- Array, Array
Giá sắt thép xây dựng tại Long An hôm nay dao động từ 13.120 VNĐ/kg đến 14.200 VNĐ/kg tùy theo thương hiệu và chủng loại thép. Kho Thép Xây Dựng cập nhật báo giá chi tiết cho các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật, Pomina, Việt Mỹ, Tisco với đầy đủ mác thép CB300V, CB400V. Với hệ thống kho bãi trực tâm tại khu vực miền Nam, chúng tôi đảm bảo khả năng cung ứng thép xây dựng chính hãng 100%, đáp ứng tiến độ cho các công trình tại Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc và các khu công nghiệp tại Long An. Bài viết dưới đây cung cấp thông tin chuẩn xác về đơn giá, chính sách bảo hành 24 tháng, ưu đãi chiết khấu và quy trình vận chuyển nhanh chóng giúp chủ đầu tư tối ưu dự toán vật tư hiệu quả.
Bảng báo giá sắt thép tại Long An của công ty Kho Thép Xây Dựng sẽ giúp khách hàng có thể biết được thông tin chi tiết và giá của từng loại thép xây dựng hiện nay. Cụ thể gồm có 6 đơn vị thương hiệu được nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn như là thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, Việt Mỹ, Posco.
Chinh phục thị trường bởi giá cả cạnh tranh và chất lượng thép ổn định, thép Việt Mỹ đang là lựa chọn hàng đầu cho các công trình từ lớn đến nhỏ. Báo giá sắt thép Việt Mỹ tại Long An mới nhất ngày 15/10/2026 như sau:
| Loại thép Việt Mỹ | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 92.878 | 93.554 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 131.577 | 132.169 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 174.276 | 175.707 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 239.694 | 241.175 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 298.844 | 301.718 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 359.654 | 362.851 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Kho thép xây dựng cập nhật nhanh đến bạn tổng hợp bảng báo giá sắt thép Tisco tại Long An mới nhất hôm nay:
| Loại thép Tisco | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.319 | 100.819 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.237 | 145.146 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.027 | 198.132 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.574 | 258.197 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.598 | 327.606 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 386.957 | 404.288 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Do nhu cầu sử dụng ngày càng tăng cao, giá thép miền Nam cũng có nhiều biến động. Dưới đây là bảng giá sắt thép miền Nam tại Long An được cập nhập liên tục bởi Kho thép xây dựng
| Loại thép miền Nam | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.509 | 94.942 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 134.694 | 135.795 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 179.207 | 181.110 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 247.507 | 249.177 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 308.887 | 311.668 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 384.629 | 387.725 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Thép xây dựng Hòa Phát được đánh giá cao bởi chất lượng và giá thành. Dưới đây, mời bạn tham khảo bảng giá sắt thép xây dựng Hòa Phát tại Long An mới nhất:
| Loại thép Hòa Phát | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.428 | 94.929 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 133.259 | 134.257 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 184.142 | 186.145 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 242.6817 | 244.297 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 303.710 | 306.711 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 371.958 | 375.598 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Thép Việt Nhật được sử dụng trong rất nhiều dự án lớn trên cả nước. Bảng giá sắt thép Việt Nhật tại Long An mới nhất ngày 15/10/2026 sẽ ở ngay dưới đây, bạn hãy tham khảo nhé.
| Loại thép Việt Nhật | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.586 | 101.772 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.103 | 145.381 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.727 | 197.934 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.875 | 258.367 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.575 | 327.755 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 388.891 | 404.404 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Nếu bạn đang cần tham khảo giá sắt thép Pomina tại Long An thì hãy tham khảo ngay bảng giá dưới đây nhé:
| Loại thép Pomina | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 95.359 | 97.338 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 138.125 | 140.302 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 192.678 | 195.268 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 252.397 | 254.677 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 321.416 | 324.345 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 401.377 | 404.423 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Kho thép xây dựng là đơn vị tin cậy, uy tín chuyên cung cấp và phân phối thép Việt Úc chính hãng. Cập nhật bảng giá sắt thép Việt Úc tại Long An chi tiết hôm nay.
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.405 | 100.918 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.246 | 145.245 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.127 | 198.234 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.677 | 258.282 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.688 | 327.697 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 387.943 | 404.381 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Giá thép xây dựng Tung Ho ảnh hưởng lớn đến thi công các công trình, vậy nên được rất nhiều khách hàng quan tâm. Hiểu được điều đó, Kho thép xây dựng đã cập nhập tới các bạn bảng báo giá sắt thép Tung Ho tại Long An mới nhất, tham khảo ngay
| Loại thép Tung Ho | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 13.120 | 13.120 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 13.120 | 13.120 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 93.531 | 94.975 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 124.718 | 135.828 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 179.263 | 181.143 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 217.547 | 248.206 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 308.920 | 311.777 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 383.665 | 387.747 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Kho thép xây dựng cam kết giá thép Việt Úc trên là báo giá tốt nhất, sát nhất với giá thị trường, không báo giá ảo câu khách như nhiều đơn vị khác.
Báo giá thép việt úc trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá và mức chiết khấu sẽ thay đổi tùy theo khối lượng mua của khách hàng.
Kho thép xây dựng là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép xây dựng uy tín, hàng đầu Việt Nam. Với kinh nghiệm hoạt động trên 15 năm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, chúng tôi được khách hàng đánh giá dựa vào những đặc điểm sau:
Với hơn 15 năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng. Hiện nay công ty đã có hệ thống đại lý ở hầu hết các tỉnh thành trong cả nước. Do đó, khách hàng có thể yên tâm về hàng hóa sẽ được giao ngay khi nhận được đơn đặt hàng hoặc giao theo thời gian mà quý khách yêu cầu.
Lựa chọn sản phẩm và dịch vụ của Công ty Kho thép xây dựng chúng tôi, quý khách không chỉ yên tâm về chất lượng sản phẩm đảm bảo là hàng chính hãng mà còn hài lòng về giá và tin tưởng vì sự uy tín và chuyên nghiệp trong phong cách làm việc lâu năm có nhiều kinh nghiệm.
Hi vong khi xem toàn bộ bảng báo giá thép tại Long An phía trên cùng với những thông tin về công ty kho thép xây dựng. Quý khách sẽ có những sự lựa chọn sáng suốt trong việc lựa chọn sản phẩm cho mình.
Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và báo giá sắt thép xây dựng cho quý khách trên cả nước nói chung và tại Long An nói riêng, còn chần chờ gì nữa hãy gọi qua số Hotline 0936 139 828 để được giá ưu đãi nhất và chi tiết nhất.
Đến với công ty Kho thép xây dựng, quý khách hàng sẽ hoàn toàn hài lòng bởi chúng tôi cam kết rằng:
Trên đây là bảng báo giá thép xây dựng tại Long An chi tiết được chúng tôi tổng hợp trên những con số thông kê của thị trường sắt thép hiện tại.Để được thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ qua:
Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Trang web: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com