Thép hình
Hiển thị 1–16 của 25 kết quả

- Thép hình U
- Giá: Liên hệ

- Thép hình U An Khánh
- 460.000 ₫

- Thép hình H Posco
- 15.000 ₫

- Thép hình H Trung Quốc
- 14.000 ₫

- Thép hình I Posco
- 15.000 ₫

- Thép hình I An Khánh
- 17.000 ₫

- Thép hình U400
- 13.000 ₫

- Thép hình U300
- Giá gốc là: 13.500 ₫.12.800 ₫Giá hiện tại là: 12.800 ₫.

- Thép hình U250
- Giá gốc là: 13.500 ₫.12.700 ₫Giá hiện tại là: 12.700 ₫.

- Thép hình U140
- 15.000 ₫

- Thép hình I800
- 16.000 ₫

- Thép hình I600
- Giá gốc là: 16.500 ₫.14.700 ₫Giá hiện tại là: 14.700 ₫.

- Thép hình U80
- Giá gốc là: 12.350 ₫.11.670 ₫Giá hiện tại là: 11.670 ₫.

- Thép hình I500
- 13.500 ₫

- Thép hình I400
- Giá gốc là: 14.000 ₫.12.600 ₫Giá hiện tại là: 12.600 ₫.
Giá thép hình hôm nay ngày 15/10/2026 dao động từ 12.220 đến 15.570 đồng/kg tùy loại H, I, U, V, C và quy cách cụ thể. Thép hình là nhóm thép cán có tiết diện chữ H, I, U, V, C, dùng phổ biến trong kết cấu chịu lực nhờ khả năng chịu tải tốt. Kho Thép Xây Dựng cập nhật bảng giá thép hình đầy đủ quy cách theo từng loại ngay bên dưới, liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá chính xác theo khối lượng đặt hàng.
Tóm tắt tình hình giá sắt thép hình hiện nay
Tóm tắt giá thép hình toàn quốc ngày 15/10/2026:
Giá thép hình H hôm nay có mức giá từ 13.420đ/kg đến 15.180đ/kg.
Giá thép hình V hôm nay có mức giá từ 13.680đ/kg đến 15.520đ/kg.
Giá thép hình U hôm nay có mức giá từ 13.530đ/kg đến 15.570đ/kg.
Giá thép hình I hôm nay có mức giá từ 12.220đ/kg đến 13.180đ/kg.
Giá thép hình C hôm nay có mức giá từ 13.320đ/kg đến 14.190đ/kg.
Bảng báo giá thép hình các loại mới nhất ngày 15/10/2026
Ngay sau đây là bảng giá thép hình hôm nay chi tiết, kính mời quý khách hàng theo dõi. Đơn giá tăng dần theo quy cách và độ dày, quý khách liên hệ hotline để xác nhận đơn giá chính xác cho đơn hàng cụ thể.
Báo giá thép hình H hôm nay ngày 15/10/2026
| STT | Loại thép hình H | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (đ/kg) | Đơn giá (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 ly | 206,4 | 13.420 | 2.769.888 |
| 2 | Thép hình H 125 x 125 x 6,5 x 9 ly | 285,6 | 13.510 | 3.858.456 |
| 3 | Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9 ly | 254,4 | 13.600 | 3.459.840 |
| 4 | Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 ly | 378 | 13.680 | 5.171.040 |
| 5 | Thép hình H 175 x 175 x 7,5 x 11 ly | 484,8 | 13.770 | 6.676.296 |
| 6 | Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9 ly | 367,2 | 13.860 | 5.089.392 |
| 7 | Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11 ly | 529,2 | 13.950 | 7.382.340 |
| 8 | Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 ly | 598,8 | 14.040 | 8.407.152 |
| 9 | Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 ly | 868,8 | 14.120 | 12.266.496 |
| 10 | Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 ly | 681,6 | 14.210 | 9.687.936 |
| 11 | Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 ly | 1.128 | 14.300 | 16.130.400 |
| 12 | Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 ly | 956,4 | 14.390 | 13.763.616 |
| 13 | Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 ly | 1.644 | 14.480 | 23.804.520 |
| 14 | Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16 ly | 1.284 | 14.560 | 18.695.040 |
| 15 | Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 ly | 2.064 | 14.650 | 30.237.600 |
| 16 | Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 ly | 1.488 | 14.740 | 21.933.120 |
| 17 | Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15 ly | 1.368 | 14.830 | 20.287.440 |
| 18 | Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18 ly | 1.536 | 14.920 | 22.921.920 |
| 19 | Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17 ly | 1.644 | 15.000 | 24.660.000 |
| 20 | Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20 ly | 1.812 | 15.090 | 27.343.080 |
| 21 | Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20 ly | 1.488 | 15.180 | 22.587.840 |
Lưu ý: bảng giá sắt hình H trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá thực tế có thể chênh lệch theo giá thị trường.
Báo giá thép hình U hôm nay ngày 15/10/2026
| STT | Loại thép hình U | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (đ/kg) | Đơn giá (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình U 80 x 38 x 4 ly | 31 | 13.530 | 419.430 |
| 2 | Thép hình U 80 x 39 x 4 ly | 31 | 13.600 | 421.600 |
| 3 | Thép hình U 80 x 40 x 4 ly | 42 | 13.680 | 574.560 |
| 4 | Thép hình U 100 x 45 x 3 ly | 32 | 13.750 | 440.000 |
| 5 | Thép hình U 100 x 46 x 4,5 x 6 ly | 51,54 | 13.820 | 712.283 |
| 6 | Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 ly | 42 | 13.890 | 583.380 |
| 7 | Thép hình U 100 x 50 x 5 ly | 47 | 13.970 | 656.590 |
| 8 | Thép hình U 120 x 48 x 3,5 ly | 42 | 14.040 | 589.680 |
| 9 | Thép hình U 120 x 50 x 4,7 ly | 54 | 14.110 | 761.940 |
| 10 | Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 ly | 80,4 | 14.190 | 1.140.876 |
| 11 | Thép hình U 140 x 60 x 6 ly | 67 | 14.260 | 955.420 |
| 12 | Thép hình U 150 x 75 x 6,5 ly | 223,2 | 14.330 | 3.198.456 |
| 13 | Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 ly | 80 | 14.400 | 1.152.000 |
| 14 | Thép hình U 180 x 68 x 7 ly | 256,8 | 14.480 | 3.718.464 |
| 15 | Thép hình U 200 x 69 x 5,4 ly | 204 | 14.550 | 2.968.200 |
| 16 | Thép hình U 200 x 76 x 5,2 ly | 220,8 | 14.620 | 3.228.096 |
| 17 | Thép hình U 200 x 78 x 9 x 12 ly | 295,2 | 14.700 | 4.339.440 |
| 18 | Thép hình U 200 x 80 x 7,5 x 11 ly | 295,2 | 14.770 | 4.359.384 |
| 19 | Thép hình U 200 x 90 x 8 x 13,5 x 12 ly | 363,6 | 14.840 | 5.395.824 |
| 20 | Thép hình U 250 x 76 x 6,0 ly | 273,6 | 14.910 | 4.080.096 |
| 21 | Thép hình U 250 x 78 x 7,0 x 12 ly | 330 | 14.990 | 4.946.700 |
| 22 | Thép hình U 250 x 80 x 9 ly | 376,8 | 15.060 | 5.674.608 |
| 23 | Thép hình U 250 x 90 x 9 ly | 415,2 | 15.130 | 6.281.976 |
| 24 | Thép hình U 280 x 84 x 9,5 ly | 408,4 | 15.210 | 6.211.764 |
| 25 | Thép hình U 300 x 85 x 7,0 x 12 ly | 414 | 15.280 | 6.325.920 |
| 26 | Thép hình U 300 x 87 x 9,5 x 12 ly | 470,4 | 15.350 | 7.220.640 |
| 27 | Thép hình U 300 x 90 x 9 ly | 457,2 | 15.420 | 7.050.024 |
| 28 | Thép hình U 380 x 100 x 10,5 x 16 ly | 654 | 15.500 | 10.137.000 |
| 29 | Thép hình U 400 x 100 x 10,5 x 12 ly | 708 | 15.570 | 11.023.560 |
Lưu ý: bảng báo giá thép hình U trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá thực tế có thể chênh lệch theo giá thị trường.
Báo giá thép hình I hôm nay ngày 15/10/2026
| STT | Loại thép hình I | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (đ/kg) | Đơn giá (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5,5 | 36 | 12.220 | 439.920 |
| 2 | Thép hình I 120 x 60 x 4,5 x 6,5 | 36 | 12.250 | 441.000 |
| 3 | Thép hình I 120 x 64 x 4,8 x 6 | 69 | 12.290 | 848.010 |
| 4 | Thép hình I 150 x 72 x 4,5 x 6,5 | 75 | 12.320 | 924.000 |
| 5 | Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 12.360 | 1.038.240 |
| 6 | Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 | 367,2 | 12.390 | 4.550.568 |
| 7 | Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 12.430 | 1.357.356 |
| 8 | Thép hình I 200 x 100 x 5,5 x 8 | 255,6 | 12.460 | 3.184.776 |
| 9 | Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8 | 308,4 | 12.490 | 3.851.916 |
| 10 | Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 | 177,6 | 12.530 | 2.225.328 |
| 11 | Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 | 681,6 | 12.560 | 8.562.096 |
| 12 | Thép hình I 298 x 149 x 5,5 x 8 | 384 | 12.600 | 4.838.400 |
| 13 | Thép hình I 300 x 150 x 6,5 x 9 | 440,4 | 12.630 | 5.562.252 |
| 14 | Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 | 595,2 | 12.670 | 7.541.184 |
| 15 | Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 | 1.284 | 12.700 | 16.306.800 |
| 16 | Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11 | 679,2 | 12.730 | 8.646.216 |
| 17 | Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 | 792 | 12.770 | 10.113.840 |
| 18 | Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12 | 794,4 | 12.800 | 10.168.320 |
| 19 | Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 | 912 | 12.840 | 11.710.080 |
| 20 | Thép hình I 488 x 300 x 11 x 18 | 1.500 | 12.870 | 19.305.000 |
| 21 | Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 | 954 | 12.910 | 12.317.940 |
| 22 | Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 | 1.075,2 | 12.940 | 13.913.088 |
| 23 | Thép hình I 582 x 300 x 12 x 20 | 1.596 | 12.970 | 20.698.920 |
| 24 | Thép hình I 588 x 300 x 12 x 10 | 1.764 | 13.010 | 22.949.640 |
| 25 | Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 | 1.135,2 | 13.040 | 14.803.008 |
| 26 | Thép hình I 600 x 200 x 11 x 17 | 1.272 | 13.080 | 16.637.760 |
| 27 | Thép hình I 700 x 300 x 13 x 24 | 2.220 | 13.110 | 29.104.200 |
| 28 | Thép hình I 800 x 300 x 14 x 26 | 2.484 | 13.150 | 32.664.600 |
| 29 | Thép hình I 900 x 300 x 16 x 28 | 2.820 | 13.180 | 37.167.600 |
Lưu ý: bảng báo giá thép hình I trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá thực tế có thể chênh lệch theo giá thị trường, riêng quy cách I900x300x16x28 cần xác minh lại trọng lượng chính xác với nhà máy trước khi báo giá chính thức. Quý khách có nhu cầu nhận đơn báo giá thép I vui lòng gọi ngay cho chúng tôi qua hotline: 0936 139 828. Kho thép xây dựng luôn hỗ trợ mọi khách hàng ngay khi nhận được yêu cầu.
Báo giá thép hình V hôm nay ngày 15/10/2026
| STT | Loại thép hình V | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (đ/kg) | Đơn giá (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình V 20 x 3,0 | 6,1 | 13.680 | 83.448 |
| 2 | Thép hình V 25 x 3,0 | 6,1 | 13.740 | 83.814 |
| 3 | Thép hình V 30 x 3,0 | 8,5 | 13.800 | 117.300 |
| 4 | Thép hình V 40 x 2,0 | 10,5 | 13.860 | 145.530 |
| 5 | Thép hình V 40 x 3,0 | 14,5 | 13.930 | 201.985 |
| 6 | Thép hình V 40 x 4,0 | 15,5 | 13.990 | 216.845 |
| 7 | Thép hình V 50 x 3,0 | 18,5 | 14.050 | 259.925 |
| 8 | Thép hình V 50 x 4,0 | 24,5 | 14.110 | 345.695 |
| 9 | Thép hình V 50 x 5,0 | 23,5 | 14.170 | 332.995 |
| 10 | Thép hình V 63 x 3,0 | 25,5 | 14.230 | 362.865 |
| 11 | Thép hình V 63 x 4,0 | 29,5 | 14.290 | 421.555 |
| 12 | Thép hình V 63 x 5,0 | 34,5 | 14.350 | 495.075 |
| 13 | Thép hình V 63 x 6,0 | 34,5 | 14.420 | 497.490 |
| 14 | Thép hình V 70 x 5,0 | 39,5 | 14.480 | 571.960 |
| 15 | Thép hình V 70 x 6,0 | 43,5 | 14.540 | 632.490 |
| 16 | Thép hình V 70 x 7,0 | 34,5 | 14.600 | 503.700 |
| 17 | Thép hình V 75 x 5,0 | 39,5 | 14.660 | 579.070 |
| 18 | Thép hình V 75 x 6,0 | 48,1 | 14.720 | 708.032 |
| 19 | Thép hình V 75 x 7,0 | 53,5 | 14.780 | 790.730 |
| 20 | Thép hình V 75 x 8,0 | 54,5 | 14.850 | 809.325 |
| 21 | Thép hình V 75 x 9,0 | 63,2 | 14.910 | 942.312 |
| 22 | Thép hình V 100 x 7,0 | 68,1 | 14.970 | 1.019.457 |
| 23 | Thép hình V 100 x 8,0 | 90,1 | 15.030 | 1.354.203 |
| 24 | Thép hình V 100 x 9,0 | 86,2 | 15.090 | 1.300.758 |
| 25 | Thép hình V 100 x 10 | 176,4 | 15.150 | 2.673.060 |
| 26 | Thép hình V 120 x 8,0 | 218,4 | 15.210 | 3.321.864 |
| 27 | Thép hình V 120 x 10 | 259,9 | 15.280 | 3.971.272 |
| 28 | Thép hình V 120 x 12 | 93,1 | 15.340 | 1.428.154 |
| 29 | Thép hình V 125 x 8,0 | 104,5 | 15.400 | 1.609.300 |
| 30 | Thép hình V 125 x 9,0 | 114,8 | 15.460 | 1.774.808 |
| 31 | Thép hình V 125 x 10 | 136,2 | 15.520 | 2.113.824 |
Lưu ý: bảng giá thép hình V trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá thực tế có thể chênh lệch theo giá thị trường. Quý khách có nhu cầu nhận đơn giá sắt hình V vui lòng gọi ngay cho chúng tôi qua hotline: 0936 139 828.
Báo giá thép hình C hôm nay ngày 15/10/2026
| STT | Loại thép hình C | Đơn giá (đ/kg) | Đơn giá (đ/cây) |
|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình C80 x 40 x 15 x 1,8 ly | 13.320 | 34.589 |
| 2 | Thép hình C80 x 40 x 15 x 2,0 ly | 13.380 | 34.734 |
| 3 | Thép hình C80 x 40 x 15 x 2,5 ly | 13.440 | 47.027 |
| 4 | Thép hình C100 x 50 x 20 x 1,8 ly | 13.490 | 48.048 |
| 5 | Thép hình C100 x 50 x 20 x 2,0 ly | 13.550 | 53.401 |
| 6 | Thép hình C100 x 50 x 20 x 2,5 ly | 13.610 | 63.244 |
| 7 | Thép hình C100 x 50 x 20 x 3,2 ly | 13.670 | 71.480 |
| 8 | Thép hình C120 x 50 x 20 x 1,5 ly | 13.730 | 73.262 |
| 9 | Thép hình C120 x 50 x 20 x 2,0 ly | 13.780 | 76.010 |
| 10 | Thép hình C120 x 50 x 20 x 3,2 ly | 13.840 | 78.736 |
| 11 | Thép hình C125 x 45 x 20 x 1,5 ly | 13.900 | 90.781 |
| 12 | Thép hình C125 x 45 x 20 x 1,8 ly | 13.960 | 92.555 |
| 13 | Thép hình C125 x 45 x 20 x 2,0 ly | 14.020 | 93.962 |
| 14 | Thép hình C125 x 45 x 20 x 2,2 ly | 14.070 | 94.935 |
| 15 | Thép hình C140 x 60 x 20 x 1,8 ly | 14.130 | 104.830 |
| 16 | Thép hình C140 x 60 x 20 x 2,0 ly | 14.190 | 106.271 |
Lưu ý: bảng giá thép hình C trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá thực tế có thể chênh lệch theo giá thị trường.
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hình
Giá thép hình biến động theo nhiều yếu tố: chi phí nguyên liệu đầu vào (phôi thép, quặng sắt, than cốc), tỷ giá USD/VNĐ, cung-cầu thị trường trong và ngoài nước, cũng như quy cách cụ thể (độ dày, kích thước tiết diện) và thương hiệu sản xuất. Quy cách càng lớn, càng dày thường có đơn giá/kg cao hơn do yêu cầu công nghệ cán phức tạp hơn. Thép hình mạ kẽm hoặc nhúng kẽm có giá cao hơn đáng kể so với thép đen cùng quy cách do chi phí xử lý bề mặt. Quý khách nên theo dõi bảng giá thường xuyên và liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm đặt hàng.
Thép hình là gì ?
Như tên gọi của chúng, thép hình là loại thép có hình dạng giống như các chữ cái cụ thể như chữ H, I, U, V, C, T. Đây là một trong những vật liệu quan trọng được sử dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp nhờ vào mức giá thép hình hợp lý và mang đến nhiều giá trị sử dụng cho công trình.
Độ dài của một thanh thép hình tiêu chuẩn từ 6m đến 12m. Tùy vào mục đích sử dụng mà có thể lựa chọn và sử dụng loại thép phù hợp.
Ưu điểm nổi bật của thép hình
Thép hình sở hữu rất nhiều những ưu điểm như:
- Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại cùng nguồn nguyên liệu thép chất lượng.
- Có tính liên kết cao giữa các mối nối tạo thành một kết cấu chắc chắn không bị ảnh hưởng bởi lực cắt của mối hàn, bulong.
- Độ bền cao, tuổi thọ sử dụng lâu dài.
- Có tính ổn định, chịu tải trọng vô cùng tốt, phù hợp sử dụng để tạo sự vững chắc kiên cố cho các kết cấu chịu lực.
- Hình dạng, kích thước đa dạng, đáp ứng nhiều mục đích sử dụng, nhiều lĩnh vực khác nhau.
Các loại thép hình phổ biến hiện nay
Thép hình chữ H
Thép hình chữ H là loại thép có cấu trúc hình chữ H, với đặc tính có tính cân bằng cao nên khả năng chịu áp lực được đánh giá là hoàn hảo. Thép hình H có nhiều loại kích thước và các tỷ lệ khác nhau đáp ứng tính kỹ thuật cụ thể của từng công trình. Một số loại thép hình H phổ biến hiện nay như: H100, H150, H300, H400….
Sắt hình H thường được sử dùng để làm kết cấu tòa nhà, dầm, mái hay cột, máy móc, cẩu tháp,… do mức giá thép hình H khá cao, ít được sử dụng làm vật liệu xây dựng nhà dân dụng.
Thép hình chữ I
Thép hình chữ I là loại thép có hình dạng giống chữ I in hoa trong bảng chữ cái. Thép i có cấu tạo gồm 2 phần là phần ngang (phần cánh) và phần nối bụng (nối 2 cánh). Trong đó, cánh ngắn và dài bằng nhau, phần bụng dài hơn cánh.
Thép hình I là có khả năng chịu lực cao nên thường được sử dụng làm dầm chịu uốn trong xây dựng và ứng dụng kết cấu hạ tầng, nhà xưởng, tàu thuyền, cầu đường, cột chống chịu lực cho nhà xưởng…. Mức giá thép hình I khá đắt so với các loại còn lại nên thường được sử dụng cho những công trình quy mô lớn.
Thép hình chữ U
Thép hình chữ U là thép hình có hình dạng giống chữ U in hoa trong bảng chữ cái. Thép hình hay còn gọi là thép hình chữ U, hay xà gồ chữ U, xà gồ chữ U.
Loại thép này có đặc tính cứng cáp, chắc chắn và chịu được rung động mạnh. Do đó, thường được sử dụng rộng rãi làm khung xe ô tô, cột ăng ten, cầu đường, trang trí trong lĩnh vực nội thất, xây dựng.
Thép hình chữ V
Thép chữ V hay còn gọi là thép góc, thép L có diện mặt cắt hình chữ V như trong bảng chữ cái. Dòng thép này có thể chịu được tác động của môi trường có nhiệt độ và độ ẩm cao. Ngoài ra thép góc còn có khả năng liên kết với các dòng thép khác để tạo nên các kết cấu thiết yếu trong xây dựng và công nghiệp nặng.
Giá thép hình V khá rẻ nên thường được sử dụng làm khung sườn cho các tòa nhà lớn, nhà máy hay trong các khu công nghiệp, kết cấu khung nhà, nhà xưởng…
Thép hình chữ C
Thép hình C là loại thép được thiết kế có dạng chữ C, với hai cánh song song và một thanh giữa. Thép C được sản xuất theo công nghệ mới, nền thép có cường độ cao được phủ thêm một lớp kẽm bên ngoài giúp bảo vệ chất lượng thép hiệu quả hơn.
Bên cạnh đó thép còn có khả năng chống ăn mòn, gỉ sét tốt và giá thép hình C hợp lý nên thép chữ C thường được ứng dụng làm đồ gia dụng, nhà xưởng, cầu đường, tàu thuyền.
Ứng dụng của thép hình hiện nay
Với những ưu điểm vượt trội như vậy nên không quá khó hiểu khi thép hình lại được sử dụng trong rất nhiều các lĩnh vực ngành nghề, cụ thể:
- Sử dụng làm vật liệu trong các kết cấu xây dựng cầu đường, nhà xưởng, kho chứa hàng,…
- Dùng trong ngành công nghiệp đóng tàu, sản xuất lò hơi công nghiệp.
- Làm dầm cầu trục, thiết bị nâng hạ, làm khung xe container.
- Sử dụng trong ngành cơ khí, công nghiệp nặng và rất nhiều các hạng mục khác.
Quy trình sản xuất thép hình
Để cho ra được các sản phẩm thép hình chất lượng cần trải qua một quy trình sản xuất nghiêm ngặt gồm các bước sau:
Bước 1: Xử lý quặng
- Quặng sắt, quặng viên và các loại quặng thiêu kết được đưa vào lòng nung nhiệt độ cao cùng với các chất phụ gia như than cốc, đá vôi để tiến hành nung chảy kim loại.
Bước 2: Tách tạp chất
- Để hỗn hợp kim loại nóng chảy đạt chất lượng tốt nhất cần tách những tạp chất dư thừa có trong quặng trước khi nung chảy. Có thể sử dụng lò nung cơ bản hoặc hồ điện quang và thêm vào một số hợp kim khác khi thực hiện quá trình này.
Bước 3: Tạo phôi
- Sau khi tách tạp chất, hỗn hợp sẽ được đưa vào lò đúc để tạo thành các phôi, hình dáng dựa trên đơn đặt hàng của khách. Có các loại phôi phổ biến như phôi thanh, phôi phiến và phôi bloom.
Bước 4: Cán thép tạo hình
- Các phôi thép sẽ được cán nóng hoặc cán nguội để tạo ra các thành phẩm thép hình phổ biến hiện nay.
Cách chọn mua thép hình giá tốt, chất lượng
Xác định số lượng vật liệu và tính toán chi phí
- Dự tính chi phí và số lượng vật tư luôn là một trong những bước quan trọng nhất khi mua sắt thép. Điều này sẽ giúp ước tính được chi phí dựa trên giá thép hình và số lượng thép đủ để chịu tải trọng cho công trình.
Chọn nhà cung cấp thép uy tín
- Lựa chọn nhà cung cấp thép hình uy tín sẽ đảm bảo thép hình chính hãng 100%, tránh xa những địa chỉ báo giá thép hình rẻ bất thường, hàng giả hàng nhái, kém chất lượng gây ảnh hưởng đến công trình.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Thép Hình
Giá thép hình hôm nay bao nhiêu 1kg?
Giá thép hình hôm nay dao động từ 12.220 đến 15.570 đồng/kg tùy loại H, I, U, V, C và quy cách cụ thể. Quý khách xem bảng giá chi tiết theo từng quy cách ở phần đầu bài viết hoặc liên hệ hotline để được báo giá chính xác.
Vì sao đơn giá thép hình I lại thấp hơn thép hình H?
Thép hình I và H có công nghệ cán và cấu trúc bản cánh khác nhau, thép H có bản cánh rộng hơn nên chi phí cán thường cao hơn thép I ở cùng phân khúc quy cách, dẫn đến đơn giá/kg của H thường nhỉnh hơn I.
Giá thép hình có bao gồm VAT và chi phí vận chuyển chưa?
Bảng giá thép hình trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển. Chi phí thực tế sẽ được tính đầy đủ, minh bạch khi lập hợp đồng chính thức, quý khách liên hệ hotline để được báo giá trọn gói.
Đặt hàng số lượng lớn có được chiết khấu không?
Có, đơn hàng số lượng lớn được xem xét chiết khấu theo từng thời điểm, quý khách liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá và mức chiết khấu cụ thể theo khối lượng đặt hàng.
Xem giá thép hình mới nhất ở đâu chính xác?
Quý khách xem giá thép hình trực tiếp tại website Kho Thép Xây Dựng, cập nhật hàng ngày, hoặc liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá theo khối lượng đặt hàng thực tế.
Kho thép xây dựng – Địa chỉ cung cấp thép hình uy tín
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh, phân phối thép hình, Tổng công ty Kho thép xây dựng tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu trong việc kinh doanh thép hình.
Với mong muốn mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng và mức báo giá thép hình ưu đãi, Kho Thép Xây dựng luôn coi sự tin tưởng từ phía khách hàng chính là động lực lớn nhất.
Chúng tôi luôn nỗ lực cập nhật và gửi đến khách hàng đơn giá thép hình hôm nay mới nhất, chi tiết nhất. Hi vọng quý khách có thể cập nhật kịp thời và tính toán chi tiết được số lượng sản phẩm cho công trình của mình.
Trên đây là toàn bộ thông tin về giá thép hình hôm nay của Kho thép xây dựng. Quý khách muốn tham khảo bất cứ thông tin về sắt thép xây dựng xin vui lòng liên hệ theo thông tin:
Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Website: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com








