- Array, Array
Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Đồng Tháp là thông tin được rất nhiều người dân cũng như chủ đầu tư tại đây quan tâm. Kho Thép Xây Dựng cập nhật giá sắt thép xây dựng tại Đồng Tháp hôm nay ngày 15/10/2026 đầy đủ theo từng thương hiệu Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật, Pomina, Việt Mỹ, Việt Úc, Tisco, Tung Ho để quý khách tham khảo và tính toán chi phí vật tư chính xác trước khi đặt hàng. Liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá cụ thể theo khối lượng công trình.
Khi có nhu cầu sử dụng sắt thép xây dựng, có lẽ giá thép chính là điều mà khách hàng luôn quan tâm nhiều nhất. Kính mời quý khách hàng cùng chúng tôi tham khảo ngay bảng báo giá thép tại Đồng Tháp mới nhất theo từng thương hiệu ngay phía dưới đây.
Giá thép Hòa Phát tại Đồng Tháp luôn nằm trong nhóm được nhiều chủ đầu tư tham khảo đầu tiên nhờ nguồn cung ổn định và độ phổ biến rộng khắp cả nước. Tham khảo bảng giá thép Hòa Phát tại Đồng Tháp mới nhất bên dưới:
| Loại thép Hòa Phát | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 14.060 | 14.100 |
| Thép Ø 8 | Kg | 14.075 | 14.115 |
| Thép Ø 10 | Cây (11,7m) | 94.510 | 94.943 |
| Thép Ø 12 | Cây (11,7m) | 133.408 | 134.447 |
| Thép Ø 14 | Cây (11,7m) | 184.363 | 186.346 |
| Thép Ø 16 | Cây (11,7m) | 243.144 | 244.597 |
| Thép Ø 18 | Cây (11,7m) | 304.200 | 307.242 |
| Thép Ø 20 | Cây (11,7m) | 372.521 | 376.278 |
| Thép Ø 22 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 25 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 28 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 32 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Ngoài bảng giá thép Hòa Phát trên, quý khách có thể xem thêm giá sắt Hòa Phát tại Đồng Tháp chi tiết theo từng đợt điều chỉnh của nhà máy tại chuyên trang giá thép Hòa Phát toàn quốc.
Báo giá sắt Hòa Phát tại Đồng Tháp ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Giá thép Việt Nhật tại Đồng Tháp được nhiều chủ đầu tư quan tâm nhờ tính ứng dụng cao và độ bền ổn định. Tham khảo bảng giá thép Việt Nhật tại Đồng Tháp mới nhất:
| Loại thép Việt Nhật | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 14.180 | 14.220 |
| Thép Ø 8 | Kg | 14.195 | 14.235 |
| Thép Ø 10 | Cây (11,7m) | 97.634 | 101.585 |
| Thép Ø 12 | Cây (11,7m) | 138.810 | 145.460 |
| Thép Ø 14 | Cây (11,7m) | 190.729 | 197.674 |
| Thép Ø 16 | Cây (11,7m) | 248.321 | 258.530 |
| Thép Ø 18 | Cây (11,7m) | 314.964 | 327.132 |
| Thép Ø 20 | Cây (11,7m) | 388.416 | 404.889 |
| Thép Ø 22 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 25 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 28 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 32 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Báo giá thép Việt Nhật tại Đồng Tháp ở trên chỉ mang tính tham khảo, quý khách xem thêm giá thép xây dựng tại các tỉnh lân cận qua bài giá thép xây dựng tại Long An mới nhất ngày 15/10/2026.
Giá sắt Việt Nhật tại Đồng Tháp được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Giá thép Miền Nam tại Đồng Tháp luôn nhận được sự quan tâm nhờ mở rộng thị phần trải dài từ Bắc đến Nam. Bảng giá thép Miền Nam tại Đồng Tháp như sau:
| Loại thép Miền Nam | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 14.100 | 14.140 |
| Thép Ø 8 | Kg | 14.115 | 14.155 |
| Thép Ø 10 | Cây (11,7m) | 94.582 | 94.943 |
| Thép Ø 12 | Cây (11,7m) | 134.344 | 135.901 |
| Thép Ø 14 | Cây (11,7m) | 179.407 | 181.370 |
| Thép Ø 16 | Cây (11,7m) | 247.766 | 248.691 |
| Thép Ø 18 | Cây (11,7m) | 309.348 | 312.156 |
| Thép Ø 20 | Cây (11,7m) | 383.792 | 388.416 |
| Thép Ø 22 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 25 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 28 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 32 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Báo giá thép miền Nam tại Đồng Tháp ở trên áp dụng cho khu vực nội thành và các huyện lân cận, quý khách xem thêm bảng giá sắt xây dựng tại Tiền Giang mới nhất ngày 15/10/2026 để đối chiếu thêm.
Báo giá sắt Miền Nam tại Đồng Tháp được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Giá thép Pomina tại Đồng Tháp là một trong những mức giá được nhiều chủ đầu tư đối chiếu song song với Hòa Phát và Việt Nhật trước khi quyết định. Cập nhật bảng giá thép Pomina tại Đồng Tháp đa chủng loại mới nhất:
| Loại thép Pomina | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 14.130 | 14.170 |
| Thép Ø 8 | Kg | 14.145 | 14.185 |
| Thép Ø 10 | Cây (11,7m) | 95.376 | 97.418 |
| Thép Ø 12 | Cây (11,7m) | 137.771 | 139.952 |
| Thép Ø 14 | Cây (11,7m) | 192.293 | 195.408 |
| Thép Ø 16 | Cây (11,7m) | 252.758 | 254.053 |
| Thép Ø 18 | Cây (11,7m) | 320.814 | 324.792 |
| Thép Ø 20 | Cây (11,7m) | 400.554 | 403.733 |
| Thép Ø 22 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 25 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 28 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 32 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Giá sắt Pomina tại Đồng Tháp có thể chênh lệch nhẹ theo từng đợt hàng nhập kho, quý khách xem thêm giá sắt Việt Nhật hôm nay ngày 15/10/2026 để so sánh.
Báo giá sắt Pomina tại Đồng Tháp ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá sắt Việt Mỹ tại Đồng Tháp thường được các nhà thầu tham khảo nhờ mức giá cạnh tranh. Mời quý khách tham khảo báo giá thép Việt Mỹ tại Đồng Tháp mới nhất từ Kho Thép Xây Dựng:
| Loại thép Việt Mỹ | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 14.045 | 14.085 |
| Thép Ø 8 | Kg | 14.060 | 14.100 |
| Thép Ø 10 | Cây (11,7m) | 92.961 | 93.571 |
| Thép Ø 12 | Cây (11,7m) | 131.226 | 132.265 |
| Thép Ø 14 | Cây (11,7m) | 174.533 | 175.867 |
| Thép Ø 16 | Cây (11,7m) | 239.098 | 240.555 |
| Thép Ø 18 | Cây (11,7m) | 299.286 | 301.158 |
| Thép Ø 20 | Cây (11,7m) | 358.938 | 362.117 |
| Thép Ø 22 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 25 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 28 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 32 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Giá thép Việt Mỹ tại Đồng Tháp có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, quý khách xem thêm bảng giá thép Việt Mỹ toàn quốc để đối chiếu.
Báo giá sắt Việt Mỹ tại Đồng Tháp ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá sắt Việt Úc tại Đồng Tháp cũng là một lựa chọn được nhiều chủ đầu tư cân nhắc nhờ độ bền tốt cho công trình. Chi tiết bảng giá thép Việt Úc tại Đồng Tháp được cập nhật mới nhất trong bảng sau:
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 13.980 | 14.020 |
| Thép Ø 8 | Kg | 13.995 | 14.035 |
| Thép Ø 10 | Cây (11,7m) | 97.470 | 100.675 |
| Thép Ø 12 | Cây (11,7m) | 138.913 | 145.357 |
| Thép Ø 14 | Cây (11,7m) | 190.310 | 197.795 |
| Thép Ø 16 | Cây (11,7m) | 249.038 | 257.753 |
| Thép Ø 18 | Cây (11,7m) | 314.028 | 328.068 |
| Thép Ø 20 | Cây (11,7m) | 387.260 | 403.733 |
| Thép Ø 22 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 25 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 28 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 32 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Giá sắt Việt Úc tại Đồng Tháp thường được so sánh cùng dòng CB300V, CB400V của các thương hiệu khác trong khu vực, quý khách xem thêm giá thép Việt Úc toàn quốc để tham khảo.
Báo giá thép Việt Úc tại Đồng Tháp ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá sắt Tisco tại Đồng Tháp là dòng sắt thép xây dựng có giá thành rẻ, chất lượng cao đến từ nhà máy gang thép Thái Nguyên. Tham khảo bảng giá thép Tisco tại Đồng Tháp chi tiết:
| Loại thép Tisco | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 13.880 | 13.920 |
| Thép Ø 8 | Kg | 13.895 | 13.935 |
| Thép Ø 10 | Cây (11,7m) | 97.181 | 100.809 |
| Thép Ø 12 | Cây (11,7m) | 139.434 | 144.837 |
| Thép Ø 14 | Cây (11,7m) | 189.602 | 198.240 |
| Thép Ø 16 | Cây (11,7m) | 248.875 | 257.754 |
| Thép Ø 18 | Cây (11,7m) | 314.028 | 327.834 |
| Thép Ø 20 | Cây (11,7m) | 387.260 | 403.733 |
| Thép Ø 22 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 25 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 28 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 32 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Giá thép Tisco tại Đồng Tháp có thể chênh lệch theo khu vực giao hàng, quý khách xem thêm giá thép Tisco Thái Nguyên toàn quốc để đối chiếu.
Báo giá sắt Tisco tại Đồng Tháp ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Giá thép Tung Ho tại Đồng Tháp ảnh hưởng lớn đến chi phí thi công các công trình, vậy nên được rất nhiều khách hàng quan tâm. Hiểu được điều đó, Kho Thép Xây Dựng đã cập nhật bảng báo giá thép Tung Ho tại Đồng Tháp mới nhất, tham khảo ngay:
| Loại thép Tung Ho | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 13.100 | 13.140 |
| Thép Ø 8 | Kg | 13.115 | 13.155 |
| Thép Ø 10 | Cây (11,7m) | 93.716 | 95.160 |
| Thép Ø 12 | Cây (11,7m) | 133.512 | 136.109 |
| Thép Ø 14 | Cây (11,7m) | 182.947 | 183.514 |
| Thép Ø 16 | Cây (11,7m) | 240.555 | 248.876 |
| Thép Ø 18 | Cây (11,7m) | 303.966 | 312.624 |
| Thép Ø 20 | Cây (11,7m) | 377.145 | 388.705 |
| Thép Ø 22 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 25 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 28 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép Ø 32 | Cây (11,7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Báo giá sắt Tung Ho tại Đồng Tháp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách xem thêm giá thép Tung Ho toàn quốc để tham khảo thêm.
Giá sắt Tung Ho tại Đồng Tháp được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Lưu ý chung về bảng giá:
Tại Đồng Tháp hiện nay có khá nhiều đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng để đáp ứng nhu cầu xây dựng của người dân và các nhà đầu tư trong khu vực, các tỉnh lân cận. Tuy nhiên, trước khi mua vật liệu khách hàng nên lựa chọn đại lý thép tại Đồng Tháp uy tín để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng với giá thành phải chăng nhất.
Trên thị trường hiện nay có khá nhiều sản phẩm kém chất lượng làm nhái lại sản phẩm đến từ các thương hiệu nổi tiếng. Nếu mua phải sản phẩm này sẽ ảnh hưởng không nhỏ tới chất lượng công trình.
Kho Thép Xây Dựng luôn có sẵn khối lượng lớn sản phẩm các hãng để đáp ứng nhu cầu của người dân khi có nhu cầu. Đội xe chuyên chở trọng tải từ nhỏ tới lớn giúp vận chuyển hàng hóa nhanh chóng cho công trình từ trong ngõ nhỏ tới công trình quy mô lớn.

Nhà phân phối thép uy tín tại Đồng Tháp – Kho thép xây dựng
Ngoài sắt thép Miền Nam, chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại sắt thép xây dựng của các hãng như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Việt Đức, Việt Mỹ, Việt Úc, Việt Ý, Hoa Sen… Chính vì thế, quý khách tại Đồng Tháp có thể yên tâm rằng giá thép tại Đồng Tháp chúng tôi gửi đến quý khách luôn là mức cạnh tranh so với mặt bằng chung của thị trường.
Quý khách có nhu cầu chỉ cần liên hệ công ty Kho Thép Xây Dựng qua hotline 0936 139 828 để nhận được báo giá nhanh và chính xác nhất.
Với hệ thống đại lý phân phối sắt thép có mặt ở hầu hết các tỉnh thành trong cả nước, đến với Kho Thép Xây Dựng quý khách hàng thoải mái lựa chọn sản phẩm thép xây dựng phù hợp với công trình của mình. Ngoài việc cập nhật giá thép tại Đồng Tháp, chúng tôi xin giới thiệu thêm những mặt hàng công ty đang kinh doanh:
Là sản phẩm không thể thiếu trong bất kỳ công trình xây dựng nào, thép cuộn đang ngày càng khẳng định vị trí của mình, góp phần mang lại sự chắc chắn, bền vững cho công trình. Thép cuộn được sử dụng phổ biến với các kích thước như Ø5,5, Ø6,0, Ø7,0, Ø8,0, Ø10, Ø12, Ø14, Ø16…
Tại Kho Thép Xây Dựng chúng tôi luôn có sẵn các loại thép cuộn đến từ các hãng thép đang được người dân và cả nhà thầu xây dựng tin dùng như Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật, Hoa Sen, Dana Ý, Việt Úc, Việt Ý…
Được ví như khung xương của các công trình xây dựng, thép cây không chỉ giúp nâng cao độ bền vững trong kết cấu công trình, liên kết giữa các phần, các vật liệu xây dựng khác thành khối vững chãi mà còn giúp tăng cao tuổi thọ, an toàn trong quá trình sử dụng.
Các hãng thép đang sản xuất và cung cấp thép cây trên thị trường được đánh giá cao nhất hiện nay tại Việt Nam là Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát, Miền Nam, Việt Ý, Việt Úc, Dana Ý… Thép cây cũng rất đa dạng về kích thước và thiết kế sản phẩm bao gồm thép cây thanh tròn và thép cây thanh vằn, các kích thước được sử dụng phổ biến từ Ø6,0 đến Ø32.
Thép hộp trên thị trường bao gồm rất nhiều loại như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép ống bao gồm các chủng loại thép khác nhau như thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm.
Tùy vào mục đích sử dụng khác nhau của người dùng và công trình cụ thể mà quý khách có thể lựa chọn thép có kích cỡ, độ dày, tính chất khác nhau. Hiện nay trên thị trường có một số hãng thép cung cấp thép hộp uy tín như thép Hòa Phát, Việt Nhật, Hoa Sen…
Là một công ty với nhiều năm trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng trên khắp cả nước, chúng tôi cam kết mức giá vật liệu xây dựng cũng như giá thép tại Đồng Tháp gửi đến quý vị luôn ở mức cạnh tranh trên thị trường tại thời điểm hiện nay.
Đến với công ty Kho Thép Xây Dựng, quý khách hàng sẽ hoàn toàn hài lòng bởi chúng tôi cam kết rằng:
Trên đây là bảng báo giá thép xây dựng tại Đồng Tháp chi tiết được chúng tôi tổng hợp trên những con số thống kê của thị trường sắt thép hiện tại. Để được thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ qua:
Thông tin liên hệ Kho Thép Xây Dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Đường dây nóng: 0936 139 828
Trang web: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com