- Array, Array
Với kích thước đa dạng, độ mịn và độ bền cao, sắt hộp Nguyễn Minh được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và lĩnh vực công nghiệp. Vì thế bảng giá thép hộp Nguyễn Minh được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu và khách hàng quan tâm, tìm kiếm. Bài viết này, cùng Kho Thép Xây Dựng cập nhật báo giá sắt hộp Nguyễn Minh hôm nay mới nhất nhé!
Dưới đây là cập nhật mới nhất, chính xác nhất về giá thép hộp Nguyễn Minh loại thép đen và mạ kẽm do Kho Thép Xây Dựng tổng hợp:
Nếu bạn đang thắc mắc về giá thép hộp đen Nguyên Minh mới nhất hôm nay thì hay tham khảo ngay bảng sau nhé:
| Quy cách thép hộp đen | Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Đơn giá
(VNĐ/ cây) |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 12×12 | 0.9 | 1.54 | 19.000 |
| 1.0 | 1.7 | 20.000 | |
| 1.2 | 2.3 | 26.100 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 14×14 | 0.9 | 1.8 | 20.400 |
| 1.0 | 2.05 | 24.100 | |
| 1.2 | 2.7 | 31.200 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 16×16 | 0.9 | 2.05 | 23.500 |
| 1.0 | 2.35 | 27.080 | |
| 1.2 | 3.1 | 36.900 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 20×20 | 0.9 | 2.57 | 29.400 |
| 1.0 | 2.9 | 33.300 | |
| 1.2 | 3.8 | 45.500 | |
| 1.5 | 4.6 | 56.100 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 25×25 | 0.9 | 3.2 | 38.480 |
| 1.0 | 3.67 | 44.600 | |
| 1.2 | 4.8 | 59.150 | |
| 1.5 | 5.7 | 71.200 | |
| 1.8 | 7.3 | 92.100 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 30×30 | 0.9 | 3.8 | 43.200 |
| 1.0 | 4.4 | 51.000 | |
| 1.2 | 5.8 | 71.000 | |
| 1.5 | 6.9 | 80.000 | |
| 1.8 | 8.8 | 108.200 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 40×40 | 1.0 | 5.9 | 70.400 |
| 1.2 | 7.7 | 96.000 | |
| 1.5 | 9.2 | 115.400 | |
| 1.8 | 11.8 | 148.000 | |
| 2.0 | 13.2 | 162.000 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 50×50 | 1.2 | 9.6 | 117.100 |
| 1.5 | 11.5 | 140.900 | |
| 1.8 | 14.7 | 168.800 | |
| 2.0 | 16.5 | 208.560 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 75×75 | 1.2 | 14.5 | 165.800 |
| 1.5 | 17 | 203.405 | |
| 1.8 | 22 | 275.250 | |
| 2.0 | 24.8 | 315.150 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 90×90 | 1.5 | 20.6 | 252.500 |
| 1.8 | 26.5 | 328.000 | |
| 2.0 | 29.7 | 379.300 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 100×100 | 1.5 | 23 | 295.300 |
| 1.8 | 29.4 | 400.700 | |
| 2.0 | 33. | 427.500 | |
| 2.5 | 42 | 550.000 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 10×20 | 0.9 | 1.9 | 19.160 |
| 1.0 | 2.2 | 24.500 | |
| 1.2 | 2.9 | 33.300 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 13×26 | 0.9 | 2.5 | 27.600 |
| 1.0 | 2.9 | 34.150 | |
| 1.2 | 3.8 | 44.800 | |
| 1.5 | 4.5 | 51.100 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 20×40 | 1.0 | 4.4 | 50.150 |
| 1.2 | 5.8 | 71.250 | |
| 1.5 | 6.9 | 85.700 | |
| 1.8 | 8.8 | 110.250 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 25×50 | 1.0 | 5.5 | 69.700 |
| 1.2 | 7.2 | 88.300 | |
| 1.5 | 8.6 | 110.205 | |
| 1.8 | 11 | 138.260 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 30×60 | 1.2 | 8.7 | 109.810 |
| 1.5 | 10.3 | 130.700 | |
| 1.8 | 13.2 | 165.260 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 40×80 | 1.2 | 11.6 | 142.290 |
| 1.5 | 13.8 | 171.900 | |
| 1.8 | 17.6 | 220.200 | |
| 2.0 | 19.8 | 246.860 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 50×100 | 1.2 | 14.5 | 178.100 |
| 1.5 | 17.2 | 214.500 | |
| 1.8 | 22 | 270.830 | |
| 2.0 | 24.8 | 303.520 | |
| Thép hộp đen Nguyễn Minh 60×120 | 1.5 | 20.6 | 250.280 |
| 1.8 | 26.4 | 322.670 | |
| 2.0 | 29.7 | 378.100 |
* Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, tùy thuộc vào nhu cầu và sự biến động của thị trường, giá vật liệu có thể thay đổi đôi chút
Tương tự như bảng giá thép hộp Việt Đức, giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh hôm nay cũng đang là thông tin được nhiều chủ đầu tư quan tâm. Dưới đây là bảng giá được cập nhật mới nhất mà bạn có thể tham khảo.
| Quy cách thép hộp mạ kẽm | Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Đơn giá
(VNĐ/ cây) |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 12×12 | 0.8 | 1.54 | 21.500 |
| 0.9 | 1.76 | 24.400 | |
| 1 | 1.98 | 30.260 | |
| 1.2 | 2.4 | 36.600 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 14×14 | 0.8 | 1.8 | 25.860 |
| 0.9 | 2.05 | 30.250 | |
| 1 | 2.3 | 33.650 | |
| 1.2 | 2.8 | 43.520 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 16×16 | 0.8 | 2.05 | 31.250 |
| 0.9 | 2.35 | 36.325 | |
| 1 | 2.64 | 40.890 | |
| 1.2 | 3.2 | 51.250 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 20×20 | 0.8 | 2.57 | 39.250 |
| 1 | 3.3 | 51.260 | |
| 1.2 | 3.85 | 62.160 | |
| 1.4 | 4.4 | 70.650 | |
| 1.5 | 4.6 | 74.642 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 25×25 | 0.8 | 3.2 | 50.250 |
| 0.9 | 3.67 | 58.290 | |
| 1 | 4.13 | 65.030 | |
| 1.2 | 4.82 | 76.800 | |
| 1.4 | 5.5 | 85.310 | |
| 1.5 | 6 | 92.200 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 30×30 | 0.8 | 3.85 | 60.160 |
| 0.9 | 4.4 | 69.650 | |
| 1 | 4.95 | 80.790 | |
| 1.2 | 5.78 | 92.425 | |
| 1.4 | 6.6 | 108.520 | |
| 1.5 | 7.15 | 114.980 | |
| 1.8 | 8.8 | 143.360 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 40×40 | 1 | 6.6 | 105.520 |
| 1.2 | 7.7 | 126.440 | |
| 1.4 | 8.8 | 140.360 | |
| 1.5 | 9.54 | 153.100 | |
| 1.8 | 10.28 | 164.900 | |
| 2 | 11.75 | 180.550 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 50×50 | 1.2 | 9.63 | 160.215 |
| 1.5 | 11.9 | 187.890 | |
| 1.8 | 14.7 | 238.865 | |
| 2 | 16.5 | 270.515 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 75×75 | 1.2 | 14.5 | 235.500 |
| 1.5 | 17.9 | 290.420 | |
| 1.8 | 22 | 362.750 | |
| 2 | 25 | 416.200 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 90×90 | 1.2 | 17.35 | 282.100 |
| 1.5 | 21.5 | 350.200 | |
| 1.8 | 26.4 | 416.210 | |
| 2 | 29.7 | 484.900 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 100×100 | 1.5 | 23.86 | 396.290 |
| 1.8 | 29.37 | 474.980 | |
| 2 | 33 | 534.900 | |
| 2.5 | 42 | 684.880 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 10×20 | 0.8 | 1.92 | 29.190 |
| 0.9 | 2.2 | 33.360 | |
| 1 | 2.47 | 38.600 | |
| 1.2 | 2.89 | 45.700 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 13×26 | 0.8 | 2.5 | 39.120 |
| 0.9 | 2.86 | 42.192 | |
| 1 | 3.22 | 49.380 | |
| 1.2 | 3.76 | 58.915 | |
| 1.4 | 4.29 | 65.590 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 20×40 | 0.8 | 3.85 | 60.160 |
| 0.9 | 4.4 | 68.650 | |
| 1.0 | 4.95 | 78.200 | |
| 1.2 | 5.78 | 90.425 | |
| 1.4 | 6.6 | 102.520 | |
| 1.5 | 7.2 | 118.870 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 30×60 | 1 | 6.6 | 102.520 |
| 1.2 | 8.67 | 138.578 | |
| 1.4 | 9.92 | 150.390 | |
| 1.5 | 10.7 | 171.680 | |
| 1.8 | 13.2 | 215.865 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 30×90 | 1.2 | 12.1 | 202.700 |
| 1.5 | 14.3 | 231.765 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 40×80 | 1.2 | 11.56 | 182.832 |
| 1.4 | 13.2 | 212.865 | |
| 1.5 | 14.3 | 227.765 | |
| 1.8 | 17.6 | 286.130 | |
| 2 | 19.8 | 326.560 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 50×100 | 1.2 | 14.45 | 224.540 |
| 1.4 | 16.5 | 265.800 | |
| 1.8 | 17.62 | 286.130 | |
| 2 | 24.78 | 409.616 | |
| Thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh 60×120 | 1.4 | 20.5 | 338.600 |
| 1.5 | 21.5 | 353.800 | |
| 1.8 | 26.43 | 442.596 | |
| 2 | 29.74 | 500.500 |
* Lưu ý: Bảng giá thép hộp Nguyễn Minh trên chỉ mang tính tham khảo, tùy thuộc vào nhu cầu và sự biến động của thị trường, giá vật liệu có thể thay đổi đôi chút.
Ngoài bảng giá thép hộp Việt Nhật thì thép hộp vuông Nguyễn Minh đang là thông tin được rất nhiều chủ đầu tư quan tâm. Vì vậy bạn hãy tham khảo ngay bảng giá được cập nhật dưới đây nhé.
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá sau giảm 20% (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 12×12 | 0.9 | 1.54 | 17.760 |
| 14×14 | 0.9 | 1.80 | 20.560 |
| 16×16 | 0.9 | 2.05 | 23.760 |
| 20×20 | 0.9 | 2.57 | 29.360 |
| 25×25 | 0.9 | 3.20 | 36.960 |
| 30×30 | 0.9 | 3.80 | 43.760 |
| 40×40 | 1.0 | 5.90 | 68.160 |
| 50×50 | 1.2 | 9.60 | 110.960 |
| 75×75 | 1.2 | 14.5 | 167.760 |
| 90×90 | 1.5 | 20.6 | 239.960 |
| 100×100 | 1.5 | 23.0 | 266.160 |
Sau khi tham khảo bảng giá thép hộp vuông thì bạn cũng nên xem ngay bảng giá thép hộp chữ nhật Nguyễn Minh được cập nhật mới nhất dưới đây nhé:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá sau giảm 20% (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 20×40 | 1.0 | 4.95 | 62.960 |
| 30×60 | 1.2 | 8.67 | 110.960 |
| 40×80 | 1.2 | 11.56 | 147.760 |
| 50×100 | 1.2 | 14.45 | 184.560 |
| 60×120 | 1.4 | 20.5 | 263.760 |
Những năm gần đây, ngày càng có nhiều khách hàng lựa chọn thép hộp Nguyễn Minh để thi công các công trình công nghiệp và dân dụng. Sau 25 năm hoạt động và phát triển trong lĩnh vực sản xuất thép công nghiệp, thép hộp Nguyễn Minh đã từng bước gây dựng lòng tin của khách hàng thông qua các sản phẩm chất lượng và giá thành phải chăng.
Sắt hộp Nguyễn Minh được sản xuất trong quy trình khép kín, dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất với nguồn nguyên liệu chính là thép cán nguội và cacbon. Mỗi sản phẩm thép hộp Nguyễn Minh đều trải qua quá trình kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng tốt nhất trước khi đến tay khách hàng. Nhờ chất lượng tốt và độ thẩm mỹ cao nên thép hộp Nguyễn Minh được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn và sử dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực công trình khác nhau.
Thương hiệu Nguyễn Minh có hai loại thép hộp chính là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật với quy cách kích thước đa dạng, phù hợp với các công trình dân dụng và công nghiệp:
Thép hộp vuông Nguyễn Minh
Thép hộp chữ nhật Nguyễn Minh
Lưu ý: Cũng như giá thép hộp Vinaone thì giá thép hộp Nguyễn Minh chữ nhật sẽ cao hơn một chút so với loại thép hộp vuông do quy trình sản xuất đòi hỏi yêu cầu phức tạp hơn.
Thép hộp Nguyễn Minh được đánh giá là rất tốt với chất lượng vượt trội, được kiểm định và sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo sản phẩm có độ bền cao, tính đồng nhất và khả năng chịu lực tốt, cụ thể:

Thép hộp Nguyễn Minh nổi bật với chất lượng vượt trội, được kiểm định và sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt
Dưới đây là bảng quy chuẩn, quy cách trọng lượng sắt hộp Nguyễn Minh mà bạn có thể tham khảo ngay.
Để cho ra các thành phẩm đồng đều về chất lượng thì dù là thép hộp Nguyễn Minh hay thép hộp Đông Á đều được áp dụng theo một quy trình sản xuất tiêu chuẩn như sau:
Do giá thép hộp Nguyễn Minh khá rẻ và có chất lượng cao nên được khách hàng ưa chuộng sử dụng nhiều trong đời sống và lĩnh vực công nghiệp như:

Thép hộp của Nguyễn Minh được khách hàng ưa chuộng do có nhiều những ứng dụng khác nhau trong đời sống và lĩnh vực công nghiệp
Với sự phát triển của thị trường, ngày càng nhiều sản phẩm giả đang xuất hiện, khiến việc phân biệt thép hộp Nguyễn Minh hay sắt hộp Hoa Sen chính hãng và giả trở nên khó khăn. Để giúp khách hàng có thể nhận biết được thép Nguyễn Minh chính xác, chúng tôi đã tổng hợp 7 dấu hiệu nhận biết sau:
Nếu bạn có nhu cầu tìm mua thép hộp Nguyễn Minh nhưng chưa biết mua ở đâu chất lượng, giá tốt, thì Kho Thép Xây Dựng là lựa chọn rất đáng để bạn cân nhắc. Chúng tôi là đơn vị báo giá thép hộp Nguyễn Minh và cung cấp cho khách hàng sản phẩm với nhiều ưu thế vượt trội có thể kể đến như:
Trên đây là cập nhật giá thép hộp Nguyễn Minh mới nhất, chính xác nhất. Tìm mua thép hộp tại Kho Thép Xây Dựng không chỉ giúp bạn mua được sản phẩm với giá tốt, có đầy đủ chứng nhận chất lượng, kiểm định mà còn được hỗ trợ bảo hành tốt nhất.
Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Website: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com