- Array, Array
Giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang hôm nay ngày 15/10/2026 chỉ từ 13.900 VNĐ/kg tùy theo thương hiệu và chủng loại thép. Công ty Kho Thép Xây Dựng cung cấp bảng báo giá mới nhất cho các thương hiệu chủ lực: Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Việt Mỹ, Việt Úc, Tisco với đầy đủ mác thép CB300V, CB400V. Với hệ thống kho bãi trực tâm khu vực phía Nam, chúng tôi cam kết cung ứng sắt thép chính hãng 100%, đáp ứng nhanh chóng tiến độ cho các công trình tại TP. Vị Thanh, Ngã Bảy, Châu Thành và các khu công nghiệp tại Hậu Giang. Bài viết dưới đây tổng hợp báo giá chi tiết, chính sách chiết khấu 5-10% và quy trình vận chuyển tận chân công trình giúp nhà thầu tối ưu dự toán chi phí hiệu quả.
Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang dưới đây được Kho thép xây dựng cập nhật ngày 15/10/2026, kính mời quý khách tham khảo:
Thép xây dựng Hòa Phát được sản xuất từ nguồn nguyên liệu quặng sắt vô cùng chất lượng, luôn đảm bảo độ bền cùng khả năng chịu lực ấn tượng. Các chủ đầu tư nếu cần tham khảo bảng giá thép Hòa Phát tại Hậu Giang mới nhất thì có thể xem qua bảng thông tin dưới đây.
| Loại thép Hòa Phát | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.362 | 94.863 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 133.197 | 134.191 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 184.076 | 186.077 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 242.615 | 244.222 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 303.644 | 306.644 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 371.892 | 375.532 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Bảng giá thép miền Nam tại Hậu Giang mới nhất 2026 mà các chủ đầu tư quan tâm sẽ được cập nhật ngay tại đây.
| Loại thép miền Nam | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.443 | 94.876 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 134.628 | 135.729 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 179.135 | 181.044 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 247.443 | 249.107 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 308.822 | 311.605 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 384.563 | 387.658 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Thép Việt Nhật có mức giá vô cùng phải chăng đã thu hút được rất nhiều sự yêu thích từ các chủ đầu tư. Bảng giá thép Việt Nhật tại Hậu Giang mới nhất sẽ có ngay tại đây.
| Loại thép Việt Nhật | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.520 | 101.706 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.036 | 145.314 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.656 | 197.868 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.809 | 258.293 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.513 | 327.687 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 388.824 | 404.337 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Giá thép Pomina tại Hậu Giang vô cùng cạnh tranh và luôn bình ổn nhờ vào quá trình sản xuất cực kỳ tối ưu. Cùng tham khảo ngay nhé
| Loại thép Pomina | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 95.293 | 97.272 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 138.058 | 140.236 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 192.617 | 195.206 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 252.334 | 254.605 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 321.350 | 324.281 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 401.311 | 404.357 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Thép Việt Mỹ là thương hiệu thép xây dựng uy tín, được tin tưởng sử dụng trong nhiều công trình trọng điểm quốc gia. Báo giá thép Việt Mỹ tại Hậu Giang mới nhất hôm nay ngày 15/10/2026 như sau:
| Loại thép Việt Mỹ | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 92.812 | 93.488 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 131.516 | 132.103 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 174.210 | 175.636 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 239.628 | 241.107 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 298.777 | 301.652 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 359.587 | 362.785 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Thép cuộn Việt Úc đáp ứng được mọi tiêu chuẩn khắt khe của các công trình, mang đến nhiều ưu điểm vượt trội với mức giá thành phải chăng. Chi tiết tham khảo bảng giá thép Việt Úc tại Hậu Giang cập nhập mới nhất sau đây:
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.341 | 100.852 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.180 | 145.179 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.060 | 198.167 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.607 | 258.215 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.622 | 327.624 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 387.875 | 404.314 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Bảng giá sắt xây dựng Tisco tại Hậu Giang là thông tin đang được rất nhiều chủ đầu tư quan tâm ở thời điểm hiện tại sẽ có ngay dưới đây để bạn đọc tham khảo.
| Loại thép Tisco | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.353 | 100.753 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.171 | 145.080 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 189.962 | 198.066 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.507 | 258.125 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.535 | 327.542 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 386.890 | 404.222 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Giá thép xây dựng Tung Ho ảnh hưởng lớn đến thi công các công trình, vậy nên được rất nhiều khách hàng quan tâm. Hiểu được điều đó, Kho thép xây dựng đã cập nhập tới các bạn bảng báo giá thép Tung Ho tại Hậu Giang mới nhất, tham khảo ngay
| Loại thép Tung Ho | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 13.120 | 13.120 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 13.120 | 13.120 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 93.531 | 94.975 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 124.718 | 135.828 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 179.263 | 181.143 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 217.547 | 248.206 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 308.920 | 311.777 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 383.665 | 387.747 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Kho thép xây dựng được thành lập với mục đích mang tới cho khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất với giá thành cạnh tranh. Chúng tôi luôn mong muốn không chỉ cung cấp cho khách hàng những sản phẩm tốt mà là cả niềm tin, sự tin tưởng và hợp tác lâu dài. Chúng tôi là đại lý cấp 1 sắt thép xây dựng tại Hậu Giang và được rất nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn.
Sau 15 năm hoạt động, công ty đã xây dựng hệ thống đại lý và kho bãi phân phối trên toàn quốc nên luôn có sẵn số lượng lớn sản phẩm để phục vụ nhu cầu của khách hàng nhanh chóng và tiết kiệm nhất.
Phong cách làm việc chuyên nghiệp – uy tín – tận tình mang tới cho khách hàng sự yên tâm, thoải mái nhất khi hợp tác.
Đội ngũ nhân viên trẻ, chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng 24/7. Báo giá nhanh, chính xác và hoàn toàn miễn phí.
Chúng tôi luôn cam kết cung cấp các sản phẩm chất lượng chính hãng với đầy đủ chứng nhận chất lượng của công ty sản xuất và cơ quan chức năng có thẩm quyền. Sắt thép xây dựng là cốt lõi của công trình, do đó khách hàng cần hết sức lưu ý lựa chọn sản phẩm tốt để đảm bảo chất lượng công trình.
Giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang đang có xu hướng biến động rất mạnh, sản lượng sắt thép tiêu thụ trong nước tăng mạnh do thị trường đang hồi phục sau covid 19.
Với 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm sắt thép xây dựng, và hơn 10000 công trình lớn nhỏ tin dùng, chúng tôi luôn mang đến quý khách hàng tại Hậu Giang sản phẩm chất lượng với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Hiện tại chúng tôi cung cấp rất nhiều loại thép xây dựng tại Hậu Giang được nhiều khách hàng tin chọn như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Miền nam, thép Việt Úc, thép Tisco…
Để được biết thêm tin giá sắt thép tại Hậu Giang bạn có thể gọi qua số Hotline: 0936 139 828. Xin cám ơn.
Bạn có thể đến với chúng tôi qua 9 kho hàng của các đại lý cấp 1 của chúng tôi trên toàn quốc.
Trên đây là bảng báo giá thép xây dựng tại Hậu Giang chi tiết được chúng tôi tổng hợp trên những con số thông kê của thị trường sắt thép hiện tại. Để được thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ qua:
Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Trang web: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com