Bảng Giá Thép Ống Cập Nhật Mới Nhất ngày 13/07/2024

11/07/2024 admin
 Bảng Giá Thép Ống Cập Nhật Mới Nhất ngày 13/07/2024

Thép ống được nhiều người dùng ưa chuộng và lựa chọn sử dụng, là sản phẩm không thể thiếu trong các ngành công nghiệp, xây dựng hiện nay. Vậy giá thép ống hôm nay bao nhiêu? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu bảng báo giá thép ống niêm yết tại tổng Kho thép xây dựng, đảm bảo báo giá thép ống báo cho quý khách hàng luôn là giá tốt nhất trên thị trường.

Bảng giá ống thép mới nhất hôm nay ngày 13/07/2024

Giá thép ống hiện tại đang có mức giá dao động từ 15,600 – 17,800 VNĐ/kg phụ thuộc vào chất liệu và kích thước ống thép. Giá ống thép có sự biến động từng ngày theo giá của thị trường do đó Kho Thép Xây Dựng sẽ cập nhật giá ống thép thường xuyên để giúp các bạn nắm rõ được tình hình giá.

Bảng giá thép ống mạ kẽm hôm nay

Dưới đây là bảng báo giá ống thép mạ kẽm được chúng tôi cập nhật mới nhất ngày 13/07/2024, mời các bạn cùng tham khảo:

Quy cách Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg/ cây)

Đơn giá

(VNĐ/Kg)

Ống kẽm D12.7 1.0 1.73 17,200
1.1 1.89 17,200
1.2 2.04 17,200
Ống kẽm D15.9 1.0 2.20 17,200
1.1 2.41 17,200
1.2 2.61 17,200
1.4 3.00 17,200
1.5 3.20 17,200
1.8 3.76 17,200
Ống kẽm D21.2 1.0 2.99 17,200
1.1 3.27 17,200
1.2 3.55 17,200
1.4 4.10 17,200
1.5 4.37 17,200
1.8 5.17 17,200
2.0 5.68 17,200
2.3 6.43 17,800
2.5 6.92 17,800
Ống kẽm D26.65 1.0 3.80 17,200
1.1 4.16 17,200
1.2 4.52 17,200
1.4 5.23 17,200
1.5 5.58 17,200
1.8 6.62 17,200
2.0 7.29 17,200
2.3 8.29 17,200
2.5 8.93 17,800
Ống kẽm D33.5 1.0 4.81 17,200
1.1 5.27 17,200
1.2 5.74 17,200
1.4 6.65 17,200
1.5 7.10 17,200
1.8 8.44 17,200
2.0 9.32 17,200
2.3 10.62 17,200
2.5 11.47 17,200
2.8 12.72 17,800
3.0 13.54 17,800
3.2 14.35 17,800
Ống kẽm D38.1 1.0 5.49 17,200
1.1 6.02 17,200
1.2 6.55 17,200
1.4 7.60 17,200
1.5 8.12 17,200
1.8 9.67 17,200
2.0 10.68 17,200
2.3 12.18 17,200
2.5 13.17 17,200
2.8 14.63 17,200
3.0 15.58 17,800
3.2 16.53 17,800
Ống kẽm D42.2 1.1 6.69 17,200
1.2 7.28 17,200
1.4 8.45 17,200
1.5 9.03 17,200
1.8 10.76 17,200
2.0 11.90 17,200
2.3 13.58 17,200
2.5 14.69 17,200
2.8 16.32 17,200
3.0 17.40 17,800
3.2 18.47 17,800
Ống kẽm D48.1 1.2 8.33 17,200
1.4 9.67 17,200
1.5 10.34 17,200
1.8 12.33 17,200
2.0 13.64 17,200
2.3 15.59 17,200
2.5 16.87 17,800
2.8 18.77 17,800
3.0 20.02 17,800
3.2 21.26 17,800
Ống kẽm D59.9 1.4 12.12 17,200
1.5 12.96 17,200
1.8 15.47 17,200
2.0 17.13 17,200
2.3 19.60 17,200
2.5 21.23 17,200
2.8 23.66 17,800
3.0 25.26 17,800
3.2 26.85 17,800
Ống kẽm D75.6 1.5 16.45 17,200
1.8 19.66 17,200
2.0 21.78 17,200
2.3 24.95 17,200
2.5 27.04 17,200
2.8 30.16 17,200
3.0 32.23 17,800
3.2 34.28 17,800
Ống kẽm D88.3 1.5 19.27 17,200
1.8 23.04 17,200
2.0 25.54 17,200
2.3 29.27 17,200
2.5 31.74 17,200
2.8 35.42 17,200
3.0 37.87 17,800
3.2 40.30 17,800
Ống kẽm D108.0 1.8 28.29 17,200
2.0 31.37 17,200
2.3 35.97 17,200
2.5 39.03 17,200
2.8 43.59 17,800
3.0 46.61 17,800
3.2 49.62 17,800
Ống kẽm D113.5 1.8 29.75 17,200
2.0 33.00 17,200
2.3 37.84 17,200
2.5 41.06 17,200
2.8 45.86 17,800
3.0 49.05 17,800
3.2 52.23 17,800
Ống kẽm D126.8 1.8 33.29 17,200
2.0 36.93 17,200
2.3 42.37 17,200
2.5 45.98 17,200
2.8 51.37 17,200
3.0 54.96 17,800
3.2 58.52 17,800

Lưu ý: bảng báo giá thép ống mạ kẽm trên đã bao gồm thuế VAT 10% và có thể thay đổi theo giá của thị trường. Để nhận báo giá ống thép mạ kẽm nhanh và chính xác nhất hãy liên hệ ngay hotline 0852 852 386.

Liên hệ ngay để nhận báo giá ống thép hôm nay

Bảng báo giá ống thép đen hôm nay

Kho thép xây dựng xin gửi tới các bạn bảng báo giá thép ống đen mới nhất ngày 13/07/2024, mời các bạn cùng tham khảo:

Quy cách Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg/ cây)

Đơn giá

(VNĐ/Kg)


Ống đen D12.7
1.0 1.73 15,600
1.1 1.89 15,600
1.2 2.04 15,600
Ống đen D15.9 1.0 2.20 15,600
1.1 2.41 15,600
1.2 2.61 15,600
1.4 3.00 15,600
1.5 3.20 15,600
1.8 3.76 15,600
Ống đen D21.2 1.0 2.99 15,600
1.1 3.27 15,600
1.2 3.55 15,600
1.4 4.10 15,600
1.5 4.37 15,600
1.8 5.17 15,600
2.0 5.68 15,600
2.3 6.43 15,600
2.5 6.92 15,600
Ống đen D26.65 1.0 3.80 15,600
1.1 4.16 15,600
1.2 4.52 15,600
1.4 5.23 15,600
1.5 5.58 15,600
1.8 6.62 15,600
2.0 7.29 15,600
2.3 8.29 15,800
2.5 8.93 15,800
Ống đen D33.5 1.0 4.81 15,600
1.1 5.27 15,600
1.2 5.74 15,600
1.4 6.65 15,600
1.5 7.10 15,600
1.8 8.44 15,600
2.0 9.32 15,600
2.3 10.62 15,600
2.5 11.47 15,600
2.8 12.72 15,800
3.0 13.54 15,800
3.2 14.35 15,800
Ống đen D38.1 1.0 5.49 15,600
1.1 6.02 15,600
1.2 6.55 15,600
1.4 7.60 15,600
1.5 8.12 15,600
1.8 9.67 15,600
2.0 10.68 15,600
2.3 12.18 15,600
2.5 13.17 15,600
2.8 14.63 15,600
3.0 15.58 15,800
3.2 16.53 15,800
Ống đen D42.2 1.1 6.69 15,600
1.2 7.28 15,600
1.4 8.45 15,600
1.5 9.03 15,600
1.8 10.76 15,600
2.0 11.90 15,600
2.3 13.58 15,600
2.5 14.69 15,600
2.8 16.32 15,800
3.0 17.40 15,800
3.2 18.47 15,800
Ống đen D48.1 1.2 8.33 15,600
1.4 9.67 15,600
1.5 10.34 15,600
1.8 12.33 15,600
2.0 13.64 15,600
2.3 15.59 15,600
2.5 16.87 15,800
2.8 18.77 15,800
3.0 20.02 15,800
3.2 21.26 15,800
Ống đen D59.9 1.4 12.12 15,600
1.5 12.96 15,600
1.8 15.47 15,600
2.0 17.13 15,600
2.3 19.60 15,600
2.5 21.23 15,800
2.8 23.66 15,800
3.0 25.26 15,800
3.2 26.85 15,800
Ống đen D75.6 1.5 16.45 15,600
1.8 19.66 15,600
2.0 21.78 15,600
2.3 24.95 15,600
2.5 27.04 15,800
2.8 30.16 15,800
3.0 32.23 15,800
3.2 34.28 15,800
Ống đen D88.3 1.5 19.27 15,600
1.8 23.04 15,600
2.0 25.54 15,600
2.3 29.27 15,600
2.5 31.74 15,800
2.8 35.42 15,800
3.0 37.87 15,800
3.2 40.30 15,800
Ống đen D108.0 1.8 28.29 15,600
2.0 31.37 15,600
2.3 35.97 15,600
2.5 39.03 15,600
2.8 43.59 15,600
3.0 46.61 15,800
3.2 49.62 15,800
Ống đen D113.5 1.8 29.75 15,600
2.0 33.00 15,600
2.3 37.84 15,600
2.5 41.06 15,600
2.8 45.86 15,600
3.0 49.05 15,800
3.2 52.23 15,800
Ống đen D126.8 1.8 33.29 15,600
2.0 36.93 15,600
2.3 42.37 15,600
2.5 45.98 15,600
2.8 51.37 15,800
3.0 54.96 15,800
3.2 58.52 15,800

Lưu ý: bảng báo giá thép ống đen đã bao gồm thuế VAT 10% và có thể thay đổi theo giá của thị trường. Để nhận báo giá ống thép đen nhanh và chính xác nhất hãy liên hệ ngay hotline 0852 852 386

Liên hệ ngay để nhận báo giá ống thép hôm nay

Tham khảo giá các loại thép xây dựng phổ biến hiện nay:

Giá thép hộp

Giá thép hình

Giá thép tấm

Yếu tố ảnh hưởng đến giá ống thép hiện nay

Giá ống thép có thể bị tác động bởi rất nhiều yếu tố, tăng giảm hằng ngày khiến các bạn gặp khó khăn trong việc trong việc xác định giá cả, dưới đây là những lí do chính gây ảnh hưởng đến giá thép ống:

Biến động giá cả thị trường

Khi nhu cầu sử dụng tăng cao mà nguồn cung không đáp ứng đủ thì tất nhiên giá sẽ tăng lên hoặc khi các đại lý cung cấp sắt thép có sự cạnh tranh thì giá thép ống sẽ giảm.

Số lượng mua

Nếu quý khách mua sắt ống tròn với số lượng lớn, giá trị đơn hàng cao sẽ được nhận mức chiết khấu lên tới 5%, giảm trực tiếp vào đơn giá thép ống.

Chất liệu và thương hiệu ống thép

Mỗi loại thép ống sẽ có mức giá khác nhau, chất liệu ống sắt tròn càng tốt thì mức giá càng lớn. Cùng với đó, tại mỗi nhà máy sản xuất thép ống sẽ có một mức giá niêm yết khác, hiện nay thép ống của Hòa Phát, Hoa Sen,…là sản phẩm có chất lượng hàng đầu đang có mức giá khá cao so với những sản phẩm chất lượng kém giá rẻ.

Đặc điểm của thép ống

Ống thép có đặc điểm cấu trúc rỗng, thành mỏng vừa, có tuổi thọ cao. Trọng lượng nhẹ hơn so với độ cứng và khả năng chịu được những rung động mạnh. Đồng thời bề mặt bên ngoài sắt ống có thể được sơn, xi, mạ để tăng thêm độ bền bỉ.

Thép ống có dạng hình trụ và rỗng bên trong
Thép ống có dạng hình trụ và rỗng bên trong

Phân loại thép ống hiện nay

Ống thép được phân loại theo 2 cách chính đó là phân theo quy cách, kích thước và phân theo công nghệ sản xuất.

Về quy cách, kích thước: ống thép được phân thành các loại có kích thước tiêu chuẩn từ phi 14 đến phi 127 như bảng báo giá trên. Ngoài ra có thể đặt hàng riêng với những kích thước nhỏ hoặc lớn hơn.

Về công nghệ sản xuất: ống thép được chia thành 3 loại chính đó là: ống thép đen, thép tròn mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại đều có những ưu nhược điểm riêng phù hợp với từng công trình khác nhau, trong đó giá thép ống đen là rẻ nhất và giá sắt ống tròn mạ kẽm nhúng nóng là đắt nhất trong 3 loại.

Thép ông loại đen có mức giá rẻ nhất nhưng vẫn đảm bảo về độ bền và khả năng chịu tải
Thép ông loại đen có mức giá rẻ nhất nhưng vẫn đảm bảo về độ bền và khả năng chịu tải

Ứng Dụng Của thép ống

Sử dụng làm vật liệu xây dựng nhà cao tầng, nhà tiền chế,…

Chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp, khung sườn ô tô, đường ống dẫn nước.

Ống kẽm được ứng dụng làm cột đèn giao thông, cột biển báo, hàng rào, cổng, khung mái nhà.

Sản xuất đồ nội thất, dân dụng như giường tủ, bàn ghế, lan can.

Ống thép là lựa chọn hàng đầu ứng dụng tại nhiều công trình, lĩnh vực khác nhau
Ống thép là lựa chọn hàng đầu ứng dụng tại nhiều công trình, lĩnh vực khác nhau

Tổng kho phân phối thép ống số 1 Việt Nam

Để lựa chọn cho mình thép ống chất lượng thì Kho thép xây dựng là địa chỉ uy tín hàng đầu trong việc kinh doanh thép ống. Đến với kho thép xây dựng, bạn không chỉ nhận được những sản phẩm thép ống chất lượng mà mức giá thép ống chúng tôi cũng thấp nhất so với mặt bằng chung. Chúng tôi cam kết bán hàng chính hãng, đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất. 

Để nhận được tư vấn hỗ trợ đặt đơn hàng hãy gọi trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0852 852 386.

Trên đây là tất cả thông tin về giá thép ống mới nhất hiện nay, hy vọng qua bài viết này các bạn đã nắm rõ được tình hình giá ống thép và lựa chọn cho mình sản phẩm thép ống chất lượng phù hợp với công trình. 

5/5 - (1 bình chọn)

admin

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung.... Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn