- Array, Array
Kho thép xây dựng là nhà phân phối sắt thép xây dựng uy tín số 1 tại Bến Tre, TP HCM, Bình Dương, Cần Thơ, Long An…Chúng tôi có đầy đủ các loại sắt thép đang được người dân và chủ đầu tư xây dựng lựa chọn sử dụng nhiều nhất hiện nay như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép miền Nam…Quý khách hàng và các bạn đang có nhu cầu mua hoặc lấy báo giá sắt thép xây dựng tại Bến Tre mới nhất ngày 15/10/2026 vui lòng tham khảo nội dung dưới đây:
Kính gửi quý khách hàng và các bạn bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Bến Tre mới nhất ngày 15/10/2026. Báo giá luôn được cập nhật từ các nhà máy sản xuất thép để cung cấp cho khách hàng khi cần nhanh chóng. Tuy nhiên, báo giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo và làm dự toán do giá sản phẩm thực tế còn phụ thuộc nhiều vào khối lượng sản phẩm thực tế khách mua, vị trí công trình, chương trình ưu đãi của công ty…
Theo dõi ngay để không bỏ lỡ bảng giá sắt thép xây dựng Tisco tại Bến Tre mới nhất được cập nhập bởi Kho thép xây dựng dưới đây:
| Loại thép Tisco | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.332 | 100.732 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.145 | 145.058 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 189.945 | 198.046 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.487 | 258.106 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.510 | 327.520 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 386.868 | 404.200 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Thép xây dựng Việt Úc là thương hiệu đang được sử dụng vô cùng phổ biến hiện nay. Bảng giá sắt thép Việt Úc tại Bến Tre mới nhất ở ngay dưới đây để bạn tham khảo.
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.319 | 100.830 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.158 | 145.157 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.037 | 198.147 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.587 | 258.194 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.600 | 327.603 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 387.855 | 404.297 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Thép xây dựng miền Nam cũng rất được ưa chuộng trong xây dựng, giá thành phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng. Mời bạn tham khảo bảng giá sắt thép miền Nam tại Bến Tre mới nhất và chi tiết nhất dưới đây:
| Loại thép miền Nam | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.421 | 94.854 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 134.605 | 135.706 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 179.116 | 181.022 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 247.422 | 249.087 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 308.799 | 311.585 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 384.541 | 387.636 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Chi tiết bảng giá sắt thép Pomina tại Bến Tre dưới đây sẽ là nguồn tham khảo hữu ích dành cho bạn:
| Loại thép Pomina | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 95.271 | 97.250 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 138.037 | 140.214 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 192.591 | 195.180 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 252.317 | 254.584 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 321.328 | 324.257 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 401.289 | 404.335 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Hiện nay có rất nhiều chủ đầu tư đang quan tâm đến giá thép xây dựng Hòa Phát để có thể tính toán được mức kinh phí chi tiết nhất cho công trình của mình. Dưới đây là bảng giá sắt thép Hòa Phát tại Bến Tre được cập nhật mới nhất ngày 15/10/2026 mà bạn có thể tham khảo ngay.
| Loại thép Hòa Phát | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.340 | 94.841 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 133.169 | 134.169 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 184.054 | 186.057 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 242.597 | 244.202 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 303.624 | 306.627 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 371.871 | 375.510 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Mời các bạn tham khảo ngay bảng giá sắt thép Việt Mỹ tại Bến Tre mới nhất 2026 để có thể tính toán được chi phí xây dựng công trình của mình.
| Loại thép Việt Mỹ | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 92.790 | 93.466 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 131.488 | 132.081 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 174.188 | 175.617 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 239.605 | 241.085 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 298.756 | 301.650 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 359.567 | 362.763 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Trong các công trình xây dựng tại Bến Tre ngày nay thì việc sử dụng các sản phẩm thép Việt Nhật là cực kỳ phổ biến, rộng rãi. Chi tiết bảng giá sắt thép Việt Nhật tại Bến Tre được cập nhật tại đây.
| Loại thép Việt Nhật | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.498 | 101.684 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.017 | 145.292 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.634 | 197.846 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.786 | 258.277 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.488 | 327.666 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 388.808 | 404.316 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Giá thép xây dựng Tung Ho ảnh hưởng lớn đến thi công các công trình, vậy nên được rất nhiều khách hàng quan tâm. Hiểu được điều đó, Kho thép xây dựng đã cập nhập tới các bạn bảng báo giá sắt thép Tung Ho tại Bến Tre mới nhất, tham khảo ngay
| Loại thép Tung Ho | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 13.120 | 13.120 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 13.120 | 13.120 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 93.531 | 94.975 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 124.718 | 135.828 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 179.263 | 181.143 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 217.547 | 248.206 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 308.920 | 311.777 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 383.665 | 387.747 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Kho thép xây dựng là một trong những đơn vị chuyên cung cấp sắt thép và các loại vật liệu xây dựng tại miền Nam và trên toàn quốc. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực của mình, chúng tôi luôn lấy lợi ích của khách hàng lên hàng đầu và làm việc bằng uy tín, trách nhiệm với chất lượng sản phẩm mà công ty bán cho khách hàng. Và dưới đây là các lý do mà quý khách hàng nên hoàn toàn yên tâm lựa chọn Kho thép xây dựng làm đối tác cung cấp vật liệu xây dựng cho công trình của mình:
Tổng công ty phân phối Kho thép xây dựng là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép xây dựng uy tín, hàng đầu Việt Nam. Với kinh nghiệm hoạt động trên 15 năm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, chúng tôi được khách hàng đánh giá dựa vào những đặc điểm sau:
Các kho hàng của Kho thép xây dựng trên toàn quốc:
Đến với công ty Kho thép xây dựng, quý khách hàng sẽ hoàn toàn hài lòng bởi chúng tôi cam kết rằng:
Trên đây là bảng báo giá thép xây dựng tại Bến Tre chi tiết được chúng tôi tổng hợp trên những con số thông kê của thị trường sắt thép hiện tại. Để được thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ qua
Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Trang web: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com