Báo Giá Thép Hộp Chữ Nhật Chi Tiết Nhất 2020

Báo giá thép hộp chữ nhật chi tiết 2020 có lẽ là điều mà rất đông khách hàng đang quan tâm. Hãy cùng tổng kho thép xây dựng tham khảo ngay bài viết về bảng báo giá thép hộp chữ nhật chi tiết nhất 2020 ngay dưới đây nhé !

Để tiết kiệm thời gian và có kết quả nhanh chóng, chính xác nhất về các sản phẩm thép, vật liệu xây dựng. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0852.852.386. Tổng công ty Kho thép xây dựng luôn sẵn sàng tư vấn và cung cấp thông số sản phẩm 24/7.

Thép hộp là gì?

Thép hộp là sản phẩm thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng. Công nghiệp cơ khí chế tạo. Thép hộp trên thị trường hiện nay có nhiều chủng loại, đa dạng về kích thước, mẫu mã. Nhiều nhà sản xuất cùng cung cấp sản phẩm thép hộp nhưng có chất lượng và giá thành khác nhau. Có 4 loại thép hộp đang sử dụng phổ biến nhất hiện nay là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp tròn, thép hộp oval. Tùy nhu cầu sử dụng khác nhau mà người dùng lựa chọn sản phẩm phù hợp. Chúng tôi sẽ gửi tới quý khách bảng báo giá thép hộp chữ nhật chi tiết 2020 để quý vị tham khảo và chọn lựa.

Barem khối lượng thép hộp – Kho thép Xây Dựng

Bảng Báo Giá Thép Hộp Chữ Nhật 2020

Tổng kho thép xây dựng xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép hộp chữ nhật mới nhất hiện nay. Hi vọng từ bảng giá, quý vị có thể dự liệu và tính toán khối lượng thép hộp chữ nhật cho công trình của mình được tốt hơn

Thép hộp chữ nhật mạ kẽmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép hộp mạ kẽm 13 x 261,03,4516.50056,925
1.13,7716.50062,205
1,24.0816.50067.320
1,44,7016.50077.550
Thép hộp mạ kẽm 20 x 401,05,4316.50089.595
1.15,9416.50098.010
1,26,4616.500106.590
1,47.4716.500123.255
1,57.9716.500131.505
1,89,4416.500155.760
2.010,4016.500171.600
2.311,8016.500194.700
2,512,7216.500209.880
Thép hộp mạ kẽm 25 x 501,06,8416.500112.860
1.17.5016.500123.750
1,28.1516.500134.475
1,49,4516.500155,925
1,510.0916.500166.485
1,811,9816.500197.670
2.013,2316.500218.295
2.315.0616.500248.490
2,516,2516.500268.125
Thép hộp mạ kẽm 30 x 601,08.2516.500136.125
1.19,0516.500149.325
1,29,8516.500162.525
1,411.4316.500188.595
1,512,2116.500201.465
1,814,5316.500239.745
2.016.0516.500264.825
2.318.3016.500301,950
2,519,7816.500326.370
2,821,7916.500359.535
3.023,4016.500386.100
Thép hộp mạ kẽm 40 x 801.112,1616.500200.640
1,213,2416.500218.460
1,415,3816.500253.770
1,516,4516.500271.425
1,819,6116.500323.565
2.021,7016.500358.050
2.324,8016.500409.200
2,526,8516.500443.025
2,829,8816.500493.020
3.031,8816.500526.020
3.233,8616.500558.690
Thép hộp mạ kẽm 40 x 1001,416.0216.500264.330
1,519,2716.500317,955
1,823.0116.500379.665
2.025.4716.500420.255
2.329,1416.500480.810
2,531,5616.500520.740
2,835.1516.500579,975
3.037.3516.500616.275
3.238,3916.500633.435
Thép hộp mạ kẽm 50 x 1001,419,3316.500318,945
1,520,6816.500341.220
1,824,6916.500407.385
2.027,3416.500451.110
2.331,2916.500516.285
2,533,8916.500559.185
2,837,7716.500623.205
3.040,3316.500665.445
3.242,8716.500707.355
Thép hộp mạ kẽm 60 x 1201,829,7916.500491.535
2.033.0116.500544.665
2.337,8016.500623.700
2,540,9816.500676.170
2,845,7016.500754.050
3.048,8316.500805.695
3.251,9416.500857.010
3.556,5816.500933.570
3.861,1716.5001,009.305
4.064,2116.5001.059.465

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật chi tiết nhất 2020 chỉ mang tính chất tham khảo. Để có giá thép hộp chữ nhật chị tiết nhất cho công trình của mình. Quý khách vui lòng liên hệ 0852.852.386.

Phân biệt trọng lượng và khối lượng thép hộp

Có nhiều người vẫn nhầm lẫn giữa hai thông số rất quan trọng của sắt thép. Là trọng lượng thép hộp và khối lượng thép hộp. Ở đây có hai phạm trù khác nhau của một sản phẩm sắt thép xây dựng và cụ thể ở đây là thép hộp.

® Khối lượng thép hộp (Khối lượng riêng) là tổng khối lượng của một thể tích vật đó (được ký hiệu là Kg)

Khối lượng riêng của thép được phân chia ra rất nhiều loại. Tùy thuộc vào loại thép bạn đang sử dụng là thép hộp, thép tròn hay thép hình….Nhưng thông dụng vẫn là loại 1 mét khối (1m3) thép có khối lượng 7,85 tấn.

Bảng khối lượng thép hộp

® Trọng lượng thép (Trọng lượng riêng) là thông số thể hiện cân nặng của 1 mét thép hộp hoặc 1 cây thép hộp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Là một trong những thông số kỹ thuật được các kiến trúc sư  sử dụng trong việc tính toán khối lượng thép sử dụng cho công trình.

Công thức tính trọng lượng thép:

Trọng lượng riêng của thép= 7,85 x S ( diện tích mặt cắt ) x L ( chiều dài đoạn thép )

Trong đó:

  • m là khối lượng của thép
  • 7850 là khối lượng riêng của thép / 1m^3
  • L là chiều dài đoạn thép
  • 14 là Q ( số Phi )
  • d là đường kính của thép
Bảng trọng lượng thép hộp

Quy cách bó thép hộp phổ biến hiện nay

Một bó thép hộp kích thước khác nhau sẽ có quy cách bó với số lượng cây khác nhau. Sau đây là quy cách tiêu chuẩn chung cho các sản phẩm thép hộp khác nhau. Tuy nhiên, mỗi nhà máy, thương hiệu thép lại có tiêu chuẩn và quy cách bó thép hộp khác nhau. Do đó, để biết chính xác nhất quy cách bó thép mà bạn đang quan tâm. Vui lòng liên hệ ngay Hotline PKD: 0852.852.386 để được tư vấn. Hỗ trợ báo giá nhanh chóng, chính xác nhất.

  • Quy cách bó thép hộp vuông kích thước từ 12 – 30mm là 100 cây/bó
  • Quy cách bó thép hộp vuông kích thước từ 38 – 90mm là 25 cây/bó
  • Quy cách bó thép hộp chữ nhật kích thước từ 10×20 – 30×60 mm là 50 cây/bó
  • Quy cách bó thép hộp chữ nhật kích thước từ 40×80 – 45×90 mm là 20 cây/bó
  • Quy cách bó thép hộp chữ nhật kích thước từ 50×100 – 60×120 mm là 18 cây/bó
  • Quy cách bó thép hộp chữ D kích thước từ 20 – 40mm là 50 cây/bó
  • Quy cách bó thép hộp chữ D kích thước từ 45 – 85mm là 20 cây/bó

Ngoài các quy cách và sản phẩm theo tiêu chuẩn chung như trên đây. Quý khách hàng còn có thể đặt hàng nhà máy sản xuất các sản phẩm theo tiêu chuẩn và thiết kế riêng. Nếu nhu cầu của quý khách đủ lớn, các nhà máy sản xuất sẽ đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng. Báo giá thép hộp chữ nhật chi tiết 2020 các bạn sẽ tham khảo, lựa chọn và hãy liên hệ với chúng  tôi để được tư vẫn hợp lý.

Tham khảo : Báo Giá Thép Hòa Phát, Báo Giá Thép Miền Nam, Báo giá thép việt nhật, báo giá thép pomina, báo giá thép việt mỹ, giá thép xây dựng.

Barem kích thước, trọng lượng, khối lượng thép hộp vuông

Thép hộp vuông là một trong những sản phẩm thép hộp được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Ứng dụng cả trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, và sản xuất cơ khí. Sở hữu nhiều ưu điểm như khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao. Thép hộp vuông đang được sử dụng làm khung mái nhà ở. Hàng rào, đóng cốt pha, làm khung nhà tiền chế, sử dụng làm khung sườn xe tải…

Tiêu chuẩn kỹ thuật của thép hộp vuông thông dụng

Kích thước: 10x10mm đến 90x90mm. Ngoài ra khách hàng có thể đặt hàng sản xuất các kích thước lớn hơn như thép hộp vuông 100×100, 120×120, 150×150, 200×200;

Độ dày: từ 0.7mm đến 4.0mm.

Chiều dài: 6m/cây

Quy cách, kích thước, khối lượng thép hộp vuông
Quy cách, kích thước, khối lượng thép hộp vuông

Barem kích thước, trọng lượng, khối lượng thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật là sản phẩm được sản xuất với chiều rộng ngắn hơn chiều dài. Tương tự như thép hộp vuông, thép chữ nhật cũng được sử dụng. Ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và chế biến cơ khí. Ngoài ra, thép hộp chữ nhật còn được ứng dụng nhiều trong làm kết cấu dầm, dàn thép, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang…

Tiêu chuẩn kỹ thuật của thép hộp chữ nhật

Kích thước:  10×30 – 60×120mm. Ngoài ra khách hàng có thể đặt hàng sản xuất các kích thước lớn hơn như thép hộp chữ nhật 100×150, 100×200, 200×150, 200×300, 150×350mm…

Độ dày: từ 0.7mm đến 4.0mm.

Chiều dài: 6m/cây

Liên hệ 0852 852 386 để nhận giá thép hộp chữ nhật mới nhất
Liên hệ 0852 852 386 để nhận giá thép hộp chữ nhật mới nhất

Các loại thép hộp chữ nhật đang sử dụng phổ biến

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm: là sản phẩm được hoàn thiện.Bằng lớp mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn JISG 3466 của Nhật Bản. Nhờ lớp vỏ mạ kẽm nên sản phẩm có khả năng chống  ăn mòn và xâm thực tốt. Đặc biệt phù hợp với các công trình tại khu vực vùng biển nước mặn, dễ bị ăn mòn.

Ngoài ra, thép hộp chữ nhật mạ kẽm còn có bề mặt sáng, bóng. Phù hợp làm trong các công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất. Những công trình ngoài trời, có chịu tác động của yếu tố tự nhiên.

Thép hộp chữ nhật đen: tương tự như thép hộp vuông đen, thép hộp chữ nhật đen cũng được sử dụng trong xây dựng dân dụng nhà xưởng, nội thất… Các vị trí trong nhà hoặc ít chịu tác động từ bên ngoài như thời tiết, ẩm, mưa. Ưu điểm của thép hộp chữ nhật đen là chi phí rẻ, phù hợp công trình trong nhà để tiết kiệm chi phí.

Bảng barem kích thước, trọng lượng, khối lượng thép hộp chữ nhật

Bảng barem thép hộp chữ nhật chi tiết bao gồm các sản phẩm thép hộp thông dụng. Chi tiết từ mác thép, kích thước, trọng lượng, khối lượng…Bảng tra là cơ sở để quý khách hàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho mình.

Tổng công ty Kho thép xây dựng chuyên cung cấp thép hộp, thép hình và thép xây dựng các loại chính hãng. Chúng tôi vừa gửi tới quý khách Báo giá thép hộp chữ nhật chi tiết nhất 2020. Hy vọng quý khách đã tìm đúng cho mình địa chỉ để lựa chọn.Số lượng hàng tích trữ lớn, đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra chúng tôi cung cấp, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí giá thành thấp nhất. Quý khách hàng đang cần lấy bảng khối lượng thép hộp vuông, chữ nhật, tròn… chính xác. Vui lòng liên hệ ngay Hotline: 0852.852.386 để được tư vấn và báo giá mới nhất.

Kho thép xây dựng – Luôn sẵn sàng hợp tác – Cung cấp – Và là đối tác đáng tin cậy cho quý khách hàng trên toàn quốc!

Nguồn: Khothepxaydung

Bình Luận
0852.852.386