Giá thép Miền Nam hôm nay ngày 15/10/2026 dao động từ 12.043 đến 18.121 đồng/kg, tùy chủng loại thép cuộn, thép thanh vằn mác CB300V/CB400V và thép hình V, H (thép thanh vằn tương đương 94.799 đến 388.589 đồng/cây 11.7m). Kho Thép Xây Dựng là đại lý cấp 1 phân phối thép Miền Nam VNSTEEL chính hãng từ Nhà máy Thép Phú Mỹ, với hơn 15 năm kinh nghiệm cung ứng vật tư cho hơn 10.000 công trình. Bài viết cung cấp bảng giá thép Miền Nam chi tiết theo từng phi, công thức tính barem khối lượng tiêu chuẩn, hướng dẫn đối chiếu tem mác xuất xưởng CO CQ và áp dụng chính sách chiết khấu từ 5% đến 10%. Liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá chính xác theo khối lượng đặt hàng.
Giá Thép Miền Nam Hôm Nay Bao Nhiêu 1kg?
Giá sắt thép Miền Nam hôm nay ngày 15/10/2026 theo mác CB300V từ 12.688 đến 13.385 đồng/kg, theo mác CB400V từ 12.858 đến 13.555 đồng/kg, tùy quy cách phi. Đây là mức giá tham khảo nhanh, quý khách xem bảng giá sắt Miền Nam đầy đủ theo từng dòng sản phẩm ngay bên dưới.
| Dòng sản phẩm | Giá thấp nhất (đ/kg) | Giá cao nhất (đ/kg) |
|---|---|---|
| Thép cuộn CB300V (D6, D8) | 14.230 | 14.240 |
| Thép cuộn CB400V (D6, D8) | 14.390 | 14.410 |
| Thép thanh vằn CB300V | 12.688 | 13.385 |
| Thép thanh vằn CB400V | 12.858 | 13.555 |
| Thép hình V (theo quy cách phổ biến) | 12.043 | 12.143 |
| Thép hình H (theo quy cách phổ biến) | 18.021 | 18.121 |
Bảng giá thép xây dựng miền Nam hôm nay ngày 15/10/2026
Bảng dưới đây tổng hợp giá thép thanh vằn Miền Nam mác CB300V theo từng phi, kèm giá thép cuộn cùng mác, cập nhật ngày 15/10/2026.
| Loại thép | Barem (kg/cây) | Giá VNĐ/kg | Giá VNĐ/cây |
|---|---|---|---|
| ✅ Sắt Miền Nam phi 6 (CB300V) | – | 14.230 | – |
| ✅ Sắt Miền Nam phi 8 (CB300V) | – | 14.240 | – |
| ✅ Sắt Miền Nam phi 10 | 7,22 | 13.130 | 94.799 |
| ✅ Sắt Miền Nam phi 12 | 10,39 | 12.868 | 133.699 |
| ✅ Sắt Miền Nam phi 14 | 14,16 | 12.688 | 179.662 |
| ✅ Sắt Miền Nam phi 16 | 18,49 | 13.385 | 247.489 |
| ✅ Sắt Miền Nam phi 18 | 23,40 | 13.194 | 308.740 |
| ✅ Sắt Miền Nam phi 20 | 28,90 | 13.276 | 383.676 |
| ✅ Sắt Miền Nam phi 22 | 34,87 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Sắt Miền Nam phi 25 | 45,05 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Sắt Miền Nam phi 28 | 56,51 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Sắt Miền Nam phi 32 | 73,83 | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt Miền Nam ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên do giá biến động liên tục, quý khách vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác và chi tiết nhất, hoàn toàn miễn phí.
Bảng giá sắt thép Miền Nam hôm nay theo từng loại thép
Báo giá thép cuộn Miền Nam hôm nay
Thép cuộn Miền Nam gồm 2 quy cách D6 và D8, có cả mác CB300V và CB400V, bán theo kg. Bảng giá thép cuộn Miền Nam cập nhật ngày 15/10/2026 như sau:
| Loại thép | Đơn giá CB300V Miền Nam | Đơn giá CB400V Miền Nam |
|---|---|---|
| ✅ Sắt phi 6 | 14.230/kg | 14.390/kg |
| ✅ Sắt phi 8 | 14.240/kg | 14.410/kg |
Thép cuộn CB400V có giá cao hơn CB300V khoảng 150-170 đồng/kg, phù hợp với chênh lệch giới hạn chảy giữa 2 mác. Quý khách liên hệ hotline để nhận báo giá sắt Miền Nam chính xác theo số lượng đặt hàng.
Báo giá thép thanh vằn Miền Nam hôm nay
Thép thanh vằn Miền Nam có quy cách từ D10 đến D32, chiều dài tiêu chuẩn 11,7 mét mỗi cây, gồm 2 mác chính CB300V và CB400V. CB400V có giới hạn chảy cao hơn CB300V nên giá cũng nhỉnh hơn tương ứng.
Giá Thép Thanh Vằn Miền Nam CB300V
| Phi | ĐVT | Giá theo cây (VNĐ) | Giá theo kg (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| D10 | Cây 11,7m | 94.799 | 13.130 |
| D12 | Cây 11,7m | 133.699 | 12.868 |
| D14 | Cây 11,7m | 179.662 | 12.688 |
| D16 | Cây 11,7m | 247.489 | 13.385 |
| D18 | Cây 11,7m | 308.740 | 13.194 |
| D20 | Cây 11,7m | 383.676 | 13.276 |
| D22 | Cây 11,7m | Liên hệ | Liên hệ |
| D25 | Cây 11,7m | Liên hệ | Liên hệ |
| D28 | Cây 11,7m | Liên hệ | Liên hệ |
| D32 | Cây 11,7m | Liên hệ | Liên hệ |
Giá Thép Thanh Vằn Miền Nam CB400V
| Phi | ĐVT | Giá theo cây (VNĐ) | Giá theo kg (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| D10 | Cây 11,7m | 96.026 | 13.300 |
| D12 | Cây 11,7m | 135.465 | 13.038 |
| D14 | Cây 11,7m | 182.069 | 12.858 |
| D16 | Cây 11,7m | 250.632 | 13.555 |
| D18 | Cây 11,7m | 312.718 | 13.364 |
| D20 | Cây 11,7m | 388.589 | 13.446 |
| D22 | Cây 11,7m | Liên hệ | Liên hệ |
| D25 | Cây 11,7m | Liên hệ | Liên hệ |
| D28 | Cây 11,7m | Liên hệ | Liên hệ |
| D32 | Cây 11,7m | Liên hệ | Liên hệ |
Giá thép Miền Nam mới nhất từ D22 trở lên hiện chưa niêm yết công khai do sản lượng đặt hàng theo lô lớn, quý khách liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá sắt thép Miền Nam chính xác cho các quy cách này.
Báo giá thép hình Miền Nam hôm nay
Thép hình Miền Nam gồm thép chữ V và thép chữ H, dùng trong kết cấu khung nhà xưởng, giàn giáo, hệ thống đỡ mái. Bảng dưới đây nêu giá theo một số quy cách phổ biến:
| Loại thép | Độ dài (m/cây) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (đ/kg) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép V 150 x 150 x 10 x 12000 | 12 | 274,8 | 12.118 |
| ✅ Thép V 75 x 75 x 5 x 6000 | 6 | 34,8 | 12.143 |
| ✅ Thép V 63 x 63 x 5 x 6000 | 6 | 28,86 | 12.043 |
| ✅ Thép V 50 x 50 x 4 x 6000 | 6 | 18,37 | 12.105 |
| ✅ Thép V 100 x 100 x 8 x 6000 | 6 | 73,2 | 12.074 |
| ✅ Thép V 63 x 63 x 6 x 6000 | 6 | 34,32 | 12.054 |
| ✅ Thép V 75 x 75 x 7 x 6000 | 6 | 47,76 | 12.068 |
| ✅ Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12000 | 12 | 202,8 | 18.103 |
| ✅ Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 12 | 285,6 | 18.121 |
| ✅ Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 12 | 378 | 18.061 |
| ✅ Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 12 | 484,8 | 18.021 |
| ✅ Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 12 | 868,8 | 18.021 |
| ✅ Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 12 | 598,8 | 18.041 |
| ✅ Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 12 | 669,8 | 18.096 |
Bảng Giá Thép Tròn Trơn Miền Nam Hôm Nay
Thép tròn trơn Miền Nam có bề mặt nhẵn, không gân, khác với thép thanh vằn có gân xoắn tăng độ bám dính bê tông. Thép tròn trơn thường dùng làm thép cấu tạo, thép đai, hoặc gia công cơ khí. Kho Thép Xây Dựng hiện chưa niêm yết công khai bảng giá thép tròn trơn Miền Nam theo từng quy cách, quý khách liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá chính xác theo phi cần dùng.
Giá sắt thép Miền Nam biến động theo giá phôi thép, than coke và tỷ giá USD/VNĐ trên thị trường nguyên liệu đầu vào. Quý khách nên theo dõi bảng giá thường xuyên để chủ động dự toán chi phí vật tư cho công trình.
Lưu ý:
Báo giá thép Miền Nam hôm nay chỉ mang tính chất tham khảo do giá thép có thể thay đổi hàng ngày. Quý khách có nhu cầu lấy bảng giá sắt thép Miền Nam hay báo giá thép xây dựng các loại chính xác nhất ứng với công trình của mình, vui lòng gọi hotline bên dưới.
Ngoài bảng báo giá thép Miền Nam, quý khách có thể tham khảo bảng giá của một số thương hiệu thép xây dựng khác:
Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất ngày 15/10/2026
Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất ngày 15/10/2026
Bảng báo giá thép Tisco Thái Nguyên chính xác nhất ngày 15/10/2026
Bảng báo giá thép Pomina hôm nay mới nhất ngày 15/10/2026
Bảng báo giá thép Đông Nam Á mới nhất ngày 15/10/2026
Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất ngày 15/10/2026
Bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất ngày 15/10/2026
Cách Tính Giá Thép Miền Nam Theo Kg Và Theo Cây
Giá 1 cây thép Miền Nam bằng trọng lượng cây thép (kg) nhân đơn giá theo kg. Trọng lượng mỗi cây thép phụ thuộc đường kính phi, áp dụng chung công thức đã dùng cho các thương hiệu khác tại Kho Thép Xây Dựng.
| Phi | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng 1 cây 11,7m (kg) |
|---|---|---|
| D10 | 0,62 | 7,22 |
| D12 | 0,89 | 10,39 |
| D14 | 1,21 | 14,16 |
| D16 | 1,58 | 18,49 |
| D18 | 2,00 | 23,40 |
| D20 | 2,47 | 28,90 |
| D22 | 2,98 | 34,87 |
| D25 | 3,85 | 45,05 |
| D28 | 4,83 | 56,51 |
| D32 | 6,31 | 73,83 |
Ví dụ, thép D14 CB300V có trọng lượng 14,16 kg/cây. Với đơn giá 12.688 đồng/kg, giá 1 cây thép D14 CB300V bằng 14,16 kg nhân 12.688 đồng, tương đương 179.662 đồng/cây, khớp chính xác với bảng giá thanh vằn CB300V phía trên.
Thép Miền Nam Có Mấy Loại?
Thép Miền Nam VNSTEEL sản xuất 4 nhóm sản phẩm chính: thép cuộn, thép thanh vằn, thép tròn trơn, thép hình.
- Thép cuộn: Quy cách D6, D8, mác CB300V và CB400V, dùng làm thép đai, thép cấu tạo cho công trình dân dụng.
- Thép thanh vằn: Quy cách D10 đến D32, mác CB300V, CB400V, dùng làm cốt thép chịu lực cho dầm, cột, móng.
- Thép tròn trơn: Bề mặt nhẵn, không gân, dùng làm thép cấu tạo hoặc gia công cơ khí.
- Thép hình: Gồm thép chữ V, thép chữ H, dùng trong kết cấu khung nhà xưởng, giàn giáo công nghiệp.
Tình Hình Giá Thép Miền Nam Hôm Nay Biến Động Ra Sao?
Giá thép Miền Nam hôm nay ngày 15/10/2026 biến động theo 3 nhóm yếu tố chính: chi phí nguyên liệu đầu vào (phôi thép, thép phế), tỷ giá USD/VNĐ, và mức hấp thụ của thị trường xây dựng khu vực phía Nam.
So Sánh Giá Thép Miền Nam Với Các Thương Hiệu Khác
Bảng dưới đây so sánh giá thép D10 mác CB300V giữa các thương hiệu đang có bảng giá tại Kho Thép Xây Dựng, mỗi mức giá lấy theo bảng giá riêng của từng thương hiệu tại thời điểm tra cứu, có thể không cùng ngày cập nhật.
| Thương hiệu | Giá D10 CB300V (đ/cây) | Giá D10 CB300V (đ/kg) |
|---|---|---|
| Hòa Phát | 93.704 | 12.980 |
| Thép Miền Nam | 94.799 | 13.130 |
| Pomina | 77.750 | 10.768 |
| Việt Nhật | 71.252 | 9.888 |
Chênh lệch giữa các thương hiệu khá lớn ở thời điểm đối chiếu, một phần do các bảng giá được cập nhật vào các ngày khác nhau. Quý khách liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá sắt Miền Nam và các thương hiệu khác cùng một thời điểm, đảm bảo so sánh chính xác.
Vì Sao Nên Chọn Thép Miền Nam Cho Công Trình?
Thép Miền Nam phù hợp nhiều loại công trình nhờ 3 lý do chính: xuất xứ, công nghệ sản xuất và độ bền sản phẩm.
- Xuất xứ từ Tổng Công ty Thép Việt Nam: Thép Miền Nam là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL), có lịch sử hoạt động lâu năm trong ngành thép nội địa.
- Công nghệ sản xuất hiện đại: Nhà máy được trang bị công nghệ Danieli (Italy), dây chuyền luyện và cán thép khép kín.
- Độ bền đạt tiêu chuẩn: Thép Miền Nam đáp ứng các mác CB300V, CB400V theo TCVN, phù hợp yêu cầu kỹ thuật của đa số công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Cách Nhận Biết Sắt Thép Miền Nam Chính Hãng
Nắm rõ bảng giá thép Miền Nam giúp quý khách chủ động lên dự toán công trình, nhưng biết cách nhận biết hàng chính hãng cũng quan trọng không kém.
Nhận biết sắt thép Miền Nam qua mác thép
Một trong những điểm đơn giản nhất để nhận biết thép Miền Nam là mác thép được in trực tiếp trên thân cây thép.

Nhận biết sắt thép miền Nam qua mác thép
Nhận biết thép gân Miền Nam
Gân thép cũng là một trong những đặc điểm nhận biết đơn giản và hiệu quả.

Cách nhận biết thép gân miền Nam cực kỳ đơn giản
Thép thanh vằn Miền Nam có từ phi 10 đến phi 32. Trên từng thanh thép có ghi rõ thông số, mác thép đầy đủ. Khoảng cách giữa các ký hiệu rơi vào khoảng 1m – 1,2m. Thép Miền Nam có chiều dài 11,7m.
Nhận biết sắt thép Miền Nam qua tem nhãn mác và hóa đơn
Trên mỗi bó thép Miền Nam đều được ghi rất rõ ngày giờ sản xuất, đơn vị sản xuất, tổ sản xuất.

Nhận biết sắt thép miền Nam qua tem nhãn mác và hóa đơn
Đặc điểm nhận biết thép cuộn Miền Nam
Đối với thép cuộn Miền Nam D6 và D8, trên sản phẩm có in dòng chữ nổi “VN STEEL” — một trong những dấu hiệu đơn giản nhất giúp nhận biết hàng chính hãng.

Đặc điểm nhận biết thép Cuộn Miền Nam
Trên mỗi cây thép đều được phủ một lớp sơn đặc biệt, vừa chống gỉ, vừa để nhận dạng. Lớp sơn này khó bay màu theo thời gian dù bảo quản trong thời gian dài.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Thép Miền Nam
Giá thép Miền Nam hôm nay bao nhiêu 1kg?
Giá thép Miền Nam hôm nay dao động từ 12.043 đến 18.121 đồng/kg tùy dòng sản phẩm và mác thép. Quý khách xem bảng giá thép Miền Nam chi tiết theo từng phi ở phần đầu bài viết hoặc liên hệ hotline để được báo giá chính xác.
Thép Miền Nam CB300V và CB400V khác nhau ở đâu?
Thép Miền Nam CB300V và CB400V khác nhau ở giới hạn chảy và khả năng chịu lực. CB400V có giới hạn chảy cao hơn, phù hợp công trình chịu tải lớn hơn CB300V, và giá cũng nhỉnh hơn tương ứng khoảng 150-200 đồng/kg.
Thép Miền Nam có những dòng sản phẩm nào?
Thép Miền Nam có 4 dòng sản phẩm chính: thép cuộn, thép thanh vằn, thép tròn trơn và thép hình. Mỗi dòng phục vụ một nhóm hạng mục công trình khác nhau.
Giá thép Miền Nam có chênh lệch so với Hòa Phát không?
Có, giá thép Miền Nam và Hòa Phát có thể chênh lệch nhau vài chục đến vài trăm đồng mỗi kg tùy thời điểm cập nhật giá của từng thương hiệu. Quý khách xem bảng so sánh giá theo thương hiệu ở phần tình hình thị trường phía trên.
Một cây thép phi 12 Miền Nam nặng bao nhiêu kg?
Một cây thép phi 12 Miền Nam dài 11,7 mét nặng 10,39 kg. Quý khách xem bảng quy đổi trọng lượng đầy đủ theo từng phi ở phần cách tính giá thép phía trên.
Xem giá thép Miền Nam mới nhất ở đâu chính xác?
Quý khách xem giá thép Miền Nam trực tiếp tại website Kho Thép Xây Dựng, cập nhật hàng ngày, hoặc liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá theo khối lượng đặt hàng thực tế.
Bảng báo giá sắt thép Miền Nam có cập nhật theo tuần hay theo ngày?
Bảng báo giá sắt thép Miền Nam tại Kho Thép Xây Dựng được cập nhật theo ngày, không phải theo tuần, để phản ánh đúng biến động giá nguyên liệu và tỷ giá.
Tổng Công Ty Thép Việt Nam (VNSTEEL) Và Năng Lực Sản Xuất Thép Miền Nam
Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam – VNSTEEL là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam, tiền thân là Nhà máy Thép Phú Mỹ.
Lịch Sử Hình Thành Và Vị Thế VNSTEEL
Nhà máy Thép Phú Mỹ hoạt động trong nhiều năm dưới Tổng Công ty Thép Việt Nam trước khi chuyển đổi mô hình hoạt động sang Công ty TNHH Một Thành Viên vào năm 2014, trở thành Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam – VNSTEEL.
Nhà Máy Và Công Suất Sản Xuất
Nhà máy đặt tại Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, được trang bị công nghệ Danieli (Italy). Công suất xưởng luyện phôi đạt 500.000 tấn/năm, xưởng cán đạt 400.000 tấn/năm, cùng cảng chuyên dụng công suất tiếp nhận 1 triệu tấn/năm.
Nhà Phân Phối Báo Giá Sắt Miền Nam Uy Tín – Kho Thép Xây Dựng
Kho Thép Xây Dựng có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh sắt thép xây dựng trên toàn quốc, cam kết mang đến sản phẩm vật liệu xây dựng chất lượng cao. Để trở thành nhà phân phối thép Miền Nam uy tín, chúng tôi đáp ứng đầy đủ các nhu cầu thiết yếu:
- Mặt bằng rộng rãi, đáp ứng sức mua lớn và kho bãi đảm bảo, sẵn sàng cung cấp hàng mỗi khi có yêu cầu.
- Nguồn nhân lực có chuyên môn về sắt thép, cùng đội ngũ vận chuyển nhanh chóng.
- Đầy đủ xe cẩu, xe vận tải lớn nhỏ, sẵn sàng phục vụ khách hàng 24/24.
- Hàng hóa các loại luôn đầy đủ trong kho, đáp ứng mọi nhu cầu mua số lượng lớn hoặc nhỏ.

Kho hàng thép miền Nam
Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về sắt thép Miền Nam cũng như bảng báo giá thép Miền Nam CB300V, CB400V hôm nay mà Kho Thép Xây Dựng muốn gửi tới quý khách. Quý khách có nhu cầu mua sắt thép Miền Nam chính hãng, xem báo giá mới nhất, vui lòng liên hệ hotline: 0936 139 828.
Thông tin liên hệ Kho Thép Xây Dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Website: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com