Báo Giá Thép Ống Mạ Kẽm – Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát Mới Nhất

Ngày nay, nền kinh tế đất nước càng phát triển bao nhiêu. Điều đó kéo theo ngành xây dựng cũng phải phát triển bấy nhiêu. Nhằm đáp ứng mọi nhu cầu vệ sinh sống cũng như công việc của người dân. Các nhà máy, xí nghiệp, các công trình mọc lên ồ ạt. Nhưng cũng nhờ đó mà giúp cho người dân có thêm nhiều công ăn việc làm. Kinh tế người dân cũng như đất nước ngày càng phát triển hơn.

Còn trong những công trình, sắt thép lại là mối quan tâm cao nhất mà các chủ đầu tư hướng tới. Và thép ống mạ kẽm cũng là một phần không thể thiếu trong các công trình. Để giúp quý khách hàng nắm bắt tình hình giá thép ống mạ kẽm mới nhất trên thị trường hiện nay. Tổng kho thép xây dựng của chúng tôi sẽ làm bảng báo giá thép ống mạ kẽm để gửi tới quý khách hàng cũng như quý bạn đọc. Mời mọi người cùng theo dõi bài viết dưới đây…

Làm thế nào để chọn được thép ống mạ kẽm tốt mà giá cả lại hợp lý

Hiện nay trên thị trường đang có nhiều loại thép ống với mẫu mã và kích thước đa dạng. Để lựa chọn cho mình được thép ống chất lượng với giá cả phù hợp chắc hẳn là mối quan tâm của đa số người dùng. Song đến với Kho thép xây dựng –  đơn vị hàng đầu về sắt thép xây dựng. Đặc biệt về thép ống thì bạn không phải lo lắng bất cứ điều gì. Vì đến đây, bạn không chỉ sở hữu được dòng sản phẩm cao cấp và có được giá thép ống mạ kẽm rẻ nhất thị trường mà còn được độ ngũ nhân viên chúng tôi phục vụ tận tình, chu đáo.

báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất hiện nay
báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất hiện nay

Nhằm đáp ứng đầy đủ nhất nhu cầu về thông tin cũng như giá thép ống mạ kẽm. Chúng tôi chuyên cập nhật giá thép ống liên tục 24/24.

Công ty Kho thép xây dựng cung cấp bảng báo giá thép ống mạ kẽm 2020 như dưới đây để quý khách hàng tham khảo.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM MỚI NHẤT

( Đầy đủ – Chính xác )

Liên hệ Hotline: 0911. 244. 288 để được tư vấn miễn phí và báo giá thép ống chính xác nhất

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYĐVTĐƠN GIÁ

THÉP ỐNG MẠ KẼM

01Phi 211.00cây30,000
021.20cây39,500
031.40cây47,000
042.00câyliên hệ
052.20câyliên hệ
06Phi 271.20cây51,000
071.40cây63,000
081.80cây80,000
092.00cây108,000
102.20câyliên hệ
11Phi 341.20cây61,000
121.40cây80,000
131.80cây101,000
142.00cây122,000
15Phi 421.20cây81,000
161.40cây100,000
171.80cây124,000
182.00cây154.000
19Phi 491.20cây91,000
201.40cây114,000
211.80cây132,000
222.00cây175,000
23Phi 601.20cây112,000
241.40cây142,000
251.80cây183,000
262.00cây226,000
272.50câyliên hệ
28Phi 761.20cây152,000
291.40cây190,500
301.80cây251,000
312.00cây293,000
32Phi 901.40cây231,000
331.80cây290,000
342.00cây349,000
352.40câyliên hệ
363.20câyliên hệ
37Phi 1141.40cây289,500
381.80cây369,000
392.00câyliên hệ
402.50cây455,000
412.50câyliên hệ

Lưu  ý : Báo giá thép ống mạ kẽm trên chỉ mang tính chất kham khảo, quý khách có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ hotline: 0911. 244. 288 để được báo giá tốt nhất.

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm cũng chỉ mang tính chất tương đối. Do giá thép có thể thay đổi mỗi ngày, cũng như khi quý khách có nhu cầu sử dụng với số lượng lớn. Công ty hoàn toàn có thể để cho quý khách hàng với giá ưu đãi hơn.

Với nhiều đặc điểm vượt trội như: có độ bền, khả năng chịu lực tốt. Khả năng chống ăn mòn cao với sự khắc nghiệt của môi trường và ứng dụng được nhiều trong các công trình xây dựng. Nên sản phẩm đang được sử dụng phổ biến. Kho thép xây dựng chúng tôi đã cập nhập báo giá thép ống mới nhất để tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng dễ dàng mua hàng.

Nhận biết thị trường hiện nay. Thép ống mạ kẽm hòa phát đang được ưa chuộng hàng đầu. Tổng kho thép xin gửi tới quý khách bảng báo giá thép ống mạ kẽm hòa phát mới nhất hiện nay. mời quý khách cùng tham khảo.

Bảng Báo Giá Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát Mới Nhất

STTTên sản phẩmĐộ dài(m)Trọng lượng(Kg)Giá chưa VAT(Đ / Kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT(Đ / Kg)Tổng giá có VAT
01Ống mạ kẽm D12.7 x 1.061.7317,50030,27519,25033,303
02Ống mạ kẽm D12.7 x 1.161.8917,50033,07519,25036,383
03Ống mạ kẽm D12.7 x 1.262.0417,50035,70019,25039,270
04Ống mạ kẽm D15.9 x 1.062.217,50038,50019,25042,350
05Ống mạ kẽm D15.9 x 1.162.4117,50042,17519,25046,393
06Ống mạ kẽm D15.9 x 1.262.6117,50045,67519,25050,243
07Ống mạ kẽm D15.9 x 1.46317,50052,50019,25057,750
08Ống mạ kẽm D15.9 x 1.563.217,50056,00019,25061,600
09Ống mạ kẽm D15.9 x 1.863.7617,50065,80019,25072,380
10Ống mạ kẽm D21.2 x 1.062.9917,50052,32519,25057,558
11Ống mạ kẽm D21.2 x 1.163.2717,50057,22519,25062,948
12Ống mạ kẽm D21.2 x 1.263.5517,50062,12519,25068,338
13Ống mạ kẽm D21.2 x 1.464.117,50071,75019,25078,925
14Ống mạ kẽm D21.2 x 1.564.3717,50076,47519,25084,123
15Ống mạ kẽm D21.2 x 1.865.1717,50090,47519,25099,523
16Ống mạ kẽm D21.2 x 2.065.6817,50099,40019,250109,340
17Ống mạ kẽm D21.2 x 2.366.4317,500112,52519,250123,778
18Ống mạ kẽm D21.2 x 2.566.9217,500121,10019,250133,210
19Ống mạ kẽm D26.65 x 1.063.817,50066,50019,25073,150
20Ống mạ kẽm D26.65 x 1.164.1617,50072,80019,25080,080
21Ống mạ kẽm D26.65 x 1.264.5217,50079,10019,25087,010
22Ống mạ kẽm D26.65 x 1.465.2317,50091,52519,250100,678
23Ống mạ kẽm D26.65 x 1.565.5817,50097,65019,250107,415
24Ống mạ kẽm D26.65 x 1.866.6217,500115,85019,250127,435
25Ống mạ kẽm D26.65 x 2.067.2917,500127,57519,250140,333
26Ống mạ kẽm D26.65 x 2.368.2917,500145,07519,250159,583
27Ống mạ kẽm D26.65 x 2.568.9317,500156,27519,250171,903
28Ống mạ kẽm D33.5 x 1.064.8117,50084,17519,25092,593
29Ống mạ kẽm D33.5 x 1.165.2717,50092,22519,250101,448
30Ống mạ kẽm D33.5 x 1.265.7417,500100,45019,250110,495
31Ống mạ kẽm D33.5 x 1.466.6517,500116,37519,250128,013
32Ống mạ kẽm D33.5 x 1.567.117,500124,25019,250136,675
33Ống mạ kẽm D33.5 x 1.868.4417,500147,70019,250162,470
34Ống mạ kẽm D33.5 x 2.069.3217,500163,10019,250179,410
35Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3610.6217,500185,85019,250204,435
36Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5611.4717,500200,72519,250220,798
37Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8612.7217,500222,60019,250244,860
38Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0613.5417,500236,95019,250260,645
39Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2614.3517,500251,12519,250276,238
40Ống mạ kẽm D38.1 x 1.065.4917,50096,07519,250105,683
41Ống mạ kẽm D38.1 x 1.166.0217,500105,35019,250115,885
42Ống mạ kẽm D38.1 x 1.266.5517,500114,62519,250126,088
43Ống mạ kẽm D38.1 x 1.467.617,500133,00019,250146,300
44Ống mạ kẽm D38.1 x 1.568.1217,500142,10019,250156,310
45Ống mạ kẽm D38.1 x 1.869.6717,500169,22519,250186,148
46Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0610.6817,500186,90019,250205,590
47Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3612.1817,500213,15019,250234,465
48Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5613.1717,500230,47519,250253,523
49Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8614.6317,500256,02519,250281,628
50Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0615.5817,500272,65019,250299,915
51Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2616.5317,500289,27519,250318,203
52Ống mạ kẽm D42.2 x 1.166.6917,500117,07519,250128,783
53Ống mạ kẽm D42.2 x 1.267.2817,500127,40019,250140,140
54Ống mạ kẽm D42.2 x 1.468.4517,500147,87519,250162,663
55Ống mạ kẽm D42.2 x 1.569.0317,500158,02519,250173,828
56Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8610.7617,500188,30019,250207,130
57Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0611.917,500208,25019,250229,075
58Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3613.5817,500237,65019,250261,415
59Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5614.6917,500257,07519,250282,783
60Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8616.3217,500285,60019,250314,160
61Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0617.417,500304,50019,250334,950
62Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2618.4717,500323,22519,250355,548
63Ống mạ kẽm D48.1 x 1.268.3317,500145,77519,250160,353
64Ống mạ kẽm D48.1 x 1.469.6717,500169,22519,250186,148
65Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5610.3417,500180,95019,250199,045
66Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8612.3317,500215,77519,250237,353
67Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0613.6417,500238,70019,250262,570
68Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3615.5917,500272,82519,250300,108
69Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5616.8717,500295,22519,250324,748
70Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8618.7717,500328,47519,250361,323
71Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0620.0217,500350,35019,250385,385
72Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2621.2617,500372,05019,250409,255
73Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4612.1217,500212,10019,250233,310
74Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5612.9617,500226,80019,250249,480
75Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8615.4717,500270,72519,250297,798
76Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0617.1317,500299,77519,250329,753
77Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3619.617,500343,00019,250377,300
78Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5621.2317,500371,52519,250408,678
79Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8623.6617,500414,05019,250455,455
80Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0625.2617,500442,05019,250486,255
81Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2626.8517,500469,87519,250516,863
82Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5616.4517,500287,87519,250316,663
83Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8619.6617,500344,05019,250378,455
84Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0621.7817,500381,15019,250419,265
85Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3624.9517,500436,62519,250480,288
86Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5627.0417,500473,20019,250520,520
87Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8630.1617,500527,80019,250580,580
88Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0632.2317,500564,02519,250620,428
89Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2634.2817,500599,90019,250659,890
90Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5619.2717,500337,22519,250370,948
91Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8623.0417,500403,20019,250443,520
92Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0625.5417,500446,95019,250491,645
93Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3629.2717,500512,22519,250563,448
94Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5631.7417,500555,45019,250610,995
95Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8635.4217,500619,85019,250681,835
96Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0637.8717,500662,72519,250728,998
97Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2640.317,500705,25019,250775,775
98Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8628.2917,500495,07519,250544,583
99Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0631.3717,500548,97519,250603,873
100Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3635.9717,500629,47519,250692,423
101Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5639.0317,500683,02519,250751,328
102Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8643.5917,500762,82519,250839,108
103Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0646.6117,500815,67519,250897,243
104Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2649.6217,500868,35019,250955,185
105Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8629.7517,500520,62519,250572,688
106Ống mạ kẽm D113.5 x 2.063317,500577,50019,250635,250
107Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3637.8417,500662,20019,250728,420
108Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5641.0617,500718,55019,250790,405
109Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8645.8617,500802,55019,250882,805
110Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0649.0517,500858,37519,250944,213
111Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2652.2317,500914,02519,2501,005,428
112Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8633.2917,500582,57519,250640,833
113Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0636.9317,500646,27519,250710,903
114Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3642.3717,500741,47519,250815,623
115Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5645.9817,500804,65019,250885,115
116Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8651.3717,500898,97519,250988,873
117Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0654.9617,500961,80019,2501,057,980
118Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2658.5217,5001,024,10019,2501,126,510
119Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2652.2317,500914,02519,2501,005,428

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm hòa phát dù rất chi tiết nhưng giá của sản phẩm có thể sẽ thay đổi do giá thành cũng như số lượng sản phẩm quý khách yêu cầu.

CHÚNG TÔI XIN CAM KẾT:

– Cung cấp sản phẩm chất lượng tốt nhất, chính hãng, có nhãn mác sản xuất rõ ràng.

– Miễn phí giao hàng, vận chuyển toàn Tp.HCM

– Uy tín với khách hàng – Chất lượng với sản phẩm

– Nhân viên tận tình – chu đáo

– Giao hàng đúng địa điểm, thời gian mà quý khách hàng yêu cầu.

– Chỉ nhận thanh toán khi khách hàng đã kiểm tra đúng và đủ số lượng đơn hàng đã đặt.

– Có % hoa hồng cao cho người giới thiệu.

Đặc biệt từ lần thứ 2 hợp tác với công ty. Chúng tôi có thể cho quý khách hàng công nợ lên đến 180 ngày kể từ ngày nhận hàng. Và đặc biệt, trong quá trình sử dụng thép của công ty. Nếu phát hiện dù chỉ là 1 cây thép không đạt yêu cầu. Chúng tôi xin hoàn gấp 5 lần số tiền đơn hàng quý khách phải trả.

Quý khách hàng có nhu cầu về sản phẩm mà đang băn khoăn chưa biết lựa chọn ở đơn vị nào? Hãy đến ngay Kho thép xây dựng để được tư vấn miễn phí và nhận ngay giá thép ống mạ kẽm ưu đãi nhất.

Tham khảo : Báo giá thép xây dựng

Mọi thắc mắc, đóng góp và phản hồi xin vui lòng liên hệ theo đường dây nóng Hotline: 0911. 244. 288

NHÀ PHÂN PHỐI CÔNG TY TNHH KHO THÉP XÂY DỰNG

Mail: info@khothepxaydung

website: khothepxaydung.com

 

 

Bình Luận
0911.244.288