Ống Thép Đen – Cập Nhập Giá Ống Thép Đen Mới Nhất

Ống Thép Đen là loại thép công nghiệp được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống. Được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế. Các sản phẩm ống thép đen luôn đảm bảo chất lượng trong mọi điều kiện và thời gian sử dụng.

1. Những đặc tính ưu việt của ống thép đen

Ống thép đen hay ống thép hàn đen dùng để chỉ loại thép ống được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng, có màu đen, được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng, nhà tiền chế, dùng cho trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị… Vậy ống thép đen có những đặc tính gì?

Ống thép đen bền bỉ, đồng nhất

Đặc tính đầu tiên của ống thép đen chính là khả năng chịu lực tốt, dẻo dai. Ống thép đen có thể chịu đựng được áp lực tốt, tránh được các vết nứt khi chịu tác động của ngoại lực. Bên cạnh đó, loại thép ống này còn có tính đồng nhất cao, độ bền bỉ theo toàn bộ chiều dài của ống, đảm bảo sự bền vững của công trình. Vì vậy, ống thép đen được sử dụng trong nhiều công trình dân dụng, xây dựng, giao thông.

ống thép đen có độ đồng nhất cao về chiều dài cũng như độ dày thành ống
ống thép đen có độ đồng nhất cao về chiều dài cũng như độ dày thành ống

Ống thép đen linh hoạt, dễ lắp đặt

Các ống thép tròn đen được lắp đặt trong các công trình một cách dễ dàng và nhanh chóng. Tùy thuộc vào điều kiện ứng dụng, đường kính của sản phẩm mà ống thép sẽ được hàn hoặc dùng ống nối có ren. Hơn nữa, ống thép đen được sản xuất với các kích thước, độ dày mỏng theo quy cách khác nhau. Đầu ren, mối hàn, mặt bích có thể dễ dàng điều chỉnh theo yêu cầu nên loại ống thép này rất linh hoạt khi sử dụng.

Ống thép đen có khả năng chống ăn mòn tốt

Một đặc tính nữa của ống thép đen chính là khả năng chống ăn mòn và han gỉ tốt khi chịu tác động từ các yếu tố của môi trường và ngoại lực tác động. Ống thép đen không bị co lại mà vẫn giữ nguyên được hình dạng và độ bền khi nung nóng. Ngoài ra, ống thép đen còn được mạ một lớp kẽm nhúng nóng bên ngoài để bảo vệ bề mặt sản phẩm, chống oxy hóa và tăng tuổi thọ sản phẩm. Bên cạnh đó, loại thép ống này không bị các rãnh cắt, vết xước, vết cắt và không mất nhiều công bảo trì. Vì vậy, có thể tiết kiệm được thời gian, chi phí khi sử dụng loại thép này.

2.  Ứng dụng của ống thép đen trong cuộc sống

Với những đặc tính ưu việt trên, thép ống đen là sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp và nhiều lĩnh vực khác.

– Trong lĩnh vực xây dựng: Thép ống đen được ứng dụng trong việc lắp ghép nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực. Hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng. Hệ thống dẫn nước trên các toàn nhà cao tầng, ống thép dùng trong kết cấu không gian.

thep-ong-den-2

Thép ống đen được sử dụng trong kết cấu giàn không gian

– Trong lĩnh vực công nghiệp: Thép ống đen được dùng cho việc phân phối khí đốt, dầu mỏ; hệ thống nồi hơi công nghiệp; các nhà máy lọc dầu, giàn khoan…

– Ứng dụng trong các lĩnh vực khác: Ngoài việc được sử dụng phổ biến trong xây dựng và công nghiệp. Thép ống đen còn được dùng làm trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, móc trong container, ống dẫn nước cho điều hòa nhiệt độ…

Bảng Báo Giá Ống Thép Đen Mới Nhất Hiện Nay

Bảng báo giá ống thép đen tại thị trường Tphcm luôn có sự thay đổi từ nhà sản xuất tùy thuộc vào nguồn phôi thép nhập khẩu, giá nhân công, chi phí sản xuất. Do đó công ty Kho Thép Xây Dựng sẽ cập nhật bảng giá thép các loại mới nhất từ nhà sản xuất tới khách hàng để mọi người nắm được giá thép trên thị trường ra sao.

Bảng báo giá thép ống gửi tới khách hàng sẽ bao gồm những thông tin về quy cách, độ dài , đơn vị thép, khối lượng và đơn giá cho sản phẩm bán lẻ.

Để có được báo giá sỉ, nhập đại lý quý khách vui lòng gọi về phòng chăm sóc khách hàng công ty Kho Thép Xây Dựng với số điện thoại sau:

Hotline: 0911. 244.288

Sau đây chúng tôi xin gửi tới bảng báo giá thép ống đen cập nhật mới nhất

BẢNG BÁO GIÁ ỐNG THÉP ĐEN HÒA PHÁT THÁNG 01/2020

Quy cách

Độ dày (mm)

Tỉ trọng kg/cây 6m

Đơn giá
đồng/kg

Đơn giá/cây 6m

ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (DK TRONG)
1/2 INCH

1,8

5,17

17.700

91.509

2,0

5,68

17.500

99.400

2,3

6,43

17.500

112.525

2,5

6,92

17.500

121.100

2,6

7,26

17.500

127.050

ỐNG 27
DN 26.65 ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
3/4 INCH

1,8

6,62

17.700

117.174

2,0

7,29

17.500

127.575

2,3

8,29

17.500

145.075

2,5

8,93

17.500

156.275

2,6

9,36

17.500

163.800

3,0

10,65

17.500

186.375

ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1 INCH

1,8

8,44

17.700

149.388

2,0

9,32

17.500

163.100

2,3

10,62

17.500

185.850

2,5

11,47

17.500

200.725

2,6

11,89

17.500

208.005

3,0

13,540

17.500

236.950

3,2

14,40

17.500

252.000

3,5

15,54

17.500

271.950

3,6

16,20

17.500

283.500

ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1 1/4 INCH

1,8

10,76

17.700

190.452

2,0

11,90

17.500

208.250

2,3

13,58

17.500

237.650

2,5

14,69

17.500

257.075

2,6

15,24

17.500

266.700

2,8

16,32

17.500

285.600

3,0

17,40

17.500

304.500

3,2

18,6

17.500

325.500

3,5

20,04

17.500

350.700

4,0

22,61

17.500

395.675

4,2

23,62

17.700

418.074

4,5

25,10

17.700

444.270

ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1 1/2 INCH

1,8

12,33

17.700

218.241

2,0

13,64

17.500

238.700

2,3

15,59

17.500

272.825

2,5

16,87

17.500

295.225

2,6

17,50

17.500

306.250

2,8

18,77

17.500

328.475

3,0

20,02

17.500

350.350

3,2

21,26

17.500

372.050

3,5

23,10

17.500

404.250

4,0

26,10

17.500

456.750

4,2

27,28

17.700

482.856

4,5

29,03

17.700

513.831

4,8

30,75

17.700

544.275

5,0

31,89

17.700

564.453

ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
2 INCH

1,8

15,47

17.700

273.819

2,0

17,13

17.500

299.775

2,3

19,60

17.500

343.000

2,5

21,23

17.500

371.525

2,6

22,16

17.500

387.765

2,8

23,66

17.500

414.050

3,0

25,26

17.500

442.050

3,2

26,85

17.500

469.875

3,5

29,21

17.500

511.175

3,6

30,18

17.500

528.150

4,0

33,10

17.500

579.250

4,2

34,62

17.700

612.774

4,5

36,89

17.700

652.953

4,8

39,13

17.700

692.601

5,0

40,62

17.700

718.974

ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2 1/2 INCH

1,8

19,66

17.700

347.982

2,0

21,78

17.500

381.150

2,3

24,95

17.500

436.625

2,5

27,04

17.500

473.200

2,6

28,08

17.500

491.400

2,8

30,16

17.500

527.800

3,0

32,23

17.500

564.025

3,2

34,28

17.500

599.900

3,5

37,34

17.500

653.450

3,6

38,58

17.500

675.150

3,8

40,37

17.500

706.475

4,0

42,40

17.500

742.000

4,2

44,37

17.700

785.349

4,5

47,34

17.700

837.918

4,8

50,29

17.700

890.133

5,0

52,23

17.700

924.471

5,2

54,17

17.700

958.809

5,5

57,05

17.700

1.009.785

6,0

61,79

17.700

1.093.683

ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
3 INCH

1,8

23,04

17.700

407.808

2,0

25,54

17.500

446.950

2,3

29,27

17.500

512.225

2,5

31,74

17.500

555.450

2,8

35,42

17.500

619.850

3,0

37,87

17.500

662.725

3,2

40,30

17.500

705.250

3,5

43,92

17.500

768.600

3,6

45,14

17.500

789.950

3,8

47,51

17.500

831.425

4,0

50,22

17.500

878.850

4,2

52,27

17.700

925.179

4,5

55,80

17.700

987.660

4,8

59,31

17.700

1.049.787

5,0

61,63

17.700

1.090.851

5,2

63,94

17.700

1.131.738

5,5

67,39

17.700

1.192.803

6,0

73,07

17.700

1.293.339

ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
4 INCH

1,8

29,75

17.700

526.575

2,0

33

17.500

577.500

2,3

37,84

17.500

662.200

2,5

41,06

17.500

718.550

2,8

45,86

17.500

802.550

3,0

49,05

17.500

858.375

3,2

52,58

17.500

920.115

3,5

56,97

17.500

996.975

3,6

58,50

17.500

1.023.750

3,8

61,68

17.500

1.079.400

4,0

64,81

17.500

1.134.175

4,2

67,93

17.700

1.202.361

4,5

72,58

17.700

1.284.666

4,8

77,20

17.700

1.366.440

5,0

80,27

17.700

1.420.779

5,2

83,33

17.700

1.474.941

5,5

87,89

17.700

1.555.653

6,0

95,44

17.700

1.689.288

ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)
5 INCH

3.96 ly

80,46

17.700

1.424.142

4.78 ly

96,54

18.300

1.766.682

5.16 ly

103,95

18.300

1.902.285

5.56 ly

111,66

18.300

2.043.378

6.35 ly

126,80

18.300

2.320.440

ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)
6 INCH

3.96 ly

96,24

18.300

1.761.192

4.78 ly

115,62

18.300

2.115.846

5.16 ly

124,56

18.300

2.279.448

5.56 ly

133,86

18.300

2.449.638

6.35 ly

152,16

18.300

2.784.528

ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)
8 INCH

3.96 ly

126,06

18.600

2.344.716

4.78 ly

151,56

18.600

2.819.016

5.16 ly

163,32

18.600

3.037.752

5.56 ly

175,68

18.600

3.267.648

6.35 ly

199,86

18.600

3.717.396

Lưu ý : Bảng báo giá có thể thay đổi theo ngày. Để có giá tối nhất hãy gọi ngay tới hotline : 0911.244.288

Với những chia sẻ trên đây hy vọng có thể giúp bạn hiểu rõ hơn những đặc điểm và ứng dụng của thép ống đen trong cuộc sống. Để biết thêm thông tin chi tiết về giá sản phẩm cũng như các sản phẩm thép công nghiệp khác. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi: khothepxaydung.com – hệ thống phân phối, báo giá sắt thép xây dựng, vật liệu lớn nhất tại miền Nam. Mọi thắc mắc của bạn sẽ được giải đáp một cách tận tình và cụ thể nhất.

Dưới đây là bảng báo giá xi măng, giá cát đá xây dựng cũng như giá thép xây dựng. Mời quý khách hàng cùng theo dõi.

Bảng Báo Giá Xi Măng Mới Nhất

BẢNG BÁO GIÁ XI MĂNG XÂY DỰNG MỚI NHẤT THÁNG 1/2020

STT

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá (VNĐ)

1

Giá Xi măng Thăng Long

Bao 50 kg

72.000

2

Giá Xi măng Hạ Long

Bao 50 kg

72.000

3

 Giá Xi măng Holcim

Bao 50 kg

85.000

4

Giá Xi măng Hà Tiên Đa dụng / xây tô

Bao 50 kg

83.000 / 71.000

5

Giá Xi măng Fico

Bao 50 kg

73.000

6

Giá Xi măng Nghi Sơn

Bao 50 kg

70.000

Báo Giá Cát Xây Dựng 01/2020

 

bảng giá cát xây dựng mới thất

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM MỚI NHẤT

( Đầy đủ – Chính xác )

Liên hệ Hotline: 0911. 244. 288 để được tư vấn miễn phí và báo giá thép ống chính xác nhất

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYĐVTĐƠN GIÁ

THÉP ỐNG MẠ KẼM

01Phi 211.00cây30,000
021.20cây39,500
031.40cây47,000
042.00câyliên hệ
052.20câyliên hệ
06Phi 271.20cây51,000
071.40cây63,000
081.80cây80,000
092.00cây108,000
102.20câyliên hệ
11Phi 341.20cây61,000
121.40cây80,000
131.80cây101,000
142.00cây122,000
15Phi 421.20cây81,000
161.40cây100,000
171.80cây124,000
182.00cây154.000
19Phi 491.20cây91,000
201.40cây114,000
211.80cây132,000
222.00cây175,000
23Phi 601.20cây112,000
241.40cây142,000
251.80cây183,000
262.00cây226,000
272.50câyliên hệ
28Phi 761.20cây152,000
291.40cây190,500
301.80cây251,000
312.00cây293,000
32Phi 901.40cây231,000
331.80cây290,000
342.00cây349,000
352.40câyliên hệ
363.20câyliên hệ
37Phi 1141.40cây289,500
381.80cây369,000
392.00câyliên hệ
402.50cây455,000
412.50câyliên hệ

Lưu  ý : Báo giá thép ống mạ kẽm trên chỉ mang tính chất kham khảo, quý khách có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ hotline: 0911. 244. 288 để được báo giá tốt nhất.

Bảng Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Mới Nhất

TT

THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM

THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM

QUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYGIÁ/CÂY 6MQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYGIÁ/CÂY 6M
1(14X14)0.91.928,900(10X20)0.82.240,000
21232,0000.92.543,000
31.12.435,00012.849,000
41.22.638,0001.23.452,000
5(16X16)0.8230,000(20X40)0.94.364,000
60.92.233,00014.870,000
712.537,0001.25.885,000
81.12.740,0001.46.999,000
91.2344,000(25X50)0.95.582,000
10(20X20)0.82.538,00016.190,000
110.92.842,0001.16.899,000
1213.247,0001.27.5109,000
131.13.551,0001.48.7124,000
141.23.855,000(30X60)0.96.698,000
15(25X25)0.83.148,00017.6109,000
160.93.654,0001.29  131,000
1714.060,0001.410.8151,000
181.14.465,0001.814192,000
191.24.972,000(40X80)111147,000
201.45.982,0001.212.2174,000
21(30X30)0.83.858,0001.414.2204,000
220.94.365.0001.818.1260,000
2314.972,000220.3285,000
241.15.479,000(50X100)115.1197,000
251.25.986,0001.216.3215,000
261.46.999,0001.417.5256,000
271.88.9125,0001.822.6326,000
28210138,000225.3359,000
29(40X40)16.694,000339.5531,000
301.17.3103,000(60X120)113.8180,000
311.28115,0001.215.6211,000
321.410134,0001.421.3318,000
331.812.4172,0001.828.1420,000
34214205,000231.4509,000
35(50X50)18.5121,000 Liên hệ
361.210145,000 Liên hệ
371.412169,000 Liên hệ
381.715.1215,000 Liên hệ
39217.1237,000 Liên hệ

Bảng Báo Giá Thép Hình

Bảng báo giá thép hình H

Bảng báo giá thép hình H chi tiết nhất

Bảng Báo Giá Thép Hình V

Bảng báo giá thép hình V mới nhất

Bảng Báo Giá Thép Hình U

Bảng báo giá thép hình U đầy đủ nhất

Bảng Báo Giá Thép Hình I

Bảng báo giá hình I mới nhất

Bảng Báo Giá Thép Xây Dựng Mới Nhất 2020

Bảng báo giá thép xây dựng

Lưu ý mua hàng :

  • Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Hướng dẫn cách mua thép tại Kho Thép Xây Dựng

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng khi đã được sự tư vấn bên phía công ty.
  • B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Kho Thép Xây Dựng để bàn về giá cũng như được tư vấn trực tiếp.
  • B3 : Thống nhất : Giá , khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.

Ưu đãi ,chính sách Kho Thép Xây Dựng giành cho khách hàng mua thép tại các kho thép của Công ty

  • Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá, báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.
  • Báo giá cung cấp cho khách hàng là giá tốt nhất từ nhà máy giành cho đại lý và các cửa hàng.
  • Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc zalo : 0911.244.288
  • Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.
  • Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng _ Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

Thông tin liên hệ

Tổng Công Ty Kho Thép Xây Dựng – Nhà Phân Phối Số 1 Việt Nam

Bình Luận
0911.244.288