- Array, Array
Trọng lượng thép hộp là một trong những thông số kỹ thuật quan trọng khi lựa chọn thép cho công trình xây dựng. Tổng công ty Kho thép xây dựng tổng hợp các quy cách, trọng lượng thép hộp chi tiết qua bài viết dưới đây. Mời các bạn và quý khách hàng cùng tham khảo.
Để tìm hiểu chi tiết khối lượng thép hộp, các bạn hãy cùng chúng tôi tham khảo tại bảng tra trọng lượng thép hộp hay còn gọi là bảng barem thép hộp dưới đây:
| BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP
KHO THÉP XÂY DỰNG: 0936 139 828 |
||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY
(MM) |
TRỌNG LƯỢNG
(KG/CÂY 6M) |
| Thép vuông 12×12 | 0.7 | 1.47 |
| 0.8 | 1.66 | |
| 0.9 | 1.85 | |
| 1.0 | 2.03 | |
| 1.1 | 2.21 | |
| 1.2 | 2.39 | |
| 1.4 | 2.72 | |
| Thép vuông 14 x 14 | 0.7 | 1.74 |
| 0.8 | 1.97 | |
| 0.9 | 2.19 | |
| 1.0 | 2.41 | |
| 1.1 | 2.63 | |
| 1.2 | 2.84 | |
| 1.4 | 3.25 | |
| 1.5 | 3.45 | |
| 1.8 | 4.02 | |
| 2.0 | 4.37 | |
| Thép vuông 16 x 16 | 0.7 | 2.00 |
| 0.8 | 2.27 | |
| 0.9 | 2.53 | |
| 1.0 | 2.79 | |
| 1.1 | 3.04 | |
| 1.2 | 3.29 | |
| 1.4 | 3.78 | |
| 1.5 | 4.01 | |
| 1.8 | 4.69 | |
| 2.0 | 5.12 | |
| Thép vuông 20 x 20 | 0.7 | 2.53 |
| 0.8 | 2.87 | |
| 0.9 | 3.21 | |
| 1 | 3.54 | |
| 1.1 | 3.87 | |
| 1.2 | 4.2 | |
| 1.4 | 4.83 | |
| 1.5 | 5.14 | |
| 1.8 | 6.05 | |
| 2 | 6.63 | |
| Thép vuông 25 x 25 | 0.7 | 3.19 |
| 0.8 | 3.62 | |
| 0.9 | 4.06 | |
| 1 | 4.48 | |
| 1.1 | 4.91 | |
| 1.2 | 5.33 | |
| 1.4 | 6.15 | |
| 1.5 | 6.56 | |
| 1.8 | 7.75 | |
| 2 | 8.52 | |
| Thép vuông 30 x 30 | 0.7 | 3.85 |
| 0.8 | 4.38 | |
| 0.9 | 4.9 | |
| 1 | 5.43 | |
| 1.1 | 5.94 | |
| 1.2 | 6.46 | |
| 1.4 | 7.47 | |
| 1.5 | 7.97 | |
| 1.8 | 9.44 | |
| 2 | 10.4 | |
| 2.3 | 11.8 | |
| 2.5 | 12.72 | |
| Thép vuông 40 x 40 | 0.7 | 5.16 |
| 0.8 | 5.88 | |
| 0.9 | 6.6 | |
| 1 | 7.31 | |
| 1.1 | 8.02 | |
| 1.2 | 8.72 | |
| 1.4 | 10.11 | |
| 1.5 | 10.8 | |
| 1.8 | 12.83 | |
| 2 | 14.17 | |
| 2.3 | 16.14 | |
| 2.5 | 17.43 | |
| 2.8 | 19.33 | |
| 3 | 20.57 | |
| Thép vuông 50 x 50 | 1 | 9.19 |
| 1.1 | 10.09 | |
| 1.2 | 10.98 | |
| 1.4 | 12.74 | |
| 1.5 | 13.62 | |
| 1.8 | 16.22 | |
| 2 | 17.94 | |
| 2.3 | 20.47 | |
| 2.5 | 22.14 | |
| 2.8 | 24.6 | |
| 3 | 26.23 | |
| 3.2 | 27.83 | |
| 3.5 | 30.2 | |
| Thép vuông 60 x 60 | 1.1 | 12.16 |
| 1.2 | 13.24 | |
| 1.4 | 15.38 | |
| 1.5 | 16.45 | |
| 1.8 | 19.61 | |
| 2 | 21.7 | |
| 2.3 | 24.8 | |
| 2.5 | 26.85 | |
| 2.8 | 29.88 | |
| 3 | 31.88 | |
| 3.2 | 33.86 | |
| 3.5 | 36.79 | |
| Thép vuông 90 x 90 | 1.5 | 24.93 |
| 1.8 | 29.79 | |
| 2 | 33.01 | |
| 2.3 | 37.8 | |
| 2.5 | 40.98 | |
| 2.8 | 45.7 | |
| 3 | 48.83 | |
| 3.2 | 51.94 | |
| 3.5 | 56.58 | |
| 3.8 | 61.17 | |
| 4 | 64.21 | |
| Thép hộp 13 x 26 | 0.7 | 2.46 |
| 0.8 | 2.79 | |
| 0.9 | 3.12 | |
| 1 | 3.45 | |
| 1.1 | 3.77 | |
| 1.2 | 4.08 | |
| 1.4 | 4.7 | |
| 1.5 | 5 | |
| Thép hộp 20 x 40 | 0.7 | 3.85 |
| 0.8 | 4.38 | |
| 0.9 | 4.9 | |
| 1 | 5.43 | |
| 1.1 | 5.94 | |
| 1.2 | 6.46 | |
| 1.4 | 7.47 | |
| 1.5 | 7.97 | |
| 1.8 | 9.44 | |
| 2 | 10.4 | |
| 2.3 | 11.8 | |
| 2.5 | 12.72 | |
| Thép hộp 30 x 60 | 0.9 | 7.45 |
| 1 | 8.25 | |
| 1.1 | 9.05 | |
| 1.2 | 9.85 | |
| 1.4 | 11.43 | |
| 1.5 | 12.21 | |
| 1.8 | 14.53 | |
| 2 | 16.05 | |
| 2.3 | 18.3 | |
| 2.5 | 19.78 | |
| 2.8 | 21.97 | |
| 3 | 23.4 | |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.1 | 12.16 |
| 1.2 | 13.24 | |
| 1.4 | 15.38 | |
| 1.5 | 16.45 | |
| 1.8 | 19.61 | |
| 2 | 21.7 | |
| 2.3 | 24.8 | |
| 2.5 | 26.85 | |
| 2.8 | 29.88 | |
| 3 | 31.88 | |
| 3.2 | 33.86 | |
| 3.5 | 36.79 | |
| Thép hộp 50 x 100 | 1.4 | 19.33 |
| 1.5 | 20.68 | |
| 1.8 | 24.69 | |
| 2 | 27.34 | |
| 2.3 | 31.29 | |
| 2.5 | 33.89 | |
| 2.8 | 37.77 | |
| 3 | 40.33 | |
| 3.2 | 42.87 | |
| 3.5 | 46.65 | |
| 3.8 | 50.39 | |
| 4 | 52.86 | |
| Thép hộp 60 x 120 | 1.5 | 24.93 |
| 1.8 | 29.79 | |
| 2 | 33.01 | |
| 2.3 | 37.8 | |
| 2.5 | 40.98 | |
| 2.8 | 45.7 | |
| 3 | 48.83 | |
| 3.2 | 51.94 | |
| 3.5 | 56.58 | |
| 3.8 | 61.17 | |
| 4 | 64.21 | |
Lưu ý: trọng lượng thép hộp mạ kẽm và trọng lượng thép hộp đen bằng nhau, nên bảng khối lượng thép hộp trên có thể áp dụng chung cho cả 2 loại thép trên.
Trong một vài trường hợp mà trọng lượng thép hộp không nằm trong bảng trọng lượng sắt hộp trên bắt buộc phải tự tính khối lượng thủ công. Vì vậy, Kho thép xây dựng xin chia sẻ với các bạn cách tính khối lượng sắt hộp một cách đơn giản nhanh chóng.
Theo lý thuyết, công thức tính trọng lượng thép hộp vuông là:
P = 4 x chiều rộng cạnh (mm) x độ dày (mm) x chiều dài (m) x 0,00785
(0.00785 là mật độ thép)
Ví dụ: thép hộp vuông 40x40mm, chiều dày 1,2 ly, chiều dài cây thép 6m. Vậy cách tính trọng lượng sắt hộp 40×40 là:
P = 4 x 40 x 1,2 x 6 x 0,00875 = 9.04kg/cây
Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật được áp dụng phổ biến hiện nay là:
P = 2 x (chiều rộng + chiều dài) (mm) x độ dày (mm) x chiều dài (m) x 0,00785
(0.00785 là mật độ thép)
Ví dụ: thép hộp chữ nhật 30x60mm, chiều dày 1,2 ly, chiều dài cây thép 6m. Vậy cách tính trọng lượng thép hộp 30×60 là:
P = 2 x (30 + 60) x 1,2 x 6 x 0,00875 = 10.174 kg/cây

Cách tính trọng lượng sắt hộp hiệu quả
Trên đây là những thông tin về trọng lượng thép hộp do Kho Thép Xây Dựng tổng hợp, hy vọng bạn đã hiểu rõ được đầy đủ thông tin khối lượng thép hộp và lựa chọn chủng loại, số lượng phù hợp nhất với công trình.