Giá xà gồ mạ kẽm mới nhất. Tìm hiểu xà gồ C, xà gồ Z

Xà gồ là thuật ngữ không còn xa lạ với dân xây dựng. Những người trong ngành xây dựng, vật liệu xây dựng…Tuy nhiên, thực tế xà gồ là gì? Hình thức, quy cách, giá xà gồ mạ kẽm, xà gồ đen khác nhau như thế nào? Có những loại xà gồ nào? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài viết sau đây cùng Tổng công ty Kho thép xây dựng nhé.

Xà gồ là gì?

Xà gồ là bộ phận quan trọng trong cấu trúc ngang của mái nhà. Nó giúp chống đỡ trọng lực của các vật liệu bao phủ khác trên tầng mái. Kết hợp cùng các bộ phận như vì kèo gốc, dầm thép, bờ tường…để tạo thành phần khung công trình vững chắc.

 Giá xà gồ mạ kẽm mới nhất
Ứng dụng xà gồ thép mạ kẽm – Giá xà gồ mạ kẽm mới nhất tại Khothepxaydung.com

Xà gồ truyền thống trước đây thường được làm từ tre, gỗ. Thì hiện nay xà gồ đã có sự thay đổi nhiều về chất liệu, hình dạng, kích thước. Để phù hợp xu hướng xây dựng nhà hiện đại. Có nhiều loại xà gồ đang được ứng dụng tại Việt Nam hiện nay. Tuy nhiên có hai loại xà gồ được khách hàng yêu thích lựa chọn nhiều nhất. Là xà gỗ thép đenxà gồ thép mạ kẽm.

Các loại xà gồ phổ biến hiện nay

Như đã giới thiệu ở trên, có hai loại xà gồ. Được ứng dụng nhiều nhất hiện nay là xà gồ thép đen và xà gồ thép mạ kẽm. Trong đó xà gồ thép mạ kẽm được lựa chọn nhiều nhất bởi sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội. Cùng với việc giá xà gồ mạ kẽm vô cùng hợp lý. Do đó, không chỉ người dân mà các chủ đầu tư xây dựng cũng lựa chọn xà gồ mạ kẽm cho công trình của mình.

Ngoài việc phân loại theo vật liệu, xà gồ còn được phân loại theo hình dáng thiết kế và ứng dụng trong công trình. Theo đó,hiện tại trên thị trường đang có 3 loại xà gồ được ứng dụng. Các công trình xây dựng bằng thép là xà gồ hình chữ C, chữ U, chữ I và chữ Z.

Việc sử dụng các loại xà gồ sẽ phụ thuộc vào từng loại công trình và ứng dụng cụ thể để lựa chọn cho phù hợp. Trong đó sử dụng phổ biến nhất là xà gồ C và Z. Nên điều đầu tiên chúng ta quan tâm không chỉ chất lượng. Mà bạn còn quan tâm đến giá xà gồ mạ kẽm phải không ạ.

Phân biệt xà gồ C và xà gồ Z

Để phân biệt các loại thép hình, thép hộp, xà gồ. Trong xây dựng thường căn cứ vào hình dạng bên ngoài của thanh xà gồ đó. Để lựa chọn sản phẩm phù hợp, các kỹ sư sẽ căn cứ trên quy mô và cấu trúc bước cột để xử lý và lựa chọn sao cho hợp lý. Dưới đây là các điểm phân biệt xà gồ C và xà gồ Z cho những người đang quan tâm tìm hiểu.

1:) Xà gồ C

+ Xà gồ C là xà gồ thép hình chữ C thường được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng lớn như bệnh viện, trường học, xưởng sản xuất, nhà kho lớn…Xà gồ C còn được ứng dụng nhiều trong các công trình có bước cột nhỏ hơn 6m.

Với đặc điểm là dễ gia công, khối lượng nhẹ, khả năng chịu lực tốt, dễ tháo lắp, dễ vận chuyển. Nhiều quy cách phổ biến như 40mm – 80 mm; 45mm-125mm; 65mm-250mm… Nên xà gồ C được sử dụng phổ biến nhất trong các loại xà gồ hiện nay.

Giá xà gồ mạ kẽm hình C
Hình ảnh xà gồ C – Giá xà gồ mạ kẽm hình C

Báo giá xà gồ C mạ kẽm

Quy CáchĐVTĐộ dày (ly)
1.51.822.4
Xà gồ C80x40Cây 6m23.00028.00030.50035.000
Xà gồ C100x50Cây 6m29.00034.00038.00055.000
Xà gồ C125x50Cây 6m33.00029.00042.00054.000
Xà gồ C150x50Cây 6m38.00044.00048.00059.000
Xà gồ C180x30Cây 6m38.00043.00048.00059.000
Xà gồ C200x30Cây 6m42.00049.00054.00068.000
Xà gồ C180x50Cây 6m42.00049.00054.00070.000
Xà gồ C200x50Cây 6m44.00051.00057.00073.000
Xà gồ C250x50Cây 6m46.00053.00069.00095.000
Xà gồ C150x65Cây 6m44.00051.00056.00072.000
Xà gồ C180x65Cây 6m48.00056.00063.00076.000
Xà gồ C200x65Cây 6m50.00059.00066.00081.000
Xà gồ C250x65Cây 6m55.00057.00071.00096.000

Báo giá xà gồ thép C đen

Quy Cách mmĐVT mĐộ dày (ly)
1.51.822.4
Xà gồ C80x40Cây 6m22.00026.00028.000
Xà gồ C100x50Cây 6m30.00032.00035.00044.000
Xà gồ C125x50Cây 6m32.00035.00039.00049.000
Xà gồ C150x50Cây 6m32.00039.00043.00055.000
Xà gồ C180x50Cây 6m35.00043.00047.00059.000
Xà gồ C200x50Cây 6m46.00048.00051.00064.000
Xà gồ C250x50Cây 6m54.00055.00062.00078.000
Xà gồ C250x65Cây 6m55.00058.00066.00082.000

Các bạn đã tham khảo giá xà gồ C. Sau đây chúng tôi sẽ gửi tới quý khách báo giá xà gồ mạ kẽm chi tiết. Các bạn có thể tham khảo và lựa chọn cho công trình của mình.

2:) Xà gồ Z

+ Xà gồ Z có thiết kế giống chữ Z trong bảng chữ cái. Cũng giống như xà gồ C, xà gồ Z được sử dụng để kết nối và chịu trách nhiệm chịu trọng lực của phần mái công trình. Tuy nhiên, xà gồ Z còn có thể đột lỗ ở mỗi đầu hoặc phần bụng để phù hợp yêu cầu của công trình cụ thể giúp liên kết xà gồ bằng bulong.

Ưu điểm của xà gồ Z là dễ gia công, thuận tiện trong vận chuyển.Chịu lực tốt, ít tốn phí bảo trì, có nhiều kích thước để lựa chọn, thi công nhanh chóng. Và đặc biệt là khả năng chồng nối lên nhau để tăng khả năng chịu trọng tải. Vì vậy, xà gồ Z được ứng dụng cho các công trình quy mô lớn, bước cột lớn hơn 6m.

Tham khảo : Báo giá thép Hòa Phát. Báo giá thép Việt Nhật

Bảng giá xà gồ mạ kẽm mới nhất

Tổng công ty Kho thép xây dựng kính gửi tới quý khách hàng và các bạn bảng báo giá xà gồ mạ kẽm chi tiết và mới nhất. Báo giá có giá trị tham khảo hoặc làm dự toán báo giá cho công trình. Để lấy báo giá chính xác và nhận nhiều ưu đãi. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0911.244.288

STT
Quy cách
ĐVT
Độ dày
1.5 ly1.8ly2.0 ly2.4 ly
Độ dày, quy cách khác vui lòng liên hệ 0911 244 288
1C40*80m25.00027.00028.000
2C50*100m31.00034.00037.00046.000
3C50*125m32.00035.00039.00044.000
4C50*150m39.00043.00050.00055.500
5C50*180m44.00048.00056.000
6C50*200m46.00051.50060.500
7C50*250m62.50075.000
8C65*250m66.00079.500

 

STT
Quy cách
ĐVT
Độ dày
1.5 ly1.8ly2.0 ly2.4 ly
1C40*80m26.00031.00034.00038.000
2C50*100m32.00037.00041.00057.500
3C50*125m35.50031.50045.00056.500
4C30*150m41.00047.00051.00062.000
5C30*180m40.50046.00051.00062.500
6C30*200m44.50051.50056.50071.000
7C50*180m44.50051.50056.50072.500
8C50*200m47.00054.00060.00076.000
9C50*250m71.000 (2ly)99.000 (2,4ly)117.000 (3ly)
10C65*150m47.00054.00059.00075.000
11C65*180m50.50059.00065.50078.500
12C65*200m53.00062.00069.00085.500
13C65*250m117.000 (3ly)73.50099.500
Độ dày, quy cách khác vui lòng liên hệ: 0911 244 288

 

STT
Quy cách
Số cây/bó
Độ dày thành ống (mm)                                             ĐVT: 6km/Z08
0.700.800.901.001.101.201.401.501.60
110×102001.171.341.48
212×122001.471.661.8502.032.212.39
314×142001.501.741.972.192.412.632.843.253.57
416×162001.732.002.272.532.7903.043.293.7804.09
513×262002.122.462.793.123.453.7704.084.705.005.30
616×362002.693.163.634.104.524.995.466.396.867.32
719×192001.962.302.652.953.293.633.974.654.995.32
820×202002.182.532.873.213.543.874.204.835.155.45
925×251002.613.193.6204.064.484.915.336.156.566.96
1020×40803.854.384.905.435.946.467.477.978.46
1125×50504.835.516.186.847.508.159.4510.0910.73
1230×301003.854.384.905.435.946.467.477.978.46
1336×36504.4205.085.746.4007.037.699.009.6610.32
1438×38494.705.4106.076.767.468.169.5510.2510.95
1540×40495.886.607.3108.028.7210.1110.8011.48
1630×60506.647.458.2509.059.8511.4312.2112.99
1740×605008.039.1910.0910.9812.7413.6214.49
1830×90309.9911.0812.1613.2415.3816.4517.51
1940×80509.9911.0812.1613.2415.3816.4517.51
2050×504908.039.1910.0910.9812.7413.6214.49
2175×752014.9216.3119.1020.5021.89
2290×90919.6223.3024.9326.55

Giá xà gồ gỗ 5×10

Báo giá Xà gồ C kẽm
Quy cáchĐVTĐộ dày
1.51.82.02.43.0
C40*80m25.00030.00032.000
C50*100m30.00035.00039.00056.000
C50*125m34.00040.00040.00056.00076.000
C50*150m40.00045.00051.00062.00080.000
C50*180m43.00051.00055.00072.00087.000
C50*200m46.00053.00060.00075.00094.000
C65*200m66.00075.00082.000
C65*250m75.00096.00094.000
Báo giá xà gồ C đen
C40*80m23.00025.00026.000
C50*100m29.00032.00035.00045.000
C50*125m30.00034.00037.00043.00060.000
C50*150m37.00042.00048.00053.00065.000
C50*180m42.00048.00054.00074.000
C50*200m44.00049.00060.00078.000
C65*200m66.00075.00087.000

Báo giá xà gồ mạ kẽm Hòa Phát

Báo giá xà gồ C mạ kẽm
STT
Quy cách
ĐVT
Độ dày (Ly)
1.51.82.02.4
1C40*80m33.00039.00042.000
2C50*100m41.00047.00054.00070.000
3C50*125m46.00055.00060.00077.000
4C50*150m52.00062.00068.00088.000
5C50*180m58.00070.00077.00082.000
6C65*180m68.00081.00090.00090.000
7C50*200m62.00074.00082.00086.000
8C65*200m72.00086.00095.000116.000
9C50*250m91.000102.000122.000
10C65*250m109.000126.000
Báo giá xà gồ Z mạ kẽm
STT
Quy cách
ĐVT
Độ dày (Ly)
1.51.82.02.4
1Z125*52*58m52.00062.00068.00088.000
2Z125*55*55m52.00062.00068.00088.000
3Z150*52*58m58.00070.00077.00099.000
4Z150*55*55m58.00070.00077.00099.000
5Z150*62*68m62.00074.00082.000104.000
6Z150*65*65m62.00074.00082.000104.000
7Z180*62*68m68.00081.00090.000106.000
8Z180*65*65m68.00081.00090.000106.000
9Z180*72*78m72.00086.00095.000115.000
10Z180*75*75m72.00086.00095.000115.000
11Z200*62*68m72.00086.00095.000115.000
12Z200*65*65m72.00086.00095.000115.000
13Z200*72*78m91.000101.000121.000
14Z200*75*75m91.000101.000121.000
15Z250*62*68m105.000125.000

Thép hộp mạ kẽm

STT
Thép hộp vuông mạ kẽmThép hộp chữ nhât mạ kẽm
Quy cáchĐVTĐộ dàyĐơn giáQuy cáchĐVTĐộ dàyĐơn giá
1(14×14)0.80Cây 6m320.000(10×20)0.80Cây 6m35.000
20.09Cây 6m37.0001.00Cây 6m46.000
31.00Cây 6m42.000(13×26)0.70Cây 6m40.000
41.10Cây 6m46.0000.80Cây 6m45.000
51.20Cây 6m51.0000.90Cây 6m50.000
6(16×16)0.80Cây 6m38.0001.00Cây 6m55.000
70.09Cây 6m43.0001.20Cây 6m66.000
81.00Cây 6m51.000(10×20)0.80Cây 6m69.000
91.10Cây 6m55.0000.09Cây 6m78.000
101.20Cây 6m61.0001.00Cây 6m86.000
111.40Cây 6m68.0001.10Cây 6m94.000
12(20×20)0.70Cây 6m40.0001.20Cây 6m102.000
130.80Cây 6m46.0001.40Cây 6m115.000
140.09Cây 6m51.0001.70Cây 6m144.000
151.00Cây 6m58.000(25×50)0.09Cây 6m96.000
161.10Cây 6m63.0001.00Cây 6m107.000
171.20Cây 6m67.0001.20Cây 6m125.000
181.40Cây 6m78.0001.40Cây 6m145.000
19(25×25)0.70Cây 6m49.0001.80Cây 6m174.000
200.80Cây 6m56.0002.00Cây 6m212.000
210.09Cây 6m63.000(30×60)0.80Cây 6m104.000
221.00Cây 6m69.0000.09Cây 6m115.000
231.10Cây 6m78.0001.00Cây 6m129.000
241.20Cây 6m83.0001.20Cây 6m156.000
251.40Cây 6m98.0001.40Cây 6m179.000
261.70Cây 6m117.0001.80Cây 6m259.000
27(30×30)0.80Cây 6m69.0002.00Cây 6m319.000
280.09Cây 6m77.000(40×80)1.00Cây 6m174.000
291.00Cây 6m84.0001.10Cây 6m189.000
301.10Cây 6m96.0001.20Cây 6m209.000
311.20Cây 6m104.0001.40Cây 6m240.000
321.40Cây 6m121.0001.80Cây 6m305.000
331.80Cây 6m153.0002.00Cây 6m342.000
342.00Cây 6m168.0002.50Cây 6m435.000
35(40×40)1.00Cây 6m114.000(50×100)1.10Cây 6m240.000
361.10Cây 6m127.0001.20Cây 6m255.000
371.20Cây 6m138.0001.40Cây 6m295.000
381.40Cây 6m163.0001.80Cây 6m378.000
391.80Cây 6m206.0002.00Cây 6m425.000
402.00Cây 6m228.0002.50Cây 6m545.000
41(50×50)1.20Cây 6m177.0003.00Cây 6m640.000
421.40Cây 6m205.000(60×120)1.40Cây 6m350.000
431.80Cây 6m263.0001.70Cây 6m430.000
442.00Cây 6m388.0001.80Cây 6m450.000
45(75×75)1.40Cây 6m310.0002.00Cây 6m495.000
46(90×90)1.40Cây 6m370.000Cây 6m
Dung sai +5%

Quý khách đã tham khảo các báo giá về giá xà gồ mạ kẽm. Chắc hẳn các bạn đã ưng giá của kho thép xây dựng. Hãy gọi cho chúng tôi theo số 0911 244 288 để biết thêm chi tiết về sản phẩm. Giá xà gồ mạ kẽm cũng lên xuống thất thường nên các bạn có nhu cầu hãy liên hệ sớm với chúng tôi để nhận báo giá mới nhất.

Ứng dụng của xà gồ thép trong xây dựng hiện nay

Trước kia, việc sử dụng xà gồ bằng tre, gỗ, nứa khá phổ biến và chi phí rẻ. Tuy nhiên không đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật của xây dựng hiện đại. Như khả năng chống cháy, mối mọt, không bị rỉ sét hay mối mọt…Do đó, hiện nay các công trình chủ yếu chuyển sang sử dụng xà gồ thép. Để đảm bảo an toàn, độ bền vững lâu dài theo thời gian của công trình. Các ứng dụng của xà gồ trong xây dựng hiện nay như:

  • Làm khung cho nhà xưởng, làm đòn thép, kéo thép cho các công trình xây dựng nhà xưởng, kho hàng, nhà máy, khu chế xuất…
  • Làm nhà khung, nhà mái các công trình dân dụng.
  • Làm đòn tay thép cho gác đúc, nhà tiền chế, thùng xe và các loại nhà tiền chế khác…

Xem Thêm : Báo Giá Thép Xây Dựng

Ưu điểm nổi bật của xà gồ thép và xà gồ thép mạ kẽm

Sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật, các loại xà gồ thép đã thay thế hoàn toàn các loại xà gồ truyền thống. Các ưu điểm cần phải kể đến như  lắp đặt đơn giản, chính xác và tiết kiệm chi phí hơn hẳn so với  xà gồ gỗ. Với các loại xà gồ thép mạ kẽm được cắt và đột lỗ theo yêu cầu riêng của công trình. Thì việc lắp đặt, hoàn thiện là cực kỳ nhanh chóng và tiết kiệm thời gian, chi phí.

Các ưu điểm khác phải kể đến như:

– Lớp kẽm mạ tạo thành vỏ bọc bên ngoài giúp xà gồ thép mạ kẽm có độ bền cao. Bền vững trong điều kiện thời tiết nóng ẩm như Việt Nam. Không bị oxy hóa, han rỉ hay mối mọt.

– Xà gồ thép mạ kẽm có khả năng chịu lực cao. Sản phẩm có trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, tiết kiệm diện tích nhưng vẫn chịu trọng lực tốt. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công trình.

– Tiết kiệm chi phí đầu tư, chi phí nhân công, vận chuyển, lắp đặt và cả phí bảo trì trong quá trình sử dụng.

– Thân thiện với thiên nhiên, môi trường

– Tăng tính thẩm mỹ cao cho toàn bộ công trình, lớp kẽm mạ tạo bề mặt xà gồ nhẵn mịn, đẹp.

– Kích thước đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu của khách và nhà thầu, thích hợp với nhiều dự án khác nhau.

Giá xà gồ mạ kẽm hình Z

Các bạn đã tìm hiểu và nghiên cứu về giá xà gồ mạ kẽm. Hy vọng báo giá của chúng tôi sẽ làm các bạn hài lòng. Đừng quên gọi cho chúng tôi để nhận được báo giá mới nhất về giá xà gồ mạ kẽm nhé.

Địa chỉ bán thép hộp mạ kẽm, xà gồ thép mạ kẽm, thép xây dựng ở đâu giá rẻ đảm bảo chất lượng

Tổng công ty Kho thép xây dựng là nhà phân phối chính thức. Các sản phẩm thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm của các thương hiệu hàng đầu Việt Nam. Sắt thép xây dựng là sản phẩm chủ lực tại Kho thép xây dựng chúng tôi. Do đó, không chỉ đa dạng về sản phẩm, chủng loại và thương hiệu sắt thép. Giá xà gồ mạ kẽm của Kho thép xây dựng luôn là tốt nhất trên thị trường.Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, dày dặn kinh nghiệm trong nghề. Sẽ luôn mang lại sự vững chắc cho công trình, đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách. Hơn hết là sự an tâm và sự hài lòng của quý khách hàng

Ngoài ra, nếu quý khách hàng có nhu cầu tìm nhà cung cấp vật liệu xây dựng. Như: cát xây dựng, đá xây dựng, sơn chống thấm, gạch xây dựng, gạch ốp lát,…  Với giá cực kì phải chăng thì hãy liên hệ ngay với Kho thép xây dựng chúng tôi  để được nhận những dịch vụ tốt nhất!

Đến với Tổng công ty Kho thép xây dựng, chúng tôi cam kết tất cả sản phẩm đều có giấy tờ kiểm định và chứng nhận, tem mác chính hãng. Với đội ngũ kỹ thuật lành nghề cùng với máy móc hiện đại được nhập khẩu từ Nhật Bản. Kho thép xây dựng nơi trao chọn niềm tin đến Quý khách hàng!

Bình Luận
0911.244.288