Báo giá thép Việt Úc

Thép Việt Úc hiện đang là một trong những dòng sản phẩm bán chạy nhất hiện nay. Vậy thép việt úc đang có giá như thế nào. Kính mời quý vị cùng chúng tôi tham khảo : Bảng Báo Giá Thép Việt Úc ngay phía dưới đây :

Báo giá thép Việt Úc mới nhất hôm nay

Là một thương hiệu thép tại miền bắc nên báo giá thép việt úc tại miền bắc luôn rất được quan tâm, và đại lý phân phối thép việt úc tại miền bắc cũng rất nhiều.

Mời quý vị tham khảo bảng giá thép việt úc hôm nay ngay phía dưới đây

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

V- UC

V-UC

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

14.200

14.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

14.200

14.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

98.200

102.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

125.300

138.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

164.900

181.600

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

227.000

245.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

281.600

303.200

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

363.400

380.300

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

431.200

442.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

570.000

614.200

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

Liên hệ

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   15.000 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/Kg

Ngược lại thì tại miền Nam, thép Việt Úc mới chỉ bắt đầu được sử dụng rộng rãi hơn trong một vài năm gần đây. Nên những đại lý thép Việt Úc tại Miền Nam cũng không nhiều.

Chỉ có những đại lý thép xây dựng đủ lớn, có đủ kênh phân phối từ Bắc vào Nam mới có thể cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép Việt Úc tại các tỉnh miền nam.

tổng công ty phân phối kho thép xây dựng là một trong số ít đại lý đó.

Kho thép xây dựng – Đại lý phân phối thép Việt úc chính hãng

Tổng công ty phân phối kho thép xây dựng với hơn 15 năm xây dựng và phát triển, từ lâu đã trở thành một địa chỉ tin cậy chuyên phân phối các loại sắt thép xây dựng tại thị trường TPHCM và các tỉnh thành phía nam.

Với uy tín của mình kho thép xây dựng đã trở thành đại lý cấp 1 của không chỉ thép việt úc mà còn rất nhiều hãng thép xây dựng khác như thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Hòa Phát, thép Pomina

khothepxaydung.com
khothepxaydung.com

Là một trong những đại lý phân phối mang lại hiệu quả cao nhất của thép việt úc tại thị trường miền nam nên kho thép xây dựng luôn nhận được rất nhiều ưu đãi đặc biệt từ nhà sản xuất như mức chiết khấu cao, hỗ trợ vận chuyển, giấy tờ, chứng nhận sản phẩm đầy đủ.

Vì thế quý khách hàng khi mua thép Việt Úc tại kho thép xây dựng cũng sẽ nhận được sản phẩm chính hãng chất lượng tốt nhất với giá thép việt úc rẻ nhất kèm theo nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Báo giá thép việt úc mới nhất 2020

Để thuận tiện cho việc tham khảo giá thép Việt Úc, kho thép xây dựng xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép việt úc mới nhất được chúng tôi cập nhật hàng ngày.

Bảng Báo Giá Thép Việt Úc Mới Nhất Hiện Nay
Bảng Báo Giá Thép Việt Úc Mới Nhất Hiện Nay

Kho thép xây dựng cam kết giá thép Việt Úc trên là báo giá tốt nhất, sát nhất với giá thị trường, không báo giá ảo câu khách như nhiều đơn vị khác.

Báo giá thép việt úc trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá và mức chiết khấu sẽ thay đổi tùy theo khối lượng mua của khách hàng. Và giá có thể sẽ khác nhau theo từng thời điểm và khu vực. Vì thế để nhận báo giá thép việt úc chính xác nhất, nhanh nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ với số Hotline PKD: 0911 244 288

Cam kết của công ty khi đặt mua sản phẩm:

  • Sản phẩm thép việt úc 100% mới, chính hãng, có bảo hành về chất lượng
  • Đáp ứng được các yêu cầu đưa ra cho sản phẩm sắt thép xây dựng như: độ gỉ sét thấp hơn hẳn so với sắt-thép thông thường,độ bền cơ học cao, sức chịu lực tốt,chất lượng đảm bảo,được kiểm nghiệm và chứng nhận
  • Đáp ứng được các yêu cầu về thẩm mỹ như: nước thép sáng, các gai thép đều, các thanh thép tròn, không méo mó
  • Nếu phát hiện sản phẩm giả mạo, đền bù  200% tổng hóa đơn. Nếu không đúng mẫu mã, quý khách có thể đổi trả miễn phí, mọi chi phí công ty sẽ chịu
  • Miễn phí vận chuyển trên toàn thành phố HCM và những đơn hàng có hóa đơn từ 200 triệu. Hỗ trợ chi phí vận chuyển và giao hàng tận chân công trình trong 2h ngay sau khi đặt hàng.

Quý khách hàng có nhu cầu mua cũng như nhận báo giá thép xây dựng chính hãng của thép Việt Úc cũng như các hãng sắt thép xây dựng khác như thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Hóa Phát vui lòng liên hệ tới kho thép xây dựng.

Ngoài việc tư vấn, báo giá, hướng dẫn tìm đại lý thép việt úc uy tín ra, trong bài viết này, tổng kho thép sẽ hướng dẫn quý khách cách nhận biết thép việt úc, cách phân biệt thật giả cung như thông số, tiêu chuẩn của thép việt úc ngay phía dưới. Hãy cùng chúng tôi theo dõi nhé

Chủng loại thép việt úc

Cũng như tất cả các mặt hàng thép khác, thép việt úc cũng được chia ra thành 2 loại chính đó là thép cuộn việt úc và thép thanh vằn việt úc.

Thép cuộn việt úc

Thép cuộn trơn Việt-Úc là một trong những sản phẩm nổi bật của thương hiệu thép Việt – Úc. Nhắc đến loại thép này là nhắc đến chất lượng tốt và những ứng dụng quan trọng của sản phẩm, đáp ứng được yêu cầu của nhiều công trình xây dựng. Quý khách có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm và báo giá có thể liên hệ trực tiếp theo Hotline 0911.244.288 PKD hoặc tham khảo ngay tại website của công ty.

Đặc điểm thông số kĩ thuật của thép cuộn trơn Việt – Úc

– Kích thước tròn, nhẵn có đường kính từ 6mm đến 80mm.

– Loại từ 8mm trở xuống ở dạng cuộn và trọng lượng khoảng 200kg đến 450kg/cuộn

– Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sẽ được cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Bảng quy cách mác thép:

bảng quy cách - mác thép việt úc
bảng quy cách – mác thép việt úc

Ưu điểm nổi bật:

Thép cuộn trơn Việt Úc được sản xuất theo đúng quy chuẩn quốc gia QCVN7:2011 kết hợp với công nghệ sản xuất thép hiện đại từ các quốc gia và vùng lãnh thổ có ngành công nghiệp phát triển như Italia, Đài Loan…tạo nên sản phẩm thép mang nhiều ưu điểm nổi bật.

– Độ dẻo dai cao, chịu uốn, độ bền, vững chắc không gẫy đứt khi sử dụng.

– Đảm bả độ bền tốt, phù hợp cho các công trình xây dựng.

Ứng dụng quan trọng:

Mang những đặc điểm và ưu điểm nổi bật trên, thép cuộn trơn Việt – Úc được ứng dụng rộng rãi hiện nay như được sử dụng để làm các nhà nhịp lớn : như nhà thi đấu, nhà biểu diễn, nhà trưng bày triển lãm phải sử dụng kết cấu thép, Công trình xây dựng cầu đường. Ngoài ra Thép cuộn trơn Việt- Úc còn được sử dụng làm, dây kéo, gia công cơ khí….

Yêu cầu kĩ thuật thép cuộn trơn Việt – Úc:

– Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội.

– Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Thép cây việt úc

Thép cây Việt-Úc  là loại thép được sử dụng làm cốt bê tông cho các hạng mục không đòi hỏi về cơ tính nhưng cần độ dẻo dai, chịu uốn, dãn dài cao; giảm nhẹ trọng lượng công trình tiết kiệm chi phí. Đặc biệt sử dụng làm cốt bê tông lát sàn xây dựng dân dụng.

     Mô tả sản phẩm:

    +  Chủng loại: thép cây.

+  Kích cỡ sản phẩm từ Ø10 – Ø41mm.

+  Sản phẩm có tiết diện rất tròn, độ ovan nhỏ.

+  Bề mặt bóng, không có gân gờ nổi rõ.

+  Có màu xanh đặc trưng.

Quý khách vui lòng liên hệ PKD: 0911.244.288 để có báo giá thép Việt Úc được cập nhật sớm nhất trong ngày !

     Cơ tính của các mác thép

Tiêu chuẩn

Mác thép

Cơ tính

Đặc tính uốn

Giới hạn chảy

Giới hạn bền

Độ dãn dài

Góc uốn

Bán kính uốn

JIS G3505(Nhật Bản)

SWRM 6

SWRM 8

SWRM 10

SWRM 12

JIS G3112-1987(Nhật Bản)

SR 235 (SR 24)

235 min

380~520

20 min. với D<25

24 min. với D≥25

180

1.5D

SR 295 (SR 30)

295 min

440~600

18 min. với D<25

20 min. với D≥25

180

1.5D với D≤16

2D với D>16

SR 295A (SD 30A)

295 min

440~600

16 min. với D<25

18 min. với D≥25

180

1.5D với D≤16

2D với D>16

SD 295B (SD 30B)

295~390

440 min

16 min. với D<25

18 min. với D≥25

180

SD 345 (SD 35)

345~440

490 min

18 min. với D<25

20 min. với D≥25

180

SD 390 (SD 40)

390~510

560 min

16 min. với D<25

18 min. với D≥25

180

2.5 D

SD 490 (SD 50)

490~625

620 min

12 min. với D<25

14 min. với D≥25

90

2.5 với D≤25

3D với D>25

TCVN 1651-2-2008

CB 300-V

300 min

450 min

19 min

160~180

Theo bảng 7 của TCVN 1651-2-2008 (áp dụng cho từng cỡ thép và mác thép)

CB 400-V

400 min

570 min

14 min

160~180

CB 500-V

500 min

650 min

14 min

160~180

TCVN 6285-1997 (Việt Nam)

RB 300

300 min

330 min

16 min

160~180

Theo bảng 5 của TCVN 6285-1997 (áp dụng cho từng cỡ thép và mác thép)

RB 400

400 min

440 min

14 min

160~180

RB 500

500 min

550 min

14 min

160~180

RB 400W

400 min

440 min

14 min

160~180

RB 500W

500 min

550 min

14 min

160~180

TCVN 1651-1985 (Việt Nam)

CI

240 min

380 min

25 min

180

0.25D

CII

300 min

500 min

19 min

180

1.5D

CIII

400 min

600 min

14 min

90

1.5D

CIV

600 min

900 min

6 min

45

1.5D

BS 4449:1997 (Anh Quốc)

Gr 250

250 min

(Rm/Re)min=1.15

22 min

45 (uốn đi uốn lại)

1D

Gr 460A

460 min

(Rm/Re)min=1.05

12 min

45 (uốn đi uốn lại)

2.5 với D≤16

3.5D với D>16

Gr 460B

460 min

(Rm/Re)min=1.08

14 min

ASTM A615/A615M-01a(Hoa Kỳ)

Gr 40

300 min

420 min

D10 : 11 min

D13,16,19:12min

180

D10,13,16: 1.75D

D19 : 2.5min

Gr 60

420 min

620 min

D13,16,19:9min

D22,25: 8min

D29,32,36: 7min

180

D10,13,16: 1.75D

D19,22,25: 2.5D

D29,32,36: 3.5D

AS/NZS4671:2001 (Úc)

500L

500~750

(Rm/Re)min=1.03

1.5 min

90 (D≤16)

1.5D

500N

500~650

(Rm/Re)min=1.08

5.0 min

180 (D≥20)

2.0D

Dấu hiệu nhận biết thép Việt-Úc: Thép Việt-Úc thật ký hiệu là Y V-UC thì thép giả ký hiệu là H V-UC, tất cả những chữ H trên ký hiệu đều rất mờ và bị nhòe, không rõ chữ. Hiện nay còn xuất hiện thêm loại thép mới giả Việt-Úc có ký hiệu V-AC nhưng chữ rất mờ và dấu gạch ngang của chữ A không rõ ràng. Đối với loại này ký hiệu rất giống so với hàng thật nhưng chữ không nổi cao.

Tham khảo ngay báo giá thép xây dựng mới nhất của một số hãng thép lớn hiện nay.

Báo giá thép Miền Nam

Báo giá thép Việt Nhật

Báo giá thép Hòa Phát

Báo giá thép Pomina

TỔNG CÔNG TY PHÂN PHỐI KHO THÉP XÂY DỰNG

Đường dây nóng : 0911.244.288

website: khothepxaydung.com

Mail:  khothepxaydung@gmail.com

Thông báo : Báo giá thép Việt Úc chuẩn – Không báo giá ảo – Khuyến khích cung cấp số lượng để có giá tốt


Nhập Form yêu cầu báo giá thép Việt Úc – Báo giá ngay trong 1h

*Giá thép Việt Úc cập nhật mới nhất

Thép Việt Úc

CẬP NHẬT BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC 2019 MỚI NHẤT

Thép Việt Úc hiện nay đang ngày càng được sử dụng phổ biến và rộng rãi hơn trong cả các công trình xây dựng dân dụng và công trình công nghiệp lớn. Ứng dụng công...

Xem thêm

Bảng Báo Giá Thép Việt Úc Năm 2019

Việc cập nhật báo giá vật liệu xây dựng liên tục không chỉ giúp chúng ta nắm bắt được xu hướng giá thành sản phẩm mà còn có thể giúp tiết kiệm được số tiền...

Xem thêm

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CHÍNH XÁC NHẤT THÁNG 8/2017

Theo thông tin mới nhất mà công ty Kho Thép Xây Dựng cập nhật từ nhà máy thép Việt Úc trong tháng 8/2017, giá thép có xu hướng giảm nhẹ so với dịp đầu năm bởi...

Xem thêm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG VIỆT ÚC MỚI NHÂT THÁNG 7/2017

Công ty TNHH  KHO THÉP XÂY DỰNG là đơn vị phân phối hàng đầu về SẮT THÉP XÂY DỰNG – VẬT LIỆU XÂY DỰNG đã cung cấp thép xây dựng cho hàng trăm công trình lớn...

Xem thêm

Báo giá thép Việt Úc tại quận 2 TP Hồ Chí Minh

Thép Việt Úc là sản phẩm thép xây dựng rất được ưa chuộng và được sử dụng khá phổ biến trên thị trường hiện nay, đặc biệt là tại khu vực Miền Nam mà nổi...

Xem thêm

Báo giá thép Việt Úc tháng 12/2016 tại Kho Thép Xây Dự

Theo thông tin mới nhất nhận được từ nhà máy sản xuất thép Việt Úc, giá thép tháng 12/2016 có sự tăng nhẹ do nguyên liệu sắt thép đầu vào tăng lên so với tháng...

Xem thêm

Báo giá thép Việt Úc tháng 11/2016 tại KHO THÉP XÂY DỰNG

Công ty TNHH Kho thép Xây Dựng xin gửi lời chào và lời cảm ơn chân thành tới Quý khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm thép Việt Úc phân phối sỉ –...

Xem thêm

Sản Phẩm Nổi Bật