Báo giá xà gồ 2020

Xà gồ là thuật ngữ không còn xa lạ với dân xây dựng. Những người trong ngành xây dựng, vật liệu xây dựng…Tuy nhiên, thực tế xà gồ là gì? Hình thức, quy cách, giá xà gồ, xà gồ đen khác nhau như thế nào? Có những loại xà gồ nào ó thể nhiều người chưa biết. Hãy cùng tổng kho thép xây dựng tham khảo bài viết với tựa đề : báo giá xà gồ 2020 ngay dưới đây nhé.

Bảng báo giá xà gồ 2020

Tổng công ty Kho thép xây dựng kính gửi tới quý khách hàng và các bạn bảng báo giá xà gồ mạ kẽm chi tiết và mới nhất. Báo giá có giá trị tham khảo hoặc làm dự toán báo giá cho công trình. Để lấy báo giá chính xác và nhận nhiều ưu đãi. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0911.244.288

Phía dưới đây chính là bảng báo giá xà gồ 2020 chi tiết nhất của chúng tôi ở thời điểm hiện tại. Kính mời quý vị cùng tham khảo

Bảng báo giá xà gồ C

STT
Quy cách
ĐVT
Độ dày
1.5 ly1.8ly2.0 ly2.4 ly
1C40*80m26.00031.00034.00038.000
2C50*100m32.00037.00041.00057.500
3C50*125m35.50031.50045.00056.500
4C30*150m41.00047.00051.00062.000
5C30*180m40.50046.00051.00062.500
6C30*200m44.50051.50056.50071.000
7C50*180m44.50051.50056.50072.500
8C50*200m47.00054.00060.00076.000
9C50*250m71.000 (2ly)99.000 (2,4ly)117.000 (3ly)
10C65*150m47.00054.00059.00075.000
11C65*180m50.50059.00065.50078.500
12C65*200m53.00062.00069.00085.500
13C65*250m117.000 (3ly)73.50099.500
Độ dày, quy cách khác vui lòng liên hệ: 0911 244 288

Bảng báo giá xà gồ mạ kẽm Hòa Phát

Báo giá xà gồ c hòa phát

STT
Quy cách
ĐVT
Độ dày (Ly)
1.51.82.02.4
1C40*80m33.00039.00042.000
2C50*100m41.00047.00054.00070.000
3C50*125m46.00055.00060.00077.000
4C50*150m52.00062.00068.00088.000
5C50*180m58.00070.00077.00082.000
6C65*180m68.00081.00090.00090.000
7C50*200m62.00074.00082.00086.000
8C65*200m72.00086.00095.000116.000
9C50*250m91.000102.000122.000
10C65*250m109.000126.000

Báo giá xà gồ Z hòa phát

STT
Quy cách
ĐVT
Độ dày (Ly)
1.51.82.02.4
1Z125*52*58m52.00062.00068.00088.000
2Z125*55*55m52.00062.00068.00088.000
3Z150*52*58m58.00070.00077.00099.000
4Z150*55*55m58.00070.00077.00099.000
5Z150*62*68m62.00074.00082.000104.000
6Z150*65*65m62.00074.00082.000104.000
7Z180*62*68m68.00081.00090.000106.000
8Z180*65*65m68.00081.00090.000106.000
9Z180*72*78m72.00086.00095.000115.000
10Z180*75*75m72.00086.00095.000115.000
11Z200*62*68m72.00086.00095.000115.000
12Z200*65*65m72.00086.00095.000115.000
13Z200*72*78m91.000101.000121.000
14Z200*75*75m91.000101.000121.000
15Z250*62*68m105.000125.000

Quý khách đã tham khảo các báo giá giá xà gồ mạ kẽm. Chắc hẳn các bạn đã ưng giá của kho thép xây dựng. Hãy gọi cho chúng tôi theo số 0911 244 288 để biết thêm chi tiết về sản phẩm. Giá xà gồ mạ kẽm cũng lên xuống thất thường nên các bạn có nhu cầu hãy liên hệ sớm với chúng tôi để nhận báo giá mới nhất.

Giá xà gồ gỗ 5×10

Giá xà gồ gỗ 5×10 hiện đang có sự thay đổi thất thường. Chúng tôi sẽ cố gắng cập nhập trong thời gian sớm nhất. Quý khách hàng nào có mong muốn nhận báo giá xà gồ gỗ 5×10 hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline: 0911.244.288

Tổng đài tư vấn, báo giá hỗ trợ khách hàng của công ty sẽ hỗ trợ quý khách trong vấn đề này.

Tìm hiểu chung về xà gồ

Xà gồ là bộ phận quan trọng trong cấu trúc ngang của mái nhà. Nó giúp chống đỡ trọng lực của các vật liệu bao phủ khác trên tầng mái. Kết hợp cùng các bộ phận như vì kèo gốc, dầm thép, bờ tường…để tạo thành phần khung công trình vững chắc.

Ứng dụng xà gồ thép mạ kẽm - Liên hệ 0911.244.288 để nhận ngay báo giá xà gồ 2020
Ứng dụng xà gồ thép mạ kẽm – Liên hệ 0911.244.288 để nhận ngay báo giá xà gồ 2020

Xà gồ là gì ?

Xà gồ truyền thống trước đây thường được làm từ tre, gỗ. Thì hiện nay xà gồ đã có sự thay đổi nhiều về chất liệu, hình dạng, kích thước. Để phù hợp xu hướng xây dựng nhà hiện đại. Có nhiều loại xà gồ đang được ứng dụng tại Việt Nam hiện nay. Tuy nhiên có hai loại xà gồ được khách hàng yêu thích lựa chọn nhiều nhất. Là xà gỗ thép đen và xà gồ thép mạ kẽm.

LẤY BÁO GIÁ XÀ GỒ NGAY LẬP TỨC TẠI ĐÂY

Các loại xà gồ phổ biến hiện nay

Như đã giới thiệu ở trên, có hai loại xà gồ. Được ứng dụng nhiều nhất hiện nay là xà gồ thép đen và xà gồ thép mạ kẽm. Trong đó xà gồ thép mạ kẽm được lựa chọn nhiều nhất bởi sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội. Cùng với việc giá xà gồ mạ kẽm vô cùng hợp lý. Do đó, không chỉ người dân mà các chủ đầu tư xây dựng cũng lựa chọn xà gồ mạ kẽm cho công trình của mình.

Ngoài việc phân loại theo vật liệu, xà gồ còn được phân loại theo hình dáng thiết kế và ứng dụng trong công trình. Theo đó,hiện tại trên thị trường đang có 3 loại xà gồ được ứng dụng. Các công trình xây dựng bằng thép là xà gồ hình chữ C, chữ U, chữ I và chữ Z.

Việc sử dụng các loại xà gồ sẽ phụ thuộc vào từng loại công trình và ứng dụng cụ thể để lựa chọn cho phù hợp. Trong đó sử dụng phổ biến nhất là xà gồ C và Z. Nên điều đầu tiên chúng ta quan tâm không chỉ chất lượng. Mà bạn còn quan tâm đến giá xà gồ mạ kẽm phải không ạ.

Cách phân biệt xà gồ

Để phân biệt các loại thép hình, thép hộp, xà gồ. Trong xây dựng thường căn cứ vào hình dạng bên ngoài của thanh xà gồ đó. Để lựa chọn sản phẩm phù hợp, các kỹ sư sẽ căn cứ trên quy mô và cấu trúc bước cột để xử lý và lựa chọn sao cho hợp lý. Dưới đây là các điểm phân biệt xà gồ C và xà gồ Z cho những người đang quan tâm tìm hiểu.

Xà gồ C

Xà gồ C là xà gồ thép hình chữ C thường được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng lớn như bệnh viện, trường học, xưởng sản xuất, nhà kho lớn…Xà gồ C còn được ứng dụng nhiều trong các công trình có bước cột nhỏ hơn 6m.

Với đặc điểm là dễ gia công, khối lượng nhẹ, khả năng chịu lực tốt, dễ tháo lắp, dễ vận chuyển. Nhiều quy cách phổ biến như 40mm – 80 mm; 45mm-125mm; 65mm-250mm… Nên xà gồ C được sử dụng phổ biến nhất trong các loại xà gồ hiện nay.

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ THÉP HỘP MỚI NHẤT TẠI ĐÂY

Giá xà gồ mạ kẽm hình C
Hình ảnh xà gồ C – Giá xà gồ mạ kẽm hình C

Xà gồ Z

Xà gồ Z có thiết kế giống chữ Z trong bảng chữ cái. Cũng giống như xà gồ C, xà gồ Z được sử dụng để kết nối và chịu trách nhiệm chịu trọng lực của phần mái công trình. Tuy nhiên, xà gồ Z còn có thể đột lỗ ở mỗi đầu hoặc phần bụng để phù hợp yêu cầu của công trình cụ thể giúp liên kết xà gồ bằng bulong.

Ưu điểm của xà gồ Z là dễ gia công, thuận tiện trong vận chuyển.Chịu lực tốt, ít tốn phí bảo trì, có nhiều kích thước để lựa chọn, thi công nhanh chóng. Và đặc biệt là khả năng chồng nối lên nhau để tăng khả năng chịu trọng tải. Vì vậy, xà gồ Z được ứng dụng cho các công trình quy mô lớn, bước cột lớn hơn 6m.

Tham khảo : Báo giá thép Hòa Phát. Báo giá thép Việt Nhật

LẤY BÁO GIÁ XÀ GỒ NGAY LẬP TỨC TẠI ĐÂY

Ứng dụng của xà gồ trong xây dựng hiện nay

Trước kia, việc sử dụng xà gồ bằng tre, gỗ, nứa khá phổ biến và chi phí rẻ. Tuy nhiên không đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật của xây dựng hiện đại. Như khả năng chống cháy, mối mọt, không bị rỉ sét hay mối mọt…Do đó, hiện nay các công trình chủ yếu chuyển sang sử dụng xà gồ thép. Để đảm bảo an toàn, độ bền vững lâu dài theo thời gian của công trình. Các ứng dụng của xà gồ trong xây dựng hiện nay như:

  • Làm khung cho nhà xưởng, làm đòn thép, kéo thép cho các công trình xây dựng nhà xưởng, kho hàng, nhà máy, khu chế xuất…
  • Làm nhà khung, nhà mái các công trình dân dụng.
  • Làm đòn tay thép cho gác đúc, nhà tiền chế, thùng xe và các loại nhà tiền chế khác…

Xem Thêm : Báo Giá Thép Xây Dựng

Ưu điểm nổi bật của xà gồ

Sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật, các loại xà gồ thép đã thay thế hoàn toàn các loại xà gồ truyền thống. Các ưu điểm cần phải kể đến như  lắp đặt đơn giản, chính xác và tiết kiệm chi phí hơn hẳn so với  xà gồ gỗ. Với các loại xà gồ thép mạ kẽm được cắt và đột lỗ theo yêu cầu riêng của công trình. Thì việc lắp đặt, hoàn thiện là cực kỳ nhanh chóng và tiết kiệm thời gian, chi phí.

Các ưu điểm khác phải kể đến như :

-Lớp kẽm mạ tạo thành vỏ bọc bên ngoài giúp xà gồ thép mạ kẽm có độ bền cao. Bền vững trong điều kiện thời tiết nóng ẩm như Việt Nam. Không bị oxy hóa, han rỉ hay mối mọt.

– Xà gồ thép mạ kẽm có khả năng chịu lực cao. Sản phẩm có trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, tiết kiệm diện tích nhưng vẫn chịu trọng lực tốt. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công trình.

– Tiết kiệm chi phí đầu tư, chi phí nhân công, vận chuyển, lắp đặt và cả phí bảo trì trong quá trình sử dụng.

– Thân thiện với thiên nhiên, môi trường

– Tăng tính thẩm mỹ cao cho toàn bộ công trình, lớp kẽm mạ tạo bề mặt xà gồ nhẵn mịn, đẹp.

– Kích thước đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu của khách và nhà thầu, thích hợp với nhiều dự án khác nhau.

Giá xà gồ mạ kẽm hình Z

Các bạn đã tìm hiểu và nghiên cứu về giá xà gồ mạ kẽm. Hy vọng báo giá của chúng tôi sẽ làm các bạn hài lòng. Đừng quên gọi cho chúng tôi để nhận được báo giá mới nhất về giá xà gồ mạ kẽm nhé.

Địa chỉ có báo giá xà gồ chuẩn – uy tín nhất hiện nay

Tự hào là đơn vị hàng đầu trong linh vực kinh doanh sắt thép xây dựng. Tổng công ty kho thép xây dựng chúng tôi chuyên cung cấp xà gồ với số lượng lớn. Quý khách hàng có mong muốn nhận báo giá xà gồ chi tiết nhất ứng với công trình của mình vui lòng liên hệ 0911.244.288 để được hỗ trợ.

Ngoài ra, nếu quý khách hàng có nhu cầu tìm nhà cung cấp vật liệu xây dựng. Như: cát xây dựng, đá xây dựng, sơn chống thấm, gạch xây dựng, gạch ốp lát,…  Với giá cực kì phải chăng thì hãy liên hệ ngay với Kho thép xây dựng chúng tôi  để được nhận những dịch vụ tốt nhất!

Đến với Tổng công ty Kho thép xây dựng, chúng tôi cam kết tất cả sản phẩm đều có giấy tờ kiểm định và chứng nhận, tem mác chính hãng. Với đội ngũ kỹ thuật lành nghề cùng với máy móc hiện đại được nhập khẩu từ Nhật Bản. Kho thép xây dựng nơi trao chọn niềm tin đến Quý khách hàng!


Ngoài việc gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ 2020, dưới đây có lẽ là một số bảng báo giá khác mà quý bạn cũng quan tâ

báo giá thép miền nam 

báo giá thép pomina

báo giá thép việt mỹ

báo giá thép hình 

báo giá thép hộp

báo giá thép ống

báo giá thép tấm

báo giá xà gồ

báo giá bê tông tươi

báo giá cát xây dựng

báo giá đá xây dựng

Bình Luận
0911.244.288