Tìm hiểu về các loại tôn, tôn mạ kẽm dày 1.2 mm

Tôn mạ kẽm dày 1.2mm là tôn gì?

Tôn là từ tiếng Việt được lấy gốc từ từ tiếng Anh “tole” với nghĩa tương tự. Mái tôn là một loại vật liệu xây dựng được chủ yếu sử dụng khi lợp mái nhà. Tôn mạ kẽm dày 1.2 mm là giúp bảo vệ công trình, nội thất khỏi những tác động từ bên ngoài như điều kiện thời tiết, mưa, gió, nắng…

tôn mạ kẽm dày 1.2 mm các loại
Tôn mạ kẽm dày 1.2 mm các loại

Tôn chính là một hợp kim của thép và một vài kim loại khác như Silic, Kẽm, Nhôm… Tôn được chia thành rất nhiều các loại khác nhau tùy theo kiểu dáng, công dụng như: tôn phẳngtôn látole kẽm, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng…

Ưu điểm của tôn mạ kẽm dày 1.2 mm

Khả năng chống ăn mòn hiệu quả

Với việc trong thành phần cấu tạo có chứa nhôm, kim loại này tạo ra cho tấm tôn một lớp màng ngăn cách cơ học đẩy lùi các tác động từ môi trường ở các điều kiện thời tiết khắc nghiệt khác nhau.

Kẽm cũng là một kim loại góp phần vào ưu điểm chống ăn mòn khi nó bảo vệ điện hóa hy sinh cho kim loại nền. Khi mái tôn bị ướt do trời mưa, những phần mép bị cắt hoặc trầy xước của tôn sẽ được bảo vệ bởi hợp chất bảo vệ của kẽm.

Khả năng kháng nhiệt, chống nóng tốt

Trong các loại tôn, tôn lạnh là loại tôn nổi bật nhất với khả năng kháng nhiệt của mình. Với thành phần cấu tạo đặc biệt, tôn lạnh có thể phản xạ ánh sáng tốt hơn hẳn các vật liệu có cùng chức năng như ngói, fibro xi măng. Với việc những tia nắng không thể truyền nhiệt lượng qua lớp tôn, một lượng lớn nhiệt trong công trình cũng được giảm bớt, giúp cho ngôi nhà trở nên mát mẻ. Tôn lạnh cũng không lưu giữ được nhiều nhiệt bởi có cấu tạo mỏng, nhẹ.

Những ưu điểm khác

  • Trung bình, tôn có tuổi thọ lên tới 20-40 năm nếu được thi công đúng kỹ thuật
  • Phong phú về mẫu mã, kiểu dáng, màu sắc, công dụng. Không chỉ giúp bảo vệ công trình, mái tôn còn có thể nâng cao tính thẩm mỹ cho ngôi nhà nếu chọn những thiết kế có màu sắc phù hợp
  • Cấu tạo mỏng và nhẹ của mái tôn giúp giảm đáng kệ khối lượng cần vận chuyển khi xây dựng. Tuy nhiên chúng vẫn luôn đảm bảo độ bền tốt với sự liên kết chắc chắn giữa các tấm tôn.
  • Tôn được làm từ những vật liệu không quá đắt tiền nên cũng có giá cả vô cùng phải chăng, phù hợp với đa số túi tiền của mọi người.
  • Giá cả tốt nhưng chất lượng của tôn cũng rất đảm bảo, không thua kém gì so với các loại vật liệu khác trên thị trường.

Các loại tôn phổ biến trên thị trường

Tôn lạnh

Tôn lạnh được tạo thành khi cán nguội thép rồi mạ hợp kim nhôm kẽm (galvalume -GL). Tôn lạnh khi được phủ sơn có tên gọi tôn lạnh mạ màu hoặc tôn lạnh màu. Loại tôn này thường được nhiều người lựa chọn bởi có nhiều màu sắc đa dạng, tính thẩm mỹ cao, độ bền tốt.

Tôn lạnh có ưu điểm là khả năng kháng nhiệt, chống nóng tốt. Bên cạnh đó khả năng chống ăn mòn, chống cháy của tôn lạnh cũng rất nổi bật.

Tôn kẽm

Tôn kẽm hay tole mạ kẽmtôn tráng kẽm là loại tôn được sản xuất từ tấm thép mạ hợp kim kẽm. Điểm đặc biệt của loại tôn này là có thành phần 100% Kẽm (Zn)

Tuy nhiên tôn kẽm có nhược điểm là dễ bị oxy hóa do cấu tạo hóa học, thường không được tin dùng để sử dụng lâu dài.

Tôn cuộn

Tôn cuộn được biết đến nhiều với loại tôn cuộn mạ kẽm. Tôn cuộn được sản xuất theo công nghệ mạ nhúng nóng liên tục hiện đại bậc nhất. Công dụng chính của tôn cuộn là được sử dụng để làm trần nhà, mái che, tấm lợp, cửa cuốn hay máng xối…

Ưu điểm của tôn cuộn cũng khá giống với tôn lạnh ở khả năng chống ăn mòn hiệu quả, chống chịu được trước các tác nhân từ môi trường.

Tôn vòm

Tôn vòm được gọi với cái tên như vậy bởi nó có hình dáng như một chiếc cổng vòm, thường được dùng làm mái vòm, nóc gió che mưa, che nắng cho các công trình xây dựng.

 

 

Thiết kế độc đáo vừa giúp tôn vòm chống chịu được điều kiện thời tiết, vừa mang tính thẩm mỹ cao.

Tôn giả ngói

Tôn giả ngói là loại tôn được thiết kế với kiểu dáng và màu sắc trông rất giống vật liệu ngói thật, nhưng lại cấu tạo, cũng như tính chất hoàn toàn khác.

Tôn giả ngói thường được ưu tiên sử dụng cho các công trình lớn như biệt thự, nhà phố hoặc cho các công trình có mái nhà có độ dốc lớn. Tôn giả ngói giúp giảm một lượng đáng kể tải trọng lên phần khung sườn của mái so với những vật liệu thông thường như gạch ngói.

Tôn cán sóng

Tôn cán sóng có lẽ là loại tôn có thiết kế bắt mắt nhất trên thị trường với kiểu dáng giống như những làn sóng biển. Loại tôn này cũng chủ yếu được người dùng ưa chuộng bởi kiểu dáng đặc trưng này.

Tôn cán sóng được phân loại chính dựa trên số sóng trên một tấm tôn: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng…

Tôn mát

Tôn mát có nhiều tên gọi khác như tôn cách nhiệt, tôn xốp cách nhiệt hay tôn PU PE. Loại tôn này có cấu tạo khá đặc biệt, được tạo thành từ 3 lớp: lớp tôn – lớp PU chống cháy – lớp màng PP/PVC hoặc 1 lớp giấy bạc. Ngoài ra tôn mác cũng thể được cấu thành dựa trên tôn – xốp – tôn hoặc tôn – xốp – màng PVC.

Công dụng cụ thể của từng lớp trong tôn mát như sau:

  • Lớp tôn ngoài cùng được tráng 1 lớp Polyester để tạo độ bóng và bảo vệ màu sắc được bền lâu trước các tác động môi trường.
  • Lớp PU (Polyurethane) mật độ cao ở chính giữa giúp tạo sự chắc chắn với khả năng chống ồn, chống nhiệt cực hiệu quả.
  • Lớp PVC trong cùng là thành phần giúp tối đa hóa khả năng chống cháy, bên cạnh đó còn giúp nâng cao thẩm mỹ cho lớp trần dưới mái nhà.

Một lưu ý khi sử dụng tôn mát là do có một lớp xốp mỏng dễ bén lửa ở giữa nên bạn nên đề phòng những nguy cơ có thể gây nên hỏa hoạn. Một khi lớp xốp đó cháy thì rất khó để dập lửa vì nó nằm ở sâu trong mái tôn.

Báo giá tôn mạ kẽm mới nhất 2020

Báo giá tôn mạ kẽm

Giá tôn mạ kẽm loại tôn cứng

Quy cách (mm x mm – C1)

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)

0.20 x 1200 – C1/H1

1.75 – 1.84

50,532

0.22 x 1200 – C1/H1

1.99 – 2.10

52,127

0.23 x 1200 – C1/H1

2.03 – 2.15

54,354

0.24 x 1200 – C1/H1

2.10 – 2.20

58,909

0.25 x 1200 – C1/H1

2.25 – 2.35

60,135

0.26 x 1200 – C1/H1

2.30 – 2.40

62,414

0.26 x 1000 – C1/H1

1.91 – 2.07

52,030

0.28 x 1200 – C1/H1

2.44 – 2.60

66,697

0.30 x 1200 – C1/H1

2.72 – 2.80

69,826

0.32 x 1200 – C1/H1

2.88 – 2.98

74,761

0.33 x 1200 – C1/H1

2.91 – 3.07

78,069

0.35 x 1200 – C1/H1

3.18 – 3.24

80,943

0.38 x 1200 – C1/H1

3.38 – 3.54

86,421

0.40 x 1200 – C1/H1

3.59 – 3.75

90,541

0.43 x 1200 – C1/H1

3.86 – 4.02

97,056

0.45 x 1200 – C1/H1

4.03 – 4.19

100,898

0.48 x 1200 – C1/H1

4.30 – 4.46

107,840

0.53 x 1200 – C1/H1

4.75 – 4.95

118,771

Giá tôn kẽm loại tôn mềm

Quy cách (mm x mm – SS1)

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)

0.58 x 1200 – SS1

5.42(±0.20)

119,274

0.75 x 1200 – SS1

7.02 (±0.20)

150,475

0.95 x 1200 – SS1

8.90 (±0.30)

183,837

1.15 x 1200 – SS1

10.79 (±0.30)

221,630

1.38 x 1200 – SS1

12.96(±0.40)

265,823

Giá tôn cuộn

Quy cách (mm x mm – C1)

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)

0.26 x 1200 – MS/S1

2.30 – 2.40

60,865

0.28 x 1200 – MS/S1

2.44 – 2.60

65,904

0.30 x 1200 – MS/S1

2.72 – 2.80

71,212

0.33 x 1200 – MS/S1

2.91 – 3.07

74,193

0.38 x 1200 – MS/S1

3.33 – 3.54

83,702

0.43 x 1200 – MS/S1

3.86 – 4.02

92,299

0.48 x 1000 – MS/S1

4.30 – 4.46

120,408

0.58 x 1200 – MS/S1

5.20 – 5.40

132,908

0.75 x 1200 – MS/S1

6.74 – 6.96

174,521

0.95 x 1000 – MS/S1

7.14 – 7.35

175,203

0.95 x 1200 – MS/S1

8.57 – 8.83

210,149

1.15 x 1000 – MS/S1

8.70 – 8.95

208,913

1.15 x 1200 – MS/S1

10.44 – 10.74

250,511

1.38 x 1200 – MS/S1

12.51 – 13.01

297,708

1.48 x 1200 – MS/S1

11.40 – 11.90

266,129

1.48 x 1200 – MS/S1

13.60 – 13.90

319,218

Báo giá tôn phẳng:

giá tôn phẳng được chia theo 3 loại tôn lạnh không màu, tôn lạnh màu và tôn kẽm.

Trên đây là những chia sẻ về tôn mạ kẽm dày 1.2 mm và các loại tôn khác. Nếu muốn tìm báo giá của loại tôn cụ thể, bạn có thể tìm kiếm theo ví dụ: tôn dày 2mmgiá tôn phẳng dày 1mmgiá tôn phẳng dày 3mm… 

Đặc biệt, tổng công ty kho thép xây dựng chúng tôi chuyên cung cấp các mặt hàng thép xây dựng như thép hòa phát, thép việt mỹ, thép miền nam, thép pomina… Để nhận báo giá thép việt mỹ, thép hòa phát và một số mặt hàng khác vui lòng liên hệ hotline: 0911.244.288. Tổng đài tư vấn chăm sóc khách hàng của chúng tôi sẽ giải đáp mọi thắc mắc của quý vị. Tổng công ty kho thép xây dựng xin chân thành cảm ơn.

Xem thêm: Báo giá thép Pomina.

Báo giá thép Miền Nam.

Báo giá thép Việt Nhật.

Báo giá thép Hòa Phát.

Bình Luận
0911.244.288