- Array, Array
Bình Định là một trong những tỉnh thành có nền kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội rất phát triển. Đi kèm với những phát triển về mặt kinh tế, xã hội là những cơ sở hạ tầng phát triển đi kèm như xây dựng nhà ở, khu sản xuất, đường sá, trường học, bệnh viện…. Chính vì nhu cầu xây dựng tăng cao kéo theo nhu cầu tìm mua vật liệu xây dựng cũng sôi động hơn rất nhiều. Và giá thép tại Bình Đinh cũng chính là mỗi quan tâm của khá đông người dân nơi này.
Kho thép xây dựng kính gửi tới quý khách hàng và các bạn bảng báo giá thép tại Bình Định mới nhất hiện nay.
Nổi tiếng với chất lượng đảm bảo cùng với giá thành phải chăng mà sắt Hòa Phát đang ngày càng được ưa chuộng sử dụng hơn rất nhiều. Bạn sẽ biết được chi tiết báo giá thép Hòa Phát tại Bình Định khi tham khảo bảng dưới đây:
| Loại thép Hòa Phát | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.080 | 14.080 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.373 | 94.874 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 133.202 | 134.202 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 184.087 | 186.090 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 242.626 | 244.235 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 303.655 | 306.655 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 371.903 | 375.543 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 16/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Dưới đây là bảng trọng lượng riêng, giá thép thép miền Nam tại Bình Định chính xác nhất để chủ đầu tư tham khảo và tính toán.
| Loại thép miền Nam | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.120 | 14.120 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 94.454 | 94.887 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 134.639 | 135.740 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 179.148 | 181.055 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 247.453 | 249.117 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 308.832 | 311.613 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 384.574 | 387.669 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Chi tiết bảng giá thép Việt Nhật tại Bình Định sẽ có ngay dưới đây để bạn đọc tham khảo.
| Loại thép Việt Nhật | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.200 | 14.200 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.531 | 101.717 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.048 | 145.325 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.667 | 197.879 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.820 | 258.306 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.521 | 327.699 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 388.835 | 404.349 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 16/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Thép Pomina luôn đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và an toàn cho công trình. Những thông tin mới nhất về giá thép Pomina tại Bình Định sẽ được cập nhật ngay dưới đây.
| Loại thép Pomina | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.150 | 14.150 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 95.304 | 97.283 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 138.070 | 140.247 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 192.624 | 195.213 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 252.344 | 254.617 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 321.361 | 324.291 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 401.322 | 404.368 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Giá thép Việt Mỹ tại Bình Định sẽ có sự chênh lệch tùy thuộc vào từng thời điểm, khu vực và đại lý phân phối. Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất Kho thép xây dựng muốn gửi tới bạn
| Loại thép Việt Mỹ | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.065 | 14.065 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 92.823 | 93.499 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 131.521 | 132.114 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 174.221 | 175.650 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 239.639 | 241.119 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 298.788 | 301.663 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 359.599 | 362.796 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 16/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Cùng tham khảo ngay bảng giá thép Việt Úc tại Bình Định được cập nhật mới nhất ngày 16/10/2026 ngay trong bảng sau.
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.000 | 14.000 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.352 | 100.863 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.191 | 145.190 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 190.071 | 198.179 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.618 | 258.227 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.633 | 327.635 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 387.888 | 404.325 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Xem thêm:
Thép Tisco là một trong những thương hiệu thép quen thuộc, có tính ứng dụng cao với nhiều ưu điểm nổi bật. Chi tiết bảng giá thép Tisco tại Bình Định các loại sẽ được cập nhật tại đây.
| Loại thép Tisco | Đơn vị tính | Giá thép CB300V | Giá thép CB400V |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 13.900 | 13.900 |
| ✅ Thép Ø 10 | Cây (11.7m) | 97.364 | 100.764 |
| ✅ Thép Ø 12 | Cây (11.7m) | 139.182 | 145.091 |
| ✅ Thép Ø 14 | Cây (11.7m) | 189.973 | 198.077 |
| ✅ Thép Ø 16 | Cây (11.7m) | 248.520 | 258.139 |
| ✅ Thép Ø 18 | Cây (11.7m) | 314.543 | 327.553 |
| ✅ Thép Ø 20 | Cây (11.7m) | 386.901 | 404.233 |
| ✅ Thép Ø 22 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 25 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | Cây (11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 16/10/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Nếu quý đơn vị là chủ đầu tư hay nhà thầu được ủy nhiệm mua thép thì dù công trình nhỏ hay công trình lớn, việc lựa chọn thép cũng không phải là đơn giản ,chúng tôi hiểu đây là nỗi lo lắng của quý khách ,vì thế chúng tôi cung cấp cho quý khách hàng một số thông tin để quý khách hàng có thể lựa chọn từng hãng thép lớn, có tên tuổi trên thị trường, cách lựa chọn thép sẽ ra sao. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới đây..
Hòa Phát – thương hiệu thép hàng đầu quốc gia. Là tập đoàn chuyên cung cấp sắt thép Hòa Phát hàng đầu của cả nước. Được thành lập vào 8/1992. Sản phẩm dịch vụ chủ yếu là sắt thép, thép xây dựng, thép ống và một số sản phẩm khác.
Tập đoàn Hòa Phát hoạt động chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực: Sắt thép xây dựng, ống thép và tôn mạ kẽm. Các ngành nghề điện lạnh, nội thất, máy móc thiết bị. Bất động sản, lĩnh vực nông nghiệp gồm sản xuất thức ăn chăn nuôi. Đến thời điểm hiện tại, sản xuất sắt thép là lĩnh vực sản xuất cốt lõi chiếm tỷ trọng trên 80% doanh thu và lợi nhuận toàn Tập đoàn.
Tất cả các sản phẩm thép Hòa Phát đều được đánh dấu bằng các dấu hiệu đã được đăng ký bản quyền là 3 hình tam giác + chữ HÒA PHÁT. Tuy nhiên, tùy vào sản phẩm cụ thể mà các dấu hiệu sẽ được in nổi ở các vị trí khác nhau.
1. Thép tròn trơn
Thép cuộn trơn hiện nay là sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường, thép cuộn có mặt ở hầu hết các công trình từ nhỏ tới lớn. Do đó, thép cuộn Hòa Phát chắc chắn cũng là sản phẩm đang bị làm giả nhiều nhất trên thị trường. Quý khách lưu ý, thép cuộn Hòa Phát chính hãng luôn có logo 3 hình tam giác dập nổi cùng chữ HÒA PHÁT và mác thép. Tất cả dấu hiệu này đều dập nổi và có thể dễ dàng nhìn thấy bằng mắt.
2. Thép cây thanh vằn
Thép thanh vằn hay còn được gọi là thép cây Hòa Phát được dập nổi ba dấu hiệu chính của Hòa Phát như thép cuộn tròn trơn là mác thép, biểu tượng 3 hình tam giác, chữ HÒA PHÁT dập nổi theo thứ tự từ trái sang phải.
Khi nhắc đến thép miền Nam thì điều mà nhiều người nhắc đến đó là chất lượng tốt, giá thành lại rẻ hơn so với các dòng cùng loại. Tất cả sắt thép Miền Nam đều được sản xuất dựa trên dây chuyền sản xuất tiên tiến đến từ Châu Âu đạt chuẩn chất lượng như: độ cứng, độ dẻo và độ bền bỉ trong suốt quá trình sử dụng.
Để giúp quý khách có thể mua được thép Việt Nhật chính hãng. Tổng kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng cách nhận biết thép Việt Nhật ngay sau đây.
Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.
Và cũng như những dòng thép phía trên. Tổng công ty kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách hàng cách lựa chọn thép pomina chính hãng cho công trình của mình ngay sau đây..
Nói về nguồn gốc xuất xứ của thép Pomina. Đây là một thương hiệu thép được sản xuất tại Việt Nam và vẫn đang chiếm lĩnh thị trường thép trong nước với tỷ trọng 15,5%. Với con số khá ấn tượng này đã cho thấy rằng Pomina nhận được sự quan tâm, tin tưởng rất nhiều từ phía người tiêu dùng.
Thép Pomina có công nghệ sản xuất thép tiên tiến, tối tân, hiện đại bậc nhất hiện nay. Ngoài ra, sản xuất thép Pomina với quy mô rộng, luôn chú trọng chất lượng và mức giá phải chăng nhất. Nguyên do là Pomina tích hợp mô hình dọc hoàn chỉnh. Luôn chủ động, tự chủ trong việc sản xuất phôi thép. Chính vì thế chi phí nhập khẩu cũng như những rủi ro khác thấp.
Trên thị trường hiện nay, mua thép pomina thì dễ. Nhưng liệu mua thép pomina đạt chuẩn như thế nào. Không hẳn ai cũng sẽ biết. Hôm nay đây, chúng tôi sẽ hướng dẫn quý vị cách lựa chọn thép pomina cho công trình của mình.
Về logo: hình logo của thép Pomina là hình quả táo. Logo được in nổi ở trên từng cây thép. Khoảng cách giữa hai logo từ 1m đến 1m2. Khi đặt hàng với khối lượng từ 100 tấn trở lên thì xưởng thép sẽ chia thành các bó có trọng lượng 1500-3000kg/bó. Những mác thép sử dụng có ký hiệu SD295, SD390.
Về cấu trúc chi tiết: Bề mặt của thanh thép thường sở hữu một bề mặt nhẵn, phẳng. Khi chạm vào có cảm giác trơn bóng. Nếp gấp trên thân rất ít khi bị mất màu. Đường xoắn trên thân thép xoắn đều và nổi rõ. Ở hai phần đường dọc theo thân thì có kích thước chính bằng được xoắn đều và tròn.
Trên đây là tất tần tật những thông tin về giá thép tại Bình Định. Kho thép xây dựng hi vọng sẽ giúp ích cho quý khách trong việc lựa chọn sắt thép cho công trình của mình. Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ:
Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng
TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG
Hotline: 0936 139 828
Trang web: https://khothepxaydung.com/
Gmail: khothepxaydung@gmail.com