Báo Giá Thép Hộp Đen Chi Tiết Nhất 2020

Thép hộp đen là một trong số những sản phẩm đang được ưa chuông nhất trên thị trường hiện nay. Vậy giá thép hộp đen ra sao. Hãy cùng chúng tôi tham khảo ngay bài viết dưới đây nhé !

Báo giá thép hộp đen chi tiết nhất 2020

Cập nhập mới nhất chi tiết nhất bảng báo giá thép hộp đen mới nhất hiện nay đến toàn thể quý khách. Hi vọng từ bảng giá này, quý vị có thể tính toán dự liệu được khối lượng công trình của mình mội cách tốt hơn

Chủng loại thép hộp đenKhối LượngBáo giá thép hộp đen
Hộp đen 13x26x1.02,4116.318
Hộp đen 13x26x1.13,7716.318
Hộp đen 13x26x1.204.0816.318
Hộp đen 13x26x1.44,716.318
Hộp đen 14x14x1.02,4116.318
Hộp đen 14x14x1.12,6316.318
Hộp đen 14x14x1.22,8416.318
Hộp đen 14x14x1.43,2516.318
Hộp đen 16x16x1.02,7916.318
Hộp đen 16x16x1.103.0416.318
Hộp đen 16x16x1.23,2916.318
Hộp đen 16x16x1.43,7816.318
Hộp đen 20x20x1.03.5416.318
Hộp đen 20x20x1.13,8716.318
Hộp đen 20x20x1.24.216.318
Hộp đen 20x20x1.44,8316.318
Hộp đen 20x20x1.55.1415.682
Hộp đen 20x20x1.806.0516.318
Hộp đen 20x40x1.05,4316.318
Hộp đen 20x40x1.15,9416.318
Hộp đen 20x40x1.26,4616.318
Hộp đen 20x40x1.47.4716.318
Hộp đen 20x40x1.57.7915.682
Hộp đen 20x40x1.89,4415.682
Hộp đen 20x40x2.010.415.409
Hộp đen 20x40x2.311,815.409
Hộp đen 20x40x2.512,7215.409
Hộp đen 25x25x1.04,4816.318
Hộp đen 25x25x1.14,9116.318
Hộp đen 25x25x1.25.3316.318
Hộp đen 25x25x1.46.1515.682
Hộp đen 25x25x1.56,5615.682
Hộp đen 25x25x1.87.7515.682
Hộp đen 25x25x2.08,5215.409
Hộp đen 25x50x1.06,8416.318
Hộp đen 25x50x1.17,516.318
Hộp đen 25x50x1.28.1516.318
Hộp đen 25x50x1.49,4516.318
Hộp đen 25x50x1.510.0916.318
Hộp đen 25x50x1.811,9816.318
Hộp đen 25x50x2.013,2315.409
Hộp đen 25x50x2.315.0615.409
Hộp đen 25x50x2.516,2515.409
Hộp đen 30x30x1.05,4316.318
Hộp đen 30x30x1.15,9416.318
Hộp đen 30x30x1.26,4616.318
Hộp đen 30x30x1.47.4716.318
Hộp đen 30x30x1.57.9715.682
Hộp đen 30x30x1.89,4415.409
Hộp đen 30x30x2.010.415.409
Hộp đen 30x30x2.311,815.409
Hộp đen 30x30x2.512,7215.409
Hộp đen 30x60x1.08.2516.318
Hộp đen 30x60x1.109.0516.318
Hộp đen 30x60x1.29,8516.318
Hộp đen 30x60x1.411.4316.318
Hộp đen 30x60x1.512,2115.682
Hộp đen 30x60x1.814,5315.682
Hộp đen 30x60x2.016.0515.409
Hộp đen 30x60x2.318.315.409
Hộp đen 30x60x2.519,7815.409
Hộp đen 30x60x2.821,9715.409
Hộp đen 30x60x3.023.415.409
Hộp đen 40x40x1.108.0216.318
Hộp đen 40x40x1.28,7216.318
Hộp đen 40x40x1.410,1116.318
Hộp đen 40x40x1.510,815.682
Hộp đen 40x40x1.812,8315.682
Hộp đen 40x40x2.014,1715.409
Hộp đen 40x40x2.316,1415.409
Hộp đen 40x40x2.517.4315.409
Hộp đen 40x40x2.819,3315.409
Hộp đen 40x40x3.020,5715.409
Hộp đen 40x80x1.112,1616.318
Hộp đen 40x80x1.213,2416.318
Hộp đen 40x80x1.415,3816.318

Lưu ý: bảng giá thép hộp đen chi tiết nhất 2020 chỉ mang tính chất tham khảo. Để có giá thép hộp đen chi tiết nhất quý khách vui lòng liên hệ 0911.244288.

Thông số thép hộp đen

Thép hộp đen: Là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.Được sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại, với độ dày từ 0,5 – 5 mm. Với ưu điểm là khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt, độ bền cao, dễ thi công lắp đặt.Vì vậy đây là sản phẩm đang được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng.Sử dụng làm trụ làm giàn giáo, nhà xưởng, nội ngoại thất, chế tạo cơ khí… Có thể phân loại sản phẩm này theo 2 cách:

Thép hộp đen

Thép hộp đen

  • Theo nguồn gốc xuất xứ thì có 2 loại là thép nhập khẩu. Từ các nước có nền kinh tế phát triển cao như Mỹ, Nga, Trung quốc.Thép được sản xuất từ các nhà máy lớn trong nước như Hòa Phát, Thái Nguyên..
  • Theo quy cách sản phẩm: có nhiều chủng loại như thép hộp vuông, hộp chữ nhật, hộp hình oval…

Thép hộp đen mạ kẽm: Là loại thép được sản xuất với các giai đoạn như thép hộp đen nhưng sau đó, sản phẩm được mạ một lớp kẽm lên bề mặt ở nhiệt độ cao để chống gỉ và bảo vệ cho ống thép được bền chắc hơn, phù hợp những công trình xây dựng gần biển.

Thép hộp được sản xuất như thế nào?

Quy trình sản xuất thép hộp cũng tương tự như sản xuất các loại thép khác. Từ nguyên liệu là thép tấm được thay đổi thành hình dạng tròn và các cạnh để có thể dễ dàng hàn. Các cạnh được hàn lại hoặc gấp mép với nhau để tạo thành ống thép mẹ. Trong tiến trình sản xuất, ống mẹ lại được đi qua hàng loạt những khuôn mẫu tạo hình có sẵn. Hình tròn của ống thép mẹ dần dần trở thành hình vuông hoặc hình chữ nhật.

Để tăng độ cứng và khả năng chịu lực cho ống thép, có thể phủ thêm một lớp mạ kẽm chất lượng cao bên ngoài. Hơn nữa, lớp mạ này còn có khả năng chống gỉ sét, chống ăn mòn và chịu được các tác động từ môi trường bên ngoài.

Sản phẩm thép hộp mã kẽm

Sản phẩm thép hộp mã kẽm

Ưu, nhược điểm của thép hộp đen

Các sản phẩm thép hộp đen đều được sản xuất trên dây chuyền hiện đại. Tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế. Vì vậy, sản phẩm luôn đảm bảo được chất lượng tốt nhất.

– Ưu điểm:

  • Trong thành phần cấu tạo của thép hộp có hàm lượng Carbon cao nên khả năng chống ăn mòn kim loại tốt. Sản phẩm có độ bền cao, cường độ chịu lực tốt, thân thiện với môi trường
  • Dễ lắp đặt, sử dụng, có thể di chuyển một cách dễ dàng
  • Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ sản phẩm không bị han gỉ, giảm bớt chi phí bảo trì. Mang lại vẻ sáng đẹp bền vững cho công trình.

– Nhược điểm:

Bên cạnh những ưu điểm trên thì thép ống cũng có những nhược điểm về tính thẩm mỹ cũng như độ nhám thấp.

Tại sao nên chọn mua thép hộp đen tại Kho thép xây dựng?

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành cung cấp sắt thép, vật liệu xây dựng. Chúng tôi đã cung cấp sản phẩm cho hơn 10.000 công trình lớn nhỏ trên toàn quốc. Chúng tôi luôn cam kết mang đến sự hài lòng cho mọi khách hàng khi sử dụng sản phẩm được cung cấp bởi Kho thép xây dựng. Trên đây chúng tôi đã giới thiệu với quý khách bảng báo giá thép hộp đen chi tiết nhất 2020. Quý khách có nhu cầu mua và báo giá các sản phẩm sắt thép, vật liệu xây dựng, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ:

Kho thép xây dựng

Trang web: khothepxaydung.com

Đường dây nóng : 0911.244.288

Mail: khothepxaydung@gmail.com

tham khảo chi tiết:

Bảng giá thép xây dựng

Bảng giá thép miền nam

Bảng giá thép pomina

Bảng giá thép hòa phát

Bảng giá thép việt mỹ

Bảng giá thép việt nhật

Sản phẩm thép hộp

Bình Luận
0911.244.288