- Array, Array
Nhằm đáp ứng nhu cầu vật liệu xây dựng ngày càng tăng tại Bình Thuận, Kho Thép Xây Dựng chuyên cung cấp và cập nhật giá sắt thép xây dựng tại Bình Thuận hôm nay [ngày], dao động từ 13.120 VNĐ/kg đến 14.200 VNĐ/kg. Chúng tôi cung ứng nhiều dòng thép xây dựng phổ biến cho các công trình dân dụng và dự án trên địa bàn Bình Thuận, đồng thời phục vụ các khu vực lân cận như Ninh Thuận, TP.HCM, Bình Dương, Cần Thơ… với nguồn hàng ổn định và mức giá cạnh tranh.
Kính gửi tới quý khách hàng và các bạn đang muốn tìm hiểu về thép xây dựng. Bảng báo giá sắt thép tại Bình Thuận được cập nhật mới nhất ngày 15/10/2026. Dưới đây là giá một số loại sắt thép xây dựng đang được khách hàng quan tâm nhiều nhất hiện nay.
Giá thép thay đổi theo thời gian. Do đó báo giá chỉ mang tính chất tương đối. Quý khách có thể tham khảo giá thép Việt Nhật tại Bình Thuận sau đây để tối ưu nhất cho công trình của mình.
| Loại thép Việt Nhật | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.574 | 101.760 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.096 | 145.366 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.710 | 197.923 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.866 | 258.348 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.564 | 327.742 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 388.878 | 404.394 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Tiếp theo, mời quý khách cùng tham khảo thêm bảng báo giá thép Miền Nam tại Bình Thuận mới nhất hiện nay.
| Loại thép miền Nam | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.497 | 94.910 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 134.683 | 135.783 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 179.192 | 181.098 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 247.495 | 249.161 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 308.872 | 311.656 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 384.617 | 387.713 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Giá sắt thép Pomina tại Bình Thuận hôm nay có sự thay đổi như thế nào? Tham khảo bảng giá chi tiết của Kho thép Xây dựng:
| Loại thép Pomina | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 95.347 | 97.326 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 138.214 | 140.290 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 192.666 | 195.256 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 252.387 | 254.670 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 321.405 | 324.334 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 401.366 | 404.412 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Thép Việt Úc là những sản phẩm có tính ứng dụng cao cùng với mức giá vô cùng phải chăng. Chi tiết bảng giá thép Việt Úc tại Bình Thuận sẽ có ngay dưới đây để bạn tham khảo.
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.395 | 100.906 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.222 | 145.233 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.114 | 198.224 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.661 | 258.270 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.686 | 327.678 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 387.933 | 404.368 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Kho thép xây dựng cập nhật đến bạn bảng báo giá thép Việt Mỹ tại Bình Thuận theo đa dạng kích thước mới nhất ngày 15/10/2026
| Loại thép Việt Mỹ | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 92.866 | 93.542 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 131.565 | 132.157 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 174.267 | 175.693 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 239.684 | 241.163 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 298.831 | 301.703 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 359.642 | 362.838 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Cập nhật nhanh bảng giá thép Tisco tại Bình Thuận mới nhất để dự tính ngân sách chính xác nhất:
| Loại thép Tisco | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.407 | 100.807 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.224 | 145.134 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.016 | 198.120 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.567 | 258.187 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.586 | 327.596 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 386.944 | 404.276 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Nhu cầu sử dụng thép Hòa Phát hiện nay ngày càng tăng cao, chính vì vậy giá thép có nhiều biến động. Cụ thể mời các bạn tham khảo bảng báo giá thép Hòa Phát tại Bình Thuận dưới đây nhé
| Loại thép Hòa Phát | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.422 | 94.917 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 133.246 | 134.245 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 184.130 | 186.136 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 242.666 | 244.277 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 303.709 | 306.698 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 371.946 | 375.585 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 15/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Giá thép xây dựng Tung Ho ảnh hưởng lớn đến thi công các công trình, vậy nên được rất nhiều khách hàng quan tâm. Hiểu được điều đó, Kho thép xây dựng đã cập nhập tới các bạn bảng báo giá thép Tung Ho tại Bình Thuận mới nhất, tham khảo ngay
| Loại thép Tung Ho | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 13.120 | 13.120 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 13.120 | 13.120 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 93.531 | 94.975 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 124.718 | 135.828 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 179.263 | 181.143 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 217.547 | 248.206 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 308.920 | 311.777 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 383.665 | 387.747 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Tất cả những yêu cầu cho một Đại lý thép tại Bình Thuận có uy tín, chất lượng đạt tiêu chuẩn. Có thể cung ứng đa dạng loại thép cùng một thương hiệu, giá thành tốt nhất,… Sẽ có nếu như bạn đến với Tổng Công Ty Phân Phối Kho Thép Xây Dựng.
Kho thép xây dựng tự hào là đại lý chính thức cấp 1 của các nhà sản xuất thép xây dựng lớn tiêu biểu là thép Pomina. Công ty có kho bãi chứa sắt thép xây dựng tại Bình Thuận rộng rãi. Sức chứa và bảo quản được một khối lượng sắt thép xây dựng khổng lồ.
Khi mua thép ở đây quý khách hàng sẽ được phục vụ nhiệt tình nhất có thể. Tất cả sắt thép sẽ được vận chuyển đến công trình xây dựng của bạn. Đúng theo yêu cầu một cách nhanh chóng nhất, tiết kiệm chi phí nhất.
Với hơn 15 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và phân phối các loại vật liệu xây dựng tại khu vực Miền Nam và trên cả nước. Chúng tôi luôn nỗ lực mang tới cho khách hàng những sản phẩm có chất lượng tốt nhất. Giá cả phải chăng nhất. Phù hợp với mục đích sử dụng sản phẩm của người tiêu dùng.
Đa dạng hàng hóa: Là nhà phân phối sắt thép xây dựng lớn. Kho thép xây dựng có đầy đủ các loại sắt thép, vật liệu xây dựng giúp khách hàng có thể lựa chọn những sản phẩm phù hợp nhất. Đáp ứng được mọi nhu cầu sử dụng trong mọi công trình của mình.
Luôn có hàng sẵn: Tại Bình Thuận công ty có kho sắt thép xây dựng được đầu tư đầy đủ, sắt thép luôn sẵn sàng cung cấp cho khách hàng ngay khi cần.
Giá cả cạnh tranh: Với ưu thế là đại lý phân phối sắt thép xây dựng số 1 tại khu vực Miền Nam. Chúng tôi có thể chiết khấu lại cho khách hàng mua sản phẩm khối lượng lớn. Do đó, giá thành cạnh tranh hơn nhiều so với các đơn vị phân phối nhỏ lẻ khác.
Bước 1: Tiếp nhận thông tin và yêu cầu sản phẩm từ phía khách hàng.
Bước 2: Gọi điện trao đổi trực tiếp, báo giá sản phẩm chi tiết, cụ thể.
Bước 3: Nếu khác hàng đồng ý về sản phẩm và giá cả, 2 bên sẽ cùng tiến hành hợp đồng và phương thức vận chuyển.
Bước 4: Giao hàng đến cho khách hàng theo thời gian 2 bên đã thỏa thuận.
Bước 5: Sau khi khách hàng kiểm tra đúng, đủ toàn bộ số lượng hàng hóa, sẽ tiến hành thủ tục thanh toán.
Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều các đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng, sắt thép xây dựng tại Bình Thuận cũng như các tỉnh thành khác. Tuy nhiên, mỗi đơn vị lại có một ưu điểm riêng. Dưới đây là những lợi ích mà kho thép xây dựng mang đến cho khách hàng. Khi 2 bên bắt tay vào hợp tác cùng nhau :
Trên đây là bảng báo giá thép xây dựng tại Bình Thuận chi tiết được chúng tôi tổng hợp trên những con số thông kê của thị trường sắt thép hiện tại. Để được thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Trang web: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com