Trang chủ / Báo Giá Thép / Bảng giá thép hộp Việt Đức mới nhất ngày 15/10/2026

Bảng giá thép hộp Việt Đức mới nhất ngày 15/10/2026

Thép hộp Việt Đức vốn nổi bật bởi đặc tính cơ học ổn định, khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt. Do đó, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và lĩnh vực công nghiệp. Bài viết này, Kho thép xây dựng sẽ CẬP NHẬT bảng giá thép hộp Việt Đức mới nhất hôm nay cho bạn tham khảo nhé!

Bảng giá giá thép hộp Việt Đức mới nhất 2026

Giá thép hộp Việt Đức riêng và giá thép hộp nói chung hiện đang có sự biến động nhẹ trong thời điểm đầu năm 2026, do vậy Kho Thép Xây Dựng sẽ thường xuyên cập nhật bảng giá sắt hộp Việt Đức theo mức giá niêm yết tại nhà máy để giúp các bạn lựa chọn được thời điểm mua phù hợp nhé.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Việt Đức

Giá thép hộp Việt Đức mạ kẽm dao động từ 15.600 – 15.800 VNĐ/kg, mức giá này sẽ thấp hơn giá thép hộp Việt Nhật một chút. Chi tiết bảng giá thép hộp mạ kẽm Việt Đức sẽ có ngay dưới đây:

Quy cách

Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg/ cây)

Đơn giá

(VNĐ/ kg)

Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 13×26 1.0 3.45 15,600
1.1 3.77 15,600
1.2 4.08 15,600
1.4 4.7 15,600
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 14×14 1.0 2.41 15,600
1.1 2.63 15,600
1.2 2.84 15,600
1.4 3.25 15,600
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 16×16 1.0 2.79 15,600
1.1 3.04 15,600
1.2 3.29 15,600
1.4 3.78 15,600
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 20×20 1.0 3.54 15,600
1.1 3.87 15,600
1.2 4.2 15,600
1.4 4.83 15,600
1.5 5.14 15,600
1.8 6.05 15,600
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 20×40 1.0 5.43 15,600
1.1 5.94 15,600
1.2 6.46 15,600
1.4 7.47 15,600
1.5 7.97 15,600
1.8 9.44 15,600
2.0 10.4 15,600
2.3 11.8 15,600
2.5 12.72 15,600
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 25 x 25 1.0 4.48 15,600
1.1 4.91 15,600
1.2 5.33 15,600
1.4 6.15 15,600
1.5 6.56 15,600
1.8 7.75 15,600
2.0 8.52 15,600
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 25×50 1.0 6.84 15,600
1.1 7.5 15,600
1.2 8.15 15,600
1.4 9.45 15,600
1.5 10.09 15,600
1.8 11.98 15,600
2.0 13.23 15,600
2.3 15.06 15,600
2.5 16.25 15,600
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 30×30 1.0 5.43 15,600
1.1 5.94 15,600
1.2 6.46 15,600
1.4 7.47 15,600
1.5 7.97 15,600
1.8 9.44 15,600
2.0 10.4 15,600
2.3 11.8 15,600
2.5 12.72 15,600
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 30×60 1.0 8.25 15,600
1.1 9.05 15,600
1.2 9.85 15,600
1.4 11.43 15,600
1.5 12.21 15,600
1.8 14.53 15,600
2.0 16.05 15,600
2.3 18.3 15,700
2.5 19.78 15,700
2.8 21.79 15,700
3.0 23.4 15,700
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 40×40 0.8 5.88 15,600
1.0 7.31 15,600
1.1 8.02 15,600
1.2 8.72 15,600
1.4 10.11 15,600
1.5 10.8 15,600
1.8 12.83 15,600
2.0 14.17 15,600
2.3 16.14 15,600
2.5 17.43 15,800
2.8 19.33 15,800
3.0 20.57 15,800
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 40×80 1.1 12.16 15,600
1.2 13.24 15,600
1.4 15.38 15,600
1.5 16.45 15,600
1.8 19.61 15,600
2.0 21.7 15,600
2.3 24.8 15,600
2.5 26.85 15,600
2.8 29.88 15,800
3.0 31.88 15,800
3.2 33.86 15,800
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 40×100 1.4 16.02 15,600
1.5 19.27 15,600
1.8 23.01 15,600
2.0 25.47 15,600
2.3 29.14 15,600
2.5 31.56 15,600
2.8 35.15 15,600
3.0 37.35 15,800
3.2 38.39 15,800
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 50×50 1.1 10.09 15,600
1.2 10.98 15,600
1.4 12.74 15,600
1.5 13.62 15,600
1.8 16.22 15,600
2.0 17.94 15,600
2.3 20.47 15,600
2.5 22.14 15,600
2.8 24.6 15,600
3.0 26.23 15,800
3.2 27.83 15,800
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 50×100 1.4 19.33 15,600
1.5 20.68 15,600
1.8 24.69 15,600
2.0 27.34 15,600
2.3 31.29 15,600
2.5 33.89 15,600
2.8 37.77 15,600
3.0 40.33 15,800
3.2 42.87 15,800
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 60×60 1.1 12.16 15,600
1.2 13.24 15,600
1.4 15.38 15,600
1.5 16.45 15,600
1.8 19.61 15,600
2.0 21.7 15,700
2.3 24.8 15,700
2.5 26.85 15,700
2.8 29.88 15,700
3.0 31.88 15,800
3.2 33.86 15,800
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 75×75 1.5 20.68 15,600
1.8 24.69 15,600
2.0 27.34 15,600
2.3 31.29 15,600
2.5 33.89 15,700
2.8 37.77 15,700
3.0 40.33 15,800
3.2 42.87 15,800
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 90×90 1.5 24.93 15,600
1.8 29.79 15,600
2.0 33.01 15,600
2.3 37.8 15,600
2.5 40.98 15,600
2.8 45.7 15,600
3.0 48.83 15,600
3.2 51.94 15,700
3.5 56.58 15,700
3.8 61.17 15,800
4.0 64.21 15,800
Thép hộp mạ kẽm Việt Đức 60×120 1.8 29.79 15,600
2.0 33.01 15,600
2.3 37.8 15,600
2.5 40.98 15,600
2.8 45.7 15,600
3.0 48.83 15,600
3.2 51.94 15,600
3.5 56.58 15,700
3.8 61.17 15,800
4.0 64.21 15,800

Lưu ý: Giá thép hộp mạ kẽm Việt Đức tại bảng trên chưa bao gồm thuế VAT 10% và có thể thay đổi linh hoạt hằng ngày. Liên hệ ngay tới Hotline 0936 139 828 để nhận báo giá thép hộp mạ kẽm Việt Đức chính xác nhất nhé.

Bảng giá thép hộp đen Việt Đức

Thép hộp Việt Đức loại đen đang có mức giá thấp, giao động từ 13,800 – 14,000 VNĐ/ kg. Dưới đây là bảng giá thép hộp đen chi tiết theo từng độ dày, mời các bạn cùng tham khảo:

Quy cách Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg/ cây)

Đơn giá

(VNĐ/ kg)

Thép hộp đen Việt Đức 13×26 1.0 3.45 13,800
1.1 3.77 13,800
1.2 4.08 13,800
1.4 4.7 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 14×14 1.0 2.41 13,800
1.1 2.63 13,800
1.2 2.84 13,800
1.4 3.25 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 16×16 1.0 2.79 13,800
1.1 3.04 13,800
1.2 3.29 13,800
1.4 3.78 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 20×20 1.0 3.54 13,800
1.1 3.87 13,800
1.2 4.2 13,800
1.4 4.83 13,800
1.5 5.14 13,800
1.8 6.05 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 20×40 1.0 5.43 14,000
1.1 5.94 14,000
1.2 6.46 13,800
1.4 7.47 13,800
1.5 7.97 13,800
1.8 9.44 13,800
2.0 10.4 13,800
2.3 11.8 13,800
2.5 12.72 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 25 x 25 1.0 4.48 14,000
1.1 4.91 14,000
1.2 5.33 13,800
1.4 6.15 13,800
1.5 6.56 13,800
1.8 7.75 13,800
2.0 8.52 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 25×50 1.0 6.84 14,000
1.1 7.5 14,000
1.2 8.15 14,000
1.4 9.45 13,800
1.5 10.09 13,800
1.8 11.98 13,800
2.0 13.23 13,800
2.3 15.06 13,800
2.5 16.25 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 30×30 1.0 5.43 14,000
1.1 5.94 14,000
1.2 6.46 14,000
1.4 7.47 13,800
1.5 7.97 13,800
1.8 9.44 13,800
2.0 10.4 13,800
2.3 11.8 13,800
2.5 12.72 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 30×60 1.0 8.25 14,000
1.1 9.05 14,000
1.2 9.85 14,000
1.4 11.43 13,800
1.5 12.21 13,800
1.8 14.53 13,800
2.0 16.05 13,800
2.3 18.3 13,800
2.5 19.78 13,800
2.8 21.79 13,800
3.0 23.4 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 40×40 0.8 5.88 14,000
1.0 7.31 14,000
1.1 8.02 14,000
1.2 8.72 13,800
1.4 10.11 13,800
1.5 10.8 13,800
1.8 12.83 13,800
2.0 14.17 13,800
2.3 16.14 13,800
2.5 17.43 13,800
2.8 19.33 13,800
3.0 20.57 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 40×80 1.1 12.16 14,000
1.2 13.24 14,000
1.4 15.38 14,000
1.5 16.45 13,800
1.8 19.61 13,800
2.0 21.7 13,800
2.3 24.8 13,800
2.5 26.85 13,800
2.8 29.88 13,800
3.0 31.88 13,800
3.2 33.86 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 40×100 1.4 16.02 14,000
1.5 19.27 14,000
1.8 23.01 13,800
2.0 25.47 13,800
2.3 29.14 13,800
2.5 31.56 13,800
2.8 35.15 13,800
3.0 37.35 13,800
3.2 38.39 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 50×50 1.1 10.09 13,800
1.2 10.98 13,800
1.4 12.74 13,800
1.5 13.62 13,800
1.8 16.22 13,800
2.0 17.94 13,800
2.3 20.47 13,800
2.5 22.14 13,800
2.8 24.6 13,800
3.0 26.23 13,800
3.2 27.83 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 50×100 1.4 19.33 14,000
1.5 20.68 14,000
1.8 24.69 13,800
2.0 27.34 13,800
2.3 31.29 13,800
2.5 33.89 13,800
2.8 37.77 13,800
3.0 40.33 13,800
3.2 42.87 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 60×60 1.1 12.16 14,000
1.2 13.24 14,000
1.4 15.38 13,800
1.5 16.45 13,800
1.8 19.61 13,800
2.0 21.7 13,800
2.3 24.8 13,800
2.5 26.85 13,800
2.8 29.88 13,800
3.0 31.88 13,800
3.2 33.86 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 75×75 1.5 20.68 14,000
1.8 24.69 14,000
2.0 27.34 13,800
2.3 31.29 13,800
2.5 33.89 13,800
2.8 37.77 13,800
3.0 40.33 13,800
3.2 42.87 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 90×90 1.5 24.93 14,000
1.8 29.79 14,000
2.0 33.01 13,800
2.3 37.8 13,800
2.5 40.98 13,800
2.8 45.7 13,800
3.0 48.83 13,800
3.2 51.94 13,800
3.5 56.58 13,800
3.8 61.17 13,800
4.0 64.21 13,800
Thép hộp đen Việt Đức 60×120 1.8 29.79 14,000
2.0 33.01 14,000
2.3 37.8 13,800
2.5 40.98 13,800
2.8 45.7 13,800
3.0 48.83 13,800
3.2 51.94 13,800
3.5 56.58 13,800
3.8 61.17 13,800
4.0 64.21 13,800

Lưu ý: Bảng giá sắt hộp Việt Đức trên chưa bao gồm thuế VAT 10% và có thể thay đổi theo sự biến động của thị trường. Để nhận báo giá thép hộp Việt Đức nhanh và chính xác nhất hãy gọi ngay tới Hotline 0936 139 828.

Bảng giá thép hộp Việt Đức cỡ lớn

Giá thép hộp Việt Đức thường sẽ cao hơn một chút so với giá thép hộp Vinaone, tuy nhiên sẽ có chất lượng tốt hơn nên sẽ phù hợp với các công trình lớn cần chất lượng thép cao. Chi tiết bảng giá thép hộp Việt Đức cỡ lớn sẽ được Kho Thép Xây Dựng đưa ra ngay trong bảng dưới đây:

Tên sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá (VNĐ/kg) Giá (VNĐ/cây)
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 300 x 300 12 651.11 19.091 12.430.282
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 300 x 300 10 546.36 19.091 10.430.509
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 300 x 300 8 440.10 19.091 8.401.947
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 200 x 200 12 425.03 19.091 8.114.209
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 200 x 200 10 357.96 19.091 6.833.782
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 180 x 180 10 320.28 19.091 6.114.436
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 180 x 180 8 259.24 19.091 4.949.127
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 180 x 180 6 196.69 19.091 3.754.991
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 180 x 180 5 165.79 19.091 3.165.082
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 160 x 160 12 334.80 19.091 6.391.636
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 160 x 160 8 229.09 19.091 4.373.536
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 160 x 160 6 174.08 19.091 3.323.345
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 160 x 160 5 146.01 19.091 2.787.464
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 150 x 250 8 289.38 19.091 5.524.527
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 150 x 250 5 183.69 19.091 3.506.809
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 150 x 150 5 136.59 16.409 2.241.318
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 140 x 140 8 198.95 19.091 3.798.136
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 140 x 140 6 151.47 19.091 2.891.700
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 140 x 140 5 127.17 19.091 2.427.791
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 120 x 120 6 128.87 19.091 2.460.245
Thép hộp Việt Đức cỡ lớn 120 x 120 5 108.33 19.091 2.068.118

Thép hộp Việt Đức là thép gì?

Thép hộp Việt Đức là một loại thép hộp chất lượng cao do Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Đức (VGS) sản xuất. Đây là một trong những thương hiệu thép lớn hàng đầu tại Việt Nam, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, công nghiệp và dân dụng.

Thép Việt Đức được sản xuất từ thép cán nguội và cán nóng chất lượng cao, có lớp mạ kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn. Bao gồm loại thép mạ kẽm và không mạ kẽm với những đặc tính và ưu điểm khác nhau để khách hàng có thể thoải mái lựa chọn.

Thép hộp Việt Đức là thép gì?

Thép hộp Việt Đức là thép gì?

Ưu điểm của thép hộp Việt Đức

Thép hộp Việt Đức được đánh giá rất tốt về chất lượng cũng như độ thẩm mỹ, lấy được sự tín nhiệm của người tiêu dùng Việt nhờ vào nhiều ưu điểm nổi bật như:

  • Được sản xuất từ thép cuộn được cán nguội hoặc cán nóng, qua quá trình hàn điện tử tự động cùng quy trình sản xuất khép kín để tạo ra thành phẩm có độ bền và chất lượng cao.
  • Thép hộp Việt Đức có kích thước vô cùng đa dạng, từ 10 mm x 10 mm đến 300 mm x 300 mm cùng độ dày từ 0.6 ly đến 12 ly nên phù hợp với nhiều yêu cầu thi công khác nhau của khách hàng.
  • Bề mặt thép sáng bóng, nhẵn mịn mà không bị gỉ sét, biến dạng hay cong vênh khi sử dụng.
  • Có khả năng chịu lực tốt, chống va đập hiệu quả, chịu nhiệt và chống ăn mòn được đánh giá cao…  
  • Thép hộp của Việt Đức sẽ được xử lý nhiệt để tăng cường độ bền và độ cứng. Quá trình tôi luyện và ủ thép có thể giúp cải thiện các đặc tính cơ học của thép.
  • Với hình dạng vuông và chữ nhật, sắt hộp Việt Đức rất thuận tiện cho việc di chuyển, bốc xếp và lắp đặt thi công.
  • Giá thép hộp Việt Đức vô cùng cạnh tranh để phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng, giúp khách hàng tối ưu ngân sách thi công xây dựng.

Với những đánh giá trên, thép hộp Việt Đức là sự lựa chọn tuyệt vời cho các công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp mà không hề thua kém hơn so với thép hộp Đông Á.

Thép hộp Việt Đức là một trong số các sản phẩm thép được ưa chuộng nhất trên thị trường hiện nay bởi nhiều đặc điểm nổi bật

Thép hộp Việt Đức là một trong số các sản phẩm thép được ưa chuộng nhất trên thị trường hiện nay bởi nhiều đặc điểm nổi bật

Ứng dụng của thép hộp Việt Đức

Với những tính năng vượt trội và mức giá thép hộp Việt Đức cạnh tranh, thép hộp Việt Đức đã góp phần tạo nên những công trình kiến trúc đẹp mắt và bền vững như:

Công trình xây dựng: Thép hộp Việt Đức là lựa chọn lý tưởng để thi công các khung sườn công trình xây dựng như nhà ở, nhà xưởng hay khu công nghiệp. Nó còn được sử dụng trong việc hoàn thiện cấu trúc giàn giáo, cầu thang, lan can, cửa sổ, cửa ra vào… để mang lại sự chắc chắn và độ bền cao cho công trình.

Ngành công nghiệp và máy móc: Trong lĩnh vực công nghiệp, sắt hộp Việt Đức là vật liệu để hoàn thiện các chi tiết máy móc và thiết bị công nghiệp như đóng tàu, sản xuất xe cộ, xe máy, khung sườn xe tải, và trang bị cho các loại xe bọc thép…

Nội thất: Sắt hộp Việt Đức rất được ưa chuộng để sản xuất đồ nội thất như bàn ghế, giường, tủ, kệ sách, kệ trang trí… vì có tính thẩm mỹ cao và độ bền, khả năng chịu tải tốt.

Với những tính năng vượt trội của mình, thép hộp Việt Đức đã góp phần tạo nên những công trình kiến trúc đẹp mắt và bền vững

Với những tính năng vượt trội của mình, thép hộp Việt Đức đã góp phần tạo nên những công trình kiến trúc đẹp mắt và bền vững

Thông số kỹ thuật của sắt hộp Việt Đức

Thép hộp Việt Đức cùng thép hộp Nguyễn Minh là 2 sản phẩm nổi bật với chất lượng cao được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn nghiêm ngặt gồm: Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2:2018); Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3466); Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A500); Tiêu chuẩn châu Âu (EN 10219-1:2006). Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của sắt Việt Đức mà bạn có thể tham khảo ngay. 

Sắt hộp vuông

Kích thước (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
12 x 12 0.7 – 1.2 0.22 – 0.36
16 x 16 0.7 – 1.4 0.31 – 0.62
20 x 20 0.7 – 2.0 0.39 – 1.04
25 x 25 0.7 – 2.0 0.50 – 1.32
30 x 30 0.7 – 3.0 0.61 – 2.21
40 x 40 0.8 – 4.0 0.91 – 3.80
50 x 50 0.8 – 4.0 1.16 – 4.92
60 x 60 1.2 – 4.0 1.81 – 5.99
75 x 75 1.5 – 4.0 2.67 – 7.54
100 x 100 2.0 – 5.0 5.49 – 13.74

Sắt hộp chữ nhật

Kích thước (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
13 x 26 0.7 – 1.4 0.39 – 0.72
20 x 40 0.7 – 2.0 0.61 – 1.68
25 x 50 0.7 – 3.0 0.80 – 2.65
30 x 60 0.8 – 3.0 1.08 – 3.19
40 x 80 1.0 – 4.0 1.62 – 5.74
50 x 100 1.2 – 4.0 2.44 – 7.43
60 x 120 1.2 – 5.0 2.96 – 10.01
75 x 150 1.5 – 5.0 4.61 – 12.48
100 x 200 2.0 – 6.0 7.34 – 21.43

Sắt hộp tròn (ống thép Việt Đức):

Đường kính (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
12.7 0.8 – 1.2 0.30 – 0.43
21.2 0.8 – 2.0 0.50 – 1.20
26.9 1.0 – 3.0 0.80 – 2.30
33.5 1.2 – 4.0 1.14 – 3.66
42.2 1.2 – 4.0 1.48 – 4.66
48.6 1.2 – 4.0 1.71 – 5.41
60.3 1.5 – 5.0 2.60 – 8.48
76.1 2.0 – 5.0 3.90 – 11.06
88.9 2.0 – 6.0 4.58 – 14.55
114.3 2.5 – 6.0 7.10 – 18.55

Quy cách của thép hộp Việt Đức

Thép hộp Việt Đức có ba loại chính: hộp vuông, hộp chữ nhật và ống thép tròn, với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp cho từng nhu cầu sử dụng. Cụ thể:

  • Thép hộp vuông: Kích thước từ 12x12mm đến 100x100mm, độ dày từ 0.7mm – 5.0mm.
  • Thép hộp chữ nhật: Kích thước từ 13x26mm đến 100x200mm, độ dày từ 0.7mm – 6.0mm.
  • Ống thép tròn: Đường kính từ 12.7mm đến 114.3mm, độ dày từ 0.8mm – 6.0mm
Quy cách của thép hộp Việt Đức

Quy cách của thép hộp Việt Đức

Cách nhận biết thép hộp Việt Đức chính hãng

Để phân biệt với các sản phẩm thép hộp khác trên thị trường như thép hộp Hòa Phát, thương hiệu Việt Đức luôn có những dấu hiệu riêng biệt. 

Nhận biết ký hiệu trên thân thép

  • Tất cả các sản phẩm thép thanh của hãng đều có những ký hiệu được in nổi trên bề mặt, bao gồm logo (VGS), mác thép và đường kính danh nghĩa chính xác của sản phẩm. 
  • Các cụm từ sẽ được in cùng phông chữ, kích thước và cách nhau đồng đều.

Nhận biết qua quy cách bó

  • Thép hộp Việt Đức chính hãng được đóng gói cẩn thận, đúng quy cách với các thông số kỹ thuật rõ ràng. Các thanh thép được sắp xếp gọn gàng, đồng đều về kích thước và hình dạng. Trên mỗi lô hàng đều có gắn đầy đủ nhãn mác có chứa thông tin chi tiết về sản phẩm: nhãn hiệu, đường kính, tiêu chuẩn, ngày sản xuất,…

Nhận biết qua chất lượng và bề mặt thép

  • Thép giả, nhái thương hiệu Việt Đức sẽ được nung ở nhiệt độ không cố định, thành phần chất không đúng tỷ lệ nên thép bị non, rất dễ bị cong vênh, ngoại hình bên ngoài xấu. Ngược lại, bề mặt sắt hộp Việt Đức chính hãng thì phẳng và mịn mà không có vết rỉ sét, lỗ nhỏ, đặc biệt là dòng thép mạ kẽm còn được nhúng lớp kẽm sáng bóng để tăng khả năng chống ăn mòn.

Nhận biết qua thông số kỹ thuật của sản phẩm

  • Ngoài ra, khách hàng có thể dùng dụng cụ palmer để kiểm tra độ dày của thép và so sánh với các thông số kỹ thuật được cung cấp bởi nhà máy Việt Đức. Vì thép giả có kích thước nhỏ hơn thép chính hãng từ 0,5 mm – 0,8mm.
Một số lưu ý để phân biệt thép hộp Việt Đức thật do Kho thép xây dựng tổng hợp

Một số lưu ý để phân biệt thép hộp Việt Đức thật do Kho thép xây dựng tổng hợp

Kho Thép Xây Dựng – Địa chỉ mua thép hộp Việt Đức chính hãng, giá tốt

Kho Thép Xây Dựng tự hào là doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực cung ứng các vật liệu sắt thép xây dựng nói chung và thép hộp Việt Đức nói riêng trên cả nước, bởi:

  • Mọi vật liệu thép hộp được chúng tôi nhập chính hãng 100% từ nhà máy Việt Đức và có đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuất.
  • Vật liệu thép hộp được chúng tôi kiểm tra kỹ về chất lượng và tính thẩm mỹ để đảm bảo khách hàng nhận sản phẩm ưng ý nhất.
  • Luôn có sẵn số lượng lớn thép hộp Việt Đức trong kho với đa dạng quy cách đáp ứng mọi nhu cầu thi công của khách hàng.
  • Với lợi thế nhập trực tiếp vật liệu tại nhà máy mà không qua trung gian, giá thép hộp Việt Đức rất tốt, cạnh tranh, giúp khách hàng tiết kiệm ngân sách mà vẫn đảm bảo chất lượng.
  • 120+ kho hàng trên toàn quốc và 100+ xe tải, xe container lớn nhằm đáp ứng mọi yêu cầu giao hàng nhanh chóng, giúp khách hàng đảm bảo tiến độ thi công.
  • Dịch vụ tư vấn khách hàng 24/7, giúp khách hàng được hỗ trợ tận tình và nhanh chóng để chọn mua được vật liệu đúng và đủ.

Liên hệ ngay qua HOTLINE 0936 139 828 nếu bạn muốn:

  • Cam kết 100% hàng chính hãng, đầy đủ hóa đơn, giấy tờ.
  • Chiết khấu cao cho công trình lớn.
  • Nhận hàng đúng tiến độ, đúng thỏa thuận theo hợp đồng.
  • Xuất hóa đơn đỏ.
Giá thép hộp Việt Đức tại Kho thép xây dựng vô cùng cạnh tranh so với thị trường

Giá thép hộp Việt Đức tại Kho thép xây dựng vô cùng cạnh tranh so với thị trường

Trên đây là cập nhật bảng giá thép hộp Việt Đức mới nhất, chính xác nhất và chi tiết nhất. Nếu bạn đang có nhu cầu tìm kiếm địa chỉ mua ống thép đen Hòa Phát uy tín, giá tốt, liên hệ HOTLINE 0936 139 828 để được hỗ trợ ngay lập tức nhé! Đừng quên theo dõi website của Kho Thép Xây Dựng để không bỏ lỡ báo giá các vật liệu sắt thép thi công xây dựng khác nhé!


Chia sẻ trên:

Trần Văn Trung - CEO

Trần Văn Trung, hiện đang là CEO tại Kho Thép Xây Dựng. Tôi có trên 10 kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm sẽ đem đến cho các bạn những thông tin hữu ích nhất. Theo dõi tôi qua Pinterest, Twitch, Twitter, Linkedin, Tumblr.