TIÊU CHUẨN THÉP XÂY DỰNG MỚI NHẤT

Thép là vật liệu xây dựng quan trọng đối với mọi công trình. Trong tất cả các loại thép được sử dụng trên thị trường hiện nay, thép xây dựng đang được sử dụng và tiêu thụ với sản lượng lớn nhất. Thép xây dựng được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, các công trình nhà ở, công trình thủy điện, nhà xưởng, thi công cơ sở hạ tầng,…

Từ đó tiêu chuẩn thép xây dựng được đặt ra, tiêu chuẩn này sẽ đảm bảo chất lượng thép xây dựng từ trong nước đến nhập khẩu. Thép ảnh hưởng trực tiếp tới chất lượng và độ an toàn của công trình nên việc sản xuất thép luôn luôn phải dựa trên tiêu chuẩn thép xây dựng mới nhất riêng biệt cho từng loại. Hôm nay, Kho Thép Xây Dựng sẽ cập nhật cho các bạn tham khảo tiêu chuẩn thép xây dựng Việt Nam.

Thép xây dựng là gì?

Trước khi bước vào tìm hiểu tiêu chuẩn thép, chúng ta cần hiểu khái niệm thép xây dựng là gì. Thép thực chất là hợp kim giữa sắt và cacbon, trong đó thành phần cacbon không vượt quá con số 2.14% và kết hợp với một số thành phần hợp kim khác như lưu huỳnh, phốt pho, mangan,… Tất cả thành phần hợp kim này đều sử dụng với hàm lượng thấp.

Xem thêm: Báo giá thép Pomina.

Báo giá thép Miền Nam.

Báo giá thép Việt Nhật.

Báo giá thép Hòa Phát.

Phân loại thép xây dựng

Tiêu chuẩn Việt Nam về thép (tcvn thép) được quy định theo từng loại thép xây dựng. Chính vì vậy, chúng ta cần nắm rõ về phân loại thép xây dựng. Để dễ dàng phân biệt, thép xây dựng được phân loại dựa trên các yếu tố khác nhau. Thông thường, thép xây dựng sẽ được phân loại theo thành phần hóa hoc, mục đích sử dụng và chất lượng thép.

Phân loại theo thành phần hóa học

Ở yếu tố thành phần hóa học, thép được chia làm 2 loại là thép cacbon và thép hợp kim với những đặc tính sau đây:

  1. Thép cacbon: Là loại thép chiếm tỉ trọng lớn trong tổng sản lượng thép. Trong thép cacbon lại được chia thành thép ít cacbon và thép nhiều cacbon. Thép ít cacbon có hàm lượng cacbon không quá 0.25%, loại thép này có đặc tính dẻo dai và dễ uốn. Chính vì vậy độ cứng và độ bền sẽ tương đối thấp. Đối với thép chứa nhiều cacbon thì hàm lượng không quá 2.14% nên có độ bền tốt và khả năng chịu áp lực cao.
  2. Thép hợp kim: Loại thép này có độ bền cao hơn thép cacbon. Trong thép hợp kim được chia thành 3 loại là thép hợp kim thấp, thép hợp kim trung bình và thép hợp kim cao.Phân loại theo mục đích sử dụng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Đối với mục đích sử dụng, thép xây dựng được chia thành 4 loại như sau:

  1. Thép kết cấu: Có khối lượng lớn và nặng nhất. Thép kết cấu dùng để sản xuất, chế tạo và sử dụng trong công nghiệp xây dựng, lắp ráp và chế tạo máy cơ khí.
  2. Thép dụng cụ: Có độ cứng cao nên khả năng chịu lực và chịu mài mòn rất tốt. Loại thép này thường được dùng để sản xuất dụng cụ gia dụng và dụng cụ đo lường.
  3. Thép tính chất vật lí đặc biệt: Có tính chất từ và tính chất hệ số nở dài nhỏ.
  4. Thép tính chất hóa học đặc biệt: Tính chất hóa học cũng sẽ là yếu tố xác định từng loại thép xem là thép chịu nóng, thép không gỉ hay thép bền nóng,…

Phân loại theo chất lượng thép

Có 3 loại chất lượng thép là chất lượng bình thường, chất lượng tốt và chất lượng cao được phân biệt như sau:

  1. Thép chất lượng bình thường: Chứa 0.06% lưu huỳnh và 0.07% phốt pho.
  2. Thép chất lượng tốt: Chứa 0.035% lưu huỳnh và 0.035% phốt pho.
  3. Thép chất lượng cao: Chứa 0.025% lưu huỳnh và 0.025% phốt pho.

Có thể thấy rằng, lượng lưu huỳnh và phốt pho càng thấp thì chất lượng thép càng cao. Các bạn có thể chú ý đặc điểm này để lựa chọn thép chính xác nhất.

Tiêu chuẩn thép xây dựng Việt Nam

Tiêu chuẩn thép Việt Nam hiện nay được tuân theo 2 quy tắc phổ biến nhất đó là TCVN 1651- 1985 và TCVN 1651 – 2008. Dưới đây là tiêu chuẩn thép xây dựng Việt Nam đối với một số loại thép phổ biến.

Thép cuộn

Tiêu chuẩn thép xây dựng
Thép cuộn
  1. Thép cuộn có dạng dây, được cuộn tròn, có bề mặt trơn nhẵn. Thông thường thép cuộn sẽ có đường kính 6mm, 8mm, 10mm.
  2. Như tên gọi, thép cuộn sẽ được cung cấp ở dạng cuộn với trọng lượng mỗi cuộn khoảng 750kg đến 2000kg.
  3. Yêu cầu kĩ thuật: Tính cơ lí của thép cần phải bảo đảm các yêu cầu về giới hạn chảy, giới hạn bền, độ giãn dài sẽ được xác định bằng phương pháp thử kéo và thử uốn ở trạng thái nguội. Tieu chuan thep xay dung sẽ quy định cụ thể tính cơ lí của từng loại thép và phương pháp thử.
  4. Thường sử dụng mác thép CT3, SWRM12.

Thép thanh vằn

Tiêu chuẩn thép xây dựng
Thép thanh vằn
  1. Thép thanh vằn còn được gọi với tên gọi khác là thép vân, thép cốt bê tông. Mặt ngoài thép thanh vằn có gân, đường kính từ 10mm đến 51mm và được sản xuất ở dạng thanh với chiều dài một thanh là 11.7mm. Thép thanh vằn sẽ xuất ở dạng bó, khối lượng trung bình từ 1500kg/bó đến 3000kg/ bó.
  2. Thông thường, thép thanh vằn sẽ có các kích thước đường kính: 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 32mm.
  3. Yêu cầu kĩ thuật: Tính cơ lí của thép cần phải bảo đảm các yêu cầu về giới hạn chảy, giới hạn bền, độ giãn dài sẽ được xác định bằng phương pháp thử kéo và thử uốn ở trạng thái nguội. Tiêu chuẩn thép xây dựng sẽ quy định cụ thể tính cơ lí của từng loại thép và phương pháp thử.
  4. Thường sử dụng mác thép: SD295, SD390, CII, CIII, Gr60, Grade460, SD490, CB300, CB400, CB500.

Thép tròn

Tiêu chuẩn các loại thép xây dựng và tiêu chuẩn thép tròn theo Việt Nam, Nhật Bản và Hoa Kỳ sẽ được thể hiện ở bảng dưới đây:

Bảng tiêu chuẩn thép xây dựng

 

Thép hình

Tiêu chuẩn nghiệm thu thép hình được quy định như sau:

Thép hình H

+ Mỗi loại thép sẽ có thành phần hóa học, % khối lượng, hàm lượng cacbon khác nhau

+ Một số tiêu chuẩn bắt buộc như giới hạn chảy, giới hạn bền kéo, tỉ lệ % giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo, độ giãn dài sẽ được xác định bằng phương pháp thử kéo và thử uốn ở trạng thái nguội.

+ Kích thước đa dạng, nhỏ nhất là 50x100mm đến lớn nhất là 300x900mm. Bên cạnh đó còn có tiêu chuẩn về kích thước mặt cắt, diện tích mặt cắt, dung sai kích thước cho phép.

Thép hình I

+ Mỗi loại thép sẽ có thành phần hóa học, % khối lượng, hàm lượng cacbon khác nhau

+ Một số tiêu chuẩn bắt buộc như giới hạn chảy, giới hạn bền kéo, tỉ lệ % giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo, độ giãn dài sẽ được xác định bằng phương pháp thử kéo và thử uốn ở trạng thái nguội.

+ Kích thước đa dạng, nhỏ nhất là 50x100mm đến lớn nhất là 600x190mm. Bên cạnh đó còn có tiêu chuẩn về kích thước mặt cắt, diện tích mặt cắt, dung sai kích thước cho phép. Kích thước chiều dài thép hình I theo các tiêu chuẩn 6m, 7m, 9m, 10m, 11m, 12m, 13m, 14m, 15m.

Địa chỉ cung cấp thép uy tín

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều cơ sở sản xuất và phân phối thép. Sản xuất thép là quy trình đòi hỏi yêu cầu khắt khe với kĩ thuật, công nghệ cao. Vậy nên để đặt mua những sản phẩm thép chất lượng các bạn có thể hoàn toàn tin tưởng Tổng Công Ty Kho Thép Xây Dựng chúng tôi. Đến với Kho Thép Xây Dựng quý khách hàng sẽ tìm được thép tấm không chỉ chất lượng mà còn có giá thành vô cùng hợp lí. 

Để được báo giá cát đá xây dựng và các loại vật liệu khác vui long gọi qua Hotline : 0852.852.386.

Xin chân thành cám ơn!

 

Bình Luận
0852.852.386