Quy cách thép hình I, U, V chính xác nhất – Bán thép hình

11/03/2020 admin
Quy cách thép hình I, U, V chính xác nhất – Bán thép hình

Quy cách thép hình là những tiêu chuẩn được đặt ra cho các sản phẩm thép hình. Đây là những tiêu chuẩn quốc tế hoặc tiêu chuẩn tại quốc gia phù hợp với tiêu chuẩn chung. Mỗi sản phẩm thép hình sẽ có những quy cách, tiêu chuẩn khác nhau về kích thước, hình dáng, vật liệu sản xuất, độ chịu lực, độ kéo, độ võng…Bài viết dưới đây, tổng công ty Kho thép xây dựng tổng hợp lại quy cách các loại thép hình phổ biến như thép hình H, I, U, V_L. Mời các bạn cùng tham khảo:

Quy cách thép hình U

Thép hình chữ U là sản phẩm thép hình được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng và công nghiệp. Thép U có mặt cắt giống hình chữ U trong bảng chữ cái in hoa với phần lưng thẳng và hai đầu cánh kéo dài ở 2 phía.

Thép hình U hiện nay được sản xuất chủ yếu theo công nghệ cán nóng. Có các góc bẻ vuông đạt độ chuẩn xác cao, độ chịu lực tốt. Do đó, thép U hiện đang là loại vật liệu tốt nhất trong các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa…trong đời sống hiện nay.

Quy cách thép hình U
Quy cách thép hình U

Ứng dụng của thép hình U

Là sản phẩm thép chất lượng cao, khả năng chống vặn xoắn ở thân tốt. Chịu được va chạm lớn cũng như rung lắc mạnh của các công trình cao tầng. Do đó, thép U đang được ứng khá rộng rãi như:

  • Thép U làm nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân…
  • Làm nguyên liệu trong xây dựng các công trình nhà xưởng, bệnh viện, trường học, nhà ở cao tầng và một số các công trình có thiết kế nhỏ hơn.
  • Ngoài ra, thép hình U còn được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, làm thùng xe tải, làm cột điện cao thế và sử dụng để làm nên các mặt hàng gia dụng….

Xuất xứ thép hình U tại Việt Nam

Hiện nay, thép hình U đang được bán và sử dụng tại Việt Nam chủ yếu  có xuất xứ  từ:  Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam, Hàn quốc…

Mác thép và tiêu chuẩn thép U

– Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36

– Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

– Mác thép của Nhật: SS400 đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.

– Mác thép của Nga: CT3 … đạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Hiện nay có khá nhiều cách để xác định chất lượng sản phẩm thép U là dựa vào tiêu chuẩn JIS, G3101, TCNV 1651-58, BS 4449…và người dùng dựa vào mác thép để xác định được chất lượng thép, giới hạn độ chảy dài, giới hạn đứt và khả năng uốn cong của thép U.

Bảng tra quy cách thép hình U

Tên Quy cách Độ dài Trọng lượng Kg/ Mét Trọng lượng Kg/Cây
Thép hình U49 U 49x24x2.5x6m 6M              2.33               14.00
Thép hình U50 U50x22x2,5x3x6m 6M               13.50
Thép hình U63 U63x6m 6M               17.00
Thép hình U64 U 64.3x30x3.0x6m 6M              2.83               16.98
Thép hình U65 U65x32x2,8x3x6m 6M               18.00
U65x30x4x4x6m 6M               22.00
U65x34x3,3×3,3x6m 6M               21.00
Thép hình U75 U75x40x3.8x6m 6M              5.30               31.80
Thép hình U80 U80x38x2,5×3,8x6m 6M               23.00
U80x38x2,7×3,5x6m 6M               24.00
U80x38x5,7 x5,5x6m 6M               38.00
U80x38x5,7x6m 6M               40.00
U80x40x4.2x6m 6M              5.08               30.48
U80x42x4,7×4,5x6m 6M               31.00
U80x45x6x6m 6M              7.00               42.00
U 80x38x3.0x6m 6M              3.58               21.48
U 80x40x4.0x6m 6M              6.00               36.00
Thép hình U100 U 100x42x3.3x6m 6M              5.17               31.02
U100x45x3.8x6m 6M              7.17               43.02
U100x45x4,8x5x6m 6M               43.00
U100x43x3x4,5×6 6M               33.00
U100x45x5x6m 6M               46.00
U100x46x5,5x6m 6M               47.00
U100x50x5,8×6,8x6m 6M               56.00
U 100×42.5×3.3x6m 6M              5.16               30.96
U100 x42x3x6m 6M               33.00
U100 x42x4,5x6m 6M               42.00
U 100x50x3.8x6m 6M              7.30               43.80
U 100x50x3.8x6m 6M              7.50               45.00
U 100x50x5x12m 12M              9.36             112.32
Thép hình U120 U120x48x3,5×4,7x6m 6M               43.00
U120x50x5,2×5,7x6m 6M               56.00
U 120x50x4x6m 6M              6.92               41.52
U 120x50x5x6m 6M              9.30               55.80
U 120x50x5x6m 6M              8.80               52.80
Thép hình U125 U 125x65x6x12m 12M            13.40             160.80
Thép hình U140 U140x56x3,5x6m 6M               54.00
U140x58x5x6,5x6m 6M               66.00
U 140x52x4.5x6m 6M              9.50               57.00
U 140×5.8x6x12m 12M            12.43               74.58
Thép hình U150 U 150x75x6.5x12m 12M            18.60             223.20
U 150x75x6.5x12m(đủ) 12M            18.60             223.20
Thép hình U160 U160x62x4,5×7,2x6m 6M               75.00
U160x64x5,5×7,5x6m 6M               84.00
U160x62x6x7x12m 12M            14.00             168.00
U 160x56x5.2x12m 12M            12.50             150.00
U160x58x5.5x12m 12M            13.80               82.80
Thép hình U180 U 180x64x6.x12m 12M            15.00             180.00
U180x68x7x12m 12M            17.50             210.00
U180x71x6,2×7,3x12m 12M            17.00             204.00
Thép hình U200 U 200x69x5.4x12m 12M            17.00             204.00
U 200x71x6.5x12m 12M            18.80             225.60
U 200x75x8.5x12m 12M            23.50             282.00
U 200x75x9x12m 12M            24.60             295.20
U 200x76x5.2x12m 12M            18.40             220.80
U 200x80x7,5×11.0x12m 12M            24.60             295.20
Thép hình U250 U 250x76x6x12m 12M            22.80             273.60
U 250x78x7x12m 12M            23.50             282.00
U 250x78x7x12m 12M            24.60             295.20
Thép hình U300 U 300x82x7x12m 12M            31.02             372.24
U 300x82x7.5x12m 12M            31.40             376.80
U 300x85x7.5x12m 12M            34.40             412.80
U 300x87x9.5x12m 12M            39.17             470.04
Thép hình U400 U 400x100x10.5x12m 12M            58.93             707.16
Cừ 400x100x10,5x12m 12M            48.00             576.00
Cừ 400x125x13x12m 12M            60.00             720.00
Cừ 400x175x15,5x12m 12M            76.10             913.20

Quy cách thép hình V

Thép hình V hay còn gọi là thép góc V đang là sản phẩm có mặt ở hầu hết các công trình xây dựng công nghiệp, cơ khí sản xuất, chế tạo…Thép V có hình dạng giống chữ V, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi có va đập, chịu được sức ép và sực nặng cao. Nên hiện nay, sản phẩm thép hình này đang ngày càng được ứng dụng rộng rãi và đa dạng hóa trong sản xuất.

Ưu điểm của thép hình V

 – Cứng vững, bền bỉ:  thép hình V có đặc tính cứng và bền bỉ, khả năng chịu được áp lực ở cường độ cao và cả những rung động mạnh.

– Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt: thép V còn có ưu điểm là chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao rất tốt. Cả những ảnh hưởng của thời tiết, độ ẩm và những tác động khác từ môi trường thì thép hình V vẫn đảm bảo tính bền vững cho các công trình. Do đó, thép hình V hiện nay đang là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt. . .

Ứng dụng của thép V

Với rất nhiều các ưu điểm như trên, nên hiện tại thép V đang được ứng dụng trong rất nhiều mặt của đời sống như:

  • Thép V sử dụng trong đóng tàu, xây dựng nhà kho, nhà xưởng, cầu cảng…
  • Sử dụng làm nguyên liệu trong các nhà thép tiền chế, nhà ở dân dụng, sử dụng trong ngành công ngiệp chế tạo…
  • Một số các ứng dụng khác của thép hình chữ V nữa là làm hàng rào bảo vệ, sử dụng trong ngành sản xuất nội thất, làm mái che, thanh trượt làm lan can cầu thang…..

Bảng quy cách thép hình V

Quý khách hàng và các bạn đang quan tâm sản phẩm thép hình V có thể tham khảo bảng quy cách thép hình V dưới đây. Để có cơ sở lựa chọn loại thép phù hợp hoặc đưa ra nhận định, nghiệm thu chất lượng công trình tốt nhất.

Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm Chiều dài kg/m kg/cây
V 25 x 25 x 2.5ly 6            0.92                5.5
V 25 x 25 x 3ly 6            1.12                6.7
V 30 x 30 x 2.0ly 6            0.83                5.0
V 30 x 30 x 2.5ly 6            0.92                5.5
V 30 x 30 x 3ly 6            1.25                7.5
V 30 x 30 x 3ly 6            1.36                8.2
V 40 x 40 x 2ly 6            1.25                7.5
V 40 x 40 x 2.5ly 6            1.42                8.5
V 40 x 40 x 3ly 6            1.67              10.0
V 40 x 40 x 3.5ly 6            1.92              11.5
V 40 x 40 x 4ly 6            2.08              12.5
V 40 x 40 x 5ly 6            2.95              17.7
V 45 x 45 x 4ly 6            2.74              16.4
V 45 x 45 x 5ly 6            3.38              20.3
V 50 x 50 x 3ly 6            2.17              13.0
V 50 x 50 x 3,5ly 6            2.50              15.0
V 50 x 50 x 4ly 6            2.83              17.0
V 50 x 50 x 4.5ly 6            3.17              19.0
V 50 x 50 x 5ly 6            3.67              22.0
V 60 x 60 x 4ly 6            3.68              22.1
V 60 x 60 x 5ly 6            4.55              27.3
V 60 x 60 x 6ly 6            5.37              32.2
V 63 x 63 x 4ly 6            3.58              21.5
V 63 x 63 x5ly 6            4.50              27.0
V 63 x 63 x 6ly 6            4.75              28.5
V 65 x 65 x 5ly 6            5.00              30.0
V 65 x 65 x 6ly 6            5.91              35.5
V 65 x 65 x 8ly 6            7.66              46.0
V 70 x 70 x 5.0ly 6            5.17              31.0
V 70 x 70 x 6.0ly 6            6.83              41.0
V 70 x 70 x 7ly 6            7.38              44.3
V 75 x 75 x 4.0ly 6            5.25              31.5
V 75 x 75 x 5.0ly 6            5.67              34.0
V 75 x 75 x 6.0ly 6            6.25              37.5
V 75 x 75 x 7.0ly 6            6.83              41.0
V 75 x 75 x 8.0ly 6            8.67              52.0
V 75 x 75 x 9ly 6            9.96              59.8
V 75 x 75 x 12ly 6          13.00              78.0
V 80 x 80 x 6.0ly 6            6.83              41.0
V 80 x 80 x 7.0ly 6            8.00              48.0
V 80 x 80 x 8.0ly 6            9.50              57.0
V 90 x 90 x 6ly 6            8.28              49.7
V 90 x 90 x 7,0ly 6            9.50              57.0
V 90 x 90 x 8,0ly 6          12.00              72.0
V 90 x 90 x 9ly 6          12.10              72.6
V 90 x 90 x 10ly 6          13.30              79.8
V 90 x 90 x 13ly 6          17.00           102.0
V 100 x 100 x 7ly 6          10.48              62.9
V 100 x 100 x 8,0ly 6          12.00              72.0
V 100 x 100 x 9,0ly 6          13.00              78.0
V 100 x 100 x 10,0ly 6          15.00              90.0
V 100 x 100 x 12ly 6          10.67              64.0
V 100 x 100 x 13ly 6          19.10           114.6
V 120 x 120 x 8ly 6          14.70              88.2
V 120 x 120 x 10ly 6          18.17           109.0
V 120 x 120 x 12ly 6          21.67           130.0
V 120 x 120 x 15ly 6          21.60           129.6
V 120 x 120 x 18ly 6          26.70           160.2
V 130 x 130 x 9ly 6          17.90           107.4
V 130 x 130 x 10ly 6          19.17           115.0
V 130 x 130 x 12ly 6          23.50           141.0
V 130 x 130 x 15ly 6          28.80           172.8
V 150 x 150 x 10ly 6          22.92           137.5
V 150 x 150 x 12ly 6          27.17           163.0
V 150 x 150 x 15ly 6          33.58           201.5
V 150 x 150 x 18ly 6 39.8             238.8
V 150 x 150 x 19ly 6 41.9          251.4
V 150 x 150 x 20ly 6 44             264
V 175 x 175 x 12ly 6 31.8           190.8
V 175 x 175 x 15ly 6 39.4          236.4
V 200 x 200 x 15ly 6 45.3          271.8
V 200 x 200 x 16ly 6 48.2          289.2
V 200 x 200 x 18ly 6 54             324
V 200 x 200 x 20ly 6 59.7          358.2
V 200 x 200 x 24ly 6 70.8          424.8
V 200 x 200 x 25ly 6 73.6          441.6
V 200 x 200 x 26ly 6 76.3          457.8
V 250 x 250 x 25ly 6 93.7          562.2
V 250 x 250 x 35ly 6 128             768

Quy cách thép hình I

Tương tự như thép hình H, thép hình I có độ dài thanh ngang ngắn hơn so với thép H. Được sử dụng khá phổ biến trong xây dựng cũng như ứng dụng chế tạo. Tuy nhiên, thép hình I có khả năng chịu trọng lực và cân bằng kém hơn thép H, nên tùy công trình sẽ sử dụng sản phẩm phù hợp. Thép hình I và các loại thép hình U, V đều có các tiêu chuẩn quy định tương tự nhau. Về ký hiệu, kích thước, chiều dài, thành phần hóa học, dung sai, trọng lượng…Tuy nhiên, mỗi loại lại có những thông số cụ thể khác nhau được quy định chi tiết như sau đây.

Phân loại thép hình chữ I

Thép hình I được phân thành 3 loại theo công dụng sản phẩm là thép kết cấu hàn, thép kết cấu thông thường và thép kết cấu xây dựng. Mỗi loại lại được chia thành nhiều mác thép có ký hiệu và giới hạn bền kéo khác nhau như trong bảng.

Ứng dụng của thép hình I

Thép hình I hiện nay đang được  ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng lớn. Công trình yêu cầu kỹ thuật cao và đặc biệt là công trình kết cấu thép.  Một số ứng dụng cụ thể , thép hình I có mặt trong: Kết cấu, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường. Nâng vận chuyển máy móc, khung container, kệ kho chứa hàng hóa, cầu, tháp truyền hình. Nâng và vận chuyển máy móc, xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế…

Tiêu chuẩn thép hình I về kích thước, dung sai, chiều dài, dung sai khối lượng

Kích thước thép hình I được sản xuất rất đa dạng từ nhỏ nhất là 50x100mm đến sản phẩm có kích thước lớn nhất là 600x190mm. Ngoài kích thước chiều cao và chiều rộng, còn các tiêu chuẩn khác về kích thước như: kích thước mặt cắt, diện tích mặt cắt ngang, dung sai kích thước cho phép…Kích thước chiều dài thép hình I theo các tiêu chuẩn 6m, 7m, 8m, 9m, 10m, 11m, 12m, 13m, 14m, 15m.

Tham khảo : Giá Sắt Thép Xây Dựng

Bảng quy cách thép hình I

Dưới đây là bảng quy cách thép hình I chi tiết, quý khách đang quan tâm tìm hiểu sản phẩm có thể lấy làm cơ sở chính xác cho công trình. Nếu có câu hỏi hoặc lấy báo giá sản phẩm chi tiết vui lòng liên hệ Tổng công ty Kho thép xây dựng theo Hotline: 0852.852.386

Bảng quy cách thép hình I
Bảng quy cách thép hình I

Tổng công ty Kho thép xây dựng – Nhà phân phối thép hình, thép hộp, thép xây dựng đáng tin cậy

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối, cung ứng các sản phẩm sắt thép, vật liệu xây dựng… Hiện nay, kho thép xây dựng đã trở thành hệ thống nhà phân phối, báo giá sắt thép xây dựng, vật liệu xây dựng lớn nhất tại Miền Nam. Hệ thống đại lý phân phối có mặt ở hầu hết các tỉnh thành trong cả nước. Tất cả các sản phẩm luôn được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi giao bán, vận chuyển cho khách hàng. Vì vậy, khách hàng hoàn có thể yên tâm về chất lượng và giá thành khi sử dụng sản phẩm do chúng tôi cung cấp. Quý khách có nhu cầu cần tìm nhà cung cấp thép hình, thép hộp khối lượng lớn. Chúng tôi luôn sẵn sàng đáp ứng nhanh chóng và linh hoạt nhất.

Mọi thông tin chi tiết, xin quý vị liên hệ theo thông tin:

Tổng công ty Kho thép xây dựng

Hotline: 0852.852.386

Website: Khothepxaydung.com