},

Bảng Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Mới Nhất 2020 Cập Nhật Hàng Ngày

Tóm tắt nội dung

Tình hình giá thép xây dựng hiện nay tăng giảm ra sao? Giá thép hôm nay liệu có gì thay đổi không? Liệu năm 2020, giá thép xây dựng có gì thay đổi so với 2019? Và đại lý nào có đầy đủ khả năng cung cấp sắt thép xây dựng cho mọi công trình. Tất cả những vấn đề trên đã được Tổng Kho Thép Xây Dựng tổng hợp báo cáo đầy đủ ở bài phía dưới. Kính mời quý khách hàng cùng tham khảo.

Cập Nhật Giá Sắt Thép Xây Dựng Năm 2020 

Tình Hình Giá Sắt Thép Xây Dựng hôm nay

Theo VSA(1) tổng hợp báo cáo về Giá sắt thép xây dựng hôm nay ngày 16/4/2020 tại các nhà máy cập nhật về cho các đại lý,nhà phân phối đang có xu hướng giảm nhẹ khoảng từ 300đ – 500đ/1kg. Để nhận được giá thép xây dựng chi tiết và chính xác nhất cho công trình của mình hãy gọi ngay hotline báo giá thép hôm nay : 0911.244.288 – Phòng Kinh doanh 
Giá thép tăng hay giảm phụ thuộc vào yếu tố thị trường,thời điểm mua thép hoặc là theo thời điểm hàng năm thì giá thép đầu năm đều có có xu thế tăng vì đây là mùa xây dựng và các trông trình khởi công nhiều.Đặc biết giá thép đầu năm 2020 tăng bởi một phần lớn là ảnh hưởng của dịch Corona, khiến giá thép giảm do lượng cầu giảm mạnh.
Giá thép hiện nay:
Giá thép hôm nay đang có xu thế giảm do ảnh hưởng nặng nề của dịch bệnh Covit-19

Lý Do Thị Trường Sắt Thép Xây Dựng Luôn Biến Động Thất Thường

Chắc hẳn có nhiều khi quý khách luôn thắc mắc. Tại sao giá sắt thép xây dựng lại có sự biến đổi thất thường đến vậy phải không ạ. Chúng tôi sẽ giải thích rõ cụ thể hơn để giúp quý khách phần nào hiểu hơn về điều này.

Trước hết phải kể đển thị trường xuất nhập khẩu sắt thép tại Việt Nam hiện nay.

Tình hình xuất khẩu:

-Tính đến 31/10/2019, Việt Nam xuất khẩu hơn 5,3 triệu tấn thép thành phẩm. Tăng 2,8về lượng so với cùng kỳ năm 2018.

-Tổng kim ngạch xuất khẩu 10 tháng đầu năm 2019 đạt hơn 3,49 tỷ USD. Giảm 9% về trị giá xuất khẩu.

-Các thị trường xuất khẩu chính của Việt Nam là khu vực ASEAN với 63%. Tiếp theo là Hoa Kỳ (6,5%); Châu Âu (5,6%); Hàn Quốc; Trung Quốc và Nhật Bản.

Tình hình nhập khẩu: 

-Tính đến hết 30/09/2019, nhập khẩu sắt thép thành phẩm và bán thành phẩm các loại đạt hơn 12 triệu tấn. Tổng kim ngạch nhập khẩu đạt hơn 8,2 tỷ USD trong 9 tháng năm 2019.

-Nhập khẩu thép thành phẩm các loại là 11,8 triệu tấn trong 9 tháng đầu năm 2019. Trong đó nhập khẩu một số sản phẩm thép tăng cao so với cùng kỳ như:

+ Thép hình: 304.358 tấn, tăng 50,2% về sản lượng, nhưng giảm 4% về trị giá.

+ Các sản phẩm Thép cán nguội: 662.509 tấn, tăng 18%;

Cũng chính bởi sự tình hình xuất nhập khẩu thép có sự biến động. Điều đó kéo theo giá thép thay đổi thất thường theo thời gian. Điều đó khiến cho đại lý phân phối như chúng tôi, khi nhập thép từ nhà sản xuất . Phải lập tức cập nhập giá thép mới nhất để giúp quý khách hàng nắm bắt được giá cả 1 cách tốt nhất.

Chi nhánh thép tại đà nẵng

Phải kể tiếp tới. Do trong nước có rất nhiều công ty sắt thép xây dựng. Mọi công ty đều muốn đưa ra thị trường giá thép tốt nhất. Đẩy cao sự cạnh tranh thị trường. Cộng thêm vào, do những mặt hàng thép từ phía Trung Quốc đẩy vào thị trường khá lớn khiến giá thép thay đổi thất thường. Hơn cả nữa, thép giả trên thị trường cũng rất nhiều. Điều này khiến cho giá thép thay đổi chóng mặt.

Đánh Giá Thị Trường Sắt Thép Xây Dựng năm 2019 – Nhận Định năm 2020

Dự đoán tình hình Giá sắt thép trong năm 2020 sẽ ngày càng tăng cao hơn. Do lượng quặng sắt xây dựng khai thác ngày càng khan hiếm. Tỷ giá nhập khẩu cao hơn khá nhiều so với giá xuất khẩu. Năm 2019, Chúng ta đã xuất khẩu 5,3 triệu tấn thép thành phẩm. Nhưng lại phải nhập vào tới 11,8 triệu tấn thép thành phẩm. Một con số chênh lệch quá lớn. Nguyên liệu dần một ít đi. Thay vào đó, các công trình mọc lên ngày càng nhiều hơn. Chắc chắn giá thép xây dựng trong năm 2020 và những năm tới sẽ ngày càng tăng cao hơn.

Những lý do đó khiến cho việc tính toán thép xây dựng trong công trình cũng không được chính xác cho lắm. Để hỗ trợ quý khách phần nào trong việc này. Tổng kho thép xây dựng sẽ gửi đến quý khách cách lựa chọn thép cho công trình của mình và cam kết báo giá thép xây dựng chính xác nhất.


Tổng công ty kho sắt thép xây dựng của chúng tôi với phương châm: Uy tín quý hơn vàng – chất lượng là số 1. Chúng tôi xin cập nhâp bảng báo giá thép xây dựng hôm nay mới nhất đến toàn thể quý khách hàng. Giá sắt thép năm 2020 sẽ có những thay đổi rõ rệt so với năm 2019. Dưới đây tổng kho thép xây dựng sẽ gửi tới quý khách bảng báo giá thép xây dựng cụ thể và chi tiết nhất. Mời quý khách cùng tham khảo.

Bảng Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Mới Nhất Năm 2020

Kính thưa quý khách. Việc nắm bắt kịp thời giá cả từng loại thép để có kế hoạch cho từng công trình là cực kì quan trọng và cần thiết. Hiểu được tâm lý của khách hàng. Tổng công ty kho thép xây dựng luôn nỗ lực hết mình, cập nhật bảng báo giá sắt thép xây dựng thường xuyên, chi tiết và cụ thể nhất. Với mong muốn giúp quý khách có thể mua được thép tốt nhất, giá rẻ nhất. Phục vụ khách hàng chính là vinh dự của tổng công ty kho thép xây dựng chúng tôi.

Tổng Kho Thép Xây Dựng – Nhà phân phối uy tín số 1 toàn quốc. Chúng tôi chuyên phân phối các mặt hàng thép lớn như: Thép Hòa Phát, Thép Việt Nhật, Thép Pomina, Thép Miền Nam.. Với nhiều chủng loại khác nhau bao gồm thép cuộn, thép cây, thép hình U,i,H,V , thép tấm, …

Tổng Kho Thép Xây Dựng – Với gần 20 năm trong lĩnh vực kinh doanh sắt thép xây dựng. Chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép, các vật liệu xây dựng với mức giá rẻ nhất. Sản phẩm chính hãng, chất lượng bảo hành. Sắt thép luôn có giấy tờ nguồn gốc xuất sứ CO, CQ, tem kiểm định.. Chúng tôi luôn có những ưu đãi cực kì lớn đối với tất cả các khách hàng khi đặt niềm tin vào tổng công ty.

Và ngay giờ đây, chúng tôi xin gửi đến toàn thể quý khách hàng bảng báo giá thép xây dựng mới nhất trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, để có giá chuẩn nhất với số lượng theo công trình của mình. Quý khách hàng hãy gọi ngay Hotline 0911.244.288 để được tư vấn và báo giá sắt thép chính xác nhất.

BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG TẠI KHO THÉP XÂY DƯNG
STTLOẠI THÉPĐƠN VỊ TÍNHTHÉP MIỀN NAMTHÉP HÒA PHÁTGIÁ THÉP POMINATHÉP VIỆT NHÂT
CB300CB400CB300CB400CB300CB400CB300
1D61KG10,400đ10,700đ10,600đ10,200đ
2D81KG
3D10Độ dài 11.7m63,500đ66,000đ63,000đ65,000đ66,000đ69,000đ68,000đ
4D12Độ dài 11.7m99,000đ101,000đ98,300đ102,000d99,800đ102,200đ102,900đ
5D14Độ dài 11.7m129,000đ131,000đ128,200đ130,600đ130,000đ133,600đ131,000đ
6D16Độ dài 11.7m176,000đ179,000đ178,500đ181,000d177,000đ181,000đ178,500đ
7D18Độ dài 11.7m229,000đ234,000đ231,000đ236,000d234,000đ239,000đ231,000đ
8D20Độ dài 11.7m279,000đ283,000đ280,000đ286,000d278,000đ284,000đ288,000đ
9D22Độ dài 11.7mLH333,000đ331,500đ

Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng – Giá Thép Hòa Phát

Thép Hòa Phát là một trong những thường hiệu thép lớn và đang được ưa chuộng nhất hiện nay. Không để quý khách hàng mất thời gian trong việc chờ đợi. Chúng tôi xin cập nhập ngay bảng báo giá thép xây dựng – thép hòa phát. Kính mời quý khách cùng tham khảo.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB300

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.00068.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

107.000

119.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

147.000

159.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

187.000

200.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

244.000

260.300

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

302.000

320.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

374.000

399.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

488.000

515.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

615.000

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

803.000

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sắt thép xây dựng có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn. Tổng kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.

Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng – Giá Sắt Thép Miền Nam

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Tổng công ty kho thép xây dựng chúng tôi luôn nỗ lực hết mình. Cập nhập báo giá thường xuyên. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình. Dưới đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng miền nam mới nhất 2020 tính đến thời điểm hiện tại. Mời quý khách hàng cùng theo dõi.

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB300

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

10.700

10.700

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.700

10.700

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.200

76.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

107.000

117.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

148.000

154.600

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

193.000

215.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

245.000

253.200

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

303.000

314.300

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

379.000

391.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

494.000

514.200

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

620.000

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

811.000

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   15.000 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/Kg

Bảng báo giá chỉ có tính chất tương đối. Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi để có giá cụ thể và chính xác nhất cho công trình của mình nhé.

Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng – Giá Sắt Thép Việt Nhật

Thép việt nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong làng sắt thép Việt Nam và giá sắt thép việt nhật cũng đang nhận được sự quan tâm cực kì lớn từ các chủ đầu tư. Để giúp quý khách hàng có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép xây dựng việt nhật. Tổng công ty kho thép xây dựng sẽ cập nhập bảng báo giá ngay sau đây.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

101.100

125.300

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

139.300

146.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

184.500

199.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.200

245.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

391.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Bảng báo giá mới nhất được cập nhập ngay sau khi chúng tôi vừa nhập hàng từ nhà sản xuất về. Quý khách hãy tham khảo và dự toán lên kế hoạch cho công trình của mình nhé.

Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng – Giá Sắt Thép Pomina

Cái tên đình đám gần nhất trên thị trường hiện nay. Đó chính là thép Pomina. Và chắc chắn, giá thép Pomina đang chiếm được sự qua tâm rất lớn của phần đông quý khách trên khắp mọi miền. Ngay sau đây tổng kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép Pomina. Mời quý khách cùng tham khảo.

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB300

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

Quả táo

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.800

10.800

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.800

10.800

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

70.000

74.200

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

108.000

117.500

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

149.000

162.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

194.000

208.200

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

246.000

259.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

304.000

316.600

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

380.000

402.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

495.000

614.200

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

621.000

653.500

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

812.000840.000

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   17.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 16.700 Đ/KG

Xin lưu ý : Bảng báo giá sắt thép xây dựng chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển. Để có giá chi tiết nhất cho công trình của mình. Hãy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline : 0911.244.244 

Báo Giá Thép Hình

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH CHỮ H 

( Liên hệ Hotline để được báo giá chính xác nhất: 0911.244.288 )

Bảng báo giá thép hình H đầy đủ

Lưu ý: Giá thép hình được cập nhật và thay đổi hằng ngày theo số lượng đơn hàng. Bảng giá thép hình chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thêm thông tin về giá xin liên hệ đường dây nóng PKD: 0911.244.288

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH CHỮ I

( Liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất: 0911.244.288 )

Bảng báo giá thép hình I chi tiết
Bảng báo giá thép hình I chi tiết

Hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo, để biết được giá chuẩn xác nhất xin vui lòng liên hệ theo đường dây Hotline 0911.244.288

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH CHỮ U 

( Liên hệ theo đường dây nóng để được biết giá chính xác nhất Hotline: 0911.244.288 )

Bảng báo giá thép hình U đầy đủ

Lưu ý: bảng báo giá thép hình thay đổi liên tục theo ngày và số lượng nên để biết giá chính xác nhất xin liên hệ vào đường dây nóng: 0911.244.288

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH CHỮ V 

( Để biết được giá chính xác nhất xin liên hệ Hotline: 0911.244.288 )

Bảng báo giá thép hình V chuẩn nhất

Báo Giá Thép Hộp Mã Kẽm

Sau đây là bảng báo giá thép hộp mã kẽm. Vui lòng gọi Hotline : 0911 244 288 để biết thêm thông tin chi tiết.

TT

THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM

THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM

QUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYGIÁ/CÂY 6MQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYGIÁ/CÂY 6M
1(14X14)0.91.928,900(10X20)0.82.240,000
21232,0000.92.543,000
31.12.435,00012.849,000
41.22.638,0001.23.452,000
5(16X16)0.8230,000(20X40)0.94.364,000
60.92.233,00014.870,000
712.537,0001.25.885,000
81.12.740,0001.46.999,000
91.2344,000(25X50)0.95.582,000
10(20X20)0.82.538,00016.190,000
110.92.842,0001.16.899,000
1213.247,0001.27.5109,000
131.13.551,0001.48.7124,000
141.23.855,000(30X60)0.96.698,000
15(25X25)0.83.148,00017.6109,000
160.93.654,0001.29  131,000
1714.060,0001.410.8151,000
181.14.465,0001.814192,000
191.24.972,000(40X80)111147,000
201.45.982,0001.212.2174,000
21(30X30)0.83.858,0001.414.2204,000
220.94.365.0001.818.1260,000
2314.972,000220.3285,000
241.15.479,000(50X100)115.1197,000
251.25.986,0001.216.3215,000
261.46.999,0001.417.5256,000
271.88.9125,0001.822.6326,000
28210138,000225.3359,000
29(40X40)16.694,000339.5531,000
301.17.3103,000(60X120)113.8180,000
311.28115,0001.215.6211,000
321.410134,0001.421.3318,000
331.812.4172,0001.828.1420,000
34214205,000231.4509,000
35(50X50)18.5121,000 Liên hệ
361.210145,000 Liên hệ
371.412169,000 Liên hệ
381.715.1215,000 Liên hệ
39217.1237,000 Liên hệ

Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian. Khách hàng lấy số lượng lượng sản phẩm lớn, sự lệch giá cũng sẽ có.

Để có giá thép hộp mạ kẽm tốt nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline : 0911. 244.288

Báo Giá Thép Ống Mã Kẽm

Bảng báo giá thép ống mã kẽm mới nhất và trực tiếp từ nhà máy sản xuất.

STTTên sản phẩmĐộ dài(m)Trọng lượng(Kg)Giá chưa VAT(Đ / Kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT(Đ / Kg)Tổng giá có VAT
01Ống mạ kẽm D12.7 x 1.061.7317,50030,27519,25033,303
02Ống mạ kẽm D12.7 x 1.161.8917,50033,07519,25036,383
03Ống mạ kẽm D12.7 x 1.262.0417,50035,70019,25039,270
04Ống mạ kẽm D15.9 x 1.062.217,50038,50019,25042,350
05Ống mạ kẽm D15.9 x 1.162.4117,50042,17519,25046,393
06Ống mạ kẽm D15.9 x 1.262.6117,50045,67519,25050,243
07Ống mạ kẽm D15.9 x 1.46317,50052,50019,25057,750
08Ống mạ kẽm D15.9 x 1.563.217,50056,00019,25061,600
09Ống mạ kẽm D15.9 x 1.863.7617,50065,80019,25072,380
10Ống mạ kẽm D21.2 x 1.062.9917,50052,32519,25057,558
11Ống mạ kẽm D21.2 x 1.163.2717,50057,22519,25062,948
12Ống mạ kẽm D21.2 x 1.263.5517,50062,12519,25068,338
13Ống mạ kẽm D21.2 x 1.464.117,50071,75019,25078,925
14Ống mạ kẽm D21.2 x 1.564.3717,50076,47519,25084,123
15Ống mạ kẽm D21.2 x 1.865.1717,50090,47519,25099,523
16Ống mạ kẽm D21.2 x 2.065.6817,50099,40019,250109,340
17Ống mạ kẽm D21.2 x 2.366.4317,500112,52519,250123,778
18Ống mạ kẽm D21.2 x 2.566.9217,500121,10019,250133,210
19Ống mạ kẽm D26.65 x 1.063.817,50066,50019,25073,150
20Ống mạ kẽm D26.65 x 1.164.1617,50072,80019,25080,080
21Ống mạ kẽm D26.65 x 1.264.5217,50079,10019,25087,010
22Ống mạ kẽm D26.65 x 1.465.2317,50091,52519,250100,678
23Ống mạ kẽm D26.65 x 1.565.5817,50097,65019,250107,415
24Ống mạ kẽm D26.65 x 1.866.6217,500115,85019,250127,435
25Ống mạ kẽm D26.65 x 2.067.2917,500127,57519,250140,333
26Ống mạ kẽm D26.65 x 2.368.2917,500145,07519,250159,583
27Ống mạ kẽm D26.65 x 2.568.9317,500156,27519,250171,903
28Ống mạ kẽm D33.5 x 1.064.8117,50084,17519,25092,593
29Ống mạ kẽm D33.5 x 1.165.2717,50092,22519,250101,448
30Ống mạ kẽm D33.5 x 1.265.7417,500100,45019,250110,495
31Ống mạ kẽm D33.5 x 1.466.6517,500116,37519,250128,013
32Ống mạ kẽm D33.5 x 1.567.117,500124,25019,250136,675
33Ống mạ kẽm D33.5 x 1.868.4417,500147,70019,250162,470
34Ống mạ kẽm D33.5 x 2.069.3217,500163,10019,250179,410
35Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3610.6217,500185,85019,250204,435
36Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5611.4717,500200,72519,250220,798
37Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8612.7217,500222,60019,250244,860
38Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0613.5417,500236,95019,250260,645
39Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2614.3517,500251,12519,250276,238
40Ống mạ kẽm D38.1 x 1.065.4917,50096,07519,250105,683
41Ống mạ kẽm D38.1 x 1.166.0217,500105,35019,250115,885
42Ống mạ kẽm D38.1 x 1.266.5517,500114,62519,250126,088
43Ống mạ kẽm D38.1 x 1.467.617,500133,00019,250146,300
44Ống mạ kẽm D38.1 x 1.568.1217,500142,10019,250156,310
45Ống mạ kẽm D38.1 x 1.869.6717,500169,22519,250186,148
46Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0610.6817,500186,90019,250205,590
47Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3612.1817,500213,15019,250234,465
48Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5613.1717,500230,47519,250253,523
49Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8614.6317,500256,02519,250281,628
50Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0615.5817,500272,65019,250299,915
51Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2616.5317,500289,27519,250318,203
52Ống mạ kẽm D42.2 x 1.166.6917,500117,07519,250128,783
53Ống mạ kẽm D42.2 x 1.267.2817,500127,40019,250140,140
54Ống mạ kẽm D42.2 x 1.468.4517,500147,87519,250162,663
55Ống mạ kẽm D42.2 x 1.569.0317,500158,02519,250173,828
56Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8610.7617,500188,30019,250207,130
57Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0611.917,500208,25019,250229,075
58Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3613.5817,500237,65019,250261,415
59Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5614.6917,500257,07519,250282,783
60Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8616.3217,500285,60019,250314,160
61Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0617.417,500304,50019,250334,950
62Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2618.4717,500323,22519,250355,548
63Ống mạ kẽm D48.1 x 1.268.3317,500145,77519,250160,353
64Ống mạ kẽm D48.1 x 1.469.6717,500169,22519,250186,148
65Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5610.3417,500180,95019,250199,045
66Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8612.3317,500215,77519,250237,353
67Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0613.6417,500238,70019,250262,570
68Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3615.5917,500272,82519,250300,108
69Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5616.8717,500295,22519,250324,748
70Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8618.7717,500328,47519,250361,323
71Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0620.0217,500350,35019,250385,385
72Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2621.2617,500372,05019,250409,255
73Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4612.1217,500212,10019,250233,310
74Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5612.9617,500226,80019,250249,480
75Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8615.4717,500270,72519,250297,798
76Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0617.1317,500299,77519,250329,753
77Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3619.617,500343,00019,250377,300
78Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5621.2317,500371,52519,250408,678
79Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8623.6617,500414,05019,250455,455
80Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0625.2617,500442,05019,250486,255
81Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2626.8517,500469,87519,250516,863
82Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5616.4517,500287,87519,250316,663
83Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8619.6617,500344,05019,250378,455
84Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0621.7817,500381,15019,250419,265
85Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3624.9517,500436,62519,250480,288
86Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5627.0417,500473,20019,250520,520
87Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8630.1617,500527,80019,250580,580
88Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0632.2317,500564,02519,250620,428
89Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2634.2817,500599,90019,250659,890
90Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5619.2717,500337,22519,250370,948
91Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8623.0417,500403,20019,250443,520
92Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0625.5417,500446,95019,250491,645
93Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3629.2717,500512,22519,250563,448
94Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5631.7417,500555,45019,250610,995
95Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8635.4217,500619,85019,250681,835
96Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0637.8717,500662,72519,250728,998
97Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2640.317,500705,25019,250775,775
98Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8628.2917,500495,07519,250544,583
99Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0631.3717,500548,97519,250603,873
100Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3635.9717,500629,47519,250692,423
101Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5639.0317,500683,02519,250751,328
102Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8643.5917,500762,82519,250839,108
103Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0646.6117,500815,67519,250897,243
104Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2649.6217,500868,35019,250955,185
105Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8629.7517,500520,62519,250572,688
106Ống mạ kẽm D113.5 x 2.063317,500577,50019,250635,250
107Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3637.8417,500662,20019,250728,420
108Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5641.0617,500718,55019,250790,405
109Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8645.8617,500802,55019,250882,805
110Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0649.0517,500858,37519,250944,213
111Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2652.2317,500914,02519,2501,005,428
112Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8633.2917,500582,57519,250640,833
113Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0636.9317,500646,27519,250710,903
114Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3642.3717,500741,47519,250815,623
115Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5645.9817,500804,65019,250885,115
116Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8651.3717,500898,97519,250988,873
117Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0654.9617,500961,80019,2501,057,980
118Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2658.5217,5001,024,10019,2501,126,510
119Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2652.2317,500914,02519,2501,005,428

Nhận File Báo Giá Thép Mới Nhất 2020

Nhận Bảng báo giá thép xây dựng mới nhất tại đây :

Biết được giá của từng mặt hàng thép. Nhưng liệu quý vị đã rõ cách lựa chọn từng dòng thép cho công trình của mình chưa. Hôm nay đây, Tổng kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách lựa chọn thép cho công trình của mình.

Cách Lựa Chọn Thép Cho Công Trình

Nếu quý đơn vị là chủ đầu tư hay nhà thầu được ủy nhiệm mua thép thì dù công trình nhỏ  hay công trình lớn, việc lựa chọn thép cũng không phải là đơn giản ,chúng tôi hiểu đây là nỗi lo lắng của quý khách ,vì thế chúng tôi cung cấp cho quý khách hàng một số thông tin để quý khách hàng có thể lựa chọn từng hãng thép lớn, có tên tuổi trên thị trường, cách lựa chọn thép sẽ ra sao. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới đây..

Cách lựa chọn Thép Hòa Phát

Đại sảnh tập đoàn hòa phát

Hòa Phát – thương hiệu thép hàng đầu quốc gia. Là tập đoàn chuyên cung cấp sắt thép xây dựng hàng đầu của cả nước. Được thành lập vào 8/1992. Sản phẩm dịch vụ chủ yếu là sắt thép, thép xây dựng, thép ống và một số sản phẩm khác.

Tập đoàn Hòa Phát hoạt động chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực: Sắt thép xây dựng, ống thép và tôn mạ. Các ngành nghề điện lạnh, nội thất, máy móc thiết bị. Bất động sản, lĩnh vực nông nghiệp gồm sản xuất thức ăn chăn nuôi.  Đến thời điểm hiện tại, sản xuất sắt thép là lĩnh vực sản xuất cốt lõi chiếm tỷ trọng trên 80% doanh thu và lợi nhuận toàn Tập đoàn.

Cách lựa chọn thép hòa phát 

Tất cả các sản phẩm thép Hòa Phát đều được đánh dấu bằng các dấu hiệu đã được đăng ký bản quyền là 3 hình tam giác + chữ HÒA PHÁT. Tuy nhiên, tùy vào sản phẩm cụ thể mà các dấu hiệu sẽ được in nổi ở các vị trí khác nhau.

thép hòa phát chính hãng
Thép cây hòa phát

1. Thép tròn trơn

Thép cuộn trơn hiện nay là sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường, thép cuộn có mặt ở hầu hết các công trình từ nhỏ tới lớn. Do đó, thép cuộn Hòa Phát chắc chắn cũng là sản phẩm đang bị làm giả nhiều nhất trên thị trường. Quý khách lưu ý, thép cuộn Hòa Phát chính hãng luôn có logo 3 hình tam giác dập nổi cùng chữ HÒA PHÁT và mác thép. Tất cả dấu hiệu này đều dập nổi và có thể dễ dàng nhìn thấy bằng mắt.

2. Thép cây thanh vằn

Thép thanh vằn hay còn được gọi là thép cây Hòa Phát được dập nổi ba dấu hiệu chính của Hòa Phát như thép cuộn tròn trơn là mác thép, biểu tượng 3 hình tam giác, chữ HÒA PHÁT  dập nổi theo thứ tự từ trái sang phải.

Ngoài ra, nếu cần thận hơn quý khách có thể dựa vào bảng trọng lượng thép thanh vằn Hòa Phát dưới đây.

3. Thép ống Hòa Phát

Tất cả các loại thép ống Hòa Phát như thép ống đen, thép ống mạ kẽm đều được in Logo có in hình 3 tam giác với dòng chữ HOA PHAT bên cạnh thành ống.

Ngoài ra thép ống Hòa Phát chính hãng còn có một số dấu hiệu nhận biết sau:

– Tem đầu ống: Có ghi đầy đủ các thông tin liên quan tới quy cách sản phẩm bao gồm: Tiêu chuẩn, kích thước, ngày sản xuất, ca sản xuất, người kiểm soát chất lượng, số lượng ống thép trong mỗi bó.

– Đai bó ống và khóa đai:đai bó ống có màu sắc khác nhau thể hiện loại ống thép khác nhau, cụ thể đai bó ống bằng thép màu xanh dương( ống tôn mạ kẽm) , màu xanh lá cây( ống mạ nhúng nóng), kích thước bản rộng của đai từ 19 mm đến 25 mm, mỗi bó ống thép Hòa Phát được đóng 4 đai cân đối khoảng cách bằng nhau và chắc chắn không bị xô lệch. Bên trên đai bó ống còn được dập chữ HÒA PHÁT nổi.

– Chữ in trên thành ống: Ngoài logo tập đoàn và tên công ty bằng tiếng Anh( Hoaphat pipe), trên thành ống còn in ống cơ khí ( ống thép mạ kẽm) hoặc ký hiệu BSEN 10255:2004 (ống mạ nhúng nóng), chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất. Chữ in rõ nét, khó tẩy xóa bằng xăng dầu hoặc hóa chất thông thường

– Bề mặt ống: bề mặt ống thép Hòa Phát luôn sáng bóng với hoa kẽm nổi rõ và đồng đều nhau. Với ống tròn thì đầu ống phần cắt tròn đều, với ống thép vuông, chữ nhật thì cạnh phẳng và góc vuông không bị nham nhở.

– Nút bịt đầu ống đối với ống thép mạ kẽm:  Đối với các loại ống tròn có kích thước ф21,2 – ф113,5  đều được bịt nút bảo quản để tránh bẹp, méo. Nút bịt màn xanh lam bên ngoài được in dấu logo của công ty Hòa Phát nổi.

 

Cách lựa chọn Thép Miền Nam

Khi nhắc đến thép miền nam thì điều mà nhiều người nhắc đến đó là chất lượng tốt, giá thành lại rẻ hơn so với các dòng cùng loại. Tất cả sắt thép Miền Nam đều được sản xuất dựa trên dây chuyền sản xuất tiên tiến đến từ Châu Âu đạt chuẩn chất lượng như: độ cứng, độ dẻo và độ bền bỉ trong suốt quá trình sử dụng.

khuôn viên công ty thép miền nam

Cách lựa chọn thép miền nam  

sắt thép miền nam tại kho hàng công ty kho thép xây dựng
sắt thép miền nam tại kho hàng công ty kho thép xây dựng
  • Ký hiệu thép Miền Nam : Thông thường, những dòng thép cuộn Miền Nam chính hãng thường có ký hiệu với dòng chữ “VNSTEEL” được in nổi trông rất rõ ràng. Đối với thép cây thanh vằn cần phải xem đến những kẽ đường vằn có hình chữ V. Cùng với đó là thông số đường kính của cây thép. Khoảng cách của các ký hiệu sẽ tùy thuộc vào đường kính của sản phẩm.
  • Lớp sơn hai đầu Thép Miền Nam : Mục đích của việc sơn hai đầu là giúp chống rỉ và khó bị bong tróc với thời gian dài. Chúng ta có thể cảm nhận được khi kiểm tra độ mịn của sản phẩm.
  • Hóa đơn, tem, nhãn và mã vạch của sản phẩm: Trên hóa đơn có ghi rõ ràng địa chỉ của nhà cung cấp, công ty sản xuất và địa chỉ, tên sản phẩm một cách chính xác. Mỗi sản phẩm đều sẽ có tem, nhãn đi cùng và trên tem nhãn sẽ ghi đầy đủ các thông số cần thiết bao gồm : tiêu chuẩn, mác thép, kích cơ, số lô, bộ số thanh, khối lượng và ngày sản xuất..

Để giúp quý khách có thể mua được thép Việt Nhật chính hãng. Tổng kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng cách nhận biết thép việt nhật ngay sau đây.

Cách lựa chọn Thép Việt Nhật

thép việt nhật thật
dấu hiệu nhận biết thép việt nhât

Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

Cách nhận biết thép việt nhật

  1. Logo thép Việt Nhật : Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.
  2. Cấu tạo chi tiết: Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn. Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.
  3. Màu sắc: Có màu xanh đen. Những vết gập ít mất màu.

Và cũng như những dòng thép phía trên. Tổng công ty kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách hàng cách lựa chọn thép pomina chính hãng cho công trình của mình ngay sau đây..

Cách lựa chọn Thép Pomina 

Nói về nguồn gốc xuất xứ của thép Pomina. Đây là một thương hiệu thép được sản xuất tại Việt Nam và vẫn đang chiếm lĩnh thị trường thép trong nước với tỷ trọng 15,5%. Với con số khá ấn tượng này đã cho thấy rằng Pomina nhận được sự quan tâm, tin tưởng rất nhiều từ phía người tiêu dùng.

Thép Pomina có công nghệ sản xuất thép tiên tiến, tối tân, hiện đại bậc nhất hiện nay. Ngoài ra, sản xuất thép Pomina với quy mô rộng, luôn chú trọng chất lượng và mức giá phải chăng nhất. Nguyên do là Pomina tích hợp mô hình dọc hoàn chỉnh. Luôn chủ động, tự chủ trong việc sản xuất phôi thép. Chính vì thế chi phí nhập khẩu cũng như những rủi ro khác thấp.

cổng nhà máy thép xây dựng Pomina

Trên thị trường hiện nay, mua thép pomina thì dễ. Nhưng liệu mua thép pomina đạt chuẩn như thế nào. Không hẳn ai cũng sẽ biết. Hôm nay đây, chúng tôi sẽ hướng dẫn quý vị cách lựa chọn thép pomina cho công trình của mình.

Cách lựa chọn thép pomina

Về logo : hình logo của thép Pomina là hình quả táo. Logo được in nổi ở trên từng cây thép. Khoảng cách giữa hai logo từ 1m đến 1m2. Khi đặt hàng với khối lượng từ 100 tấn trở lên thì xưởng thép sẽ chia thành các bó có trọng lượng 1500-3000kg/bó. Những mác thép sử dụng có ký hiệu SD295, SD390.

Về cấu trúc chi tiết : Bề mặt của thanh thép thường sở hữu một bề mặt nhẵn, phẳng. Khi chạm vào có cảm giác trơn bóng. Nếp gấp trên thân rất ít khi bị mất màu. Đường xoắn trên thân thép xoắn đều và nổi rõ. Ở hai phần đường dọc theo thân thì có kích thước chính bằng được xoắn đều và tròn.

Tư Vấn Khách Hàng Chọn Thép Theo Từng Công Trình

Ngày hôm nay đây. Chúng tôi sẽ hướng dẫn và tư vấn quý khách hàng một cách chi tiết nhất cách lựa chọn thép cho công trình của mình.

Khách hàng chính của công ty chúng tôi thường là các chủ nhà khảo giá muốn giá tốt cho công trình xây dựng của mình. Tiếp theo là chủ đầu tư đấu thầu muốn khảo giá để làm dự toán. Thêm nữa là một số đơn vị mua theo tiến độ thi công công trình

Khi mua sắt thép xây dựng, quý khách hãy nên tìm một đơn vị uy tín, có giá thành rẻ và địa điểm – kho hàng gần công trình. Vì sao chúng tôi lại đề cập đến 2 vấn đề này. Để tôi giải thích thêm cho quý vị hiểu nhé.

Giá thành rẻ thì ai cũng mong muốn điều này có phải không ạ. Đơn vị cung cấp thép đạt tiêu chuẩn, giá thành lại rẻ, có ai mà không thích. Còn vì sao lại là địa điểm kho hàng. Kho hàng càng gần với công trình của quý vị, chi phí vận chuyển sẽ được giảm đi đáng kể. Vậy nên, chúng tôi khuyên quý khách hãy tìm một đơn vị đã có kho hàng gần với công trình của mình. Chi phí sẽ giảm được nhiều đấy ạ, mắt khác khi thiếu một ít ngoài dự toán có thể bổ sung cho công trình một cách đơn giản khi kho thép ở gần công trình thi công.

Cận cảnh bốc hàng lên xe

Khi mua hàng quý khách nên lưu ý. Bất cứ dòng thép nào cũng sẽ có từ Phi 6 đến Phi 32. Phi 6 – 8 là thép cuộn. Thép cuộn thì không phải nhắc đến nhiều. Nhưng từ phi 10 – phi 32 là thép thẳng. Mỗi cây thép sẽ có chiều dài là 11,7m. Mỗi dòng thép sẽ có từng barem, logo riêng biệt. Tùy thuộc theo mong muốn sử dụng mặt hàng thép nào của quý khách.

Mỗi loại thép sẽ có mức độ nặng khác nhau. Quý khách sẽ phải căn cứ vào đó để lấy hàng cũng như tính toán phương thức vận chuyển.

Về hình thức vận chuyển :

+ Nhà dân xây dựng từ 1 – 3 lầu. Mua cả công trình thì chi phí sẽ giảm bởi khối lượng lớn có các chính sách ưu đãi mặt khác nhân công và việc vận chuyển không quá nhiều nên giá thép giảm theo đó. Nhưng khi mua ít, sẽ phải chở bằng xe ba gác, chi phí cao hơn. Mua ít một sẽ mất thêm chi phí nhân công và chi phí vận chuyển dẫn tới giá thành tăng lên

Xe ba gác chuyên chở

+ Các công trình xây dựng lớn khi mua nhiều sẽ được giá tốt theo chính sách đại lý hoặc công ty hợp tác, trong vận chuyển thép tới công trình, thép cây 11,7m nếu quý khách lấy với số lượng từ 20 tấn trở lên sẽ vận chuyển bằng thép thẳng, còn dưới 20 tấn thì sẽ phải gập đôi. Vì sao lại như thế ? Do thép cây 11,7m phải chở bằng container chi phí vận chuyển bằng container khá lớn nên phải đủ tải thì mới vận chuyển được bằng xe lớn. Nhưng đơn hàng ít mà khách hàng vẫn yêu cầu thép thẳng. Chi phí vận chuyển sẽ tăng lên thông thường chi phí cho 1 chuyến xe công sẽ rơi vào khoảng trên 10tr.

Khothepxaydung.com giao thép tận công trình tòa MB Chi nhánh Cần Thơ

+ Hầu hết trên tất cả các xe vận chuyển thép đều có cẩu  (trừ xe ba gác). Quý khách sẽ không phải lo ngại nhiều đến việc vận chuyển bốc hàng xuống khỏi xe. Tuy nhiên, với những đơn hàng ít, phải chở bằng xe ba gác bốc thép bằng tay là điều đương nhiên,quý khách nên lưu ý đến những vấn đề này nhé.

 

Lời Khuyên Dành Cho Khách Hàng

Số lượng vốn đầu tư vào công trình không phải nhỏ. Do đó, quý khách nên tìm một đơn vị lâu năm, có uy tín trên thị trường. Đơn vị có đầy đủ khả năng cung cấp sắt thép xây dựng với số lượng lớn, giá cả phải chăng.Không nên tham lam nhìn vào giá rẻ mà không đánh giá năng lực cũng như mức độ uy tín của công ty bán hàng. Công trình không phải ngày một ngày hai, xây lên rồi phá đừng nên ham rẻ để rồi rơi vào cảnh tiền mất tật mang.

Tổng công ty kho thép xây dựng của chúng tôi với gần 20 năm kinh doanh vật liệu xây dựng. Đến nay đã có 9 kho hàng trên khắp các mọi miền đất nước. Chúng tôi luôn đảm bảo hàng hóa đến đúng thời gian, địa điểm quý khách yêu cầu.

Biết rõ bảng giá thép, cách phân biệt thép thật giả trên thị trường. Vậy nơi nào có đủ khả năng cung cấp sắt thép đạt chất lượng tốt, giá rẻ. Đó có lẽ cũng là điều đang được khách hàng khá quan tâm. Vậy hãy cùng chúng tôi theo dõi tiếp phần dưới đây

Đại Lý Sắt Thép Xây Dựng Uy Tín Top 1 – Kho Thép Xây Dựng


Kho thép xây dựng – Nhà phân phối báo giá sắt thép xây dựng toàn quốc : Tiên phong – Phủ khắp – Uy tín 
Xác định mục tiêu trở thành nhà phân phối, báo giá sắt thép xây dựng uy tín, có hệ thống phân phối sắt thép lớn nhất trên toàn quốc. Kho thép xây dựng không ngừng nỗ lực phát triển hệ thống kho tại tất cả các tỉnh thành.

Hiện tại kho thép xây dựng đã và đang phân phối trên khắp khu vực miền nam, rải rác miền trung và có một kho thép tại khu vực miền Bắc trên 1000m2. Chúng tôi sẽ không ngừng phát triển hệ thống kho bãi để có thể phân phối đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.

Kho thép xây dựng luôn là điểm đến tin cậy của nhà thầu, chủ đầu tư  khi có nhu cầu mua sắt thép xây dựng cho công trình lớn  nhỏ trên khắp toàn quốc.Với công suất phân phối hàng chục nghìn tấn thép của nhiều hãng sãn xuất vì thế chúng tôi luôn có nhiều lựa chọn phong phú để nhà thầu và chủ đầu tư lựa chọn.

Chúng tôi chuyên phân phối các hãng thép có thương hiệu như thép Pomina, Thép Miền Nam, Thép Việt Nhật,Thép Hòa Phát, Thép Việt Mỹ ,Thép Tisco Thái Nguyên….

Quý khách hàng có nhu cầu mua thép xây dựng xin vui lòng gọi hotline : 0911.244.288 
Tìm được nhà phân phối thép uy tín mà giá thành rẻ. Lại biết cách nhận biết sắt thép thật giả trên thì trường. Còn điều gì tuyệt vời hơn nữa phải không quý khách.

Chính Sách Bán Hàng – Chính Sách vận chuyển _ Ưu đãi của công ty

Là nhà phân phối uy tín với gần 20 năm trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng. Chúng tôi luôn có những ưu đãi cực kì lớn với tất cả khách hàng. Dù là chủ đầu tư, chủ thầu xây dựng, đại lý kinh doanh, hay người tiêu dùng. Bất kể ai khi đến với kho thép xây dựng, ưu đãi mà quý vị nhận được là như nhau.

hình ảnh vận chuyển thép xây dựng đến công trình
  1. Sản phẩm quý vị nhận được luôn đạt chuẩn 100% về chất lượng. Đảm bảo đầy đủ tem, nhãn mác, phiếu bảo hành.. Mọi giấy tờ pháp lý luôn hợp pháp và công khai
  2. Giá thép xây dựng luôn rẻ so với mặt bằng chung của thị trường.
  3. Khi hợp tác với công ty. Quý khách sẽ được tư vấn báo giá một cách nhiệt tình 24/7. Thủ tục làm việc nhanh gọn, không mất thời gian của khách hàng.
  4. Công ty có đầy đủ xe tải lớn nhỏ. Đảm bảo hàng được giao tận nơi. Đúng thời gian địa điểm theo yêu cầu từ phía khách hàng.
  5. Quý khách chỉ phải thanh toán đơn hàng khi đã được bàn giao toàn bộ số hàng mình yêu cầu. Nếu có sai sót gì, công ty chịu hoàn toàn trách nhiệm.
  6. Khi đã trở thành bạn hàng lâu dài với kho thép xây dựng. Công ty có thể hỗ trợ quý khách công nợ lên đến 180 ngày tính từ lúc giao hàng.
  7. Công ty luôn có hoa hồng dành cho người giới thiệu. Sẽ có phần quà đặc biệt dành cho khách hàng tin tưởng và đặt niềm tin vào công ty.

Chính Sách và Cách Báo Giá Thép Xây Dựng Cho Đại Lý Bán Lẻ

Là nhà phân phối lớn số 1 trên toàn quốc. Chúng tôi luôn có chính sách giá cực kì ưu đãi cho những đại lý nhỏ lẻ, muốn hợp tác cùng tổng kho thép xây dưng. Giá thép xây dựng dành cho đại lý bán lẻ luôn được ưu ái hết mức có thể. Hiểu được tâm lý của những đại lý nhỏ. Chúng tôi luôn hỗ trợ 100% chi phí vận chuyển với điều kiện lấy đủ số lượng cho 1 chuyến hàng.

Khi trở thành khách hàng thân thuộc của kho thép xây dựng. Chúng tôi đảm bảo cho quý khách công nợ toàn bộ giá trị của 1 đơn hàng. Khi quý khách lấy chuyến hàng tiếp theo. Lúc ấy mới cần thanh toán chi phí cho chuyến trước. Một điều quá tuyệt vời dành cho các đại lý có phải ko ạ

Chính Sách và Cách Báo Giá Thép Xây Dựng Cho Những Công Trình Lớn /30 Tấn

Như đã đề cập phía trên. Giá thép xây dựng dành cho những công trình lớn, với số lượng thép xây dựng nhiều. Chúng tôi cũng có mức giá cực kì ưu đãi. Tuy nhiên, Giá thép xây dựng sẽ giảm thêm 1 phần so với bảng báo giá ở thời điểm hiện tại. Hơn cả nữa, Nếu mỗi lần lấy hàng có khối lượng >15 tấn. Tùy vào từng khu vực, công ty cũng sẽ hỗ trợ quý khách trong việc vận chuyển. Có thể là hoàn toàn miễn phí chi phí vận chuyển đến công trình.

Khi đã trở thành khách hàng thân thuộc của công ty. Chúng tôi cũng hỗ trợ quý khách công nợ hẳn 1 chuyến hàng. Và có thể hợp đồng thương lượng hoàn thanh toán sau 180.

Chính Sách và Cách Báo Giá Thép Xây Dựng dành Cho Các Hộ Dân

Không hẳn chỉ những đại lý sắt thép xây dựng, những công trình lớn mới được hưởng ưu đãi từ phía công ty. Giá thép xây dựng dành cho các hộ dân cũng được công ty chúng tôi rất linh động. Khi quý vị dự toán toàn bộ số lượng sắt thép xây dựng dành cho công trình của mình. Khách hàng có thể tham khảo giá trước khoảng 2 tháng. Yêu cậu trước số lượng mình mong muốn. Sau đó chỉ cần để lại 1 phần nhỏ tiền cọc cho công trình.

Khi quý vị bắt đầu vào công trình, quay lại lấy thép. Nếu giá có giảm hơn so với lúc đặt cọc, công ty sẽ tính giá theo thời điểm rẻ nhất. Còn đắt hơn so với thời điểm cọc, công ty sẽ tính cho quý vị theo thời điểm quý vị đặt cọc. Và chúng tôi cũng sẽ hỗ trợ quý vị có thể lên tới 70% chi phí vận chuyển. Dù đơn hàng đó nhiều hay ít. Hỗ trợ được khách hàng cũng chính là niềm vinh hạnh mà kho thép xây dựng hướng đến.

Cách Lựa Chọn Đại Lý Thép Xây Dựng

Ngày nay, thời kì công nghệ càng ngày càng phát triển. Internet mở rộng ra khắp mọi nơi. Tất cả các đơn vị mua hàng đều áp dụng công nghệ vào việc lựa chọn sắt thép xây dựng cho công trình của mình. Hiện tại có rất nhiều công ty, đại lý, xí nghiệp kinh doanh vật liệu xây dựng đã và đang quảng bá thương hiệu của mình. Vậy, mức độ cạnh tranh trên mạng internet ra sao. Mời quý khách hàng cùng theo dõi.

Tính đến thời điểm này có tất cả khoảng 180 Nhà phân phối thép lớn đang cạnh tranh nhau trên thị trường internet. Trong 1 tháng sẽ có khoảng 2500 lượt tìm kiếm về giá sắt thép xây dựng. Tuy nhiên, sẽ có rất nhiều đơn vị chỉ tìm kiếm và tham khảo. Tính gọn lại sẽ có tầm 900 – 1200 đơn vị có nhu cầu sử dụng sắt thép xây dựng. Có nghĩa là 1 nhà phân phối sẽ cung cấp cho gần 6 đơn vị xây dựng trên khắp cả nước.

Con số đó là trong năm 2019. Tính đế năm 2020, khả năng các doanh nghiệp sẽ ngày càng nhiều hơn, kéo theo đó sự cạnh tranh cũng sẽ ngày càng lớn hơn.

Internet thì rất tiện, nhưng không phải đại lý nào cũng đảm bảo uy tín, chất lượng. Chỉ cần một chút sai lầm, thiếu sự tin tưởng sẽ dẫn tới việc mất oan tiền như chơi. Chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách cách chọn công ty sắt thép uy tín trên thị trường qua internet.

Kho thép xây dựng nằm ở đâu trên internnet?

Để chọn lựa một đơn vị cung cấp thép uy tín qua internet là một việc tưởng chừng đơn giản nhưng lại không hẳn như thế. Khi quý khách lên google tìm kiếm 1 trong 4 cụm từ sau: ” Báo Giá Thép Xây Dựng “, “Giá thép xây dựng”, “Giá sắt xây dựng”,” Báo giá sắt xây dựng”. Sẽ có rất nhiều các kết quả tìm kiểm khác nhau.

Quý khách vào tham khảo đơn vị đó. Lưu ý quý khách hãy nên tìm thông tin liên hệ, thời gian hoạt động kinh doanh, đánh giá của những người đã từng mua hàng. Cũng như việc tìm hiểu xem vị trí của công ty ấy có trên bản đồ hay không.

Tiếp theo hãy tham khảo thêm cách hoạt động của đơn vị ấy có thường xuyên cập nhập tin tức không. Mức độ đầu tư vào website cho công ty mình ra sao…

Chúc Quý Khách Sáng Suốt Tìm Được Đơn Vị Uy Tín Để Mua Hàng

Hệ Thống Kho Hàng Của Công Ty Kho Thép Xây Dựng

Để được báo giá thép xây dựng chính xác nhất quý khách xin vui lòng quá các kho hàng sau:

Kho hàng 1 : 111/9 Quốc Lộ 1A, Xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : 520 Quốc Lộ 13, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 4 :2741 Nguyễn Duy Trinh, Phường Trường Thanh, Quận 9, TP Hồ Chí Minh

Các kho hàng thuộc TP Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành TP Hồ Chí Minh. Cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu…

Kho hàng 5 : Thôn Trung, Xã Diên Khánh, Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa.

Nhằm mục đích phục vụ khách hàng thuôc khu vực : Phú Yên, Bình Thuận, Ninh Thuận, Đắk Lắk , Bình Đinh…

Kho hàng 6 :  Long Phước, Long Hồ Tỉnh Vĩnh Long.

Chuyên phân phối khu vực tỉnh Bến Tre, Kiên Giang, Tiền Giang, Đồng Tháp

Kho hàng 7 : KCN Trà Nóc, Phường trà nóc, Ô Môn, Cần Thơ

Chuyên phục vụ khách hàng tại khu vực Sóc Trăng Tây Ninh, Bình Phước, Bạc Liêu, Cà Mau.

Kho hàng 8 : Lô 79-80 Đường, Lê Văn Hiến, Ngũ Hành Sơn TP Đà Nẵng

Nhằm phục vụ khách hàng thuộc ĐÀ Nẵng, Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi.

Kho hàng 9 : Số 9 Đoàn Văn Cự, Tam Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai

Chuyên phục vụ khách hàng tại Đồng Nai, Biên Hòa và khu vực lân cận.

Thông Tin Liên Hệ

 

Để có bảng báo giá thép xây dựng tốt nhất cho công trình của mình. Cũng như được tư vấn, báo giá hãy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline : 0911.244.288 hoặc truy cập website :www.khothepxaydung.com

Những Câu Hỏi Thường Gặp Khi Mua Sắt Thép Xây Dựng

1) Tình hình giá sắt thép xây dựng hiện nay tăng hay giảm?

–>Giá sắt thép xây dựng hiện nay đang có xu hướng biến động rất mạnh, sản lượng sắt thép xây dựng tiêu thụ trong nước cũng đang giảm mạnh do sự tác động lớn từ dịch bênh covit 19 khiến giao dịch đình trệ. Điều này ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế trong nước. Để biết được thông tin giá sắt thép xây dựng chính xác vui lòng Truy cập website: khothepxaydung.com

2) Tại sao nên tham khảo bảng giá sắt thép xây dựng tại KhoThepXayDung.com?

–> Với 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm sắt thép xây dựng và hơn 10,000 công trình xây dựng lớn nhỏ

chúng tôi luôn mang đến quý khách hàng sản phẩm chất lượng với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

3) KhoThepXayDung.com cung cấp những loại sắt thép xây dựng nào?

–> Hiện tại chúng tôi cung cấp rất nhiều loại thép xây dựng được nhiều khách hàng tin chọn như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Miền nam, thép việt úc…

4) Tôi có thể liên hệ trực tiếp lấy giá sắt thép xây dựng qua số hotline nào?

–> Để được biết thêm tin chi tiết bạn có thể gọi qua số Hotline: 0911 244 288. Xin cám ơn.

5) Tôi có thể đến trực tiếp tại kho hàng của Kho Thép Xây dựng chứ?

–> Bạn có thể đến với chúng tôi qua 9 kho hàng của các đại lý sắt thép xây dựng cấp 1 của chúng tôi trên toàn quốc. Vui lòng truy cập vào website để biết thêm thông tin chi tiết khothepxaydung.com

Lời Kết

Tổng công ty kho thép xây dựng xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến tất cả quý khách hàng đã luôn tin tưởng và sử dụng thép của công ty chúng tôi trong suốt thời gian qua. Được phục vụ quý khách chính là niềm vinh hạnh lớn nhất của tổng công ty kho thép xây dựng của chúng tôi. Chỉ cần quý vị nói. Quý vị cần. Dù là ở bất kì nơi đâu, kho thép xây dựng sẽ luôn đồng hành cùng mọi quý khách hàng. Chúng tôi hi vọng rằng. Bạn – Kho Thép Xây Dựng sẽ mãi là đối tác trên những công trình thế kỉ.

Kho Thép Xây Dựng xin chúc quý khách hàng, quý bạn đọc luôn có một sức khỏe, có một niềm tin mãnh liệt vào mọi công trình. Các bạn chính là người kết nối yêu thương. Chúc các bạn luôn thành công trên con đường đang bước.

Hotline báo giá thép xây dựng 2018

BQT Kho thép xây dựng .com xin chân thành cảm ơn! 

Sản phẩm sắt thép xây dựng

Bình Luận
0911.244.288