Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp, kích thước sắt hộp mới nhất

Bảng tra quy cách thép hộp và kích thước sắt hộp Vuông, Chữ nhật, Den, Oval, D được Kho thép xây dựng tổng hợp lại đầy đủ chi tiết dựa trên con số chính xác nhất của thị trường hiện nay.

Quy cách thép hộp, trọng lượng kích thước sắt hộp vuông

Thép hộp vuông có tên gọi khác là sắt hộp vuông được xem là sản phẩm thép hộp được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Được sản xuất đa dạng về kích thước, độ dày và lớp vỏ hoàn thiện.

Quý khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp yêu cầu công trình rất dễ dàng. Tại Việt Nam hiện nay, thép hộp vuông có kích thước nhỏ nhất là thép 12x12mm và loại thép lớn nhất là 90x90mm. Tùy yêu cầu về mức độ chịu lực, độ bền hay ứng dụng cụ thể mà thép có độ dày từ 0.7 – 4.0mm.

Thép hộp vuông được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Cụ thể là các ứng dụng làm khung mái nhà, khung sườn xe tải, khung nhà tiền chế, đóng cốp pha…

Thép hộp vuông hiện nay đang có hai loại chính là thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm. vậy cách tính trọng lượng thép hộp vuông như thế nào? trọng lượng thép hộp vuông được tính theo công thức như sau:

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông :

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Bảng trọng lượng thép hộp, kích thước sắt hộp vuông 2020:

Kích thước
(mm)
Độ dày (mm)
0.70.80.911.11.21.41.51.61.822.52.833.23.5
12×120.250.2860.3190.350.390.420.48
14×140.2960.3360.3760.420.450.490.570.60
16×160.340.3860.4320.480.520.570.660.70
18×180.3840.4360.4890.540.590.640.740.79
20×200.4280.4870.550.600.660.720.830.89
25×250.6120.690.760.830.911.051.12
30×300.830.9211.11.271.361.441.621.792.20
38×381.171.291.41.621.731.852.072.29
40×401.231.351.471.711.831.952.182.412.99
50×501.852.152.232.452.753.043.774.24.49
60×602.232.592.772.953.313.674.565.085.43
75×753.253.483704.164.615.736.46.847.287.94
90×903.914.184.465.015.556.917.728.268.799.59
Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông mang tính chất tham khảo!

Hình ảnh về trọng lượng thép hộp vuông:

Quy cách, trọng lượng thép hộp, kích thước thép hộp vuông
Quy cách, trọng lượng thép hộp, kích thước thép hộp vuông

Quy cách:

  • Kích thước sắt hộp vuông từ 38 – 90 mm có số lượng 25 cây/ 1 bó.
  • Kích thước sắt hộp vuông từ 12 – 30 mm có số lượng 100 cây/ 1 bó.

Quy cách thép hộp, trọng lượng, kích thước sắt hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật đang là xu hướng sử dụng cho hầu hết các công trình từ dân dụng, kinh doanh tới các công trình công nghiệp quy mô lớn. Với sự đa dạng về kích thước, vật liệu và độ dày vật liệu trong sản xuất. Thép hộp chữ nhật có thể đáp ứng được hầu hết yêu cầu kỹ thuật cho công trình.

Kích thước sắt hộp chữ nhật có chiều dài dài hơn so với chiều rộng. Không giống thép hộp vuông có hai chiều bằng nhau. Kích thước thép hộp chữ nhật nhỏ nhất được sản xuất hiện nay là 10×30 mm và sản phẩm có kích thước to nhất là 60×120 mm.  Độ dày vật liệu tương ứng từ 0,7 mm – 4,0 mm, tùy nhu cầu kỹ thuật từng công trình mà khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Ưu điểm của thép hộp chữ nhật là khả năng chịu lực tốt cùng độ bền chắc cao. Ngoài sản phẩm thép hộp chữ nhật đen thì thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng cũng được ứng dụng nhiều. Nhờ lớp mạ kẽm, sản phẩm trở nên bền hơn, chống han gỉ, oxy hóa và ăn mòn trên bề mặt thép. Từ đây cũng nâng cao chất lượng công trình đáng kể.

Thép hộp chữ nhật đang được ứng dụng rất phổ biến từ những độ vật xung quanh nhỏ nhất chúng ta. Tới các công trình có quy mô lớn như nhà cao tầng, chung cư, nhà máy sản xuất, công xưởng…Một số ứng dụng cụ thể của thép hộp chữ nhật.

  • Tường, cửa và cửa sổ trang trí
  •  Kết cấu thép
  •  Sản xuất ô tô
  •  Thiết bị gia dụng
  •  Đóng tàu
  •  Sản xuất container
  •  Nhà kính nông nghiệp
  •  Xe đạp
  •  Khung xe máy…

Cách tính trọng lượng thép hộp hình chữ nhật:

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật :

P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Bảng kích thước sắt hộp, trọng lượng thép hộp chữ nhật

Kích thước

(mm)

Độ dày (mm)
0,60,70,80,911,11,21,41,51,71,822,32,52,83
10×200,280,330,370,420,460,510,55
13×260,370,430,490,550,600,660,720,840,90
20×400,560,660,750,840,931.031.121.301.401.601.671.85
25×500,700,820,941.051.171.291.401.631.751.982.092.322.672.90
30×600,991.131.271.411.551.681.962.102.382.522.803.213.483.904.17
30×901.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
35×701.481.641.801.972.292.462.782.943.273.754.074.554.88
40×801.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
45×901.902.112.322.532.953.163.583.794.214.835.255.876.29
50×1002.112.352.582.823.283.523.984.214.685.385.846.536.99
60×1203.103.383.944.224.785.065.626.467.027.858.41
70×1402.292.462.782.943.273.754.074.554.88
Bảng tra trọng lượng thép hộp chữ nhật mang tính chất tham khảo!

Hình ảnh về bảng tra trọng lượng thép hộp chữ nhật:

Quy cách, trọng lượng thép hộp, kích thước thép chữ nhật
Quy cách, trọng lượng thép hộp, kích thước thép chữ nhật

Quy cách:

  • Kích thước sắt hộp chữ nhật từ 10x30mm – 30x60mm có số lượng 50 cây/ 1 bó.
  • Kích thước sắt hộp chữ nhật từ 40x80mm – 45x90mm có số lượng 20 cây/ 1 bó.
  • Kích thước sắt hộp chữ nhật từ 50x100mm – 60x120mm có số lượng 18 cây/ 1 bó.

Quy cách thép hộp, trong lượng, kích thước sắt hộp Oval

Thép hộp hình Oval là sản phẩm không quá phổ biến trên thị trường. Sản phẩm được ứng dụng chủ yếu trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao như lan can, cầu thang, trang trí trong các công trình kiến trúc nội thất. Một số ứng dụng khác trong đời sống của thép hộp oval chúng ta có thể gặp như chân bản ghế, tủ kệ, khung ô tô, xe máy, đồ nội thất…

Kích thước sắt hộp Oval cũng được sản xuất khá đa dạng từ nhỏ nhất là 8x20mm đến lớn nhất là 14x73mm. Vật liệu sản xuất cũng có độ dày mỏng đa dạng từ 0.7 – 3.0mm.

Cách tính trọng lượng thép hộp Oval

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ D :

P = [(2*a + 1,5708*b – 4*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó:

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Bảng kích thước sắt hộp, trọng lượng thép hộp Oval

Kích thước

(mm)

Độ dày (mm)
0,70,80,911,11,21,41,51,61,822,52,83
8×200,2580,2930,3270,3610,3940,4270,4920,523
10×200,2710,3070,3430,3790,4140,4490,5170,55
12×23.50,4520,4940,5360,6190,6590,699
15×300,4680,5250,5810,6360,6910,7990,8520,9061.0101.112
20×400,7830,8580,9331.0821.1551.2281.3731.5161.8642.057
12.7×38.10,4540,5210,5870,7530,8190,9481.0121.0761.2021.3251.626
25×500,9841.0801.1751.3641.4581.5521.7371.9202.3692.6322.806
15×601.0521.1541.2551.4581.5591.6591.8582.0542.537
30×601.4141.6431.7571.8702.0952.3182.8673.1903.4033.6143.927
14×731.2471.3691.4901.7321.852
Bảng tra trọng lượng thép hộp Oval mang tính chất tham khảo!

Hình ảnh tham khảo về bảng tra trọng lượng thép hộp Oval:

Quy cách, trọng lượng thép hộp, kích thước thép hộp oval
Quy cách, trọng lượng thép hộp, kích thước thép hộp oval

Quy cách:

  • Sắt hộp chữ D quy cách 20×40 mm số lượng cây trên 1 bó là 50
  • Sắt hộp chữ D quy cách 45×85 mm số lượng cây trên 1 bó là 20

Quy cách thép hộp, trọng lượng, kích thước sắt hộp D

Thép hộp chữ D cũng ít phổ biến hơn các loại thép hộp khác. Tuy nhiên, sản phẩm cũng được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Và cả trong đời sống như làm khung xe, khung đồ nội thất…

Thép hộp chữ D được sản xuất với đa dạng kích thước với loại nhỏ nhất là 8x20mm và lớn nhất là 14x73mm. Độ dày vật liệu cũng trải dài từ 0.7 – 3.0mm. Nên khách hàng có thể thoải mái lựa chọn sản phẩm phù hợp nhu cầu sử dụng của mình.

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ D được tính theo công thức sau

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ D :

P = [(2*a + 1,5708*b – 4*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Bảng trọng lượng thép hộp, kích thước sắt hộp chữ D mời quý vị cùng tham khảo:

Kích thước

(mm)

Độ dày (mm)
0,80,911,11,21,41,51,61,822,52,83
20×400,6780,7610,8430,9251.0061.1671.2461.3251.4821.637
45×852.2192.5832.7642.9443.3023.6604.5435.0685.416

Hình ảnh về bảng tra trọng lượng thép hộp chữ D:

Quy cách, trọng lượng thép hộp, kích thước thép hộp chữ D
Quy cách, trọng lượng thép hộp, kích thước thép hộp chữ D

Lưu ý: Mọi thông tin về kích thước sắt hộp chữ D đều mang thông tin tham khảo .

Quy cách:

  • Số lượng cây trên 1 bó là 50 với kích thước sắt hộp chữ D 20x40mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 20 với kích thước sắt hộp chữ D 45x85mm

Phần kết:

Trên đây là bài viết chi tiết về bảng tra quy cách thép hộp, kích thước sắt hộp hy vọng sẽ mang lại thông tin hữu ích cho quý vị khách hàng. Để nắm được giá thép hộp chính xác nhất và nhanh nhất vui lòng gọi Hotline 0911.244.288 hoặc truy cập qua Website: https://www.khothepxaydung.com

Ngoài ra, tổng kho thép xây dựng chúng tôi chuyên cung cấp sản phẩm thép xây dựng như thép hòa phát, thép việt vỹ, thép pomina… Để có bảng giá thép miền nam, bảng giá thép pomina hay bất kỳ dòng sản phẩm nào vui long liên hệ 0911.244.288

Xin chân thành cảm ơn!

Sản Phẩm Sắt Hộp Vuông

Bình Luận
0911.244.288