Tiêu chuẩn sch là gì? Tiêu chuẩn ống thép SCH20, SCH40, SCH80 chuẩn

27/05/2021 Tran Long
Tiêu chuẩn sch là gì? Tiêu chuẩn ống thép SCH20, SCH40, SCH80 chuẩn

Tiêu chuẩn sch là gì? Đây là câu hỏi chung của nhiều người khi tra cứu bảng tiêu chuẩn ống thép. Tuy nhiên không phải ai cũng hiểu rõ về những tiêu chuẩn này. Chính vì vậy, hôm nay Khothepxaydung.com xin gửi đến Qúy khách hàng những thông tin cơ bản về con số trong bảng tiêu chuẩn SCH.

Mời bạn cùng tham khảo qua nhé!

Tiêu chuẩn SCH là gì?

Tiêu chuẩn SCH là viết tắt của 3 chữ đầu tiên từ Schedule hay Sched. Đường kính ống danh nghĩa (tiếng Anh:Nominal Pipe Size – NPS) là một bộ kích thước tiêu chuẩn của Bắc Mỹ cho đường ống được sử dụng cho áp suất nhiệt độ cao hoặc thấp.

Tiêu chuẩn sch là gì
Tiêu chuẩn sch là gì

Kích thước ống danh nghĩa là đường kính ngoài (OD). Ví dụ, kích thước ống là 2NPS, nó đề cập đến tất cả ống có đường kính 2,375 inch hoặc (60,3mm) là đường kính ngoài, nhưng không đề cập đến độ dày thành ống.

Đường ống thực tế xác định bằng đường kính ống và đơn vị đo độ dày thành ống gọi là SCH (Schedule).

SCH trên các sản phẩm ống liên quan độ dày của thành ống, khi SCH càng tăng, thì thành ống càng dày. Ngoài ra, Các ống cùng tiêu chuẩn SCH, đường kính ống càng lớn, thì thành ống càng dày.

Tiêu chuẩn sch là gì
Tiêu chuẩn sch là gì

Các thuật ngữ như Nominal Bore (NB) and Nominal Diameter (DN) thường được sử dụng thay thế kích thước đường ống danh nghĩa (NPS).

Ngày nay, đã có nhiều sửa đổi và bổ sung cho bảng kích thước ống dựa trên các tiêu chuẩn API, ASTM và các tiêu chuẩn khác. Chúng ta có hàng loạt độ dày cho từng kích thước: SCH5, 5S, SCH10, 10S, SCH20, 30, 40, 40s, 60, 80, 80s, 100, 120, 140, 160, STD, XS và XXS.

Bảng tiêu chuẩn ống thép SCH

Dưới đây là một số bảng tiêu chuẩn SCH phân theo kích thước mẫu mã, bạn có thể tham khảo qua nhé!

Bảng tiêu chuẩn SCH 5, SCH 10, SCH 30, SCH 40, SCH 80, SCH 120, XXS

Inch DN ĐK ngoài Độ dày thành ống (mm)
(mm) SCH 5 SCH 10 SCH 30 SCH 40 SCH 80 SCH 120 XXS
 1/8 6 10,29 0,889 1,245 1,448 1,727 2,413   –   –
 1/4 8 13,72 1,245 1,651 1,854 2,235 3,023   –   –
 3/8 10 17,15 1,245 1,651 1,854 2,311 3,200   –   –
 1/2 15 21,34 1,651 2,108  – 2,769 3,734   – 7,135
 3/4 20 26,67 1,651 2,108  – 2,870 3,912   – 7,823
1 25 33,40 1,651 2,769  – 2,378 4,547   – 9,093
1 1/4 32 42,16 1,651 2,769 2,972 3,556 4,851   – 9,703
1 1/2 40 48,26 1,651 2,769 3,175 3,683 5,080   – 10,160
2 50 60,33 1,651 2,769 3,175 3,912 5,537 6,350 11,074
2 1/2 65 73,03 2,108 3,048 4,775 5,156 7,010 7,620 14,021
3 80 88,90 2,108 3,048 4,775 5,486 7,620 8,890 15,240
3 1/2 90 101,60 2,108 3,048 4,775 5,740 8,077   – 16,154

Bảng tiêu chuẩn 4″ đến 8″ (từ DN110-DN200)

Inch DN ĐK ngoài Độ dày thành ống (mm)
 (mm) (mm) SCH 5 SCH 10 SCH 20 SCH 30 SCH 40 SCH 60 SCH 80 SCH 100 SCH 120 SCH 140 SCH 160
S TD
4 100 114,30 2,108 3,048  – 4,775 6,020 7,137 8,560  – 11,100  – 13,487
4 1/2 115 127,00  –  –  –  – 6,274  – 9,017  –  –  –  –
5 125 141,30 2,769 3,404  –  – 6,553  – 9,525  – 12,70  – 15,875
6 150 168,28 2,769 3,404  –  – 7,112  – 10,973  – 14,275  – 18,263
8 200 219,08 2,769 3,759 6,350 7,036 8,179 10,312 12,700 15,062 18,237 20,625 23,012

Bảng tiêu chuẩn 10″ đến 24″ (từ DN250-DN600)

Inch DN ĐK ngoài Độ dày thành ống (mm)
(mm) (mm) SCH 5s SCH 5 SCH 10s SCH 10 SCH 20 SCH30
10 250 273,05 3,404 3,404 4,191 4,191 6,350 7,798
12 300 323,85 3,962 4,191 4,572 4,572 6,350 8,382
14 350 355,60 3,962 3,962 4,775 6,350 7,925 9,525
16 400 406,40 4,191 4,191 4,775 6,350 7,925 9,525
18 450 457,20 4,191 4,191 4,775 6,350 7,925 11,100
20 500 508,00 4,775 4,775 5,537 6,350 7,925 12,700
24 600 609,60 5,537 5,537 6,350 6,350 7,925 14,27

Tiêu chuẩn đường ống thép chính xác giúp cho chúng ta có thể lựa chọn phù hợp nhu cầu cũng như áp lực cần sử dụng trên hệ thống khi đưa ra thiết kế. Đến đây chắc chắn bạn hiểu thêm về tiêu chuẩn SCH là gì?

Quý khách còn vấn đề gì thắc mắc cần tư vấn thêm hãy liên hệ trực tiếp Hotline của Khothepxaydung.com để được hỗ trợ nhanh nhất nhé.