Báo Giá Thép Ống 2020

Thép ống trong những năm tháng gần đây được nhiều người dùng ưa chuộng và lựa chọn sử dụng. Là sản phẩm không thể thiếu trong các ngành công nghiệp, xây dựng hiện nay. Vậy giá thép ống hiện tại ra sao. Hãy cùng tổng kho thép tham khảo bài viết với tiêu đề : báo giá thép ống 2020 ngay phía dưới nhé.

Để giúp quý khách có thể nắm rõ hơn về giá thành hiện tại của thép ống. Chúng tôi xin cung cấp báo giá thép ống tháng 11/2020 theo báo giá niêm yết tại nhà máy sản xuất thép ống Kho thép xây dựng. Đảm bảo báo giá thép ống báo cho quý khách hàng luôn là giá tốt nhất. Tạo điều kiện cho khách hàng dễ mua hơn và mua đúng sản phẩm theo yêu cầu.

Thép ống cũng giống như các loại sắt thép khác nó có rất nhiều mẫu mã và kích thước. Ứng với từng chức năng khác nhau nên với mỗi kiểu loại nó cũng có giá thành khác nhau. Dưới đây là báo giá thép ống không gỉ do Kho thép xây dựng cập nhật hằng ngày.

Bảng báo giá thép ống mới nhất hiện nay

Bảng báo giá thép ống được cập nhật liên tục thay đổi theo từng ngày nên để được báo giá chính xác nhất xin vui lòng liên hệ theo đường dây nóng Hotline: 0852.852.386

Báo giá thép ống mạ kẽm 2020

STTQUY CÁCH THÉP ỐNG TRÒNĐỘ DÀYĐVTĐƠN GIÁ
THÉP ỐNG MẠ KẼM
01Phi 211,00cây31.000
021,20cây40.500
031,40cây49.000
042,00câyliên hệ
052,20câyliên hệ
06Phi 271,20cây53.000
071,40cây66.000
081,80cây81.000
092,00cây112.000
102,20câyliên hệ
11Phi 341,20cây66.000
121,40cây82.000
131,80cây105.000
142,00cây126.000
15Phi 421,20cây83.000
161,40cây103.000
171,80cây130.000
182,00cây161.000
19Phi 491,20cây96.000
201,40cây121.000
211,80cây140.000
222,00cây179.000
23Phi 601,20cây118.000
241,40cây149.000
251,80cây188.000
262,00cây229.000
272,50câyliên hệ
28Phi 761,20cây152.000
291,40cây190.500
301,80cây251.000
312,00cây293.000
32Phi 901,40cây231.000
331,80cây290.000
342,00cây349.000
352,40câyliên hệ
363,20câyliên hệ
37Phi 1141,40cây289.500
381,80cây369.000
392,00câyliên hệ
402,50cây455.000
412,50câyliên hệ

Không chỉ thế, ống mạ kẽm còn được sử dụng trong việc cấu tạo khung nhà, giàn giáo chịu lực hay hệ thống thông gió. Những công trình bao gồm trụ viễn thông, hệ thống chiếu sáng khu đô thị, cọc siêu âm, phát sóng. Tất cả đều sử dụng ống thép mạ kẽm. Nó đáp ứng được tiêu chí độ bền cao, chịu được thời tiết khắc nhiệt.

– Thép ông mạ kẽm là sản phẩm đạt tiêu chuẩn Nhật bản JISG 3452 – 2010, Mỹ ASTM A53/A53M

– Đường kính ngoài: từ 12,7mm -> 127mm.

– Độ dày thành ống: từ 0.7mm -> 6.0mm.

– Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng báo giá thép ống đen

( Liên hệ hotline: 0852.852.386 để được báo giá chuẩn nhất )

STTQUY CÁCH THÉP ỐNG TRÒNĐỘ DÀYĐVTĐƠN GIÁ
THÉP ỐNG ĐEN
01Phi 12,70,80cây21.000
02Phi 13,80,80cây26.000
03Phi 15,90,80cây30.000
041,20cây32.000
05Phi 19,10,80cây32.000
06Phi 211,00cây30.000
071,20cây35.000
081,40cây39.000
091,80cây53.000
10Phi 271,00cây38.000
111,20cây44.000
121,40cây52.000
131,80cây67.000
14Phi 341,00cây51.000
151,20cây55.000
161,40cây65.000
171,80cây86.000
18Phi 421,00cây61.000
191,20cây70.000
201,40cây82.000
211,80cây110.000
22Phi 491,20cây83.000
231,40cây99.000
241,80cây126.000
25Phi 601,20cây101.000
261,40cây122.000
271,80cây157.000
282,00cây205.000
292,40cây245.000
30Phi 761,20cây133.000
311,40cây155.000
321,80cây205.000
332,00cây245.000
342,40cây295.000
35Phi 901,20cây165.000
361,40cây190.000
371,80cây243.000
383,00cây435.000
39Phi 1141,40cây255.000
401,80cây333.000
412,40cây432.000

Bảng báo giá được cập nhật liên tục thay đổi theo từng ngày. Để được báo giá ống thép d300, báo giá ống thép mạ kém 2020 chính xác nhất xin vui lòng liên hệ theo đường dây nóng Hotline: 0852.852.386 

Thép ống đen là một trong những loại thép công nghiệp được sản xuất theo dây chuyền kĩ thuật hiện đại, tiên tiến nhất. Với ưu điểm vượt trội về độ bền cao, có khả năng chịu lực lớn và không gỉ, thép ống đen ngày càng được nhiều người yêu thích và tin dùng. Sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: sản xuất nội thất, xây dựng, giao thông vận tải…

– Đạt tiêu chuẩn: Nhật bản JISG 3444 / 2010 và JISG 3452 / 2010, Mỹ  ASTM A53/A53M

– Đường kính ngoài: từ 12,7 mm – 127 mm.

– Độ dày thành ống: từ 0.7 mm – 6. 0mm.

– Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.

Xem thêm:

Giá thép ống được cập nhật liên tục và thay đổi theo ngày, số lượng nên quý khách hàng liên hệ hotline: 0852.852.386 để được báo giá chính xác nhất.

Sắt ống hay thép ống là thành phần không thể thiếu trong việc kết cấu các công trình xây dựng. Đây là loại vật liệu xây dựng sở hữu độ bền cao. Khả năng chống rỉ, chịu tác động của điều kiện môi trường cực tốt.

Hầu hết các công trình đều sử dụng đến thép ống. Chính vì thế, quý khách có nhu cầu tìm hiểu giá thép ống hay liên lạc với chung tôi qua hotline:0852.852.386

Bảng báo giá thép ống hòa phát

Hiện nay trên thị trường đang có nhiều loại thép ống với mẫu mã và kích thước đa dạng. Để lựa chọn cho mình được thép ống chất lượng với giá cả phù hợp chắc hẳn là mối quan tâm của đa số người dùng. Song đến với Kho thép xây dựng –  đơn vị hàng đầu về sắt thép xây dựng. Đặc biệt về thép ống thì bạn không phải lo lắng bất cứ điều gì. Vì đến đây, bạn không chỉ sở hữu được dòng sản phẩm cao cấp và có được Báo giá thép ống mạ kẽm rẻ nhất thị trường mà còn được độ ngũ nhân viên chúng tôi phục vụ tận tình, chu đáo.

Nhằm đáp ứng đầy đủ nhất nhu cầu về thông tin cũng như báo giá thép ống mạ kẽm. Chúng tôi chuyên cập nhật giá thép ống liên tục 24/24.

Công ty Kho thép xây dựng cung cấp bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất 2020 như dưới đây để quý khách hàng tham khảo.

( Đầy đủ – Chính xác )

Liên hệ Hotline: 0852.852.386 để được tư vấn miễn phí và báo giá thép ống chính xác nhất

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYĐVTĐƠN GIÁ

Báo GIÁ THÉP ỐNG HÒA PHÁT

01Phi 211,00cây30.000
021,20cây39.500
031,40cây47.000
042,00câyliên hệ
052,20câyliên hệ
06Phi 271,20cây51.000
071,40cây63.000
081,80cây80.000
092,00cây108.000
102,20câyliên hệ
11Phi 341,20cây61.000
121,40cây80.000
131,80cây101.000
142,00cây122.000
15Phi 421,20cây81.000
161,40cây100.000
171,80cây124.000
182,00cây154.000
19Phi 491,20cây91.000
201,40cây114.000
211,80cây132.000
222,00cây175.000
23Phi 601,20cây112.000
241,40cây142.000
251,80cây183.000
262,00cây226.000
272,50câyliên hệ
28Phi 761,20cây152.000
291,40cây190.500
301,80cây251.000
312,00cây293.000
32Phi 901,40cây231.000
331,80cây290.000
342,00cây349.000
352,40câyliên hệ
363,20câyliên hệ
37Phi 1141,40cây289.500
381,80cây369.000
392,00câyliên hệ
402,50cây455.000
412,50câyliên hệ

Lưu  ý : Báo giá thép ống trên chỉ mang tính chất kham khảo, quý khách có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ hotline: 0852.852.386 để được báo giá tốt nhất.

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm cũng chỉ mang tính chất tương đối. Do giá thép có thể thay đổi mỗi ngày, cũng như khi quý khách có nhu cầu sử dụng với số lượng lớn. Công ty hoàn toàn có thể để cho quý khách hàng với giá ưu đãi hơn.

Với nhiều đặc điểm vượt trội như: có độ bền, khả năng chịu lực tốt. Khả năng chống ăn mòn cao với sự khắc nghiệt của môi trường và ứng dụng được nhiều trong các công trình xây dựng. Nên sản phẩm đang được sử dụng phổ biến. Kho thép xây dựng chúng tôi đã cập nhập báo giá thép ống để tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng dễ dàng mua hàng.

Nhận biết thị trường hiện nay. Thép ống mạ kẽm hòa phát đang được ưa chuộng hàng đầu. Tổng kho thép xin gửi tới quý khách bảng báo giá thép ống mạ kẽm hòa phát mới nhất hiện nay. Mời quý khách cùng tham khảo.

Tham khảo : báo giá thép hòa phát

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm hòa phát

STTTên sản phẩmĐộ dài(m)Trọng lượng(Kg)Giá chưa VAT(Đ / Kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT(Đ / Kg)Tổng giá có VAT
01Ống mạ kẽm D12.7 x 1.061,7317.50030.27519.25033.303
02Ống mạ kẽm D12.7 x 1.161.8917.50033.07519.25036.383
03Ống mạ kẽm D12.7 x 1.262,0417.50035.70019.25039.270
04Ống mạ kẽm D15.9 x 1.062,217.50038.50019.25042.350
05Ống mạ kẽm D15.9 x 1.162,4117.50042.17519.25046.393
06Ống mạ kẽm D15.9 x 1.262,6117.50045,67519.25050.243
07Ống mạ kẽm D15.9 x 1.46317.50052.50019.25057.750
08Ống mạ kẽm D15.9 x 1.563.217.50056.00019.25061.600
09Ống mạ kẽm D15.9 x 1.863,7617.50065.80019.25072.380
10Ống mạ kẽm D21.2 x 1.062,9917.50052.32519.25057.558
11Ống mạ kẽm D21.2 x 1.163,2717.50057.22519.25062,948
12Ống mạ kẽm D21.2 x 1.263.5517.50062.12519.25068.338
13Ống mạ kẽm D21.2 x 1.464.117.50071.75019.25078,925
14Ống mạ kẽm D21.2 x 1.564,3717.50076.47519.25084.123
15Ống mạ kẽm D21.2 x 1.865.1717.50090.47519.25099.523
16Ống mạ kẽm D21.2 x 2.065,6817.50099.40019.250109.340
17Ống mạ kẽm D21.2 x 2.366,4317.500112.52519.250123.778
18Ống mạ kẽm D21.2 x 2.566,9217.500121.10019.250133.210
19Ống mạ kẽm D26.65 x 1.063.817.50066.50019.25073.150
20Ống mạ kẽm D26.65 x 1.164,1617.50072.80019.25080.080
21Ống mạ kẽm D26.65 x 1.264,5217.50079.10019.25087.010
22Ống mạ kẽm D26.65 x 1.465,2317.50091.52519.250100.678
23Ống mạ kẽm D26.65 x 1.565,5817.50097.65019.250107.415
24Ống mạ kẽm D26.65 x 1.866,6217.500115.85019.250127.435
25Ống mạ kẽm D26.65 x 2.067.2917.500127.57519.250140.333
26Ống mạ kẽm D26.65 x 2.368.2917.500145.07519.250159.583
27Ống mạ kẽm D26.65 x 2.568,9317.500156.27519.250171.903
28Ống mạ kẽm D33.5 x 1.064,8117.50084.17519.25092.593
29Ống mạ kẽm D33.5 x 1.165,2717.50092.22519.250101.448
30Ống mạ kẽm D33.5 x 1.265,7417.500100.45019.250110.495
31Ống mạ kẽm D33.5 x 1.466,6517.500116.37519.250128.013
32Ống mạ kẽm D33.5 x 1.567.117.500124.25019.250136.675
33Ống mạ kẽm D33.5 x 1.868,4417.500147.70019.250162.470
34Ống mạ kẽm D33.5 x 2.069.3217.500163.10019.250179.410
35Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3610,6217.500185.85019.250204.435
36Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5611.4717.500200,72519.250220,798
37Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8612,7217.500222.60019.250244.860
38Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0613,5417.500236,95019.250260.645
39Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2614,3517.500251.12519.250276.238
40Ống mạ kẽm D38.1 x 1.065,4917.50096.07519.250105.683
41Ống mạ kẽm D38.1 x 1.166,0217.500105.35019.250115,885
42Ống mạ kẽm D38.1 x 1.266,5517.500114.62519.250126.088
43Ống mạ kẽm D38.1 x 1.467.617.500133.00019.250146.300
44Ống mạ kẽm D38.1 x 1.568.1217.500142.10019.250156.310
45Ống mạ kẽm D38.1 x 1.869,6717.500169.22519.250186.148
46Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0610,6817.500186,90019.250205.590
47Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3612,1817.500213.15019.250234.465
48Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5613,1717.500230.47519.250253.523
49Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8614,6317.500256.02519.250281.628
50Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0615,5817.500272.65019.250299,915
51Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2616,5317.500289.27519.250318.203
52Ống mạ kẽm D42.2 x 1.166,6917.500117.07519.250128.783
53Ống mạ kẽm D42.2 x 1.267.2817.500127.40019.250140.140
54Ống mạ kẽm D42.2 x 1.468,4517.500147,87519.250162.663
55Ống mạ kẽm D42.2 x 1.569.0317.500158.02519.250173.828
56Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8610,7617.500188.30019.250207.130
57Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0611,917.500208.25019.250229.075
58Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3613,5817.500237.65019.250261.415
59Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5614,6917.500257.07519.250282.783
60Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8616,3217.500285.60019.250314.160
61Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0617.417.500304.50019.250334,950
62Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2618.4717.500323.22519.250355.548
63Ống mạ kẽm D48.1 x 1.268.3317.500145.77519.250160.353
64Ống mạ kẽm D48.1 x 1.469,6717.500169.22519.250186.148
65Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5610,3417.500180,95019.250199.045
66Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8612,3317.500215.77519.250237.353
67Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0613,6417.500238.70019.250262.570
68Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3615,5917.500272.82519.250300.108
69Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5616,8717.500295.22519.250324.748
70Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8618,7717.500328.47519.250361.323
71Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0620.0217.500350.35019.250385.385
72Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2621,2617.500372.05019.250409,255
73Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4612.1217.500212.10019.250233.310
74Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5612,9617.500226.80019.250249.480
75Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8615.4717.500270.72519.250297.798
76Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0617,1317.500299.77519.250329.753
77Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3619,617.500343.00019.250377.300
78Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5621,2317.500371.52519.250408,678
79Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8623,6617.500414.05019.250455,455
80Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0625,2617.500442.05019.250486.255
81Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2626,8517.500469.87519.250516.863
82Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5616,4517.500287.87519.250316.663
83Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8619,6617.500344.05019.250378.455
84Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0621,7817.500381.15019.250419.265
85Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3624,9517.500436.62519.250480.288
86Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5627.0417.500473.20019.250520.520
87Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8630,1617.500527.80019.250580.580
88Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0632,2317.500564.02519.250620.428
89Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2634,2817.500599,90019.250659.890
90Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5619,2717.500337.22519.250370,948
91Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8623.0417.500403.20019.250443.520
92Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0625,5417.500446,95019.250491.645
93Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3629,2717.500512.22519.250563.448
94Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5631,7417.500555.45019.250610,995
95Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8635.4217.500619.85019.250681.835
96Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0637,8717.500662.72519.250728.998
97Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2640.317.500705.25019.250775.775
98Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8628,2917.500495.07519.250544.583
99Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0631,3717.500548,97519.250603.873
100Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3635,9717.500629.47519.250692.423
101Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5639.0317.500683.02519.250751.328
102Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8643,5917.500762.82519.250839.108
103Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0646,6117.500815.67519.250897.243
104Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2649,6217.500868.35019.250955.185
105Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8629,7517.500520.62519.250572.688
106Ống mạ kẽm D113.5 x 2.063317.500577.50019.250635.250
107Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3637,8417.500662.20019.250728.420
108Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5641.0617.500718.55019.250790.405
109Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8645,8617.500802.55019.250882.805
110Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0649.0517.500858.37519.250944.213
111Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2652,2317.500914.02519.2501.005.428
112Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8633,2917.500582.57519.250640.833
113Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0636,9317.500646.27519.250710,903
114Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3642,3717.500741.47519.250815.623
115Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5645,9817.500804.65019.250885.115
116Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8651,3717.500898,97519.250988.873
117Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0654,9617.500961.80019.2501.057.980
118Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2658,5217.5001.024.10019.2501.126.510
119Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2652,2317.500914.02519.2501.005.428

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm hòa phát dù rất chi tiết nhưng giá của sản phẩm có thể sẽ thay đổi do giá thành cũng như số lượng sản phẩm quý khách yêu cầu.

Đặc điểm sắt ống xây dựng

Thép ống hay sắt ống cũng được rất nhiều sự chọn lựa từ các gia chủ. Chủ đầu tư sử dụng cho công trình của mình. Đặc điểm của sắt ống là cấu trúc rỗng, thành mỏng vừa, có tuổi thọ cao. Trọng lượng nhẹ hơn so với độ cứng và khả năng chịu được những rung động mạnh. Đồng thời bề mặt bên ngoài sắt ống có thể được sơn, xi, mạ để tăng thêm độ bền bỉ.

Các loại sắt ống phổ biến hiện nay

Sắt ống có rất nhiều loại. Tuy nhiên loại được sử dụng phổ biến hiện nay là:

Ống sắt tròn nhỏ phi 21

Về đặc điểm: Đây là loại sắt được sản xuất dựa trên phương pháp ép đùn, rút phôi trong lò nung kim loại. Ống đúc sắt có khả năng chịu được áp lực rất cao và mật độ kim loại tương đối dày.

Về ứng dụng: Sắt ống phi 21 được ứng dụng rông rãi như làm khung nhà tiền chế, làm giàn giáo, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng hay ống luồn cáp quang, dây điện,…

Ống sắt tròn phi 60

Về quy cách: Ống sắt tròn phi 60 có độ dày từ 2 đến 30mm, kích thước ống là 2 inch, đường kính danh nghĩa 50mm, đường kính ngoài 60.3mm và chiều dài ống là khoảng 6m. Ống sắt tròn phi 60 được sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại theo tiêu chuẩn GOST, ANSI, DIN, JIS,…Loại sắt này còn được nhập khẩu bởi các nước lớn trên thị trường như Mỹ, Hàn Quốc, Trung Quốc,…

Về ứng dụng: Nhờ khả năng chịu được áp lực cao, ống sắt tròn phi được ứng dụng làm ống dẫn nước, ống luồn cáp quang, ống dẫn nhiên liệu,…

Vậy nên mua thép ống, sắt ống ở đâu tốt nhất

Để lựa chọn cho mình thép ống tốt nhất hãy đến với Kho thép xây dựng – Là đơn vị uy tín hàng đầu trong việc kinh doanh thép ống. Đến với kho thép xây dựng, không những bạn sẽ nhận được những sản phẩm thép ống chất lượng. Giá thép ống chúng tôi gửi đến quý bạn cũng thấp nhất so với mặt bằng chung. Cam kết bán hàng chính hãng, sản phẩm có nhãn mác của nhà sản xuất. Dưới đây là cách thức làm việc của chúng tôi.

– Giao hàng toàn quốc, vận chuyển nhanh đến tận nơi mọi công trình.

– Nhận đặt hàng qua điện thoại, mail và giao hàng tận nơi miễn phí trong nội thành TP HCM.

– Cung cấp sản phẩm tốt nhất, chính hãng, có nhãn mác rõ ràng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo đúng yêu cầu của khách hàng.

– Chế độ bảo hành và dịch vụ làm việc tốt nhất.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình

– Có % hoa hồng cao cho người giới thiệu.

Địa chỉ có giá thép ống tốt nhất hiện nay

Đặc biệt từ lần thứ 2 hợp tác với kho thép xây dựng. Chúng tôi có thể cho quý khách hàng công nợ lên đến 180 ngày kể từ ngày nhận hàng. Đặc biệt, trong quá trình sử dụng thép của công ty. Nếu phát hiện dù chỉ là 1 cây thép không đạt yêu cầu. Chúng tôi xin hoàn gấp 5 lần số tiền đơn hàng quý khách phải trả.

Quý khách hàng có nhu cầu về sản phẩm mà đang băn khoăn chưa biết lựa chọn ở đơn vị nào. Hãy đến ngay Kho thép xây dựng để được tư vấn miễn phí và nhận bảng giá thép ống ưu đãi nhất.

Tham khảo : Báo giá thép xây dựng, Báo giá thép miền namBáo giá thép việt nhật, báo giá thép việt mỹ, báo giá thép pomina

Những câu hỏi thường gặp khi tham khảo báo giá thép ống của ông ty

Tình hình giá thép ống hiện nay ra sao

Giá thép ống mạ kẽm vào thời điểm hiện tại đang có xu hướng giảm nhẹ. Do phôi thép nhập khẩu được giá tốt, tình trạng xuất khẩu không gặp khó khăn khiến giá thép cũng giảm.

Việc vận chuyển thép ống đến công trình thế nào

Để giúp khách hàng có được sự tiện lợi nhất, tổng kho thép xây dựng hỗ trợ chi phí cho khách hàng có đưa xe đến tận công ty nhập hàng. Hỗ trợ chi phí đường đi, hoặc công ty sẽ vẫn chuyển đến đúng công trình theo yêu cầu. Mức chi phí sẽ được cả 2 bên thỏa thuận trong hợp đồng có giấu đỏ

Tôi có thể giữ giá và nhập hàng sau được không

Công ty sẽ hỗ trợ giữ giá cho quý khách ở thời điểm quý vị đặt cọc. Nếu giá thép ống tăng lên, bạn vẫn có thể được nhập với giá cũ. Hơn thế nữa, nếu giá thép hình giảm, chúng tôi cũng sẽ giảm giá đúng theo thời điểm giá của sản phẩm.

Khi làm hợp đồng xong, hình thức thanh toán như thế nào

Quý khách chỉ cần cọc 1 phần rất nhỏ để chắc chắn là sẽ nhập hàng của công ty. Chúng tôi chỉ nhận thanh toán khi đã bàn giao đầy đủ đúng số lượng hàng theo hợp đồng và được nghiệm thu hoàn chỉnh.

Tôi có thể được công nợ trong thời gian bao lâu

Lần đầu tiên khi làm việc với công ty. Quý khách phải thanh toán hoàn toàn 100% giá trị đơn hàng. Tuy nhiên, từ lần thứ 2 trở đi, chúng tôi hỗ trợ quý khách tối đa lên đến 120 ngày tính từ thời điểm nhận hàng.

Mọi thắc mắc, đóng góp và phản hồi xin vui lòng liên hệ theo đường dây nóng Hotline: 0852.852.386

CÔNG TY TNHH KHO THÉP XÂY DỰNG – NHÀ PHÂN PHỐI BÁO GIÁ THÉP ỐNG UY TÍN NHẤT HIỆN NAY

Mail : info @ khothepxaydung

website : khothepxaydung.com

Bình Luận
0852.852.386