Bảng giá ống thép đen Hòa Phát cập nhật 1 tiếng trước

08/07/2024 Content
Bảng giá ống thép đen Hòa Phát cập nhật 1 tiếng trước

Ống thép đen Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến cùng tiêu chuẩn kiểm nghiệm chặt chẽ nên có đặc tính cơ học ổn định, khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt. Do đó, loại thép ống này được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và lĩnh vực công nghiệp. Bài viết này, Kho thép xây dựng sẽ CẬP NHẬT bảng giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất 2024 cho bạn tham khảo nhé!

Bảng giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất

Bảng giá ống thép đen Hòa Phát được Kho thép xây dựng tổng hợp theo quy cách sau: 

🔸 Đường kính phi: Ø 21.2 –  Ø 273

🔸 Độ dày: 1,8 mm – 12.7 mm

🔸 Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m 

🔸 Trọng lượng: 5.17 kg/cây – 489.12 kg/cây

🔸 Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, ASTM A53, BS 1387-1985,…

🔸 Màu sắc: Đen

Giá ống thép đen Hòa Phát hiện đang được phân phối trên thị trường với mức giá khoảng 91.509 – 3.717.396 VNĐ/cây, cụ thể:

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐEN HÒA PHÁT Tháng 07/2024

Quy cách Độ dày (mm) Tỉ trọng kg/cây 6m Đơn giá
đồng/kg
Đơn giá/cây 6m
Thép ống đen Hòa Phát Φ 21.2 1,8 5,17 17.700 91.509
2,0 5,68 17.500 99.400
2,3 6,43 17.500 112.525
2,5 6,92 17.500 121.100
2,6 7,26 17.500 127.050
Thép ống đen Hòa Phát Φ 26.65  1,8 6,62 17.700 117.174
2,0 7,29 17.500 127.575
2,3 8,29 17.500 145.075
2,5 8,93 17.500 156.275
2,6 9,36 17.500 163.800
3,0 10,65 17.500 186.375
Thép ống đen Hòa Phát Φ 33.5 1,8 8,44 17.700 149.388
2,0 9,32 17.500 163.100
2,3 10,62 17.500 185.850
2,5 11,47 17.500 200.725
2,6 11,89 17.500 208.005
3,0 13,540 17.500 236.950
3,2 14,40 17.500 252.000
3,5 15,54 17.500 271.950
3,6 16,20 17.500 283.500
Thép ống đen Hòa Phát Φ 2.2

1,8 10,76 17.700 190.452
2,0 11,90 17.500 208.250
2,3 13,58 17.500 237.650
2,5 14,69 17.500 257.075
2,6 15,24 17.500 266.700
2,8 16,32 17.500 285.600
3,0 17,40 17.500 304.500
3,2 18,6 17.500 325.500
3,5 20,04 17.500 350.700
4,0 22,61 17.500 395.675
4,2 23,62 17.700 418.074
4,5 25,10 17.700 444.270
Thép ống đen Hòa Phát Φ 48.1
1,8 12,33 17.700 218.241
2,0 13,64 17.500 238.700
2,3 15,59 17.500 272.825
2,5 16,87 17.500 295.225
2,6 17,50 17.500 306.250
2,8 18,77 17.500 328.475
3,0 20,02 17.500 350.350
3,2 21,26 17.500 372.050
3,5 23,10 17.500 404.250
4,0 26,10 17.500 456.750
4,2 27,28 17.700 482.856
4,5 29,03 17.700 513.831
4,8 30,75 17.700 544.275
5,0 31,89 17.700 564.453
Thép ống đen Hòa Phát Φ 59.9 1,8 15,47 17.700 273.819
2,0 17,13 17.500 299.775
2,3 19,60 17.500 343.000
2,5 21,23 17.500 371.525
2,6 22,16 17.500 387.765
2,8 23,66 17.500 414.050
3,0 25,26 17.500 442.050
3,2 26,85 17.500 469.875
3,5 29,21 17.500 511.175
3,6 30,18 17.500 528.150
4,0 33,10 17.500 579.250
4,2 34,62 17.700 612.774
4,5 36,89 17.700 652.953
4,8 39,13 17.700 692.601
5,0 40,62 17.700 718.974
Thép ống đen Hòa Phát Φ 75.6

1,8 19,66 17.700 347.982
2,0 21,78 17.500 381.150
2,3 24,95 17.500 436.625
2,5 27,04 17.500 473.200
2,6 28,08 17.500 491.400
2,8 30,16 17.500 527.800
3,0 32,23 17.500 564.025
3,2 34,28 17.500 599.900
3,5 37,34 17.500 653.450
3,6 38,58 17.500 675.150
3,8 40,37 17.500 706.475
4,0 42,40 17.500 742.000
4,2 44,37 17.700 785.349
4,5 47,34 17.700 837.918
4,8 50,29 17.700 890.133
5,0 52,23 17.700 924.471
5,2 54,17 17.700 958.809
5,5 57,05 17.700 1.009.785
6,0 61,79 17.700 1.093.683
Thép ống đen Hòa Phát Φ 88.3 1,8 23,04 17.700 407.808
2,0 25,54 17.500 446.950
2,3 29,27 17.500 512.225
2,5 31,74 17.500 555.450
2,8 35,42 17.500 619.850
3,0 37,87 17.500 662.725
3,2 40,30 17.500 705.250
3,5 43,92 17.500 768.600
3,6 45,14 17.500 789.950
3,8 47,51 17.500 831.425
4,0 50,22 17.500 878.850
4,2 52,27 17.700 925.179
4,5 55,80 17.700 987.660
4,8 59,31 17.700 1.049.787
5,0 61,63 17.700 1.090.851
5,2 63,94 17.700 1.131.738
5,5 67,39 17.700 1.192.803
6,0 73,07 17.700 1.293.339
Thép ống đen Hòa Phát Φ 114.3 1,8 29,75 17.700 526.575
2,0 33 17.500 577.500
2,3 37,84 17.500 662.200
2,5 41,06 17.500 718.550
2,8 45,86 17.500 802.550
3,0 49,05 17.500 858.375
3,2 52,58 17.500 920.115
3,5 56,97 17.500 996.975
3,6 58,50 17.500 1.023.750
3,8 61,68 17.500 1.079.400
4,0 64,81 17.500 1.134.175
4,2 67,93 17.700 1.202.361
4,5 72,58 17.700 1.284.666
4,8 77,20 17.700 1.366.440
5,0 80,27 17.700 1.420.779
5,2 83,33 17.700 1.474.941
5,5 87,89 17.700 1.555.653
6,0 95,44 17.700 1.689.288
Thép ống đen Hòa Phát Φ 141 3,96 ly 80,46 17.700 1.424.142
4,78 ly 96,54 18.300 1.766.682
5,16 ly 103,95 18.300 1.902.285
5,56 ly 111,66 18.300 2.043.378
6,35 ly 126,80 18.300 2.320.440
Thép ống đen Hòa Phát Φ 168.3  3,96 ly 96,24 18.300 1.761.192
4,78 ly 115,62 18.300 2.115.846
5,16 ly 124,56 18.300 2.279.448
5,56 ly 133,86 18.300 2.449.638
6,35 ly 152,16 18.300 2.784.528
Thép ống đen Hòa Phát Φ 219.1 3,96 ly 126,06 18.600 2.344.716
4,78 ly 151,56 18.600 2.819.016
5,16 ly 163,32 18.600 3.037.752
5,56 ly 175,68 18.600 3.267.648
6,35 ly 199,86 18.600 3.717.396

* Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, tùy thuộc vào nhu cầu và sự biến động của thị trường, giá vật liệu có thể thay đổi đôi chút.

Xem thêm:

Cập nhật giá thép ống hòa phát mới nhất 2024

Vì sao nên lựa chọn ống thép tròn đen của Hòa Phát?

Sản phẩm ống thép đen Hòa Phát luôn được đánh giá cao về chất lượng với nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại sắt ống khác trên thị trường. Cụ thể:

🔸 Độ bền cao: Ống thép đen của thương hiệu Hòa Phát có khả năng chịu được tác động của thời tiết và môi trường khắc nghiệt mà không bị ăn mòn hay gỉ sét. Nhiều chuyên gia trong ngành xây dựng đã khẳng định rằng ống thép tròn đen của Hòa Phát có tuổi thọ gấp 6 lần so với thép ống đen thông thường.

🔸 Tính thẩm mỹ cao: Với bề mặt sáng bóng, ống thép đen của Hòa Phát không cần sơn phủ mà vẫn đem lại tính thẩm mỹ cao cho công trình. Sản phẩm phù hợp với nhiều không gian thi công khác nhau như nhà ở, khu công nghiệp, và nông nghiệp.

🔸 Đa dạng kích thước: Ống thép đen Hòa Phát có nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng mọi nhu cầu thi công của khách hàng. Điều này mang lại sự linh hoạt và tiện lợi trong quá trình thi công.

🔸 Công nghệ sản xuất hiện đại: Ống thép Hòa Phát loại đen được sản xuất bằng công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến như Nhật Bản, Mỹ và Úc. Vì thế, thành phẩm của hãng đạt các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng bền vững lâu dài.

🔸 Giá cả cạnh tranh: Sản phẩm của Hòa Phát không chỉ chất lượng mà còn có giá cả hợp lý, cạnh tranh, giúp tiết kiệm chi phí cho các dự án xây dựng lớn nhỏ.

Chính những ưu điểm này đã giúp ống thép đen Hòa Phát trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà thầu và chủ đầu tư trong các dự án xây dựng.

Sản phẩm ống thép tròn đen của Hòa Phát được đánh giá cao về chất lượng với nhiều ưu điểm vượt trội
Sản phẩm ống thép tròn đen của Hòa Phát được đánh giá cao về chất lượng với nhiều ưu điểm vượt trội

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống đen mới cập nhật 2024

Dấu hiệu nhận biết ống thép đen Hòa Phát chính hãng

Là thương hiệu có tiếng, luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm, thương hiệu Hòa Phát ngày càng được nhiều khách hàng lựa chọn và tin tưởng sử dụng. Vì thế không ít các đơn vị lợi dụng sự tin tưởng của khách hàng để cung cấp các sản phẩm sắt thép Hòa Phát kém chất lượng. 

Để tránh điều này, bạn hãy ghi nhớ cách nhận biết ống thép đen Hòa Phát chính hãng sau đây:

🔸 Sản phẩm ống thép sẽ được Hòa Phát đóng bó gọn gàng, trong đó các bó nguyên được đóng 04 đai, bó lẻ đóng 03 đai (đối với hàng 6m).

🔸 Phần đầu mỗi bó ống đều có tem nhãn hàng hóa chứa mã vạch để truy xuất nguồn gốc, từng công đoạn sản xuất và thời gian xuất hàng của bó ống đó.

🔸 Các ống tròn đen được sử dụng nút bịt nhựa màu xanh dương có in logo nổi Hòa Phát ở 2 đầu ống để bảo vệ đường ren, hạn chế gỉ sét.

🔸 Bề mặt thép ống đen có chữ in điện tử tên công ty bằng tiếng anh là Hoa Phat Pipe cùng logo HOA PHAT sắc nét, khó bị xóa bởi hóa chất thông thường. Ngoài ra, thành ống còn có chữ in điện tử các thông tin về chủng loại ống, ngày sản xuất, ca sản xuất, ký hiệu… Kèm theo là chủng loại ống (kích thước, đường kính, độ dày cũng như chiều dài của ống) và ngày tháng sản xuất tại Hòa Phát.

Địa chỉ mua thép ống đen Hòa Phát chính hãng, giá rẻ

Kho thép xây dựng tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung ứng vật liệu sắt thép và là lựa chọn của 1000+ công trình trên khắp cả nước cùng nhiều ưu điểm như:

🔸Với 15 năm kinh nghiệm trong ngành, Kho thép xây dựng đã trở thành đại lý cấp 1 của Hòa Phát. Vì thế, sắt ống thép đen được chúng tôi nhập chính hãng 100% từ nhà máy Hòa Phát và có đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuất.

🔸Vật liệu ống thép đen Hòa Phát được chúng tôi kiểm tra kỹ trước khi xuất kho về chất lượng và tính thẩm mỹ để đảm bảo khách hàng nhận sản phẩm ưng ý.

🔸 Luôn có sẵn số lượng lớn ống thép đen Hòa Phát trong kho với đa dạng quy cách đáp ứng mọi nhu cầu thi công của khách hàng.

🔸 Với quyền lợi là đại lý cấp 1, Kho thép xây dựng được nhập ống thép đen với giá tốt, cạnh tranh, giúp khách hàng tiết kiệm ngân sách mà vẫn đảm bảo chất lượng.

🔸Hệ thống kho hàng với diện tích lên đến 1000m2 trải dài trên cả nước cùng 100+ xe tải vận chuyển để khả năng đáp ứng mọi yêu cầu giao hàng nhanh chóng, giúp khách hàng đảm bảo tiến độ thi công.

🔸 Dịch vụ tư vấn khách hàng 24/7, giúp khách hàng được hỗ trợ tận tình và nhanh chóng để chọn mua được vật liệu đúng và đủ.

Nếu bạn có nhu cầu tìm hiểu thêm về giá ống sắt tròn đen Hòa Phát hoặc dịch vụ khác của Kho thép xây dựng, vui lòng liên hệ số hotline 0923.575.999, sẽ có đội ngũ tư vấn sẵn lòng hỗ trợ bạn nhanh nhất.

Mua ống thép đen Hòa Phát giúp khách hàng yên tâm về cả chất lượng sản phẩm và dịch vụ mua hàng
Mua ống thép đen Hòa Phát giúp khách hàng yên tâm về cả chất lượng sản phẩm và dịch vụ mua hàng

Tổng kết

Trên đây là cập nhật giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất, chính xác nhất. Hy vọng qua bài viết này đã giúp khách hàng nắm bắt được chi phí ống thép đen Hòa Phát với nhiều quy cách khác nhau để có kế hoạch dự trù chi phí thi công chuẩn xác nhất nhé!

Đừng quên theo dõi website của Kho thép xây dựng để không bỏ lỡ báo giá các vật liệu sắt thép thi công xây dựng khác nhé!

Rate this post