Giá thép Hòa Phát hôm nay ngày 23/10/2026 dao động từ 12.830 đến 13.420 đồng/kg, tùy theo mác thép CB300V, CB400V, CB500V và khu vực giao hàng tại miền Bắc, Trung hay Nam. Ngay dưới bảng giá cập nhật theo ngày từ nhà máy, Kho Thép Xây Dựng hướng dẫn bạn cách so sánh các mác, tự tính giá một cây, đối chiếu dung sai khối lượng và nhận biết hàng chính hãng qua dấu dập nổi, tem nhãn. Biểu giá trong bảng dùng để tham khảo nhanh, quý khách liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá sắt thép Hoà Phát chính xác theo khối lượng đặt hàng trước khi lên dự toán vật tư.
Giá Thép Hòa Phát Hôm Nay Bao Nhiêu 1kg?
Thép Hòa Phát hôm nay ngày 23/10/2026 có giá từ 12.830 đến 13.420 đồng/kg, tùy mác CB300V, CB400V, CB500V và miền. Mức giá thép hoà phát cụ thể phụ thuộc vào đường kính thanh thép, khu vực giao hàng và khối lượng đặt mua thực tế của từng công trình.
Khi tìm hiểu thép hòa phát giá bao nhiêu hay sắt hòa phát giá bao nhiêu, nhiều chủ nhà thường lo lắng cảnh báo giá nhảy sau một đêm làm đội chi phí dự toán, nên việc đối chiếu theo bảng cập nhật giá thép hòa phát đúng ngày là bước rất quan trọng trước khi chốt cọc. Dưới đây là bảng tóm tắt khoảng giá sắt thép hòa phát hôm nay theo từng dòng sản phẩm để bạn nắm nhanh mặt bằng chung toàn quốc:
| Loại thép | Giá thấp nhất (đ/kg) | Giá cao nhất (đ/kg) |
|---|---|---|
| Thép cuộn CB300 (D6, D8) | 13.240 | 13.310 |
| Thép thanh vằn CB300V | 12.830 | 13.070 |
| Thép thanh vằn CB400V | 13.200 | 13.420 |
| Thép thanh vằn CB500V | 13.200 | 13.300 |
Bảng trên tổng hợp khoảng giá chung toàn quốc, quý khách xem bảng giá đầy đủ theo từng khu vực Bắc, Trung, Nam và theo từng phi ngay bên dưới. Giá sắt thép Hoà Phát đều được Kho Thép Xây Dựng niêm yết công khai, quý khách không cần đăng nhập hay để lại thông tin mới xem được bảng giá.
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát Miền Bắc hôm nay ngày 23/10/2026
Giá thép xây dựng Hòa Phát ngày 23/10/2026 tại khu vực Miền Bắc dao động từ 12.880 đ/kg đến 13.420 đ/kg đối với thép thanh vằn (tương đương 93.704 đ/cây đến 752.313 đ/cây 11.7m) và từ 13.290 đ/kg đến 13.310 đ/kg đối với thép cuộn. Mức giá này áp dụng cho các tỉnh thành gồm Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng và Quảng Ninh với nguồn hàng xuất trực tiếp từ Khu liên hợp gang thép Hòa Phát Hải Dương.
| Phi | CB300 (đ/kg) | CB300 (đ/cây) | CB400 (đ/kg) | CB400 (đ/cây) | CB500 (đ/kg) | CB500 (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D6 (bán theo kg) | 13.290 | – | – | – | – | – |
| D8 (bán theo kg) | 13.310 | – | – | – | – | – |
| D10 | 12.980 | 93.704 | 13.420 | 96.912 | 13.300 | 96.026 |
| D12 | 12.880 | 133.823 | 13.310 | 138.292 | 13.300 | 138.187 |
| D14 | 13.070 | 185.071 | 13.310 | 188.470 | 13.300 | 188.328 |
| D16 | 13.070 | 241.663 | 13.310 | 246.102 | 13.290 | 245.730 |
| D18 | 13.070 | 305.838 | 13.310 | 311.454 | 13.290 | 310.986 |
| D20 | 13.070 | 377.723 | 13.310 | 384.659 | 13.290 | 384.081 |
| D22 | 13.070 | 455.751 | 13.310 | 464.147 | 13.290 | 463.458 |
| D25 | 13.070 | 588.704 | 13.310 | 599.616 | 13.290 | 598.715 |
| D28 | 13.070 | 738.746 | 13.310 | 752.313 | 13.290 | 751.139 |
Bảng báo giá thép Hoà Phát ở trên được cập nhật ngày 23/10/2026, tuy nhiên do giá biến động liên tục, quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá chính xác và chi tiết nhất.
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát Miền Trung hôm nay ngày 23/10/2026
Giá thép xây dựng Hòa Phát tại khu vực Miền Trung ngày 23/10/2026 dao động từ 12.850 đ/kg đến 13.320 đ/kg cho thép thanh vằn (tương đương 92.777 đ/cây đến 748.758 đ/cây 11.7m) và từ 13.260 đ/kg đến 13.270 đ/kg đối với thép cuộn. Mặt bằng giá tại miền Trung có chênh lệch nhẹ vài chục đồng mỗi kg so với miền Bắc tùy quy cách, nhờ khoảng cách vận chuyển tối ưu từ Khu liên hợp gang thép Hòa Phát Dung Quất (Quảng Ngãi).
| Phi | CB300 (đ/kg) | CB300 (đ/cây) | CB400 (đ/kg) | CB400 (đ/cây) | CB500 (đ/kg) | CB500 (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D6 (bán theo kg) | 13.260 | – | – | – | – | – |
| D8 (bán theo kg) | 13.270 | – | – | – | – | – |
| D10 | 12.850 | 92.777 | 13.320 | 96.170 | 13.260 | 95.737 |
| D12 | 12.860 | 133.615 | 13.210 | 137.252 | 13.260 | 137.771 |
| D14 | 13.050 | 184.788 | 13.210 | 187.054 | 13.260 | 187.762 |
| D16 | 13.040 | 241.110 | 13.200 | 244.068 | 13.250 | 244.993 |
| D18 | 13.050 | 305.370 | 13.200 | 308.880 | 13.250 | 310.050 |
| D20 | 13.040 | 376.856 | 13.200 | 381.480 | 13.260 | 383.214 |
| D22 | 13.040 | 454.705 | 13.200 | 460.284 | 13.250 | 462.028 |
| D25 | 13.040 | 587.452 | 13.200 | 594.660 | 13.250 | 596.913 |
| D28 | 13.040 | 736.930 | 13.200 | 745.932 | 13.250 | 748.758 |
Nhờ hệ thống kho bãi liên kết tại các trục cảng biển miền Trung, Kho Thép Xây Dựng đảm bảo tiến độ cấp hàng liên tục trong 24 giờ kể từ thời điểm chốt đơn. Sản phẩm được kiểm định nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018 và JIS G3112 trước khi bàn giao.
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát Miền Nam hôm nay ngày 23/10/2026
Giá thép xây dựng Hòa Phát tại khu vực Miền Nam dao động từ 12.830 đ/kg đến 13.360 đ/kg cho thép thanh vằn (tương đương 92.633 đ/cây đến 748.758 đ/cây 11.7m) và từ 13.240 đ/kg đến 13.260 đ/kg đối với thép cuộn. Đơn giá này được áp dụng trực tiếp tại các địa bàn trọng điểm gồm TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và Bà Rịa – Vũng Tàu.
| Phi | CB300 (đ/kg) | CB300 (đ/cây) | CB400 (đ/kg) | CB400 (đ/cây) | CB500 (đ/kg) | CB500 (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D6 (bán theo kg) | 13.260 | – | – | – | – | – |
| D8 (bán theo kg) | 13.240 | – | – | – | – | – |
| D10 | 12.830 | 92.633 | 13.360 | 96.459 | 13.210 | 95.376 |
| D12 | 12.830 | 133.306 | 13.250 | 137.668 | 13.200 | 137.148 |
| D14 | 13.020 | 184.363 | 13.250 | 187.620 | 13.200 | 186.912 |
| D16 | 13.020 | 240.750 | 13.250 | 244.993 | 13.200 | 244.068 |
| D18 | 13.020 | 304.668 | 13.250 | 310.050 | 13.200 | 308.880 |
| D20 | 13.020 | 376.278 | 13.250 | 382.925 | 13.200 | 381.480 |
| D22 | 13.020 | 454.091 | 13.250 | 462.028 | 13.200 | 460.284 |
| D25 | 13.020 | 586.551 | 13.250 | 596.913 | 13.200 | 594.660 |
| D28 | 13.020 | 735.760 | 13.250 | 748.758 | 13.200 | 745.932 |
Kho Thép Xây Dựng áp dụng chính sách miễn phí vận chuyển trong bán kính 15km cho các đơn hàng đạt khối lượng tiêu chuẩn tại TP. Hồ Chí Minh. Khách hàng được quyền kiểm tra hàng hóa, cân đối barem thực tế và áp dụng chính sách 1 đổi 1 trong vòng 7 ngày nếu phát hiện lỗi cong vênh hoặc sai lệch quy chuẩn kỹ thuật.
Báo giá sắt thép Hòa Phát theo từng mác thép ngày 23/10/2026
Bảng dưới đây tổng hợp giá thép Hòa Phát theo cây và theo kg cho từng mác CB300V, CB400V, CB500V, áp dụng mức giá tại khu vực Miền Bắc, tiện tra cứu nhanh không cần phân biệt khu vực.
Báo giá sắt Hòa Phát CB300V cập nhật ngày 23/10/2026
Giá thép thanh vằn Hòa Phát mác CB300V đạt từ 12.880 đ/kg đến 13.070 đ/kg, mác CB400V đạt từ 13.310 đ/kg đến 13.420 đ/kg, và mác CB500V dao động từ 13.290 đ/kg đến 13.300 đ/kg.
| Loại thép CB300V | ĐVT | Giá theo cây (VNĐ) | Giá thép kg (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ D6 | Kg | 13.290 | |
| ✅ D8 | Kg | 13.310 | |
| ✅ D10 | Cây 11,7 m | 93.704 | 12.980 |
| ✅ D12 | Cây 11,7 m | 133.823 | 12.880 |
| ✅ D14 | Cây 11,7 m | 185.071 | 13.070 |
| ✅ D16 | Cây 11,7 m | 241.663 | 13.070 |
| ✅ D18 | Cây 11,7 m | 305.838 | 13.070 |
| ✅ D20 | Cây 11,7 m | 377.723 | 13.070 |
Báo giá sắt Hòa Phát CB400V mới nhất
| Loại thép CB400V | ĐVT | Giá theo cây (VNĐ) | Giá theo kg (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ D10 | Cây 11,7 m | 96.912 | 13.420 |
| ✅ D12 | Cây 11,7 m | 138.292 | 13.310 |
| ✅ D14 | Cây 11,7 m | 188.470 | 13.310 |
| ✅ D16 | Cây 11,7 m | 246.102 | 13.310 |
| ✅ D18 | Cây 11,7 m | 311.454 | 13.310 |
| ✅ D20 | Cây 11,7 m | 384.659 | 13.310 |
| ✅ D22 | Cây 11,7 m | 464.147 | 13.310 |
| ✅ D25 | Cây 11,7 m | 599.616 | 13.310 |
| ✅ D28 | Cây 11,7 m | 752.313 | 13.310 |
Giá Thép Hòa Phát CB500V
Thép CB500V có giá gần tương đương CB400V, chênh lệch chỉ vài chục đồng mỗi kg tùy phi. Đây là mác thép cường độ cao, phù hợp công trình chịu tải lớn.
| Loại thép CB500V | ĐVT | Giá theo cây (VNĐ) | Giá theo kg (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ D10 | Cây 11,7 m | 96.026 | 13.300 |
| ✅ D12 | Cây 11,7 m | 138.187 | 13.300 |
| ✅ D14 | Cây 11,7 m | 188.328 | 13.300 |
| ✅ D16 | Cây 11,7 m | 245.730 | 13.290 |
| ✅ D18 | Cây 11,7 m | 310.986 | 13.290 |
| ✅ D20 | Cây 11,7 m | 384.081 | 13.290 |
| ✅ D22 | Cây 11,7 m | 463.458 | 13.290 |
| ✅ D25 | Cây 11,7 m | 598.715 | 13.290 |
| ✅ D28 | Cây 11,7 m | 751.139 | 13.290 |
Thép cuộn D6, D8 hiện chỉ sản xuất theo mác CB300, chưa có phiên bản CB500V.
Chương trình chiết khấu tháng hiện hành: quý khách hàng đặt hàng trong tháng sẽ được chiết khấu 5% đến 10% trên tổng đơn hàng. Bảng báo giá thép Hòa Phát chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng cũng như chi phí vận chuyển và chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế có thể chênh lệch tùy số lượng đặt hàng. Đơn hàng tại TP. Hồ Chí Minh được miễn hoàn toàn phí vận chuyển. Để nắm giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại, quý khách liên hệ hotline 0936 139 828.

Cảnh báo mua thép online trên mạng
Để nắm được giá sắt thép xây dựng mới nhất hiện nay cũng như tham khảo các sản phẩm khác quý khách hãy liên hệ tới: 0936 139 828.
Thép Hòa Phát CB300V, CB400V, CB500V khác nhau ở đâu?
Ba mác thép xây dựng hòa phát CB300V, CB400V và CB500V khác nhau cốt lõi ở giới hạn chảy tối thiểu, lần lượt đạt 300, 400 và 500 MPa; mác càng cao thì thanh thép chịu lực kéo càng lớn.
Trong tên mác thép theo tiêu chuẩn hiện hành TCVN 1651-2:2018 (thay thế TCVN 1651-2:2008), con số đứng sau chữ “CB” biểu thị giới hạn chảy tối thiểu tính bằng đơn vị MPa, chữ “V” là ký hiệu thép thanh vằn, còn nhà máy Hòa Phát dập nổi trực tiếp trên thân thép bằng các ký hiệu rút gọn tương ứng là CB3, CB4, CB5 (ngoài ra sản phẩm còn áp dụng tiêu chuẩn ASTM A615/A615M). Bạn có thể đối chiếu cơ tính tối thiểu của từng mác sắt thép hòa phát trong bảng dưới đây
| Mác thép | Ký hiệu trên thân thép | Giới hạn chảy tối thiểu (MPa) | Giới hạn bền kéo tối thiểu (MPa) | Độ giãn dài tối thiểu (%) |
| CB300-V | CB3 | 300 | 450 | 16 |
| CB400-V | CB4 | 400 | 570 | 14 |
| CB500-V | CB5 | 500 | 650 | 14 |
Khi chọn mác sắt xây dựng hòa phát, bạn cần tuân thủ các nguyên tắc tình huống sau:
- Bám sát hồ sơ thiết kế: Mác thép sử dụng cho từng kết cấu móng, cột, dầm hay sàn hoàn toàn do bản vẽ kết cấu và kỹ sư giám sát quyết định.
- Không tự ý thay đổi quy cách: Không nên tự ý đổi mác thép này sang mác thép khác hoặc tự ý tăng giảm đường kính phi thép khi chưa có sự đồng ý của đơn vị thiết kế.
- Tham vấn kỹ sư khi thiếu hàng cục bộ: Trường hợp đại lý tại địa phương tạm hết đúng mác ghi trên bản vẽ, bạn bắt buộc phải hỏi ý kiến kỹ sư kết cấu trước khi chốt phương án thay thế.
Khi đối chiếu giá thép xây dựng hòa phát giữa hai mác khác nhau, bạn lưu ý phải so trên cùng một đường kính phi và tại cùng một miền giao hàng (như đã niêm yết ở bảng miền Bắc, Trung, Nam phía trên). Để hiểu sâu hơn về cấu tạo gân vằn giúp bám dính bê tông, bạn có thể đọc thêm bài thép thanh vằn, hoặc tra cứu toàn bộ kích thước gân và tiêu chuẩn áp dụng tại bài thông số kỹ thuật các loại thép Hòa Phát.
Sau khi đã xác định đúng mác thép hòa phát cần mua, bạn có thể tự quy đổi từ đơn giá theo kg sang giá thép cây hòa phát để chủ động kiểm tra mọi báo giá nhận được.
Cách tính giá thép Hòa Phát theo kg và theo cây
Công thức tính nhanh là: giá một cây = số kg của cây đó x giá mỗi kg; với chiều dài tiêu chuẩn 11,7 m của một cây thép thanh vằn xây dựng, ví dụ một cây phi 16 nặng khoảng 18,48 kg. Phương pháp quy đổi này áp dụng được cho mọi đường kính và mọi mức giá sắt hòa phát, nhờ đó khi nhận bất kỳ bảng báo giá sắt hòa phát nào bạn cũng tự kiểm tra lại được ngay.
Công thức đổi giá theo kg sang giá một cây
Để đổi từ đơn giá sắt hòa phát tính theo kg sang giá sắt cây hòa phát, bạn chỉ cần thực hiện lần lượt ba bước tính khối lượng trên mỗi mét dài, nhân với chiều dài cây thép, rồi nhân với đơn giá mỗi kg
- Bước 1 – Tính khối lượng 1 mét dài (kg/m): Áp dụng công thức
kg/m = 0,00617 x phi x phi(hệ số 0,00617 được suy ra từ khối lượng riêng của thép là 7.850 kg/m³, độ lệch chưa tới 0,1% so với công thức hình học đầy đủ) - Bước 2 – Tính trọng lượng 1 cây thép (kg/cây): Lấy
kg/m x 11,7(11,7 m là chiều dài cung cấp thông thường của cây thép vằn) để ra số kg theo barem (tức bảng khối lượng lý thuyết theo từng phi) - Bước 3 – Tính thành tiền 1 cây (đồng/cây): Lấy
kg/cây x giá/kg, trong đó mức giá/kg được lấy đúng theo mác và đúng miền tại bảng giá phía trên.
Bảng trọng lượng một cây thép từ phi 10 đến phi 32
Theo barem lý thuyết cho cây thép dài 11,7 m, một cây thép phi 10 nặng khoảng 7,22 kg và tăng dần lên đến 73,92 kg đối với một cây phi 32. Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ trọng lượng 1 mét, trọng lượng 1 cây 11,7 m và số cây quy đổi trên mỗi tấn để bạn tiện tra bảng giá thép cây hòa phát:
| Phi (mm) | kg/m | kg/cây 11,7 m | Cây/tấn |
|---|---|---|---|
| D10 | 0,617 | 7,22 | 138,5 |
| D12 | 0,888 | 10,40 | 96,2 |
| D14 | 1,209 | 14,15 | 70,7 |
| D16 | 1,580 | 18,48 | 54,1 |
| D18 | 1,999 | 23,39 | 42,8 |
| D20 | 2,468 | 28,88 | 34,6 |
| D22 | 2,986 | 34,94 | 28,6 |
| D25 | 3,856 | 45,12 | 22,2 |
| D28 | 4,837 | 56,60 | 17,7 |
| D32 | 6,318 | 73,92 | 13,5 |
Nếu công trình của bạn sử dụng thêm các chủng loại thép khác, bạn có thể tra cứu đầy đủ tại bảng tra barem thép xây dựng và xem thêm hướng dẫn chi tiết về cách quy đổi thép từ cây sang kg. Khi đã có sẵn cột kg/cây trong tay, ví dụ minh họa ngay sau đây sẽ giúp bạn thấy rõ cách nhân ra giá thép cây hòa phát hôm nay thành tiền cụ thể.
Ví dụ tính giá một cây thép phi 16 và phi 20
Với mức đơn giá giả định là 10.000 đồng/kg, một cây thép phi 16 sẽ có giá 184.800 đồng và một cây thép phi 20 sẽ có giá 288.800 đồng. (Lưu ý: 10.000 đồng/kg là số giả định tròn số để minh họa cách tính, không phải giá sắt hôm nay hòa phát; để lấy giá thép hôm nay hòa phát thực tế, quý khách tra cứu tại ba bảng miền ở đầu bài).
- Ví dụ 1 – Tính giá 1 cây thép phi 16 (D16):
- Bước 1: Tra bảng trọng lượng, 1 cây D16 dài 11,7 m có khối lượng barem là 18,48 kg.
- Bước 2: Nhân với đơn giá giả định:
18,48 kg x 10.000 đồng/kg = 184.800 đồng/cây.
- Ví dụ 2 – Tính giá 1 cây thép phi 20 (D20):
- Bước 1: Tra bảng trọng lượng, 1 cây D20 dài 11,7 m có khối lượng barem là 28,88 kg.
- Bước 2: Nhân với đơn giá giả định:
28,88 kg x 10.000 đồng/kg = 288.800 đồng/cây.
Thực tế nhiều chủ nhà rất bối rối vì báo giá thép cây hòa phát mỗi cửa hàng lại tính theo một kiểu barem khác nhau, do đó cách an toàn nhất là quy toàn bộ về giá sắt cây hòa phát hôm nay (đồng/cây) rồi mới đặt lên bàn cân so sánh. Ngược lại, để kiểm tra một bảng giá sắt cây hòa phát bất kỳ có tính đúng barem hay không, bạn chỉ cần lấy giá 1 cây chia cho số kg/cây để tìm ra đơn giá mỗi kg; nếu con số này lệch nhiều so với giá thép hòa phát mới nhất hay giá sắt hòa phát mới nhất niêm yết theo kg thì bạn nên hỏi lại người bán. Ngoài ra, khi đặt hàng theo tấn, chẳng hạn cần mua 5 tấn thép phi 16 – bạn lấy 5.000 kg / 18,48 kg/cây = 270,6 cây, như vậy bạn sẽ đặt chẵn 271 cây (tương đương tổng khối lượng khoảng 5,008 tấn).
Khác với thép thanh vằn tính theo từng cây 11,7 m, dòng thép cuộn phi nhỏ không đếm cây nên cách tính tiền cũng tách biệt.
Thép cuộn phi 6, phi 8: tính theo kg
Thép cuộn Hòa Phát phi 6 (D6) và phi 8 (D8) được giao dịch hoàn toàn theo khối lượng cân thực tế (đồng/kg) chứ không đếm theo cây; trong đó thép phi 6 nặng 0,222 kg/m và thép phi 8 nặng 0,395 kg/m. Bạn có thể dùng bảng hệ số dưới đây để ước lượng chiều dài dây thép trên mỗi kg khi đọc báo giá sắt hòa phát hôm nay:
| Phi | kg/m | Mét trên 1 kg |
|---|---|---|
| Phi 6 (D6) | 0,222 | Khoảng 4,5 m |
| Phi 8 (D8) | 0,395 | Khoảng 2,5 m |
Mỗi cuộn thép D6, D8 xuất xưởng thường được đóng thành từng cuộn lớn . Biết cách tính giá sắt thép hòa phát mới là bước trên giấy tờ, còn khi xe chở thép tới công trình, bạn cần nắm rõ cân nặng thực tế của cây thép được phép chênh lệch bao nhiêu so với barem để tránh thiệt hại.
Một cây thép Hòa Phát nặng trong khoảng nào là hợp lệ?
Một cây thép thanh vằn phi 16 dài 11,7 m có khối lượng lý thuyết là 18,48 kg theo barem, và được phép lệch trong khoảng ±5%, tức cân nặng thực tế từ 17,56 đến 19,40 kg là hoàn toàn hợp lệ.
Trong sản xuất luyện kim, dung sai khối lượng là mức chênh lệch cho phép giữa cân nặng thực tế của thanh thép và cân nặng lý thuyết tính theo barem; tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018 cho phép nhà máy cán thép có độ sai số nằm trong giới hạn này. Nỗi lo lớn nhất của chủ nhà và thợ sắt là nhận phải lô hàng thiếu cân vượt mức cho phép mà không hề hay biết, làm đội thực tế giá sắt xây dựng hòa phát lên cao hơn so với báo giá ban đầu. Bảng dưới đây cung cấp khoảng khối lượng hợp lệ cho từng cây thép từ D10 đến D32 để bạn đối chiếu ngay tại công trường :
| Phi | kg/cây theo barem | Dung sai | Khoảng khối lượng hợp lệ của một cây (kg) |
|---|---|---|---|
| D10 | 7,22 | ±6% | 6,79 đến 7,65 |
| D12 | 10,40 | ±6% | 9,78 đến 11,02 |
| D14 | 14,15 | ±5% | 13,44 đến 14,86 |
| D16 | 18,48 | ±5% | 17,56 đến 19,40 |
| D18 | 23,39 | ±5% | 22,22 đến 24,56 |
| D20 | 28,88 | ±5% | 27,44 đến 30,32 |
| D22 | 34,94 | ±5% | 33,19 đến 36,69 |
| D25 | 45,12 | ±4% | 43,32 đến 46,92 |
| D28 | 56,60 | ±4% | 54,34 đến 58,86 |
| D32 | 73,92 | ±4% | 70,96 đến 76,88 |
Chú thích: Mức dung sai trên được tính trên khối lượng của thanh thép 11,7 m; chiều dài cây thực tế đôi khi cũng có thể xê dịch nhẹ so với mốc 11,7 m theo thỏa thuận cung cấp.
Để kiểm tra cân nặng thực tế khi xe giao hàng vừa tới công trình, bạn có thể áp dụng 4 bước cân thử đơn giản sau:
- Bước 1 – Lấy mẫu ngẫu nhiên: Rút ngẫu nhiên một vài cây thép từ các bó thép khác nhau trên xe hoặc vừa hạ xuống bãi.
- Bước 2 – Cân thực tế: Đặt cân từng cây riêng lẻ, hoặc gom một nhóm cây cùng phi lên cân bàn rồi chia trung bình để lấy khối lượng 1 cây.
- Bước 3 – Đối chiếu bảng dung sai: So sánh số kg vừa cân được với cột “Khoảng khối lượng hợp lệ của một cây” ở bảng trên.
- Bước 4 – Xử lý trước khi ký nhận: Theo quy định giao nhận, khách hàng được toàn quyền kiểm hàng và ký xác nhận khi nhận; nếu phát hiện cân nặng nằm ngoài khoảng hợp lệ, bạn cần ghi nhận lại ngay tại chỗ và báo cho bên giao hàng trước khi đặt bút ký vào biên bản.
Bên cạnh việc cân thử từng thanh, nếu bạn nhập nguyên bó lớn thì có thể xem thêm quy cách đóng bó tại bài 1 bó thép bao nhiêu cây để kết hợp đếm nhanh số lượng cây tại công trường. Lưu ý rằng đối với các dự án lớn, quy trình và yêu cầu nghiệm thu khối lượng cụ thể sẽ tuân theo hồ sơ bản vẽ cùng quyết định của kỹ sư giám sát kỹ thuật công trình.
Kiểm tra đúng cân nặng mới giải quyết được bài toán số lượng, còn để đảm bảo số tiền bỏ ra theo bảng giá sắt hoà phát mới nhất hay báo giá sắt hoà phát mới nhất nhận về đúng chất lượng nhà máy, bạn cần kiểm tra tiếp các dấu hiệu nhận diện hàng chính hãng.
Cách nhận biết thép Hòa Phát chính hãng
Thép thanh vằn Hòa Phát chính hãng có bốn nhóm ký hiệu dập nổi trực tiếp trên thân thép (gồm biểu tượng ba mũi tên hướng lên , chữ HOA PHAT, ký hiệu mác thép CB3/CB4/CB5, số đường kính danh nghĩa) và mỗi bó thép đều gắn tem nhiệt kèm mã vạch hoặc mã QR truy xuất.

Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát vô cùng đơn giản
Giữa lúc nhiều người mua lo ngại việc ham sắt hoà phát giá rẻ rồi mua nhầm hàng nhái kém chất lượng làm ảnh hưởng tuổi thọ kết cấu, việc tự kiểm tra bằng mắt thường ngay khi hạ hàng là kỹ năng bắt buộc. Bạn có thể rà soát lần lượt 5 dấu hiệu nhận diện sắt thép hoà phát chính hãng theo bảng hướng dẫn dưới đây:
| Dấu hiệu | Ở đâu | Cách kiểm tra thực tế |
|---|---|---|
| 1. Cụm ký hiệu thương hiệu dập nổi | Trên thân thanh thép vằn | Quan sát bằng mắt thường thấy rõ biểu tượng 3 mũi tên hướng lên và cụm chữ in hoa HOA PHAT được dập nổi sắc nét trên bề mặt thanh thép. |
| 2. Ký hiệu mác thép và đường kính | Trên thân thanh thép vằn | Kiểm tra ký hiệu mác (CB3, CB4 hoặc CB5) và con số chỉ đường kính danh nghĩa dập nổi trên thân xem có khớp chính xác với quy cách trong đơn đặt hàng hay không. |
| 3. Tem nhiệt gắn trên đầu bó thép | Buộc ở đầu mỗi bó thép xuất xưởng | Kiểm tra tem chất liệu chịu nhiệt: mặt trước in logo Hòa Phát; mặt sau ghi đầy đủ loại thép, mác thép, đường kính, khối lượng bó, tiêu chuẩn áp dụng, số lô và ngày sản xuất. |
| 4. Mã vạch (Barcode) hoặc mã QR | In trên tem nhiệt của bó thép | Phân biệt theo nhà máy sản xuất: hàng xuất từ nhà máy tại Hưng Yên và Khu liên hợp Hải Dương sử dụng mã vạch; hàng xuất từ Khu liên hợp Dung Quất (Quảng Ngãi) sử dụng mã QR để truy xuất nguồn gốc. |
| 5. Sự trùng khớp của hồ sơ lô hàng | Giữa tem nhiệt bó thép và phiếu giao hàng | Đối chiếu trực tiếp thông tin số lô, ngày sản xuất, mác thép và đường kính in trên tem bó thép xem có khớp hoàn toàn với phiếu giao hàng đi kèm hay không . |
Đối với dòng thép cuộn xây dựng (D6, D8), trên bề mặt dây thép có dập nổi cụm chữ HOAPHAT liền nhau đi kèm ký hiệu mác CB2 (tương ứng với mác CB240-T). Ngoài ra, nếu bạn bắt gặp thanh thép Hòa Phát có dập nổi chữ “S” thay vì CB3/CB4/CB5, thì chữ “S” này là ký hiệu mác thép Gr40 được sản xuất theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM A615/A615M. Khi mua hàng, bạn nên yêu cầu đơn vị cung cấp xuất đầy đủ hóa đơn chứng từ và chứng chỉ chất lượng của lô thép để lưu hồ sơ công trình.
Thép Hòa Phát có những loại nào?
Toàn bộ bảng báo giá thép hòa phát tại trang này tập trung vào hai dòng cốt lõi phục vụ đổ bê tông là thép thanh vằn (cây dài 11,7 m, từ phi D10 trở lên) và thép cuộn (phi D6, D8); trong khi các dòng thép hình, thép hộp và ống thép được niêm yết ở các bảng giá chuyên biệt.
Tập đoàn Hòa Phát cung cấp hệ sinh thái sản phẩm thép rất rộng cho ngành xây dựng và cơ khí, cụ thể gồm 4 nhóm chính sau:
- Thép thanh vằn (thép cây xây dựng): Có gân vằn chống trượt, chiều dài tiêu chuẩn 11,7 m/cây, đóng bó xuất xưởng khoảng 3.000 kg/bó, dải đường kính sản xuất của nhà máy từ D10 đến D55 với ba mác phổ biến CB3, CB4, CB5 (tương đương CB300-V, CB400-V, CB500-V) .
- Thép cuộn xây dựng: Dạng dây tròn cuộn tròn, quy cách phổ biến là phi 6 (D6) và phi 8 (D8), chuyên dùng gia công đai dầm, đai cột hoặc đan sàn phụ.
- Thép hình kết cấu: Bao gồm các dòng thép chữ U, V, I, H phục vụ nhà tiền chế và kết cấu khung chịu lực; quý khách cần tra cứu quy cách này có thể xem trực tiếp tại trang giá thép hình Hòa Phát.
- Thép hộp và ống thép các loại: Phục vụ làm xà gồ mái, khung kèo, lan can và đường ống dẫn; bạn có thể tra cứu đơn giá theo độ dày từng cây tại bài giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cũng như bài giá ống thép đen Hòa Phát.
Khi đã xác định đúng chủng loại và xem xong bảng báo giá sắt xây dựng hòa phát ở đầu bài, phần tiếp theo sẽ hướng dẫn bạn quy trình nhận thép hòa phát báo giá sát thực tế theo khối lượng cùng các điều khoản giao nhận, đổi trả tại Kho.
Tập đoàn Hòa Phát và năng lực sản xuất thép xây dựng
Trong năm 2025, sản lượng thép xây dựng và thép chất lượng cao của Tập đoàn Hòa Phát đạt 4,8 triệu tấn (tăng 8% so với năm trước), qua đó nắm giữ khoảng 36% thị phần thép xây dựng trong nước.
Theo dữ kiện công bố, tổng công suất thiết kế thép thô của tập đoàn hướng tới mốc 16 triệu tấn/năm từ cuối năm 2026, trong đó riêng Khu liên hợp sản xuất gang thép Hòa Phát Dung Quất (tại tỉnh Quảng Ngãi) đóng góp công suất lên tới 12 triệu tấn thép mỗi năm . Hiện nay, chuỗi nhà máy cán thép xây dựng hòa phát phân bổ tại cả miền Bắc và miền Trung, gắn liền trực tiếp với đặc điểm tem nhãn mà người mua sẽ nhìn thấy khi nghiệm thu:
- Nhà máy tại Hưng Yên và Khu liên hợp Hải Dương (Miền Bắc): Phục vụ chủ lực cho thị trường phía Bắc; các bó thép xuất xưởng từ hai khu vực này sử dụng tem nhiệt in mã vạch (Barcode).
- Khu liên hợp gang thép Dung Quất – Quảng Ngãi (Miền Trung): Phục vụ thuận lợi cho thị trường miền Trung, miền Nam và xuất khẩu bằng đường biển; các bó thép xuất từ Dung Quất sử dụng tem nhiệt in mã QR.
- Ý nghĩa thực tế khi đọc tem nhãn: Nhờ nắm được sự phân bổ này, khi công trình của bạn tại miền Nam hay miền Trung nhận lô sắt hoà phát có gắn tem mã QR của nhà máy Dung Quất, bạn sẽ hiểu ngay đó là quy chuẩn nhận diện chính thức theo từng khu liên hợp của hãng chứ không phải sự khác biệt bất thường.
Vì Sao Nên Chọn Thép Hòa Phát Cho Công Trình?
Thép Hòa Phát phù hợp phần lớn công trình dân dụng và công nghiệp nhờ 3 lý do chính: công nghệ sản xuất, độ bền sản phẩm và mức giá ổn định.
- Công nghệ lò cao khép kín: Hòa Phát sản xuất thép theo công nghệ lò cao, kiểm soát chất lượng khép kín từ luyện phôi đến cán thành phẩm.
- Độ bền đạt tiêu chuẩn: Thép Hòa Phát đáp ứng các mác SD295, CB300V, CB400V, CB500V theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản và TCVN.
- Giá bán ổn định: Là doanh nghiệp thép xây dựng lớn nhất Việt Nam với khoảng 36% thị phần nội địa, Hòa Phát duy trì mức giá cạnh tranh.

Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm thép Hòa Phát

Dây chuyền sản xuất thép Hòa Phát cực kỳ hiện đại
Câu hỏi thường gặp về giá thép Hòa Phát
Thép Hòa Phát CB300V là gì?
Thép Hòa Phát CB300V là dòng thép thanh vằn cốt bê tông được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018, có giới hạn chảy tối thiểu đạt 300 MPa, giới hạn bền kéo tối thiểu 450 MPa và độ giãn dài tối thiểu 16%. Trên thân thanh thép chính hãng, nhà máy Hòa Phát dập nổi ký hiệu rút gọn của mác này là CB3 để người mua và kỹ sư giám sát dễ dàng nhận diện tại công trường.
Một cây thép phi 16 Hòa Phát nặng bao nhiêu kg?
Theo bảng barem lý thuyết cho chiều dài tiêu chuẩn 11,7 m, một cây thép thanh vằn phi 16 (D16) nặng khoảng 18,48 kg (tương ứng 1,580 kg/m). Áp dụng mức dung sai khối lượng ±5% theo tiêu chuẩn, một cây thép phi 16 Hòa Phát khi cân thực tế tại công trình có trọng lượng nằm trong khoảng từ 17,56 kg đến 19,40 kg là hợp lệ.
1 tấn thép phi 12 Hòa Phát bằng bao nhiêu cây?
Với chiều dài tiêu chuẩn 11,7 m, mỗi cây thép thanh vằn phi 12 (D12) có trọng lượng barem là 10,40 kg (tương ứng 0,888 kg/m). Như vậy, khi quy đổi 1 tấn (1.000 kg) chia cho 10,40 kg/cây, 1 tấn thép phi 12 Hòa Phát sẽ tương đương khoảng 96 cây (chính xác theo phép tính lý thuyết là 96,2 cây/tấn).
Thép Hòa Phát có những mác nào?
Các dòng mác thép xây dựng Hòa Phát phổ biến hiện nay được phân chia theo chủng loại và tiêu chuẩn áp dụng gồm: đối với thép thanh vằn theo TCVN 1651-2:2018 có ba mác CB3, CB4, CB5 (tương đương CB300-V, CB400-V, CB500-V); đối với thép cuộn phi 6, phi 8 có ký hiệu mác CB2 (tương ứng CB240-T); ngoài ra với dòng sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM A615/A615M thì trên thân thép sẽ ký hiệu bằng chữ “S” (tương ứng mác Gr40).
Nên chọn CB300V hay CB400V cho móng nhà?
Việc chọn mác thép CB300V hay CB400V cho hạng mục móng nhà bắt buộc phải tuân theo đúng chỉ định trong bản vẽ thiết kế kết cấu của công trình. Mặc dù mác CB400V có giới hạn chảy tối thiểu cao hơn CB300V (400 MPa so với 300 MPa), chủ nhà không nên tự ý đổi mác thép khi chưa hỏi ý kiến kỹ sư thiết kế; bạn có thể xem lại bảng so sánh thông số cơ tính tại mục 3 (Thép Hòa Phát CB300V, CB400V, CB500V khác nhau ở đâu) phía trên.
<!– [XÁC NHẬN: bảng đã hay chưa gồm VAT — Nếu chủ site chưa xác nhận thì KHÔNG đăng câu hỏi VAT dưới đây lên trang. Khi đã xác nhận thì bỏ thẻ comment HTML để hiển thị]
Giá thép Hòa Phát đã gồm VAT chưa?
Bảng báo giá thép Hòa Phát niêm yết trên website hiện [đã bao gồm / chưa bao gồm] thuế giá trị gia tăng (VAT)…
–>
Mua thép Hòa Phát có được đổi trả không?
Khách hàng mua thép tại Kho Thép Xây Dựng được hỗ trợ đổi trả theo chính sách công khai của công ty, cụ thể là áp dụng đổi “1 đổi 1” đối với các trường hợp lỗi phát sinh do nhà sản xuất hoặc do người giao hàng. Thời hạn giải quyết đổi trả là trong vòng 7 ngày kể từ khi giao hàng với điều kiện sản phẩm còn nguyên tem nhãn, nguyên đai đóng gói, không bị biến dạng, giãn nứt hay đổi màu và có đầy đủ hóa đơn chứng từ (xem chi tiết tại mục 8 về đặt hàng và đổi trả phía trên).
Kho Thép Xây Dựng – Đơn vị cung cấp thép Hòa Phát uy tín
Kho Thép Xây Dựng luôn tự hào là đại lý thép cấp 1 chuyên cung cấp thép Hòa Phát chính hãng. Chúng tôi có hệ thống các chi nhánh trải rộng khắp 3 miền Bắc – Trung – Nam.
- Báo Giá Sắt Thép Miền Nam Mới Nhất Hôm Nay ngày 23/10/2026
- Bảng Báo Giá Thép Việt Nhật Mới Nhất Hôm Nay ngày 23/10/2026
- Báo Giá Sắt Thép Pomina Mới Nhất Hôm Nay ngày 23/10/2026
- Bảng báo giá thép Việt Mỹ Mới Nhất Hôm Nay ngày 23/10/2026
Thông tin liên hệ Kho Thép Xây Dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Website: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com



