- Array, Array
Kho Thép Xây Dựng chuyên cung cấp và báo giá sắt thép xây dựng tại Ninh Thuận hôm nay [ngày], dao động từ 13.120 VNĐ/kg đến 14.200 VNĐ/kg. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng sắt thép, chúng tôi đáp ứng nhu cầu vật tư cho các công trình tại Ninh Thuận và khu vực lân cận với nguồn hàng đa dạng, chất lượng và mức giá cạnh tranh.
Quý khách hàng và các bạn đang có nhu cầu mua sắt thép xây dựng tại Ninh Thuận hoặc lấy báo giá để làm dự toán công trình vậy hãy theo dõi nội dung bên dưới của chúng tôi:
Bạn hãy tham khảo ngay bảng giá thép miền Nam tại Ninh Thuận được cập nhật mới nhất 2026 ngay dưới đây nhé.
| Loại thép miền Nam | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.587 | 95.000 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 134.774 | 135.873 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 179.284 | 181.188 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 247.586 | 249.253 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 308.965 | 311.747 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 384.707 | 387.802 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Chi tiết bảng giá thép Việt Nhật tại Ninh thuận được cập nhật mới nhất 2026 sẽ ở ngay dưới đây mà các chủ đầu tư có thể tham khảo.
| Loại thép Việt Nhật | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.664 | 101.850 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.186 | 145.458 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.802 | 198.012 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.953 | 258.438 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.654 | 327.833 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 388.968 | 404.455 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Giá thép Hòa Phát đang là thông tin nhận được rất nhiều sự quan tâm của các chủ đầu tư hiện nay. Bạn sẽ được tham khảo bảng giá thép Hòa Phát tại Ninh Thuận được cập nhật chi tiết nhất ngay dưới đây để có sự chuẩn bị kinh phí tốt nhất.
| Loại thép Hòa Phát | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.517 | 95.007 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 133.333 | 134.335 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 184.222 | 186.223 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 242.759 | 244.367 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 303.797 | 306.789 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 372.029 | 375.675 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Để có thể ước tính được chính xác mức kinh phí mua sắt thép cho công trình của mình thì bạn hãy tham khảo ngay bảng giá thép Pomina tại Ninh Thuận được cập nhật mới nhất dưới đây.
| Loại thép Pomina | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 95.437 | 97.416 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 138.305 | 140.380 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 192.756 | 195.346 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 252.477 | 254.761 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 321.494 | 324.422 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 401.455 | 404.501 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Thép Việt Mỹ được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiên tiến, đảm bảo chất lượng đạt chuẩn quốc tế. Bảng giá thép Việt Mỹ tại Ninh Thuận mới nhất sẽ ở ngay dưới đây.
| Loại thép Việt Mỹ | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 92.956 | 93.631 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 131.654 | 132.246 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 174.354 | 175.783 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 239.772 | 241.252 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 298.924 | 301.793 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 359.732 | 362.929 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Bảng giá thép Việt Úc tại Ninh Thuận đang là thông tin nhận được rất nhiều sự quan tâm của các chủ đầu tư hiện nay sẽ được cập nhật ngay dưới đây.
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.484 | 100.996 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.313 | 145.323 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.204 | 198.312 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.751 | 258.364 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.765 | 327.768 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 388.021 | 404.458 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Nổi tiếng với chất lượng đảm bảo cùng với giá thành phải chăng mà thép xây dựng Tisco đang ngày càng được ưa chuộng sử dụng hơn rất nhiều. Bạn sẽ biết được chi tiết báo giá thép Tisco tại Ninh Thuận 2026 khi tham khảo bảng dưới đây.
| Loại thép Tisco | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.497 | 100.897 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.316 | 145.224 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.104 | 198.214 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.653 | 258.272 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.676 | 327.686 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 387.034 | 404.365 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Giá thép xây dựng Tung Ho ảnh hưởng lớn đến thi công các công trình, vậy nên được rất nhiều khách hàng quan tâm. Hiểu được điều đó, Kho thép xây dựng đã cập nhập tới các bạn bảng giá thép Tung Ho tại Ninh Thuận mới nhất, tham khảo ngay
| Loại thép Tung Ho | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 13.120 | 13.120 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 13.120 | 13.120 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 93.531 | 94.975 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 124.718 | 135.828 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 179.263 | 181.143 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 217.547 | 248.206 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 308.920 | 311.777 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 383.665 | 387.747 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Kho thép xây dựng luôn mong muốn mang tới cho khách hàng không chỉ chất lượng sản phẩm mà còn cả dịch vụ khách hàng tốt nhất. Do đó, quy trình mua hàng và đặt hàng của công ty cũng hết sức nhanh chóng và linh hoạt với các bước sau:
Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều các đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng tại Ninh Thuận cũng như các tỉnh thành khác. Tuy nhiên, mỗi đơn vị lại có một ưu điểm riêng, dưới đây là những lợi ích mà khách hàng nhận được khi lựa chọn hợp tác cùng công ty Kho thép xây dựng chúng tôi:
Về chi tiết: Hàng thật có độ mềm, dẻo và gai xoắn của cây thép đều, trong và nổi gân rất mạnh. Sản phẩm giả cây thép cứng, giòn và gân nổi không mạnh như thép thật.
Về màu sắc: Thép thật có màu xanh đen, phần gân thép có nhiều vết gấp, không bị mất màu. Thép giả có màu xanh đậm và gân thép bị mất màu nhiều.
Về logo, kí hiệu: Thép thật có logo và kí hiệu đầy đủ sắc nét không bị lỗi, mờ chìm, hay sùi.
Về bảo hành: Thép thật sẽ có phiếu bảo hành, có nguồn gốc xuất xứ, có người kiểm định chất lượng. Có ngày giờ sản xuất, có số lượng sản xuất một cách rõ ràng, cụ thể.
Trên đây là bảng báo giá thép xây dựng tại Ninh Thuận chi tiết được chúng tôi tổng hợp trên những con số thông kê của thị trường sắt thép hiện tại. Để được thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ với Kho thép xây dựng qua:
Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Trang web: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com