Trang chủ / Sản phẩm / Thép hộp / Thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.

Thép hộp chữ nhật là một trong những vật liệu sắt thép được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay nhờ vào nhiều ưu điểm nổi bật cùng khả năng ứng dụng vượt trội. Chính vì vậy, sắt hộp chữ nhật giá bao nhiêu luôn là chủ đề được nhiều khách hàng quan tâm và cập nhật hằng ngày. Trong bài viết ngày hôm nay, Kho thép xây dựng xin gửi tới các bạn đơn giá thép hộp chữ nhật mới nhất 2025, hãy cùng chúng tôi khám phá ngay.

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen đầy đủ kích thước 2025

Thép hộp chữ nhật đen có cùng trọng lượng kích thước với thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhưng giá thép hộp đen lại có mức giá rẻ hơn, dao động khoảng 16.100 VNĐ/ Kg. Dưới đây là bảng báo giá sắt hộp chữ nhật loại đen mới nhất được Kho thép xây dựng tổng hợp, xin mời các bạn cùng tham khảo:

Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/ cây) Đơn giá (VNĐ/Kg) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép hộp chữ nhật đen 13×26 1,0 3,45 16.100 55,545
1.1 3,77 16.100 60,697
1,2 4.08 16.100 65.688
1,4 4,70 16.100 75.670
Thép hộp chữ nhật đen 20×40 1,0 5,43 16.100 87.423
1.1 5,94 16.100 95.634
1,2 6,46 16.100 104.006
1,4 7.47 16.100 120.267
1,5 7.97 16.100 128.317
1,8 9,44 16.100 151.984
2.0 10,40 16.100 167.440
2.3 11,80 16.100 189.980
2,5 12,72 16.100 204.792
Thép hộp chữ nhật đen 25×50 1,0 6,84 16.100 110.124
1.1 7.50 16.100 123.750
1,2 8.15 16.100 131.215
1,4 9,45 16.100 152,145
1,5 10.09 16.100 162.449
1,8 11,98 16.100 192.878
2.0 13,23 16.100 213.003
2.3 15.06 16.100 242.466
2,5 16,25 16.100 261.625
Thép hộp chữ nhật đen 30×60 1,0 8.25 16.100 132.825
1.1 9,05 16.100 145.705
1,2 9,85 16.100 158.585
1,4 11.43 16.100 184.023
1,5 12,21 16.100 196.581
1,8 14,53 16.100 233.933
2.0 16.05 16.100 258.405
2.3 18.30 16.100 294.630
2,5 19,78 16.100 318.458
2,8 21,79 16.100 350.819
3.0 23,40 16.100 376.740
Thép hộp chữ nhật đen 40×80 1.1 12,16 16.100 195.776
1,2 13,24 16.100 213.164
1,4 15,38 16.100 247.618
1,5 16,45 16.100 264.845
1,8 19,61 16.100 315.721
2.0 21,70 16.100 349.370
2.3 24,80 16.100 399.280
2,5 26,85 16.100 432.285
2,8 29,88 16.100 481.068
3.0 31,88 16.100 513.268
3.2 33,86 16.100 545.146
Thép hộp chữ nhật đen 40×100 1,4 16.02 16.100 257.922
1,5 19,27 16.100 309.120
1,8 23.01 16.100 370.461
2.0 25.47 16.100 410.067
2.3 29,14 16.100 469.154
2,5 31,56 16.100 508.116
2,8 35.15 16.100 565.915
3.0 37.35 16.100 601.335
3.2 38,39 16.100 618.079
Thép hộp chữ nhật đen 50×100 1,4 19,33 16.100 311.213
1,5 20,68 16.100 332.948
1,8 24,69 16.100 397.509
2.0 27,34 16.100 440.174
2.3 31,29 16.100 503.769
2,5 33,89 16.100 545.629
2,8 37,77 16.100 608.097
3.0 40,33 16.100 649.313
3.2 42,87 16.100 690.207
Thép hộp chữ nhật đen 60×120 1,8 29,79 16.100 479.619
2.0 33.01 16.100 531.461
2.3 37,80 16.100 608.580
2,5 40,98 16.100 659.778
2,8 45,70 16.100 735.770
3.0 48,83 16.100 786.163
3.2 51,94 16.100 836.234
3.5 56,58 16.100 910.938
3.8 61,17 16.100 984.837
4.0 64,21 16.100 1.033.781

Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá thép hộp chữ nhật chính xác và nhanh nhất cho công trình của mình. Quý khách vui lòng liên hệ 0852.852.386.

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất hiện nay

Kho thép xây dựng xin cập nhật bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất hiện nay. Hi vọng từ bảng giá thép hộp này, quý vị có thể dự liệu và tính toán khối lượng thép hộp chữ nhật cho công trình của mình được tốt hơn.

Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/ cây) Đơn giá (VNĐ/Kg) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 1,0 3,45 16.500 56,925
1.1 3,77 16.500 62,205
1,2 4.08 16.500 67.320
1,4 4,70 16.500 77.550
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 1,0 5,43 16.500 89.595
1.1 5,94 16.500 98.010
1,2 6,46 16.500 106.590
1,4 7.47 16.500 123.255
1,5 7.97 16.500 131.505
1,8 9,44 16.500 155.760
2.0 10,40 16.500 171.600
2.3 11,80 16.500 194.700
2,5 12,72 16.500 209.880
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 25×50 1,0 6,84 16.500 112.860
1.1 7.50 16.500 123.750
1,2 8.15 16.500 134.475
1,4 9,45 16.500 155,925
1,5 10.09 16.500 166.485
1,8 11,98 16.500 197.670
2.0 13,23 16.500 218.295
2.3 15.06 16.500 248.490
2,5 16,25 16.500 268.125
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 1,0 8.25 16.500 136.125
1.1 9,05 16.500 149.325
1,2 9,85 16.500 162.525
1,4 11.43 16.500 188.595
1,5 12,21 16.500 201.465
1,8 14,53 16.500 239.745
2.0 16.05 16.500 264.825
2.3 18.30 16.500 301,950
2,5 19,78 16.500 326.370
2,8 21,79 16.500 359.535
3.0 23,40 16.500 386.100
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 1.1 12,16 16.500 200.640
1,2 13,24 16.500 218.460
1,4 15,38 16.500 253.770
1,5 16,45 16.500 271.425
1,8 19,61 16.500 323.565
2.0 21,70 16.500 358.050
2.3 24,80 16.500 409.200
2,5 26,85 16.500 443.025
2,8 29,88 16.500 493.020
3.0 31,88 16.500 526.020
3.2 33,86 16.500 558.690
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 40×100 1,4 16.02 16.500 264.330
1,5 19,27 16.500 317,955
1,8 23.01 16.500 379.665
2.0 25.47 16.500 420.255
2.3 29,14 16.500 480.810
2,5 31,56 16.500 520.740
2,8 35.15 16.500 579,975
3.0 37.35 16.500 616.275
3.2 38,39 16.500 633.435
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 1,4 19,33 16.500 318,945
1,5 20,68 16.500 341.220
1,8 24,69 16.500 407.385
2.0 27,34 16.500 451.110
2.3 31,29 16.500 516.285
2,5 33,89 16.500 559.185
2,8 37,77 16.500 623.205
3.0 40,33 16.500 665.445
3.2 42,87 16.500 707.355
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 1,8 29,79 16.500 491.535
2.0 33.01 16.500 544.665
2.3 37,80 16.500 623.700
2,5 40,98 16.500 676.170
2,8 45,70 16.500 754.050
3.0 48,83 16.500 805.695
3.2 51,94 16.500 857.010
3.5 56,58 16.500 933.570
3.8 61,17 16.500 1,009.305
4.0 64,21 16.500 1.059.465

Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá thép hộp chữ nhật hay giá thép hộp vuông chính xác và nhanh nhất cho công trình của mình. Quý khách vui lòng liên hệ 0852.852.386.

Thép hộp chữ nhật là gì?

Thép hộp chữ nhật là loại thép được làm từ nguyên liệu sắt và cacbon, có đặc điểm kích thước 2 cạnh không bằng nhau tạo thành cây thép có dạng hình chữ nhật. Với cấu tạo rỗng ruột cùng diện tích mặt cắt lớn nên thép hộp chữ nhật có khả năng chịu lực rất tốt, đáp ứng được yêu cầu chịu lực cao của các công trình.

Thông số, quy cách kỹ thuật thép hộp chữ nhật

Cùng tìm hiểu về các thông số và quy cách kỹ thuật của thép hộp chữ nhật ngay dưới đây.

Kích thước (mm) Độ dày (mm) Chiều dài tiêu chuẩn (m)
20 x 40 0.7 – 3.5 6.12
25 x 50 0.7 – 3.5 6.12
30 x 60 0.7 – 4.0 6.12
40 x 80 0.7 – 4.5 6.12
50 x 100 1.0 – 5.0 6.12
60 x 120 1.2 – 6.0 6.12
75 x 150 1.2 – 6.0 6.12
100 x 200 2.0 – 10.0 6.12

Trọng lượng thép hộp chữ nhật

Trọng lượng thép hộp chữ nhật phụ thuộc vào kích thước và độ dày của thép và có công thức như sau:

P = (2x(chiều rộng + chiều cao) – 4xđộ dày) x độ dày x 7.85

Trong đó:

  • P là trọng lượng (kg/m)
  • 7.85 là khối lượng riêng của thép (g/cm³)

Thành phần hóa học của thép hộp chữ nhật

Tùy theo tiêu chuẩn sản xuất mà thành phần hóa học có thể khác nhau, nhưng thông thường sẽ có những chất sau:

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) 0.12 – 0.25
Mangan (Mn) 0.30 – 0.90
Silic (Si) ≤ 0.50
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.045
Phốt pho (P) ≤ 0.045

Ưu điểm nổi bật của thép hộp hình chữ nhật

Sắt hộp chữ nhật có nhiều ưu điểm nổi bật cụ thể như:

  • Khả năng chịu lực vượt trội, chịu được tải trọng cao.
  • Bền bỉ, tuổi thọ sử dụng lên tới 50 năm.
  • Kích thước, mẫu mã đa dạng phù hợp với nhiều mục đích sử dụng.
  • Chống oxy hóa, ăn mòn, gỉ sét.
  • Chống cháy vượt trội, không bắt lửa.
  • Dễ dàng thi công lắp đặt nhờ trọng lượng nhẹ, thiết kế đơn giản dễ cầm nắm.
  • Mức giá thép hộp chữ nhật hợp lý, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
Sắt hộp chữ nhật có nhiều ưu điểm vượt trội

Sắt hộp chữ nhật có nhiều ưu điểm vượt trội

Các loại thép hộp chữ nhật phổ biến trên thị trường

Như đã thể hiện rõ tại bảng báo giá trên, thép hộp chữ nhật hiện nay được chia ra làm 2 loại chính, đó là:

  • Thép hộp chữ nhật mạ kẽm: là sản phẩm có bề mặt sáng bóng, được hoàn thiện bằng lớp mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn JISG 3466 của Nhật Bản. Nhờ lớp vỏ mạ kẽm nên sản phẩm có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt mang đến độ thẩm mỹ cao với bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn. Đặc biệt phù hợp với các công trình tại khu vực vùng biển nước mặn, dễ bị ăn mòn.
Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm sẽ cao hơn loại đen do có thêm lớp kẽm phủ bảo vệ

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm sẽ cao hơn loại đen do có thêm lớp kẽm phủ bảo vệ

  • Thép hộp chữ nhật đen: có cấu tạo và quy cách tương tự như thép hộp mạ kẽm, nhưng không có lớp kẽm phủ lên bề mặt, nên thép hộp đen có màu đen sần đặc trưng, độ thẩm mỹ không cao, không phù hợp để sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt, độ ẩm cao, dễ làm ăn mòn thép.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật

Nhờ vào nhiều ưu điểm nên thép hộp chữ nhật được tin tưởng lựa chọn làm vật liệu ứng dụng vào các hạng mục như:

  • Làm khung mái nhà, hàng rào, lan can, cầu thang, chấn song, cửa sổ, cửa cổng, ….
  • Khung nhà tiền chế, khung dầm cột, xây dựng nhà xưởng,…
  • Sản xuất đồ nội thất như giường, tủ, bàn ghế, kệ giá,…
  • Ứng dụng làm vật liệu xây dựng cầu đường, tầng hầm và những công trình quy mô lớn.
  • Chế tạo các linh kiện, phụ tùng công nghiệp, khung sườn ô tô, cơ khí,..
  • Làm vật liệu đóng tàu, sản xuất thùng container,…
Thép hộp chữ nhật được ứng dụng trong nhiều công trình xây dựng

Thép hộp chữ nhật được ứng dụng trong nhiều công trình xây dựng

Bảng quy cách kích thước, trọng lượng thép hộp chữ nhật tiêu chuẩn

Kích thước thép hộp hình chữ nhật phổ biến

Hiện nay thép hộp chữ nhật đang được sản xuất với rất nhiều kích thước và độ dày nhằm đáp ứng được nhiều mục đích sử dụng của khách hàng. Dưới đây là các kích thước thép hộp chữ nhật phổ biến như:

Thép hộp 10×20, Thép hộp 10×30, Thép hộp 13×26, Thép hộp 20×40, Thép hộp 25×50, Thép hộp 30×60, Thép hộp 40×60, Thép hộp 40×80, Thép hộp 45×90, Thép hộp 50×100, Thép hộp 60×120, Thép hộp 100×150, Thép hộp 100×200.

Các kích thước thép hộp chữ nhật phổ biến

Các kích thước thép hộp chữ nhật phổ biến

Bảng tra quy cách trọng lượng sắt hộp chữ nhật

Tiêu chuẩn sản xuất:

  • Tiêu chuẩn JIS G3101 mác thép SS400
  • Tiêu chuẩn STK 400 mác thép Q235B
  • Tiêu chuẩn ASTM mác thép A36
  • Độ dày: 0.7 – 4mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/ cây

Dưới đây là bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp chi tiết, dựa vào bảng này các bạn có thể dễ dàng tính toán số lượng thép hộp cần thiết để sử dụng cho công trình.

kích thước (mm)

Độ dày (mm)

0.60 0.70 0.80 0.90 1.00 1.10 1.20 1.40 1.50 1.70 1.80 2.00 2.30 2.50 2.80 3.00
10×20 0.28 0.33 0.37 0.42 0.46 0.51 0.55
13×26 0.37 0.43 0.49 0.55 0.60 0.66 0.72 0.84 0.90
20×40 0.56 0.66 0.75 0.84 0.93 1.03 1.12 1.30 1.40 1.60 1.67 1.85
25×50 0.70 0.82 0.94 1.05 1.17 1.29 1.40 1.63 1.75 1.98 2.09 2.32 2.67 2.90
30×60 0.99 1.13 1.27 1.41 1.55 1.68 1.96 2.10 2.38 2.52 2.80 3.21 3.48 3.90 4.17
30×90 1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
35×70 1.48 1.64 1.80 1.97 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88
40×80 1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
45×90 1.90 2.11 2.32 2.53 2.95 3.16 3.58 3.79 4.21 4.83 5.25 5.87 6.29
50×100 2.11 2.35 2.58 2.82 3.28 3.52 3.98 4.21 4.68 5.38 5.84 6.53 6.99
60×120 3.10 3.38 3.94 4.22 4.78 5.06 5.62 6.46 7.02 7.85 8.41
70×140 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88

Công thức tính trọng lượng thép chữ nhật

Trong trường hợp không có sẵn bảng tra trọng lượng, các bạn có thể tự tính bằng cách áp dụng công thức tính trọng lượng thép hộp như sau:

Trọng lượng thép hộp chữ nhật( kg ) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Trong đó: 

  • T là độ dày
  • W là chiều rộng
  • L là chiều dài
  • A1 cạnh 1
  • A2 cạnh 2

So sánh thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm có gì giống và khác nhau?

Cùng tìm hiểu về sự giống và khác nhau của thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm chi tiết và chính xác nhất ngay dưới đây nhé.

Điểm giống nhau

Cả 2 loại thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm đều có những điểm giống nhau sau:

  • Đều có dạng hộp chữ nhật
  • Đều được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng
  • Được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, kết cấu nhà xưởng, nội thất, sản xuất khung thép…

Điểm khác nhau

Bảng so sánh sự khác nhau của thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm như sau:

Tiêu chí Thép hộp chữ nhật đen Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Bề mặt Có màu đen, không có lớp phủ bảo vệ Được phủ lớp kẽm chống gỉ, bề mặt sáng bóng hoặc màu ánh bạc
Độ bền & Khả năng chống gỉ Dễ bị oxy hóa và ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt Chống ăn mòn tốt hơn nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ
Tuổi thọ Thấp hơn do không có lớp mạ bảo vệ Cao hơn, có thể lên đến 50 năm tùy điều kiện môi trường
Ứng dụng đặc biệt Thường dùng ở môi trường khô ráo hoặc cần sơn phủ để bảo vệ Phù hợp với môi trường ngoài trời, công trình tiếp xúc với nước, hóa chất
Giá thành Rẻ hơn do không qua công đoạn mạ kẽm Cao hơn do có thêm lớp mạ kẽm bảo vệ

Những thương hiệu thép hộp chữ nhật uy tín trong nước

Do nhu cầu xây dựng đang ngày một tăng cao, các sản phẩm thép hộp luôn là loại vật liệu được nhiều khách hàng lựa chọn để sử dụng cho công trình. Chính vì thế sự đa dạng loại thép hộp chữ nhật đến từ nhiều thương hiệu là điều không thể tránh khỏi. Trong đó có một vài thương hiệu nổi bật với các sản phẩm thép hộp chất lượng tốt cùng mức giá phải chăng như: Thép hộp Hòa Phát, Thép hộp Hoa Sen, Thép hộp Nguyễn Minh, Thép hộp Vitek, Thép hộp Việt Nhật

Dựa vào những gợi ý này của chúng tôi các bạn có thể tìm hiểu, cân nhắc lựa chọn được thương hiệu thép hộp với nhu cầu.

Các thương hiệu sắt hộp chữ nhật chất lượng tốt nhất hiện nay được khách hàng ưa chuộng

Các thương hiệu sắt hộp chữ nhật chất lượng tốt nhất hiện nay được khách hàng ưa chuộng

Kho Thép Xây Dựng – Đơn vị cung cấp thép hộp chữ nhật chất lượng giá tốt

Kho Thép Xây Dựng là đơn vị phân phối thép hộp chữ nhật uy tín, có chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với hơn 15 năm kinh nghiệm kinh doanh cùng việc là đối tác tin cậy trong nhiều năm liên tiếp với những thương hiệu sắt thép lớn thị trường nên mọi sản phẩm tại Kho thép xây dựng đều được cam kết chính hãng 100% và có mức giá vô cùng hợp lý.

Nếu quý khách đang có nhu cầu tìm hiểu và mua sắm sắt hộp chữ nhật hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua địa chỉ Hotline: 0852 852 386 đội ngũ nhân viên sẵn sàng tư vấn 24/7.

Trên đây là tất cả thông tin về báo giá thép hộp chữ nhật mà Kho thép xây dựng đã gửi tới các bạn, hy vọng các bạn đã nắm rõ được tình hình giá sắt hộp chữ nhật hiện tại và tính toán chi phí hợp lý cho công trình của mình.

Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng

TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG

Hotline: 0852 852 386

Website: https://khothepxaydung.com/

Gmail: khothepxaydung@gmail.com