- Array, Array
Thép hộp Nam Kim là vật liệu có khả năng chịu lực tốt, chống va đập, được sử dụng rộng rãi tại các công trình hiện nay. Để tìm hiểu rõ về giá thép hộp Nam Kim mới nhất hiện nay, hãy cùng Kho Thép Xây Dựng khám phá tại bài viết dưới đây.
Giá sắt hộp Nam Kim được đánh giá là khá tốt so với các thương hiệu khác trên thị trường, cùng với đó chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao, đáp ứng tốt được nhiều nhu cầu mục đích sử dụng. Để nhận báo giá thép hộp nhanh và chính xác nhất các bạn hãy gọi ngay Hotline: 0936 139 828.
Giá thép hộp Nam kim dao động từ 17,100 – 17,800 VNĐ/ kg tùy thuộc vào quy cách và độ dày của thanh thép, mức giá này chỉ nhỉnh hơn một chút so với giá thép hộp Minh Ngọc. Dưới đây là bảng báo giá thép hộp Nam Kim vuông chi tiết với từng kích thước độ dày, mời các bạn cùng tham khảo:
| QUY CÁCH
(cây 6m) |
ĐỘ DÀY
(mm) |
TRỌNG LƯỢNG
(Kg/Cây) |
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/Kg) |
| Thép hộp vuông Nam Kim 12×12 | 0.8 | 1.51 | 17,800 |
| 0.9 | 1.51 | 17,600 | |
| 1.0 | 1.93 | 17,600 | |
| 1.1 | 2.13 | 17,600 | |
| 1.2 | 2.34 | 17,600 | |
| Thép hộp vuông Nam Kim 14×14 | 0.7 | 1.54 | 17,500 |
| 0.8 | 1.79 | 17,300 | |
| 0.9 | 2.03 | 17,300 | |
| 1.0 | 2.28 | 17,300 | |
| 1.1 | 2.52 | 17,300 | |
| 1.2 | 2.77 | 17,300 | |
| 1.4 | 3.26 | 17,300 | |
| Thép hộp vuông Nam Kim 16×16 | 0.8 | 2.06 | 17,500 |
| 0.9 | 2.35 | 17,300 | |
| 1.0 | 2.63 | 17,300 | |
| 1.1 | 2.91 | 17,300 | |
| 1.2 | 3.19 | 17,300 | |
| Thép hộp vuông Nam Kim 20×20 | 0.7 | 2.26 | 17,500 |
| 0.8 | 2.61 | 17,500 | |
| 0.9 | 2.97 | 17,300 | |
| 1.0 | 3.33 | 17,300 | |
| 1.1 | 3.69 | 17,300 | |
| 1.2 | 4.04 | 17,300 | |
| 1.4 | 4.76 | 17,300 | |
| Thép hộp vuông Nam Kim 25×25 | 0.8 | 3.30 | 17,200 |
| 0.9 | 3.75 | 17,100 | |
| 1.0 | 4.21 | 17,100 | |
| 1.1 | 4.66 | 17,100 | |
| 1.2 | 5.11 | 17,100 | |
| 1.4 | 6.01 | 17,100 | |
| Thép hộp vuông Nam Kim 30×30 | 0.9 | 4.53 | 17,200 |
| 1.0 | 5.08 | 17,100 | |
| 1.1 | 5.63 | 17,100 | |
| 1.2 | 6.17 | 17,100 | |
| 1.3 | 6.72 | 17,100 | |
| 1.4 | 7.27 | 17,100 | |
| 1.8 | 9.45 | 17,100 | |
| Thép hộp vuông Nam Kim 40×40 | 0.9 | 6.10 | 17,200 |
| 1.0 | 6.83 | 17,100 | |
| 1.1 | 7.57 | 17,100 | |
| 1.2 | 8.30 | 17,100 | |
| 1.3 | 9.04 | 17,100 | |
| 1.4 | 9.77 | 17,100 | |
| 1.8 | 12.71 | 17,100 | |
| 2.0 | 14.18 | 17,100 | |
| Thép hộp vuông Nam Kim 50×50 | 1.1 | 9.51 | 17,200 |
| 1.2 | 10.43 | 17,100 | |
| 1.3 | 11.35 | 17,100 | |
| 1.4 | 12.28 | 17,100 | |
| 1.8 | 16.16 | 17,100 | |
| 2.0 | 18.00 | 17,100 | |
| Thép hộp vuông Nam Kim 75×75 | 1.1 | 14.36 | 17,200 |
| 1.3 | 17.15 | 17,100 | |
| 1.4 | 18.54 | 17,100 | |
| 1.8 | 24.40 | 17,100 | |
| Thép hộp vuông Nam Kim 90×90 | 1.4 | 22.30 | 17,200 |
| 1.8 | 29.34 | 17,100 | |
| 2.0 | 32.70 | 17,300 | |
| Thép hộp vuông Nam Kim 100×100 | 1.4 | 24.81 | 17,200 |
| 1.8 | 32.64 | 17,500 | |
| 2.0 | 36.37 | 17,500 |
Lưu ý: Bảng giá thép hộp Nam Kim vuông trên chỉ mang tính chất tham khảo vì giá có thể thể thay đổi theo biến động của thị trường và phụ thuộc vào số lượng mua. Gọi ngay Hotline 0936 139 828 để nhận được báo giá mới nhất.
Bên cạnh bảng giá thép hộp Vitek thì bảng giá thép hộp chữ nhật Nam Kim cũng đang là thông tin mà rất nhiều chủ đầu tư quan tâm. Dưới đây là bảng giá mới nhất được cập nhật mà bạn có thể tham khảo ngay.
| QUY CÁCH
(Cây 6m) |
ĐỘ DÀY
(mm) |
TRỌNG LƯỢNG
(Kg/Cây) |
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/Kg) |
| Thép hộp chữ nhật Nam Kim 10×20 | 0.8 | 1.93 | 17,300 |
| 0.9 | 2.19 | 17,100 | |
| 1.0 | 2.45 | 17,100 | |
| 1.1 | 2.72 | 17,100 | |
| 1.2 | 2.98 | 17,100 | |
| 1.4 | 3.51 | 17,100 | |
| Thép hộp chữ nhật Nam Kim 10×30 | 0.8 | 2.61 | 17,800 |
| 0.9 | 2.97 | 17,600 | |
| 1.0 | 3.33 | 17,600 | |
| 1.1 | 3.69 | 17,600 | |
| 1.2 | 4.04 | 17,600 | |
| Thép hộp chữ nhật Nam Kim 13×26 | 0.7 | 2.20 | 17,600 |
| 0.8 | 2.54 | 17,600 | |
| 0.9 | 2.89 | 17,600 | |
| 1.0 | 3.24 | 17,600 | |
| 1.1 | 3.59 | 17,600 | |
| 1.2 | 3.94 | 17,600 | |
| 1.4 | 4.64 | 17,600 | |
| Thép hộp chữ nhật Nam Kim 20×40 | 0.8 | 3.99 | 17,100 |
| 0.9 | 4.53 | 17,100 | |
| 1.0 | 5.08 | 17,100 | |
| 1.1 | 5.63 | 17,100 | |
| 1.2 | 6.17 | 17,100 | |
| 1.4 | 7.27 | 17,100 | |
| Thép hộp chữ nhật Nam Kim 25×50 | 0.8 | 5.02 | 17,100 |
| 0.9 | 5.71 | 17,100 | |
| 1.0 | 6.40 | 17,000 | |
| 1.1 | 7.08 | 17,000 | |
| 1.2 | 7.77 | 17,000 | |
| 1.4 | 9.15 | 17,000 | |
| Thép hộp chữ nhật Nam Kim 30×60 | 0.9 | 6.88 | 17,000 |
| 1.0 | 7.71 | 17,000 | |
| 1.1 | 8.54 | 17,000 | |
| 1.2 | 9.37 | 17,000 | |
| 1.3 | 10.20 | 17,000 | |
| 1.4 | 11.03 | 17,000 | |
| 1.8 | 14.34 | 17,000 | |
| Thép hộp chữ nhật Nam Kim 30×90 | 1.1 | 11.45 | 18,100 |
| 1.2 | 12.56 | 18,100 | |
| 1.4 | 14.78 | 18,100 | |
| 1.8 | 19.23 | 18,100 | |
| Thép hộp chữ nhật Nam Kim 40×80 | 0.9 | 9.23 | 17,100 |
| 1.0 | 10.34 | 17,100 | |
| 1.1 | 11.45 | 17,100 | |
| 1.2 | 12.56 | 17,100 | |
| 1.3 | 13.67 | 17,100 | |
| 1.4 | 14.78 | 17,100 | |
| 1.8 | 19.23 | 17,100 | |
| 2.0 | 21.45 | 17,100 | |
| Thép hộp chữ nhật Nam Kim 50×100 | 1.1 | 14.36 | 17,000 |
| 1.2 | 15.75 | 17,000 | |
| 1.3 | 17.15 | 17,000 | |
| 1.4 | 18.54 | 17,000 | |
| 1.8 | 24.40 | 17,000 | |
| 2.0 | 27.19 | 17,000 | |
| 2.5 | 34.16 | 17,000 | |
| Thép hộp chữ nhật Nam Kim 60×120 | 1.4 | 22.30 | 17,000 |
| 1.8 | 29.34 | 17,000 | |
| 2.0 | 32.70 | 17,000 | |
| 2.5 | 41.08 | 17,000 |
Lưu ý: Giá thép hộp Nam Kim hình chữ nhật trên có thể có sự chênh lệch theo giá thực tế hiện tại. Để nhận được chiết khấu lên đến 5% hãy gọi ngay Hotline 0936 139 828 để được tư vấn báo giá miễn phí.
Hiện nay trên thị trường, thép hộp Nam Kim được đánh giá vô cùng tốt không hề thua kém các loại thép hộp đến từ thương hiệu khác với nhũng ưu điểm nổi bật phải kể đến như:
Thép hộp Nam Kim được sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại, chất lượng cao, luôn đảm bảo độ bền tốt và khả năng chịu lực vượt trội. Nhờ đó mà sản phẩm có độ bền cơ học cao, hạn chế biến dạng và nứt gãy trong quá trình sử dụng.
Sự đa dạng của các sản phẩm thép hộp Nam Kim thể hiện ở việc có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của nhiều dạng công trình. Độ dày của thép được kiểm soát chặt chẽ, đúng tiêu chuẩn, đảm bảo độ bền độ bền và khả năng chịu tải của sản phẩm.
Ưu điểm của thép hộp Nam Kim thu hút được nhiều người dùng là có lớp mạ kẽm chất lượng cao giúp bề mặt sáng bóng, tạo tính thẩm mỹ cao khi sử dụng. Ngoài ra, lớp mạ này còn giúp thép chống ăn mòn hiệu quả trước tác động của môi trường, đặc biệt là trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt hoặc môi trường có độ ẩm cao.
Thép hộp Nam Kim được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt bao gồm JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ), BS (Anh) với những yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Nhờ đó mà bạn có thể hoàn toàn yên tâm về độ bền và hiệu suất sử dụng của sản phẩm.
Một trong những ưu điểm nổi bật của thép hộp Nam Kim là tính linh hoạt trong gia công tương tự như các sản phẩm sắt hộp Hoa Sen nổi tiếng. Bạn có thể dễ dàng cắt, hàn, uốn cong mà không ảnh hưởng đến chất lượng. Điều này giúp thép hộp Nam Kim phù hợp với nhiều dạng công trình khác nhau như xây dựng, cơ khí, sản xuất nội thất và ngành công nghiệp chế tạo.
Sắt hộp Nam Kim được phân loại theo 2 yếu tố chính đó là theo hình dạng và tính chất của thép hộp.
Loại sắt Nam Kim vuông có độ dài 2 cạnh bằng nhau, kích thước dao động từ 12×12 đến 100x100m.
Thép hộp chữ nhật Nam Kim được đánh giá là dòng thép hộp chất lượng cao, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Với những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ chính xác cao, thép hộp chữ nhật Nam Kim sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình đòi hỏi sự chắc chắn và độ bền lâu dài.
Thép hộp mạ kẽm Nam kim được phủ một lớp kẽm lên bề mặt, giúp thanh thép có hình dạng sáng bóng, chống được oxy hóa và sự ăn mòn từ yếu tố môi trường. Cũng như giá thép hộp Hòa Phát thì giá thép hộp Nam Kim mạ kẽm sẽ cao hơn 1 chút so với loại đen.
Thép hộp Nam kim loại đen có màu đen đặc trưng với độ nhám trên thanh thép với khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao nhưng lại dễ bị rỉ sét do không có lớp kẽm bảo vệ. Vì vậy nên sử dụng thép hộp đen Nam Kim trong nhà tránh tiếp xúc với môi trường ngoài trời để đạt chất lượng tốt nhất.
Cũng giống như thép hộp Vinaone, nhờ vào lớp mạ kẽm bảo vệ nên thép hộp Nam Kim có khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và đặc biệt là có ứng dụng rộng rãi. Cùng tìm hiểu chi tiết về những ứng dụng của thép Nam Kim ngay dưới đây nhé.
Nếu bạn đang tìm một địa chỉ cung cấp thép hộp Nam Kim uy tín, giá tốt trên thị trường hiện nay thì hãy đến ngay với Kho Thép Xây Dựng nhé. Chúng tôi là đơn vị đã có nhiều năm kinh nghiệm và đã đồng hành với nhiều dự án lớn nhỏ, nhận được những đánh giá tích cực từ khách hàng. Chúng tôi luôn cung cấp sản phẩm chất lượng, chính hãng với mức giá cực kỳ phải chăng để đáp ứng được nhu cầu của khách hàng.
Kho Thép Xây Dựng là địa chỉ cung cấp sắt Nam Kim với đầy đủ các mẫu mã chủng loại như thép hộp Nam Kim, thép ống Nam Kim. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trên thị trường sắt thép cùng việc là đối tác tin cây của các thương hiệu sản xuất hàng đầu Việt Nam chúng tôi tự tin khẳng định về chất liệu cũng như có mức giá thép hộp Nam Kim tốt nhất trên thị trường.