Bảng báo giá ống thép đen Hòa Phát [Cập nhật 24h]

08/03/2023 admin
Bảng báo giá ống thép đen Hòa Phát [Cập nhật 24h]

Ống thép đen Hòa Phát là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng. Chính vì thế, giá cả của sản phẩm thay đổi từng ngày như thế nào thu hút được sự quan tâm lớn từ các chủ đầu tư. Cập nhật nhanh bảng báo giá ống thép đen Hòa Phát trong 24h qua.

Báo giá ống thép đen Hòa Phát hôm nay

Ống thép đen Hòa Phát là được sản xuất trong đường kính từ phi 11.5mm đến phi 406.4mm. Tùy vào kích thước khác nhau sẽ có báo giá loại ống thép cụ thể. 

Thép ống đen Hòa Phát
Bảng báo giá thép ống đen Hòa Phát

Chi tiết bảng báo giá thép ống đen Hòa Phát cho từng loại dưới đây.

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐEN HÒA PHÁT Tháng 07/2024

Quy cách

Độ dày (mm)

Tỉ trọng kg/cây 6m

Đơn giá
đồng/kg

Đơn giá/cây 6m

ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (DK TRONG)
1/2 INCH

1,8

5,17

17.700

91.509

2,0

5,68

17.500

99.400

2,3

6,43

17.500

112.525

2,5

6,92

17.500

121.100

2,6

7,26

17.500

127.050

ỐNG 27
DN 26.65 ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
3/4 INCH

1,8

6,62

17.700

117.174

2,0

7,29

17.500

127.575

2,3

8,29

17.500

145.075

2,5

8,93

17.500

156.275

2,6

9,36

17.500

163.800

3,0

10,65

17.500

186.375

ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1 INCH

1,8

8,44

17.700

149.388

2,0

9,32

17.500

163.100

2,3

10,62

17.500

185.850

2,5

11,47

17.500

200.725

2,6

11,89

17.500

208.005

3,0

13,540

17.500

236.950

3,2

14,40

17.500

252.000

3,5

15,54

17.500

271.950

3,6

16,20

17.500

283.500

ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1 1/4 INCH

1,8

10,76

17.700

190.452

2,0

11,90

17.500

208.250

2,3

13,58

17.500

237.650

2,5

14,69

17.500

257.075

2,6

15,24

17.500

266.700

2,8

16,32

17.500

285.600

3,0

17,40

17.500

304.500

3,2

18,6

17.500

325.500

3,5

20,04

17.500

350.700

4,0

22,61

17.500

395.675

4,2

23,62

17.700

418.074

4,5

25,10

17.700

444.270

ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1 1/2 INCH

1,8

12,33

17.700

218.241

2,0

13,64

17.500

238.700

2,3

15,59

17.500

272.825

2,5

16,87

17.500

295.225

2,6

17,50

17.500

306.250

2,8

18,77

17.500

328.475

3,0

20,02

17.500

350.350

3,2

21,26

17.500

372.050

3,5

23,10

17.500

404.250

4,0

26,10

17.500

456.750

4,2

27,28

17.700

482.856

4,5

29,03

17.700

513.831

4,8

30,75

17.700

544.275

5,0

31,89

17.700

564.453

ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
2 INCH

1,8

15,47

17.700

273.819

2,0

17,13

17.500

299.775

2,3

19,60

17.500

343.000

2,5

21,23

17.500

371.525

2,6

22,16

17.500

387.765

2,8

23,66

17.500

414.050

3,0

25,26

17.500

442.050

3,2

26,85

17.500

469.875

3,5

29,21

17.500

511.175

3,6

30,18

17.500

528.150

4,0

33,10

17.500

579.250

4,2

34,62

17.700

612.774

4,5

36,89

17.700

652.953

4,8

39,13

17.700

692.601

5,0

40,62

17.700

718.974

ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2 1/2 INCH

1,8

19,66

17.700

347.982

2,0

21,78

17.500

381.150

2,3

24,95

17.500

436.625

2,5

27,04

17.500

473.200

2,6

28,08

17.500

491.400

2,8

30,16

17.500

527.800

3,0

32,23

17.500

564.025

3,2

34,28

17.500

599.900

3,5

37,34

17.500

653.450

3,6

38,58

17.500

675.150

3,8

40,37

17.500

706.475

4,0

42,40

17.500

742.000

4,2

44,37

17.700

785.349

4,5

47,34

17.700

837.918

4,8

50,29

17.700

890.133

5,0

52,23

17.700

924.471

5,2

54,17

17.700

958.809

5,5

57,05

17.700

1.009.785

6,0

61,79

17.700

1.093.683

ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
3 INCH

1,8

23,04

17.700

407.808

2,0

25,54

17.500

446.950

2,3

29,27

17.500

512.225

2,5

31,74

17.500

555.450

2,8

35,42

17.500

619.850

3,0

37,87

17.500

662.725

3,2

40,30

17.500

705.250

3,5

43,92

17.500

768.600

3,6

45,14

17.500

789.950

3,8

47,51

17.500

831.425

4,0

50,22

17.500

878.850

4,2

52,27

17.700

925.179

4,5

55,80

17.700

987.660

4,8

59,31

17.700

1.049.787

5,0

61,63

17.700

1.090.851

5,2

63,94

17.700

1.131.738

5,5

67,39

17.700

1.192.803

6,0

73,07

17.700

1.293.339

ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
4 INCH

1,8

29,75

17.700

526.575

2,0

33

17.500

577.500

2,3

37,84

17.500

662.200

2,5

41,06

17.500

718.550

2,8

45,86

17.500

802.550

3,0

49,05

17.500

858.375

3,2

52,58

17.500

920.115

3,5

56,97

17.500

996.975

3,6

58,50

17.500

1.023.750

3,8

61,68

17.500

1.079.400

4,0

64,81

17.500

1.134.175

4,2

67,93

17.700

1.202.361

4,5

72,58

17.700

1.284.666

4,8

77,20

17.700

1.366.440

5,0

80,27

17.700

1.420.779

5,2

83,33

17.700

1.474.941

5,5

87,89

17.700

1.555.653

6,0

95,44

17.700

1.689.288

ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)
5 INCH

3,96 ly

80,46

17.700

1.424.142

4,78 ly

96,54

18.300

1.766.682

5,16 ly

103,95

18.300

1.902.285

5,56 ly

111,66

18.300

2.043.378

6,35 ly

126,80

18.300

2.320.440

ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)
6 INCH

3,96 ly

96,24

18.300

1.761.192

4,78 ly

115,62

18.300

2.115.846

5,16 ly

124,56

18.300

2.279.448

5,56 ly

133,86

18.300

2.449.638

6,35 ly

152,16

18.300

2.784.528

ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)
8 INCH

3,96 ly

126,06

18.600

2.344.716

4,78 ly

151,56

18.600

2.819.016

5,16 ly

163,32

18.600

3.037.752

5,56 ly

175,68

18.600

3.267.648

6,35 ly

199,86

18.600

3.717.396

Lưu ý:

  • Bảng giá ống thép đen Hòa Phát trên chưa bao gồm 10% VAT
  • Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm đọc bài
  • Chiết khấu cao cho các đơn hàng lớn
  • Thanh toán sau khi kiểm tra sản phẩm
  • Hỗ trợ vận chuyển đến chân công trình

– Một số bài viết bạn có thể quan tâm:

NHẬN BÁO GIÁ CHI TIẾT TẠI HOTLINE 0852.852.386

Đặc điểm của ống thép đen Hòa Phát

Ống thép đen là loại thép tôi luyện bằng cacbon thông thường, được làm nguội trong quá trình cán phôi thông qua việc phun nước trực tiếp. Thép đen cũng chính là thép thô, chưa được mạ kẽm bên ngoài nên thường có màu xanh đen hoặc đen. 

So với thép mạ kẽm, thép đen có giá thành rẻ hơn nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn, cứng cáp, bền bỉ trong quá trình sử dụng. Sản phẩm này có tính ứng dụng khá cao trong đa dạng lĩnh vực: xây dựng (hệ thống PCCC, thiết kế nhà tiết chế, hệ thống luồn cáp quang…), công nghiệp nặng (khung sườn xe máy, xe đạp, ô tô và các chi tiết máy móc), nội ngoại thất (lan can, hàng rào, 1 số vật dụng trong gia đình).

Đặc điểm của ống thép đen Hòa Phát
Đặc điểm của ống thép đen Hòa Phát

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đen Hòa Phát

Ống thép đen Hòa Phát được sản xuất dựa trên máy móc dây chuyền công nghệ cao với quy trình sản xuất khép kín. Sản phẩm thép được đánh giá cao, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn trong và ngoài nước.

  • Tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83 của Việt Nam: TCVN là tiêu chuẩn được ban hành bởi nhà nước Việt Nam. Tất cả các sản phẩm nội địa trong nước đều phải tuân theo tiêu chuẩn này mới được phép lưu hành, phân phối ngoài thị trường.
  • Tiêu chuẩn ASTM A53 của Mỹ: ASTM được ban hành bởi Hiệp hội Thí nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ thể hiện các tiêu chuẩn kỹ thuật cho vật liệu, sản phẩm, dịch vụ… Tất cả các thương hiệu thép lớn trên toàn cầu đều cần phải đáp ứng quy chuẩn này.
  • Tiêu chuẩn BS EN 10255 : 2004: Tiêu chuẩn của Anh Quốc để đánh giá chất lượng của hàng hóa, dịch vụ trong các lĩnh vực công nghiệp, vật liệu, xây dựng… Đây cũng là cơ sở xem xét thép có đủ điều kiện xuất khẩu hay không.

Ống thép đen đến từ thương hiệu Hòa Phát là một trong những sản phẩm tốt nhất thị trường hiện nay.

Tiêu chuẩn ống thép đen Hòa Phát
Tiêu chuẩn ống thép đen Hòa Phát
Tiêu chuẩn ống thép đen Hòa Phát 3
Tiêu chuẩn ống thép đen Hòa Phát 3
Tiêu chuẩn ống thép đen Hòa Phát 2
Tiêu chuẩn ống thép đen Hòa Phát 2

Xem thêm:

Ưu điểm của ống thép đen Hòa Phát

Ống thép Hòa Phát thực sự là lựa chọn lý tưởng cho các chủ đầu tư bởi những lý do dưới đây.

Độ cứng, độ bền cao

Đặc tính đầu tiên của ống thép đen chính là khả năng chịu lực tốt, dẻo dai. Ống thép đen có thể chịu đựng được áp lực tốt, tránh được các vết nứt khi chịu tác động của ngoại lực. Bên cạnh đó, loại thép ống này còn có tính đồng nhất cao, độ bền bỉ theo toàn bộ chiều dài của ống, đảm bảo sự bền vững của công trình. Vì vậy, ống thép đen được sử dụng trong nhiều công trình dân dụng, xây dựng, giao thông.

Khả năng chịu lực tốt

Ống thép đen Hòa Phát được đánh giá tốt bởi khả năng chịu lực lớn mà không hề bị cong vênh hoặc móp méo. Nhờ vào nguyên liệu cùng quy trình sản xuất đạt chuẩn, thép đen Hòa Phát có thể chống chịu điều kiện khắc nghiệt. Từ đó giúp cho công trình bền bỉ với thời gian.

Báo giá ống thép đen Hòa Phát hôm nay
Báo giá ống thép đen Hòa Phát hôm nay

Đa dạng kích thước

Dựa vào công trình thực tế mà người ta sẽ lựa chọn vật liệu xây dựng khác nhau. Để đáp ứng yêu cầu của thị trường, ống thép đen Hòa Phát được sản xuất với đa dạng kích thước, từ phi 11.5mm đến phi 406.4mm.

Giá thành cạnh tranh

Tập đoàn Hòa Phát trở thành thương hiệu tiên phong trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao vào lĩnh vực sản xuất sắt thép xây dựng. Việc này giúp tối ưu khá nhiều chi phí: chi phí nhân công, chi phí điện năng tiêu thụ… để tối ưu hóa giá thành sản phẩm. Ngoài ra, với mạng lưới nhà phân phối lớn cùng hệ thống vận tải chuyên nghiệp giúp giảm chi phí vận chuyển. Đánh giá chung, ống thép đen Hòa Phát có chi phí rất cạnh tranh.

Dấu hiệu nhận biết ống thép đen Hòa Phát chính hãng

Nhu cầu tìm mua và báo giá ống thép đen Hòa Phát trên thị trường hiện nay rất lớn. Do vậy, để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái, bạn cần biết những dấu hiệu sau:

Nhận biết ống thép đen Hòa Phát
Nhận biết ống thép đen Hòa Phát

– Tem đầu ống: Mọi sản phẩm chính hãng từ Hòa Phát đều có tem từ nhà sản xuất. Trên đó thể hiện các thông tin cơ bản về sản phẩm như: xuất xứ, đường kính, số lượng…

– Khóa đai: Ống thép đen Hòa Phát xuất xưởng theo bó. Mỗi bó sẽ có 1 khóa đai với logo Hòa Phát dập nổi.

– Logo trên thân cây thép: Ống thép đen chính hãng được in điện tử dòng chữ “Hòa Phát” với logo tập đoàn.

– Bề mặt sản phẩm: Thép ống Hòa Phát có bề mặt mịn, sáng, kích thước đồng đều.

– Nút bịt: Để sản phẩm giữ trong tình trạng tốt nhất khi đến tay khách hàng, ống thép hòa phát đường kính phi 21.2 – phi 113.5 được trang bị thêm nút bịt màu xanh, có in dấu nổi logo Hòa Phát.

Sự khác biệt giữa ống thép đen và ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép đen và ống thép mạ kẽm là 2 vật liệu quá quen thuộc trong ngành xây dựng hiện nay. Tuy nhiên, mỗi lại khác nhau thế nào, đặc trưng ra sao? Mời bạn theo dõi dưới đây:

Thép ống Hòa Phát
Thép ống Hòa Phát

– Màu sắc

  • Ống thép đen có màu đen hoặc xanh đen.
  • Ống thép mạ kẽm có màu bạc sáng nhờ lớp kẽm được tráng bên ngoài. 

– Ứng dụng:

  • Ống thép đen thường được dùng để làm đường dẫn khí gas, không dùng làm được dẫn nước.
  • Ống thép mạ kẽm thường dùng làm đường dẫn nước, không dùng để làm đường dẫn khí gas.

– Thẩm mỹ: Ống thép mạ kẽm thích hợp cho các công trình có giá trị thẩm mỹ cao hơn.

– Độ bền: Lớp phủ mạ kẽm bên ngoài giúp cho ống thép mạ kẽm có khả năng chống oxy hóa, hạn chế han gỉ tốt hơn.

– Giá thành: Giá của ống thép đen thấp hơn ống thép mạ kẽm.

Xem thêm:

Địa chỉ mua ống thép đen Hòa Phát uy tín, chất lượng

Kho thép xây dựng là đơn vị phân phối cấp 1 từ nhà máy, chuyên cung cấp vật liệu xây dựng nói chung và ống thép đen Hòa Phát nói riêng lớn nhất Miền Nam. 

Chúng tôi sở hữu: 

  • 120+ kho hàng trên toàn quốc
  • 100+ xe tải, xe container lớn 
  • 15 năm kinh nghiệm phân phối vật liệu xây dựng

Liên hệ ngay qua HOTLINE 0852.852.386 nếu bạn muốn:

  • Cam kết 100% hàng chính hãng, đầy đủ hóa đơn, giấy tờ
  • Chiết khấu cao cho công trình lớn
  • Nhận hàng đúng tiến độ, đúng thỏa thuận theo hợp đồng 
  • Xuất hóa đơn đỏ

Bài viết trên đã chia sẻ tới bạn bảng báo giá ống thép đen Hòa Phát hôm nay chi tiết nhất. Nếu bạn đang có nhu cầu tìm kiếm địa chỉ mua ống thép đen Hòa Phát uy tín, giá tốt, liên hệ HOTLINE 0852.852.386 để được hỗ sớm nhất.

Tổng Công Ty Kho Thép Xây Dựng – Nhà Phân Phối Số 1 Việt Nam


Ngoài ống thép đen, tổng kho thép xây dựng chúng tôi chuyên phân phối sắt thép xây dựng với số lượng lớn. Để tiện hơn cho quý khách, chúng tôi xin cập nhập một số bảng báo giá thép xây dựng mới nhất. Hãy cùng tổng kho thép tham khảo nhé:

Bảng báo giá thép hòa phát

Bảng báo giá thép pomina

Bảng báo giá thép miền nam

Bảng báo giá thép việt nhật

Bảng báo giá thép việt mỹ

báo giá thép hình, báo giá thép hộpbáo giá thép tấm, báo giá xà gồ, báo giá bê tông tươi.

5/5 - (1 bình chọn)

admin

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung.... Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn