- Array, Array
Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An được cập nhật chính xác tại Công ty Kho thép xây dựng. Chúng tôi tự hào có trên 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp sắt thép xây dựng cho các công trình xây dựng nhà ở, nhà máy…trên cả nước. Và dưới đây là chi tiết bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An mới nhất 2026.
Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An được cập nhật liên tục. Mọi thông tin về giá sắt thép xây dựng được chúng tôi lấy trực tiếp tại các nhà máy sản xuất. Bảng báo giá sắt thép xây dựng mang tính chất tham khảo. Xin cảm ơn.
Thép Hòa Phát là một trong những thường hiệu thép lớn và đang được ưa chuộng nhất hiện nay. Không để quý khách hàng mất thời gian trong việc chờ đợi. Chúng tôi xin cập nhập ngay bảng báo giá thép Hòa Phát tại Nghệ An. Kính mời quý khách cùng tham khảo.
| STT |
LOẠI HÀNG |
ĐVT |
TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY |
BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB300 |
BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB400 |
|
1 |
Ký hiệu trên cây sắt |
3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát |
3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát |
||
|
2 |
D 6 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.500 |
10.500 |
|
|
3 |
D 8 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.500 |
10.500 |
|
|
4 |
D 10 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
7.21 |
68.000 | 68.000 |
|
5 |
D 12 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
10.39 |
107.000 |
119.000 |
|
6 |
D 14 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
14.13 |
147.000 |
159.000 |
|
7 |
D 16 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
18.47 |
187.000 |
200.500 |
|
8 |
D 18 ( Cây) |
Độ dài (11.7m) |
23.38 |
244.000 |
260.300 |
|
9 |
D 20 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
28.85 |
302.000 |
320.100 |
|
10 |
D 22 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
34.91 |
374.000 |
399.200 |
|
11 |
D 25 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
45.09 |
488.000 |
515.500 |
|
12 |
D 28 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
56.56 |
615.000 |
Liên hệ |
|
13 |
D 32 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
78.83 |
803.000 |
Liên hệ |
|
14 |
Đinh + kẽm buộc = 16.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG |
|
|||
Thép Miền Nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Kho thép xây dựng chúng tôi luôn nỗ lực hết mình. Cập nhập báo giá thường xuyên. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình. Dưới đây là bảng báo giá thép Miền Nam tại Nghệ An mới nhất 2026 tính đến thời điểm hiện tại. Mời quý khách hàng cùng theo dõi.
| STT |
LOẠI HÀNG |
ĐƠN VỊ TÍNH |
TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY |
BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB300 |
BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB400 |
|
1 |
Ký hiệu trên cây sắt |
V |
V |
||
|
2 |
D6 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.200 |
10.200 |
|
|
3 |
D 8 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.200 |
10.200 |
|
|
4 |
D 10 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
7.21 |
68.200 |
76.000 |
|
5 |
D 12 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
10.39 |
107.000 |
117.000 |
|
6 |
D 14 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
14.13 |
148.000 |
154.600 |
|
7 |
D 16 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
18.47 |
193.000 |
215.000 |
|
8 |
D 18 ( Cây) |
Độ dài (11.7m) |
23.38 |
245.000 |
253.200 |
|
9 |
D 20 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
28.85 |
303.000 |
314.300 |
|
10 |
D 22 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
34.91 |
379.000 |
391.800 |
|
11 |
D 25 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
45.09 |
494.000 |
514.200 |
|
12 |
D 28 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
56.56 |
620.000 |
Liên hệ |
|
13 |
D 32 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
78.83 |
811.000 |
Liên hệ |
|
14 |
Đinh + kẽm buộc = 15.000 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/Kg |
|
|||
Bảng báo giá chỉ có tính chất tương đối. Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi để có giá cụ thể và chính xác nhất cho công trình của mình nhé.
Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong làng sắt thép Việt Nam và giá sắt thép Việt Nhật cũng đang nhận được sự quan tâm cực kì lớn từ các chủ đầu tư. Để giúp quý khách hàng có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép xây dựng Việt Nhật tại Nghệ An. Kho thép xây dựng sẽ cập nhập bảng báo giá ngay sau đây.
| STT |
LOẠI HÀNG |
ĐVT |
TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY |
BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB300 |
BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB400 |
|
1 |
Ký hiệu trên cây sắt |
❀ |
❀ |
||
|
2 |
D 6 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.500 |
10.500 |
|
|
3 |
D 8 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.500 |
10.500 |
|
|
4 |
D 10 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
7.21 |
71.000 |
78.500 |
|
5 |
D 12 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
10.39 |
101.100 |
125.300 |
|
6 |
D 14 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
14.13 |
139.300 |
146.300 |
|
7 |
D 16 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
18.47 |
184.500 |
199.500 |
|
8 |
D 18 ( Cây) |
Độ dài (11.7m) |
23.38 |
237.200 |
245.000 |
|
9 |
D 20 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
28.85 |
297.400 |
345.100 |
|
10 |
D 22 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
34.91 |
363.000 |
391.200 |
|
11 |
D 25 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
45.09 |
466.000 |
485.500 |
|
12 |
D 28 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
56.56 |
Liên hệ |
Liên hệ |
|
13 |
D 32 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
78.83 |
liên hệ |
Liên hệ |
|
14 |
Đinh + kẽm buộc = 16.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG |
|
|||
Bảng báo giá mới nhất được cập nhập ngay sau khi chúng tôi vừa nhập hàng từ nhà sản xuất về. Quý khách hãy tham khảo và dự toán lên kế hoạch cho công trình của mình nhé.
Cái tên đình đám gần nhất trên thị trường hiện nay. Đó chính là thép Pomina. Và chắc chắn, giá thép Pomina đang chiếm được sự qua tâm rất lớn của phần đông quý khách trên khắp mọi miền. Ngay sau đây tổng kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép Pomina tại Nghệ An. Mời quý khách cùng tham khảo.
| STT |
LOẠI HÀNG |
ĐVT |
TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY |
BÁO GIÁ THÉP POMINA CB300 |
BÁO GIÁ THÉP POMINA CB400 |
|
1 |
Ký hiệu trên cây sắt |
Quả táo |
Quả táo |
||
|
2 |
D 6 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.800 |
10.800 |
|
|
3 |
D 8 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.800 |
10.800 |
|
|
4 |
D 10 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
7.21 |
70.000 |
74.200 |
|
5 |
D 12 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
10.39 |
108.000 |
117.500 |
|
6 |
D 14 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
14.13 |
149.000 |
162.300 |
|
7 |
D 16 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
18.47 |
194.000 |
208.200 |
|
8 |
D 18 ( Cây) |
Độ dài (11.7m) |
23.38 |
246.000 |
259.500 |
|
9 |
D 20 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
28.85 |
304.000 |
316.600 |
|
10 |
D 22 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
34.91 |
380.000 |
402.000 |
|
11 |
D 25 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
45.09 |
495.000 |
614.200 |
|
12 |
D 28 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
56.56 |
621.000 |
653.500 |
|
13 |
D 32 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
78.83 |
812.000 | 840.000 |
|
14 |
Đinh + kẽm buộc = 17.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 16.700 Đ/KG |
|
|||
Xin lưu ý : Bảng báo giá sắt thép xây dựng chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển. Để có giá chi tiết nhất cho công trình của mình. Hãy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline : 0936 139 828
Bảng giá thép Việt Mỹ tại Nghệ An hiện tại ra sao? Hãy theo dõi bảng phía dưới cùng Kho thép xây dựng ngay nhé.
| STT |
LOẠI HÀNG |
ĐVT |
TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY |
BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB300 |
BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB400 |
|
1 |
Ký hiệu trên cây sắt |
VIS |
VIS |
||
|
2 |
D 6 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.200 |
10.200 |
|
|
3 |
D 8 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.200 |
10.200 |
|
|
4 |
D 10 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
7.21 |
68.000 |
68.000 |
|
5 |
D 12 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
10.39 |
105.000 |
114.000 |
|
6 |
D 14 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
14.13 |
144.000 |
168.300 |
|
7 |
D 16 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
18.47 |
187.000 |
210.400 |
|
8 |
D 18 ( Cây) |
Độ dài (11.7m) |
23.38 |
244.000 |
260.500 |
|
9 |
D 20 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
28.85 |
302.000 |
311.100 |
|
10 |
D 22 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
34.91 |
374.000 |
397.000 |
|
11 |
D 25 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
45.09 |
488.000 |
501.000 |
|
12 |
D 28 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
56.56 |
615.000 |
671.500 |
|
13 |
D 32 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
78.83 |
803.000 | 890.000 |
|
14 |
Đinh + kẽm buộc = 16.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.700 Đ/KG |
|
|||
Để thuận tiện cho việc tham khảo giá thép Việt Úc, Kho thép xây dựng xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép Việt Úc tại Nghệ An mới nhất được chúng tôi cập nhật hàng ngày.
| STT |
LOẠI HÀNG |
ĐVT |
TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY |
BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB300 |
BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB400 |
|
1 |
Ký hiệu trên cây sắt |
V – UC |
V – UC |
||
|
2 |
D 6 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.200 |
10.200 |
|
|
3 |
D 8 ( CUỘN ) |
1 Kg |
10.200 |
10.200 |
|
|
4 |
D 10 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
7.21 |
71.000 |
78.500 |
|
5 |
D 12 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
10.39 |
101.100 |
125.300 |
|
6 |
D 14 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
14.13 |
139.300 |
146.300 |
|
7 |
D 16 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
18.47 |
184.500 |
199.500 |
|
8 |
D 18 ( Cây) |
Độ dài (11.7m) |
23.38 |
237.200 |
245.000 |
|
9 |
D 20 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
28.85 |
297.400 |
345.100 |
|
10 |
D 22 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
34.91 |
363.000 |
391.200 |
|
11 |
D 25 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
45.09 |
466.000 |
485.500 |
|
12 |
D 28 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
56.56 |
Liên hệ |
Liên hệ |
|
13 |
D 32 ( Cây ) |
Độ dài (11.7m) |
78.83 |
liên hệ |
Liên hệ |
|
14 |
Đinh + kẽm buộc = 16.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG |
|
|||
Trên đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An chi tiết và mới nhất tại kho thép xây dựng. Để có được thông tin chi tiết vui lòng gọi qua số Hotline: 0936 139 828
Tổng công ty phân phối Kho thép xây dựng là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép xây dựng uy tín, hàng đầu Việt Nam. Với kinh nghiệm hoạt động trên 15 năm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, chúng tôi được khách hàng đánh giá dựa vào những đặc điểm sau:
Trên đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Nghệ An chi tiết được Kho thép xây dựng tổng hợp trên những con số thông kê của thị trường sắt thép hiện tại.Để được thêm thông tin chi tiết xin vui lòng gọi qua số Hotline: 0936 139 828.
Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Website: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com