này được sản xuất bằng phương pháp nén dẻo và nung ở nhiệt độ thích hợp. Hình dạng của gạch là hình hộp chữ nhật với các mặt bằng phẳng. Trên các mặt của viền gạch có thêm rãnh hoặc gợn khía.

Gạch đặc đất nung
Gạch đặc đất nung

Gạch đặc đất nung được sản xuất theo tiêu chuẩn sau:

Tên gạch Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử Quy cách mẫu
Gạch đặc đất sét nung Độ bền và uốn TCVN 1451 : 1986 TCVN 355-2÷3:2009 Lấy 50 viên bất kỳ từ mỗi lô
Độ hút nước % Lớn hơn 8 và nhỏ hơn 18 TCVN 6355-4:2009

Gạch đặc có ưu điểm là chắc chắn vì được nén chặt và nung ở nhiệt độ cao. Chính vì vậy, gạch đặc đất nung rất phổ biến trong xây dựng nhà ở. Loại gạch này sẽ đem lại sự chắc chắn, an toàn cho mọi công trình. Tuy nhiên gạch đặc tốn nhiều nguyên liệu nên giá thành sẽ đắt hơn.

Gạch lỗ (Gạch ống)

Gạch lỗ hay còn gọi là gạch ống cũng thuộc dòng gạch đất nung với nguyên liệu chính là đất sét. Gạch lỗ được chia ra thành rất nhiều loại khác nhau như gạch 2 lỗ, gach 4 lỗ, gạch 6 lỗ,… Tùy từng loại lỗ mà người ta sử dụng ở các khu vực khác nhau của công trình. Nhưng quy trình sản xuất của chúng là giống nhau. Để nung gạch lỗ xây nhà thì phải cần đến nguồn nhiệt lớn.

Gạch 2 lỗ
Gạch 2 lỗ

Sự khác nhau chủ yếu giữa gạch đất nung đặc và gạch đất nung lỗ chính là cấu tạo. Gạch lỗ sẽ có các lỗ rỗng phía trong để phù hợp với yêu cầu thiết kế. Vì cấu tạo lỗ rỗng nên loại gạch này sử dụng ít nguyên liệu hơn nên giá thành tương đối rẻ. Tuy nhiên khả năng chịu nén của gạch lỗ rất thấp, độ hút nước cao.

Gạch không nung

Nghe tên thôi cũng có thể đoán được loại gạch này không cần trải qua quá trình nung. Gạch không nung sau khi nguyên công định hình thì sẽ tự đóng rắn. Gạch vẫn đảm bảo các chỉ số về cơ học như độ nén, uốn, độ hút nước,… mà không cần đến nhiệt độ cao. Vì không dùng đến nhiệt nên gạch sẽ có màu xám, không đỏ như gạch nung. Độ bền của gạch không nung được tăng nhờ lực ép, rung hoặc cả ép lẫn rung lên viên gạch.

Gạch không nung cũng có độ cứng cao, ổn định và cách nhiệt tốt. Vậy nên nó có thể thay thế hoàn toàn các loại vật liệu cách nhiệt hiện có trên thị trường. Ngoài ra phong hỏa, chống thấm, chống nước, kích thước và quy cách của chúng cũng rất chuẩn xác. Từ đó, hiệu quả kiến trúc được nâng lên rất nhiều, giảm thiểu kết cấu cốt thép. Loại gạch này cũng góp phần rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm vữa và chi phí.

Gạch không nung
Gạch không nung

Trên một loại gạch không nung cũng được chia ra thành nhiều chủng loại. Việc này nhằm phục vụ rộng rãi các công trình từ nhỏ tới lớn. Công dụng của chúng rất đa dạng, có thể xây tường, lát nền, kề đê và trang trí. Giá thành cũng rất rẻ, phù hợp với mọi công trình.

Gạch không nung được sản xuất từ công nghệ quốc tế và máy móc thiết bị tiên tiến. Sản phẩm có các giải pháp khống chế và đảm bảo chất lượng, quy cách chuẩn xác. Loại gạch này phù hợp với các TCVN của bộ xây dựng. Đây là loại vật liệu xây dựng khá mới nhưng có hiệu quả rõ ràng khi áp dụng. Ngoài ra, lợi ích tiết kiệm năng lượng mang lại cũng rất lớn. Chính vì vậy nước ta đang đẩy mạnh, khuyến khích sử dụng loại vật liệu này.

Tiêu chuẩn và kích thước gạch xây dựng

Gạch xây dựng đóng vai trò rất quan trọng trong công trình. Vậy nên chúng cần có những tiêu chuẩn và kích thước chuẩn mực.

Tiêu chuẩn gạch xây dựng

Tất cả các viên gạch xây dựng đều phải đáp ứng những tiêu chuẩn sau:

  • Màu sắc: đồng đều.
  • Góc cạnh: đồng đều và sắc nét.
  • Bề mặt: nhẵn, mịn, không bị nứt.
  • Khi gõ phải phát ra âm thanh đặc trưng. Khi rơi trên mặt đất, trên mặt phẳng độ cao 600mm không bị vỡ.
  • Kích thước các hạt trong gạch phải đồng đều, không có lẫn tạp chất và xảy ra hiện tượng bất thường.
  • Viên gạch phải đảm bảo vừa chín, không bị cháy.
  • Sức bền nén tiêu chuẩn của gạch được sử dụng trong tất cả các loại công trình là < 75kg/sq.cm. Ngoại trừ trường hợp quy định khi kiểm tra theo IS:3495.
  • Khi ngâm gạch trong nước lạnh sau 24 giờ, lượng hấp thụ phải < 15% trọng lượng khô của gạch. Thử nghiệm theo IS:3495.
  • Sự lên hoa trong gạch hay còn gọi là vân gạch phải nằm trong giới hạn quy định.

Gạch khi đưa vào sử dụng phải đảm bảo tất cả các tiêu chuẩn trên thì mới đạt chất lượng. Để công trình có độ an toàn nhất định, quý khách cần phải lựa chọn gạch thật kĩ càng.

Kích thước gạch xây dựng

Thông thường, những viên gạch sẽ có kích thước là 225x110x75 mm. Kích thước có thể thay đổi tùy theo mục đích sử dụng và yêu cầu của mỗi khách hàng. Tuy nhiên, vẫn cần phải áp dụng những dung sai tiêu chuẩn dưới đây:

  • Chiều dài cộng hoặc trừ 3mm.
  • Chiều rộng cộng hoặc trừ 1.5mm.
  • Chiều cao cộng hoặc trừ 1.5mm.

Bảng báo giá gạch xây dựng mới nhất

Thị trường gạch xây dựng hiện nay ngày càng phát triển. Kho Thép Xây Dựng nhận được rất nhiều câu hỏi về giá gạch xây dựng. Dưới đây là bảng báo giá gạch xây dựng mới nhất chúng tôi cập nhật được. Kính mời quý khách hàng tham khảo!

STT Chủng loại gạch Quy cách Đơn giá 
1 Gạch đặc Tuynel 205x98x55 980 đ/viên
2 Gạch đặc Thạch Bàn 205x98x55 1.750 đ/viên
3 Gạch Tuynel 2 lỗ 205x98x55 990 đ/viên
4 Gạch không trát 2 lỗ 210x100x60 2.900 đ/viên
5 Gạch không trát 2 lỗ sẫm 210x100x60 6.200 đ/viên
6 Gạch đặc không trát xám 210x100x60 4.100 đ/viên
7 Gạch đặc không trát sẫm 210x100x60 6.200 đ/viên
8 Gạch đặc không trát khổ lớn 300x150x70 26.500 đ/viên
9 Gạch không trát 3 lỗ 210x100x60 5.600 đ/viên
10 Gạch không trát 11 lỗ xám 210x100x60 3.300 đ/viên
11 Gạch không trát 11 lỗ sẫm 210x100x60 6.200 đ/viên
12 Gạch 6 lỗ vuông 220x150x105 3.500 đ/viên
13 Gạch 6 lỗ tròn 220x150x105 3.600 đ/viên
14 Ngói sóng 305x400x13 14.800 đ/viên
15 Gạch lát nền giả cổ 300x150x50 14.500 đ/viên
16 Ngói hài ri 220x145x15 Liên hệ
17 Gạch lát nền nem tách 300x300x15 Liên hệ
18 Gạch lát nền Cotto 400×400 hoặc 300×300 Liên hệ
19 Ngói hài cổ 200x150x12 Liên hệ
20 Ngói con sò 200x150x12 Liên hệ
21 Ngói màn chữ thọ 200x150x13 Liên hệ
22 Ngói 22 340x200x13 Liên hệ
23 Các loại gạch nhẹ ACC Tùy từng chủng loại Liên hệ

Lưu ý về bảng báo giá:

  • Giá gạch trên chưa bao gồm 10% thuế VAT.
  • Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo bởi giá gạch có thể biến động không ngừng.
  • Một số loại gạch cần liên hệ trực tiếp để được báo giá.
  • Mọi thông tin chi tiết về bảng báo giá gạch xây dựng vui lòng liên hệ hotline: 0852.852.386.

Bảng báo giá gạch xây dựng hôm nay

Giá gạch xây dựng có thể thay đổi từng ngày, từng giờ. Trách nhiệm của chúng tôi là thường xuyên cập nhật sự thay đổi giá gạch trên thị trường nhanh nhất. Kho Thép Xây Dựng gửi tới quý vị bảng báo giá gạch xây dựng hôm nay chính xác nhất. Đừng quên thường xuyên truy cập website: khothepxaydung.com để cập nhật thông tin thị trường vật liệu xây dựng nhanh nhất.

STT Chủng loại gạch Quy cách Đơn giá 
1 Gạch đặc Tuynel 205x98x55 980 đ/viên
2 Gạch cốt liệu tái chế 220x105x60 510 đ/viên
3 Gạch đặc cốt liệu 220x105x60 780 đ/viên
4 Gạch lỗ cốt liệu 220x105x60 780 đ/viên
5 Gạch đặc Thạch Bàn 205x98x55 1.750 đ/viên
6 Gạch Tuynel 2 lỗ 205x98x55 990 đ/viên
7 Gạch không trát 2 lỗ 210x100x60 2.900 đ/viên
8 Gạch không trát 2 lỗ sẫm 210x100x60 6.200 đ/viên
9 Gạch đặc không trát xám 210x100x60 4.100 đ/viên
10 Gạch đặc không trát sẫm 210x100x60 6.200 đ/viên
11 Gạch đặc không trát khổ lớn 300x150x70 26.500 đ/viên
12 Gạch không trát 3 lỗ 210x100x60 5.600 đ/viên
13 Gạch không trát 11 lỗ xám 210x100x60 3.300 đ/viên
14 Gạch không trát 11 lỗ sẫm 210x100x60 6.200 đ/viên
15 Gạch 6 lỗ vuông 220x150x105 3.500 đ/viên
16 Gạch 6 lỗ tròn 220x150x105 3.600 đ/viên
17 Ngói sóng 305x400x13 14.800 đ/viên
18 Gạch lát nền giả cổ 300x150x50 14.500 đ/viên
19 Ngói hài ri 220x145x15 Liên hệ
20 Gạch lát nền nem tách 300x300x15 Liên hệ
21 Gạch lát nền Cotto 400×400 hoặc 300×300 Liên hệ
22 Ngói hài cổ 200x150x12 Liên hệ
23 Ngói con sò 200x150x12 Liên hệ
24 Ngói màn chữ thọ 200x150x13 Liên hệ
25 Ngói 22 340x200x13 Liên hệ
26 Các loại gạch nhẹ ACC Tùy từng chủng loại Liên hệ
27 Gạch 2 lỗ không trát Vigracera 220x110x60 Liên hệ
28 Gạch 3 lỗ không trát Vigracera 220x110x60 Liên hệ
29 Gạch chịu lửa lát nền 230x110x30 Liên hệ
30 Gạch xây chịu lửa 230x110x60 Liên hệ
31 Gạch cổ Bát Tràng 300x300x50 Liên hệ
32 Gạch không trát Bát Tràng 300x150x50 Liên hệ
33 Gạch đặc không trát sẫm 220x110x60 Liên hệ
34 Gạch lát nền sẫm 300x200x70 Liên hệ
35 Gạch không trát 70 300x150x70 Liên hệ
36 Gạch lát nền giả cổ 300x300x70 Liên hệ
37 Gạch không trát 21 lỗ 205x95x55 Liên hệ
38 Gạch không trát giả cổ 300x120x120 Liên hệ
39 Gạch không trát giả cổ 300x70x70 Liên hệ
40 Ngói chùa cổ 320x220x15 Liên hệ

Lưu ý về bảng báo giá:

  • Giá gạch trên chưa bao gồm 10% thuế VAT.
  • Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo bởi giá gạch có thể biến động không ngừng.
  • Một số loại gạch cần liên hệ trực tiếp để được báo giá.
  • Mọi thông tin chi tiết về bảng báo giá gạch xây dựng vui lòng liên hệ hotline: 0852.852.386.

Địa chỉ cung cấp gạch xây dựng uy tín

Bởi ngành xây dựng ngày càng phát triển, nhu cầu sử dụng gạch xây dựng ngày càng tăng. Vậy nên trên thị trường hiện nay có rất nhiều cơ sở sản xuất và phân phối gạch xây dựng. Việc mua nhầm phải gạch kém chất lượng xảy ra khá thường xuyên. Vì vậy, địa chỉ cung cấp gạch xây dựng uy tín là sự trăn trở của rất nhiều khách hàng. Gợi ý tốt nhất cho quý vị lúc này chính là Kho Thép Xây Dựng.

Đến với Kho Thép Xây Dựng quý khách hàng sẽ tìm được những sản phẩm gạch xây dựng không chỉ chất lượng mà còn có giá thành vô cùng phù hợp. Với kinh nghiệm rất nhiều năm trong ngành kinh doanh vật liệu xây dựng, chúng tôi sẵn sàng đảm bảo quyền lợi cho quý khách. Không chỉ gạch xây dựng, chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng, cát, đá, bê tông, máy móc thi công,… Ngoài ra, chúng tôi còn có thể trực tiếp hỗ trợ tư vấn về vật liệu xây dựng và máy móc công trình khi quý khách cần trợ giúp.

Trên đây là tất cả những thông tin về gạch xây dựng và báo giá gạch xây dựng mà chúng tôi tổng hợp được. Mọi thông tin các bạn có thể tham khảo tại website: khothepxaydung.com hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số hotline: 0852.852.386. Chúng tôi luôn sẵn lòng được phục vụ!


Dưới đây là một số bài viết khác có thể bạn quan tâm :

Bảng báo giá thép hình

Bảng báo giá thép hộp

Bảng báo giá thép ống

Bảng báo giá thép tấm

Bảng báo giá xà gồ

Bảng báo giá bê tông tươi

Bảng giá thép xây dựng

Bảng giá thép miền nam

Bảng giá thép pomina

Bảng giá thép hòa phát

Bảng giá thép việt mỹ

Bảng giá thép việt nhật