Báo Giá Thép Ống chính hãng mới nhất 2021

02/03/2020 admin
Báo Giá Thép Ống chính hãng mới nhất 2021

Thép ống trong những năm tháng gần đây được nhiều người dùng ưa chuộng và lựa chọn sử dụng. Là sản phẩm không thể thiếu trong các ngành công nghiệp, xây dựng hiện nay. Vậy giá thép ống hiện tại ra sao. Hãy cùng tổng kho thép tham khảo bài viết với tiêu đề : báo giá thép ống 2021 ngay phía dưới nhé.

Để giúp quý khách có thể nắm rõ hơn về giá thành hiện tại của thép ống. Chúng tôi xin cung cấp báo giá thép ống theo báo giá niêm yết tại nhà máy sản xuất thép ống Kho thép xây dựng. Đảm bảo báo giá thép ống báo cho quý khách hàng luôn là giá tốt nhất. Tạo điều kiện cho khách hàng dễ mua hơn và mua đúng sản phẩm theo yêu cầu.

Thép ống cũng giống như các loại sắt thép khác nó có rất nhiều mẫu mã và kích thước. Ứng với từng chức năng khác nhau nên với mỗi kiểu loại nó cũng có giá thành khác nhau. Dưới đây là báo giá thép ống không gỉ do Kho thép xây dựng cập nhật hằng ngày.

Bảng báo giá thép ống mới nhất hiện nay

Bảng báo giá thép ống được cập nhật liên tục thay đổi theo từng ngày nên để được báo giá chính xác nhất xin vui lòng liên hệ theo đường dây nóng Hotline: 0852.852.386

Báo giá thép ống mạ kẽm tháng 7/2021

STT QUY CÁCH THÉP ỐNG TRÒN ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ỐNG MẠ KẼM
01 Phi 21 1,00 cây 31.000
02 1,20 cây 40.500
03 1,40 cây 49.000
04 2,00 cây liên hệ
05 2,20 cây liên hệ
06 Phi 27 1,20 cây 53.000
07 1,40 cây 66.000
08 1,80 cây 81.000
09 2,00 cây 112.000
10 2,20 cây liên hệ
11 Phi 34 1,20 cây 66.000
12 1,40 cây 82.000
13 1,80 cây 105.000
14 2,00 cây 126.000
15 Phi 42 1,20 cây 83.000
16 1,40 cây 103.000
17 1,80 cây 130.000
18 2,00 cây 161.000
19 Phi 49 1,20 cây 96.000
20 1,40 cây 121.000
21 1,80 cây 140.000
22 2,00 cây 179.000
23 Phi 60 1,20 cây 118.000
24 1,40 cây 149.000
25 1,80 cây 188.000
26 2,00 cây 229.000
27 2,50 cây liên hệ
28 Phi 76 1,20 cây 152.000
29 1,40 cây 190.500
30 1,80 cây 251.000
31 2,00 cây 293.000
32 Phi 90 1,40 cây 231.000
33 1,80 cây 290.000
34 2,00 cây 349.000
35 2,40 cây liên hệ
36 3,20 cây liên hệ
37 Phi 114 1,40 cây 289.500
38 1,80 cây 369.000
39 2,00 cây liên hệ
40 2,50 cây 455.000
41 2,50 cây liên hệ

Không chỉ thế, ống mạ kẽm còn được sử dụng trong việc cấu tạo khung nhà, giàn giáo chịu lực hay hệ thống thông gió. Những công trình bao gồm trụ viễn thông, hệ thống chiếu sáng khu đô thị, cọc siêu âm, phát sóng. Tất cả đều sử dụng ống thép mạ kẽm. Nó đáp ứng được tiêu chí độ bền cao, chịu được thời tiết khắc nhiệt.

– Thép ông mạ kẽm là sản phẩm đạt tiêu chuẩn Nhật bản JISG 3452 – 2010, Mỹ ASTM A53/A53M

– Đường kính ngoài: từ 12,7mm -> 127mm.

– Độ dày thành ống: từ 0.7mm -> 6.0mm.

– Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.

Lấy báo giá thép ống ngày hôm nay

Bảng báo giá thép ống đen

( Liên hệ hotline: 0852.852.386 để được báo giá chuẩn nhất )

STT QUY CÁCH THÉP ỐNG TRÒN ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ỐNG ĐEN
01 Phi 12,7 0,80 cây 21.000
02 Phi 13,8 0,80 cây 26.000
03 Phi 15,9 0,80 cây 30.000
04 1,20 cây 32.000
05 Phi 19,1 0,80 cây 32.000
06 Phi 21 1,00 cây 30.000
07 1,20 cây 35.000
08 1,40 cây 39.000
09 1,80 cây 53.000
10 Phi 27 1,00 cây 38.000
11 1,20 cây 44.000
12 1,40 cây 52.000
13 1,80 cây 67.000
14 Phi 34 1,00 cây 51.000
15 1,20 cây 55.000
16 1,40 cây 65.000
17 1,80 cây 86.000
18 Phi 42 1,00 cây 61.000
19 1,20 cây 70.000
20 1,40 cây 82.000
21 1,80 cây 110.000
22 Phi 49 1,20 cây 83.000
23 1,40 cây 99.000
24 1,80 cây 126.000
25 Phi 60 1,20 cây 101.000
26 1,40 cây 122.000
27 1,80 cây 157.000
28 2,00 cây 205.000
29 2,40 cây 245.000
30 Phi 76 1,20 cây 133.000
31 1,40 cây 155.000
32 1,80 cây 205.000
33 2,00 cây 245.000
34 2,40 cây 295.000
35 Phi 90 1,20 cây 165.000
36 1,40 cây 190.000
37 1,80 cây 243.000
38 3,00 cây 435.000
39 Phi 114 1,40 cây 255.000
40 1,80 cây 333.000
41 2,40 cây 432.000

Bảng báo giá được cập nhật liên tục thay đổi theo từng ngày. Để được báo giá ống thép d300, báo giá ống thép mạ kém 2021 chính xác nhất xin vui lòng liên hệ theo đường dây nóng Hotline: 0852.852.386 

Thép ống đen là một trong những loại thép công nghiệp được sản xuất theo dây chuyền kĩ thuật hiện đại, tiên tiến nhất. Với ưu điểm vượt trội về độ bền cao, có khả năng chịu lực lớn và không gỉ, thép ống đen ngày càng được nhiều người yêu thích và tin dùng. Sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: sản xuất nội thất, xây dựng, giao thông vận tải…

– Đạt tiêu chuẩn: Nhật bản JISG 3444 / 2010 và JISG 3452 / 2010, Mỹ  ASTM A53/A53M

– Đường kính ngoài: từ 12,7 mm – 127 mm.

– Độ dày thành ống: từ 0.7 mm – 6. 0mm.

– Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.

Xem thêm:

Giá thép ống được cập nhật liên tục và thay đổi theo ngày, số lượng nên quý khách hàng liên hệ hotline: 0852.852.386 để được báo giá chính xác nhất.

Sắt ống hay thép ống là thành phần không thể thiếu trong việc kết cấu các công trình xây dựng. Đây là loại vật liệu xây dựng sở hữu độ bền cao. Khả năng chống rỉ, chịu tác động của điều kiện môi trường cực tốt.

Hầu hết các công trình đều sử dụng đến thép ống. Chính vì thế, quý khách có nhu cầu tìm hiểu giá thép ống hay liên lạc với chung tôi qua hotline:0852.852.386

Bảng báo giá thép ống hòa phát

Hiện nay trên thị trường đang có nhiều loại thép ống với mẫu mã và kích thước đa dạng. Để lựa chọn cho mình được thép ống chất lượng với giá cả phù hợp chắc hẳn là mối quan tâm của đa số người dùng. Song đến với Kho thép xây dựng –  đơn vị hàng đầu về sắt thép xây dựng. Đặc biệt về thép ống thì bạn không phải lo lắng bất cứ điều gì. Vì đến đây, bạn không chỉ sở hữu được dòng sản phẩm cao cấp và có được Báo giá thép ống mạ kẽm rẻ nhất thị trường mà còn được độ ngũ nhân viên chúng tôi phục vụ tận tình, chu đáo.

Nhằm đáp ứng đầy đủ nhất nhu cầu về thông tin cũng như báo giá thép ống mạ kẽm. Chúng tôi chuyên cập nhật giá thép ống liên tục 24/24.

Công ty Kho thép xây dựng cung cấp bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất 2021 như dưới đây để quý khách hàng tham khảo.

( Đầy đủ – Chính xác )

Liên hệ Hotline: 0852.852.386 để được tư vấn miễn phí và báo giá thép ống chính xác nhất

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ

Báo GIÁ THÉP ỐNG HÒA PHÁT

01 Phi 21 1,00 cây 30.000
02 1,20 cây 39.500
03 1,40 cây 47.000
04 2,00 cây liên hệ
05 2,20 cây liên hệ
06 Phi 27 1,20 cây 51.000
07 1,40 cây 63.000
08 1,80 cây 80.000
09 2,00 cây 108.000
10 2,20 cây liên hệ
11 Phi 34 1,20 cây 61.000
12 1,40 cây 80.000
13 1,80 cây 101.000
14 2,00 cây 122.000
15 Phi 42 1,20 cây 81.000
16 1,40 cây 100.000
17 1,80 cây 124.000
18 2,00 cây 154.000
19 Phi 49 1,20 cây 91.000
20 1,40 cây 114.000
21 1,80 cây 132.000
22 2,00 cây 175.000
23 Phi 60 1,20 cây 112.000
24 1,40 cây 142.000
25 1,80 cây 183.000
26 2,00 cây 226.000
27 2,50 cây liên hệ
28 Phi 76 1,20 cây 152.000
29 1,40 cây 190.500
30 1,80 cây 251.000
31 2,00 cây 293.000
32 Phi 90 1,40 cây 231.000
33 1,80 cây 290.000
34 2,00 cây 349.000
35 2,40 cây liên hệ
36 3,20 cây liên hệ
37 Phi 114 1,40 cây 289.500
38 1,80 cây 369.000
39 2,00 cây liên hệ
40 2,50 cây 455.000
41 2,50 cây liên hệ

Lưu  ý : Báo giá thép ống trên chỉ mang tính chất kham khảo, quý khách có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ hotline: 0852.852.386 để được báo giá tốt nhất.

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm cũng chỉ mang tính chất tương đối. Do giá thép có thể thay đổi mỗi ngày, cũng như khi quý khách có nhu cầu sử dụng với số lượng lớn. Công ty hoàn toàn có thể để cho quý khách hàng với giá ưu đãi hơn.

Với nhiều đặc điểm vượt trội như: có độ bền, khả năng chịu lực tốt. Khả năng chống ăn mòn cao với sự khắc nghiệt của môi trường và ứng dụng được nhiều trong các công trình xây dựng. Nên sản phẩm đang được sử dụng phổ biến. Kho thép xây dựng chúng tôi đã cập nhập báo giá thép ống để tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng dễ dàng mua hàng.

Nhận biết thị trường hiện nay. Thép ống mạ kẽm hòa phát đang được ưa chuộng hàng đầu. Tổng kho thép xin gửi tới quý khách bảng báo giá thép ống mạ kẽm hòa phát mới nhất hiện nay. Mời quý khách cùng tham khảo.

Lấy báo giá thép ống mới nhất 2021

Tham khảo : báo giá thép hòa phát

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm hòa phát

STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá chưa VAT(Đ / Kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT(Đ / Kg) Tổng giá có VAT
01 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 1,73 17.500 30.275 19.250 33.303
02 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 1.89 17.500 33.075 19.250 36.383
03 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 2,04 17.500 35.700 19.250 39.270
04 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 2,2 17.500 38.500 19.250 42.350
05 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 2,41 17.500 42.175 19.250 46.393
06 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 2,61 17.500 45,675 19.250 50.243
07 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 3 17.500 52.500 19.250 57.750
08 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 3.2 17.500 56.000 19.250 61.600
09 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 3,76 17.500 65.800 19.250 72.380
10 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 2,99 17.500 52.325 19.250 57.558
11 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 3,27 17.500 57.225 19.250 62,948
12 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 3.55 17.500 62.125 19.250 68.338
13 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 4.1 17.500 71.750 19.250 78,925
14 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 4,37 17.500 76.475 19.250 84.123
15 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 5.17 17.500 90.475 19.250 99.523
16 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 5,68 17.500 99.400 19.250 109.340
17 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 6,43 17.500 112.525 19.250 123.778
18 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 6,92 17.500 121.100 19.250 133.210
19 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 3.8 17.500 66.500 19.250 73.150
20 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 4,16 17.500 72.800 19.250 80.080
21 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 4,52 17.500 79.100 19.250 87.010
22 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 5,23 17.500 91.525 19.250 100.678
23 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 5,58 17.500 97.650 19.250 107.415
24 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 6,62 17.500 115.850 19.250 127.435
25 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 7.29 17.500 127.575 19.250 140.333
26 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 8.29 17.500 145.075 19.250 159.583
27 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 8,93 17.500 156.275 19.250 171.903
28 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 4,81 17.500 84.175 19.250 92.593
29 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 5,27 17.500 92.225 19.250 101.448
30 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 5,74 17.500 100.450 19.250 110.495
31 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 6,65 17.500 116.375 19.250 128.013
32 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 7.1 17.500 124.250 19.250 136.675
33 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 8,44 17.500 147.700 19.250 162.470
34 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 9.32 17.500 163.100 19.250 179.410
35 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 10,62 17.500 185.850 19.250 204.435
36 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 11.47 17.500 200,725 19.250 220,798
37 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 12,72 17.500 222.600 19.250 244.860
38 Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 13,54 17.500 236,950 19.250 260.645
39 Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 14,35 17.500 251.125 19.250 276.238
40 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 5,49 17.500 96.075 19.250 105.683
41 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 6,02 17.500 105.350 19.250 115,885
42 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 6,55 17.500 114.625 19.250 126.088
43 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 7.6 17.500 133.000 19.250 146.300
44 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 8.12 17.500 142.100 19.250 156.310
45 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 9,67 17.500 169.225 19.250 186.148
46 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 10,68 17.500 186,900 19.250 205.590
47 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 12,18 17.500 213.150 19.250 234.465
48 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 13,17 17.500 230.475 19.250 253.523
49 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 14,63 17.500 256.025 19.250 281.628
50 Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 15,58 17.500 272.650 19.250 299,915
51 Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 16,53 17.500 289.275 19.250 318.203
52 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 6,69 17.500 117.075 19.250 128.783
53 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 7.28 17.500 127.400 19.250 140.140
54 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 8,45 17.500 147,875 19.250 162.663
55 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 9.03 17.500 158.025 19.250 173.828
56 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 10,76 17.500 188.300 19.250 207.130
57 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 11,9 17.500 208.250 19.250 229.075
58 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 13,58 17.500 237.650 19.250 261.415
59 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 14,69 17.500 257.075 19.250 282.783
60 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 16,32 17.500 285.600 19.250 314.160
61 Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 17.4 17.500 304.500 19.250 334,950
62 Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18.47 17.500 323.225 19.250 355.548
63 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 8.33 17.500 145.775 19.250 160.353
64 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 9,67 17.500 169.225 19.250 186.148
65 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 10,34 17.500 180,950 19.250 199.045
66 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 12,33 17.500 215.775 19.250 237.353
67 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 13,64 17.500 238.700 19.250 262.570
68 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 6 15,59 17.500 272.825 19.250 300.108
69 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 16,87 17.500 295.225 19.250 324.748
70 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18,77 17.500 328.475 19.250 361.323
71 Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 20.02 17.500 350.350 19.250 385.385
72 Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 21,26 17.500 372.050 19.250 409,255
73 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 12.12 17.500 212.100 19.250 233.310
74 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 12,96 17.500 226.800 19.250 249.480
75 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 15.47 17.500 270.725 19.250 297.798
76 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 17,13 17.500 299.775 19.250 329.753
77 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 19,6 17.500 343.000 19.250 377.300
78 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 21,23 17.500 371.525 19.250 408,678
79 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 23,66 17.500 414.050 19.250 455,455
80 Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 25,26 17.500 442.050 19.250 486.255
81 Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 26,85 17.500 469.875 19.250 516.863
82 Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 16,45 17.500 287.875 19.250 316.663
83 Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 19,66 17.500 344.050 19.250 378.455
84 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 21,78 17.500 381.150 19.250 419.265
85 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 24,95 17.500 436.625 19.250 480.288
86 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 27.04 17.500 473.200 19.250 520.520
87 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 30,16 17.500 527.800 19.250 580.580
88 Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 32,23 17.500 564.025 19.250 620.428
89 Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 34,28 17.500 599,900 19.250 659.890
90 Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 19,27 17.500 337.225 19.250 370,948
91 Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 23.04 17.500 403.200 19.250 443.520
92 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 25,54 17.500 446,950 19.250 491.645
93 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 29,27 17.500 512.225 19.250 563.448
94 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 31,74 17.500 555.450 19.250 610,995
95 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 35.42 17.500 619.850 19.250 681.835
96 Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 37,87 17.500 662.725 19.250 728.998
97 Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 40.3 17.500 705.250 19.250 775.775
98 Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 28,29 17.500 495.075 19.250 544.583
99 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 31,37 17.500 548,975 19.250 603.873
100 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 35,97 17.500 629.475 19.250 692.423
101 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 39.03 17.500 683.025 19.250 751.328
102 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 43,59 17.500 762.825 19.250 839.108
103 Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 46,61 17.500 815.675 19.250 897.243
104 Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 49,62 17.500 868.350 19.250 955.185
105 Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 29,75 17.500 520.625 19.250 572.688
106 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 33 17.500 577.500 19.250 635.250
107 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 37,84 17.500 662.200 19.250 728.420
108 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 41.06 17.500 718.550 19.250 790.405
109 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 45,86 17.500 802.550 19.250 882.805
110 Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 49.05 17.500 858.375 19.250 944.213
111 Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 52,23 17.500 914.025 19.250 1.005.428
112 Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 33,29 17.500 582.575 19.250 640.833
113 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 36,93 17.500 646.275 19.250 710,903
114 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 42,37 17.500 741.475 19.250 815.623
115 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 45,98 17.500 804.650 19.250 885.115
116 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 51,37 17.500 898,975 19.250 988.873
117 Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 54,96 17.500 961.800 19.250 1.057.980
118 Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 58,52 17.500 1.024.100 19.250 1.126.510
119 Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 52,23 17.500 914.025 19.250 1.005.428

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm hòa phát dù rất chi tiết nhưng giá của sản phẩm có thể sẽ thay đổi do giá thành cũng như số lượng sản phẩm quý khách yêu cầu.

Đặc điểm sắt ống xây dựng

Thép ống hay sắt ống cũng được rất nhiều sự chọn lựa từ các gia chủ. Chủ đầu tư sử dụng cho công trình của mình. Đặc điểm của sắt ống là cấu trúc rỗng, thành mỏng vừa, có tuổi thọ cao. Trọng lượng nhẹ hơn so với độ cứng và khả năng chịu được những rung động mạnh. Đồng thời bề mặt bên ngoài sắt ống có thể được sơn, xi, mạ để tăng thêm độ bền bỉ.

Các loại sắt ống phổ biến hiện nay

Sắt ống có rất nhiều loại. Tuy nhiên loại được sử dụng phổ biến hiện nay là:

Ống sắt tròn nhỏ phi 21

Về đặc điểm: Đây là loại sắt được sản xuất dựa trên phương pháp ép đùn, rút phôi trong lò nung kim loại. Ống đúc sắt có khả năng chịu được áp lực rất cao và mật độ kim loại tương đối dày.

Về ứng dụng: Sắt ống phi 21 được ứng dụng rông rãi như làm khung nhà tiền chế, làm giàn giáo, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng hay ống luồn cáp quang, dây điện,…

Ống sắt tròn phi 60

Về quy cách: Ống sắt tròn phi 60 có độ dày từ 2 đến 30mm, kích thước ống là 2 inch, đường kính danh nghĩa 50mm, đường kính ngoài 60.3mm và chiều dài ống là khoảng 6m. Ống sắt tròn phi 60 được sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại theo tiêu chuẩn GOST, ANSI, DIN, JIS,…Loại sắt này còn được nhập khẩu bởi các nước lớn trên thị trường như Mỹ, Hàn Quốc, Trung Quốc,…

Về ứng dụng: Nhờ khả năng chịu được áp lực cao, ống sắt tròn phi được ứng dụng làm ống dẫn nước, ống luồn cáp quang, ống dẫn nhiên liệu,…

Vậy nên mua thép ống, sắt ống ở đâu tốt nhất

Để lựa chọn cho mình thép ống tốt nhất hãy đến với Kho thép xây dựng – Là đơn vị uy tín hàng đầu trong việc kinh doanh thép ống. Đến với kho thép xây dựng, không những bạn sẽ nhận được những sản phẩm thép ống chất lượng. Giá thép ống chúng tôi gửi đến quý bạn cũng thấp nhất so với mặt bằng chung. Cam kết bán hàng chính hãng, sản phẩm có nhãn mác của nhà sản xuất. Dưới đây là cách thức làm việc của chúng tôi.

– Giao hàng toàn quốc, vận chuyển nhanh đến tận nơi mọi công trình.

– Nhận đặt hàng qua điện thoại, mail và giao hàng tận nơi miễn phí trong nội thành TP HCM.

– Cung cấp sản phẩm tốt nhất, chính hãng, có nhãn mác rõ ràng.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo đúng yêu cầu của khách hàng.

– Chế độ bảo hành và dịch vụ làm việc tốt nhất.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình

– Có % hoa hồng cao cho người giới thiệu.

Địa chỉ có giá thép ống tốt nhất hiện nay

Đặc biệt từ lần thứ 2 hợp tác với kho thép xây dựng. Chúng tôi có thể cho quý khách hàng công nợ lên đến 180 ngày kể từ ngày nhận hàng. Đặc biệt, trong quá trình sử dụng thép của công ty. Nếu phát hiện dù chỉ là 1 cây thép không đạt yêu cầu. Chúng tôi xin hoàn gấp 5 lần số tiền đơn hàng quý khách phải trả.

Quý khách hàng có nhu cầu về sản phẩm mà đang băn khoăn chưa biết lựa chọn ở đơn vị nào. Hãy đến ngay Kho thép xây dựng để được tư vấn miễn phí và nhận bảng giá thép ống ưu đãi nhất.

Tham khảo : Báo giá thép miền namBáo giá thép việt nhật, báo giá thép việt mỹ, báo giá thép pomina

Những câu hỏi thường gặp khi tham khảo báo giá thép ống của ông ty

Tình hình giá thép ống hiện nay ra sao

Giá thép ống mạ kẽm vào thời điểm hiện tại đang có xu hướng giảm nhẹ. Do phôi thép nhập khẩu được giá tốt, tình trạng xuất khẩu không gặp khó khăn khiến giá thép cũng giảm.

Việc vận chuyển thép ống đến công trình thế nào

Để giúp khách hàng có được sự tiện lợi nhất, tổng kho thép xây dựng hỗ trợ chi phí cho khách hàng có đưa xe đến tận công ty nhập hàng. Hỗ trợ chi phí đường đi, hoặc công ty sẽ vẫn chuyển đến đúng công trình theo yêu cầu. Mức chi phí sẽ được cả 2 bên thỏa thuận trong hợp đồng có giấu đỏ

Tôi có thể giữ giá và nhập hàng sau được không

Công ty sẽ hỗ trợ giữ giá cho quý khách ở thời điểm quý vị đặt cọc. Nếu giá thép ống tăng lên, bạn vẫn có thể được nhập với giá cũ. Hơn thế nữa, nếu giá thép hình giảm, chúng tôi cũng sẽ giảm giá đúng theo thời điểm giá của sản phẩm.

Khi làm hợp đồng xong, hình thức thanh toán như thế nào

Quý khách chỉ cần cọc 1 phần rất nhỏ để chắc chắn là sẽ nhập hàng của công ty. Chúng tôi chỉ nhận thanh toán khi đã bàn giao đầy đủ đúng số lượng hàng theo hợp đồng và được nghiệm thu hoàn chỉnh.

Tôi có thể được công nợ trong thời gian bao lâu

Lần đầu tiên khi làm việc với công ty. Quý khách phải thanh toán hoàn toàn 100% giá trị đơn hàng. Tuy nhiên, từ lần thứ 2 trở đi, chúng tôi hỗ trợ quý khách tối đa lên đến 120 ngày tính từ thời điểm nhận hàng.

Mọi thắc mắc, đóng góp và phản hồi xin vui lòng liên hệ theo đường dây nóng Hotline: 0852.852.386

CÔNG TY TNHH KHO THÉP XÂY DỰNG – NHÀ PHÂN PHỐI BÁO GIÁ THÉP ỐNG UY TÍN NHẤT HIỆN NAY

Mail : info @ khothepxaydung

website : khothepxaydung.com