Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Thanh Hóa Mới Nhất

22/02/2021 admin
Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Thanh Hóa Mới Nhất

Bạn đang tìm bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Thanh Hóa mới nhất đầy đủ nhất? bạn là chủ doanh nghiệp hay chủ đầu tư cho các dự án xây dựng tại Thanh Hóa  đang tìm hiểu về giá sắt thép xây dựng tại Thanh hóa hiện tại ra sao? Bạn đang băn khoăn không biết chọn được nơi uy tín để báo giá sắt thép xây dựng? Bạn đang lựa chon đơn vị có quy trình vận chuyển an toàn và kịp tiến độ?

Và đưới đây công ty xin được gửi đến bạn đọc bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Thanh Hóa được cập nhất mới nhất :

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Thanh Hóa mới nhất

bảng báo giá thép xây dựng tại thanh hóa
Bảng báo giá thép xây dựng tại Thanh Hóa

Xem thêm báo giá thép các tỉnh lân cận: 

 

Nếu bạn quan tâm đến báo giá sắt thép xây dựng tại Thanh Hóa thời điểm hiện tại vui long gọi cho chúng tôi quá số Hotline: 0852.852.386 để biết được thêm chi tiết. Xin cám ơn

Báo giá thép tại thanh hóa hôm nay

Báo Giá Thép Hòa Phát tại Thanh Hóa

Thép Hòa Phát là một trong những thường hiệu thép lớn và đang được ưa chuộng nhất hiện nay. Không để quý khách hàng mất thời gian trong việc chờ đợi. Chúng tôi xin cập nhập ngay bảng báo giá thép hòa phát. Kính mời quý khách cùng tham khảo.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB300

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

2

D 6 ( CUỘN )

1 kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.000 68.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10,39

107.000

119.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14,13

147.000

159.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

187.000

200.500

số 8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23,38

244.000

260.300

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28,85

302.000

320.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34,91

374.000

399.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

488.000

515.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56,56

615.000

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78,83

803.000

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sắt thép xây dựng có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn. Tổng kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.

Báo Giá Thép Miền Nam tại Thanh Hóa

Thép miền Nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Tổng công ty kho thép xây dựng chúng tôi luôn nỗ lực hết mình. Cập nhập báo giá thường xuyên. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình. Dưới đây là bảng báo giá thép miền nam mới nhất 2021 tính đến thời điểm hiện tại. Mời quý khách hàng cùng theo dõi.

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB300

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

V

2

D6 ( CUỘN )

1 kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.200

76.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10,39

107.000

117.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14,13

148.000

154.600

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

193.000

215.000

số 8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23,38

245.000

253.200

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28,85

303.000

314.300

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34,91

379.000

391.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

494.000

514.200

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56,56

620.000

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78,83

811.000

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   15.000 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/Kg

Bảng báo giá chỉ có tính chất tương đối. Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi để có giá cụ thể và chính xác nhất cho công trình của mình nhé.

Báo Giá Thép Việt Nhật tại Thanh Hóa

Thép việt nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong làng sắt thép Việt Nam và giá sắt thép việt nhật cũng đang nhận được sự quan tâm cực kì lớn từ các chủ đầu tư. Để giúp quý khách hàng có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép xây dựng việt nhật. Tổng công ty kho thép xây dựng sẽ cập nhập bảng báo giá ngay sau đây.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

2

D 6 ( CUỘN )

1 kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10,39

101.100

125.300

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14,13

139.300

146.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

184.500

199.500

số 8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23,38

2 37 .200

245.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28,85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34,91

363.000

391.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56,56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78,83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Bảng báo giá mới nhất được cập nhập ngay sau khi chúng tôi vừa nhập hàng từ nhà sản xuất về. Quý khách hãy tham khảo và dự toán lên kế hoạch cho công trình của mình nhé.

Báo Giá Thép Pomina tại Thanh Hóa

Cái tên đình đám gần nhất trên thị trường hiện nay. Đó chính là thép Pomina. Và chắc chắn, giá thép Pomina đang chiếm được sự qua tâm rất lớn của phần đông quý khách trên khắp mọi miền. Ngay sau đây tổng kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép Pomina. Mời quý khách cùng tham khảo.

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB300

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

Quả táo

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 kg

10.800

10.800

3

D 8 ( CUỘN )

1 kg

10.800

10.800

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

70.000

74.200

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10,39

108.000

117.500

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14,13

149.000

162.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

194.000

208.200

số 8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23,38

246.000

259.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28,85

304.000

316.600

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34,91

380.000

402.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

495.000

614.200

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56,56

621.000

653.500

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78,83

812.000 840.000

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   17.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 16.700 Đ/KG

Xin lưu ý : Bảng báo giá sắt thép xây dựng chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển. Để có giá chi tiết nhất cho công trình của mình. Hãy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline : 0852.852.386 

Báo Giá Thép Việt Mỹ tại Thanh Hóa

Giá thép việt mỹ hiện tại ra sao. hãy theo dõi bảng phía dưới cùng kho thép xây dựng ngay nhé.

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

VIS

VIS

2

D 6 ( CUỘN )

1 kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.000

68.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10,39

105.000

114.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14,13

144.000

168.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

187.000

210.400

số 8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23,38

244.000

260.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28,85

302.000

311.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34,91

374.000

397.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

488.000

501.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56,56

615.000

671.500

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78,83

803.000 890.000

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.700 Đ/KG

Báo giá thép việt úc tại Thanh Hóa

Để thuận tiện cho việc tham khảo giá thép Việt Úc, kho thép xây dựng xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép việt úc mới nhất được chúng tôi cập nhật hàng ngày.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

V – UC

V – UC

2

D 6 ( CUỘN )

1 kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10,39

101.100

125.300

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14,13

139.300

146.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

184.500

199.500

số 8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23,38

2 37 .200

245.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28,85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34,91

363.000

391.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56,56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78,83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Kho thép xây dựng cam kết giá thép Việt Úc trên là báo giá tốt nhất, sát nhất với giá thị trường, không báo giá ảo câu khách như nhiều đơn vị khác.

Báo giá thép việt úc trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá và mức chiết khấu sẽ thay đổi tùy theo khối lượng mua của khách hàng.

Giá có thể sẽ khác nhau theo từng thời điểm và khu vực. Vì thế để nhận báo giá thép việt úc chính xác nhất, nhanh nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ với số Hotline PKD: 0852.852.386

Câu Hỏi Thường Gặp Khi Mua Sắt Thép Xây Dựng Tại Kho Thép Xây Dựng

1) Tình hình giá sắt thép xây dựng Tại Thanh Hóa hiện nay ra sao?

Giá sắt thép xây dựng tại Thanh Hóa đang có xu hướng biến động rất mạnh, sản lượng sắt thép tiêu thụ trong nước cũng đang giảm mạnh do sự tác động lớn từ dịch bênh covit 19 khiến giao dịch đình trệ. Điều này ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế trong nước và tại Thanh Hóa nói chung. Để biết được thông tin giá sắt thép xây dựng chính xác vui lòng Truy cập website: khothepxaydung.com

2) Tại sao nên tham khảo bảng giá sắt thép tại KhoThepXayDung.com?

Với 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm sắt thép xây dựng, và hơn 10000 công trình lớn nhỏ tin dùng, chúng tôi luôn mang đến quý khách hàng tại Thanh Hóa sản phẩm chất lượng với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

3) KhoThepXayDung.com cung cấp những loại sắt thép nào tại Thanh Hóa?

Hiện tại chúng tôi cung cấp rất nhiều loại thép xây dựng tại Thanh Hóa được nhiều khách hàng tin chọn như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Miền nam, thép việt úc, thép Tisco…

4) Tôi có thể liên hệ trực tiếp lấy giá sắt thép xây dựng tại Thanh Hóa qua hotline nào?

Để được biết thêm tin giá sắt thép tại Thanh Hóa bạn có thể gọi qua số Hotline: 0852.852.386. Xin cám ơn.

5) Tôi có thể đến trực tiếp tại kho hàng của Kho Thép Xây dựng tại Thanh Hóa chứ?

Bạn có thể đến với chúng tôi qua 9 kho hàng của các đại lý cấp 1 của chúng tôi trên toàn quốc. Vui lòng truy cập vào website để biết thêm thông tin chi tiết khothepxaydung.com

Đại lý thép xây dựng tại Thanh Hóa

Vì sao nên chọn chúng tôi – Kho thép xây dựng

  1. Đây là nhà phân phối chuyên cung cấp các sản phẩm đến từ các thương hiệu uy tín. Đảm bảo sản phẩm chính hãng, chất lượng.
  2. Quý khách hàng sẽ nhận được sự hỗ trợ tận tình bởi đội ngũ nhân viên tay nghề cao. Có hệ thống xe chuyên vận chuyển các mặt hàng tới địa điểm theo yêu cầu. Đặc biệt, công ty sẽ  miễn phí vận chuyển theo số lượng mặt hàng đúng quy định.
  3. Không những thế, quý khách hàng còn nhận ưu đãi bảng báo giá rẻ nhất.
  4. Quý khách hàng sẽ được kiểm tra hàng trước khi thanh toán. Trường hợp nếu không đúng chủng loại sản phẩm như yêu cầu quý khách đặt hàng. Quý vị thì có thể từ chối nhận hàng hoặc sẽ được đổi trả miễn phí.

Cách thức làm việc với chúng tôi, quý bạn đọc có thể liên hệ trưc tiếp với kho thép xây dựng qua số Hotline: 0852.852.386 hoặc đến trực tiếp các đại lý sắt thép xây dựng của kho thép xây dựng để được báo giá sắt thép xây dựng tại Thái Nguyên miễn phí.

Các kho hàng của kho thép xây dựng trên toàn quốc:

  • Kho hàng 1 : 111/9 Quốc Lộ 1A, Xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh
  • Kho hàng 2 : 520 Quốc Lộ 13, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
  • Kho hàng 3 : 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, TP Hồ Chí Minh
  • Kho hàng 4 :2741 Nguyễn Duy Trinh, Phường Trường Thanh, Quận 9, TP Hồ Chí Minh
  • Kho hàng 5 : Thôn Trung, Xã Diên Khánh, Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa. 
  • Kho hàng 6 : Long Phước, Long Hồ Tỉnh Vĩnh Long. 
  • Kho hàng 7 : KCN Trà Nóc, Phường trà nóc, Ô Môn, Cần Thơ 
  • Kho hàng 8 : Lô 79-80 Đường, Lê Văn Hiến, Ngũ Hành Sơn TP Đà Nẵng N
  • Kho hàng 9 : Số 9 Đoàn Văn Cự, Tam Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai 

Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và báo giá sắt thép xây dựng cho quý khách trên cả nước nói chung và tại Thanh Hóa nói riêng, còn chần chờ gì nữa hãy gọi qua số Hotline 0852.852.386 để được giá ưu đãi nhất và chi tiết nhất.

Cam kết chất lượng sản phẩm thép tại kho thép xây dựng

Đến với công ty Kho thép xây dựng, quý khách hàng sẽ hoàn toàn hài lòng bởi chúng tôi cam kết rằng:

  • Tất cả sản phẩm Sắt Thép Xây Dựng tại đây hoàn toàn mới, chính hãng 100%.
  • Ưu đãi chế độ bảo hành liên tục tới 24 tháng.
  • Bảng báo giá sắt thép tại Phú thọ được cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất.

Trên đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Thanh Hóa chi tiết. Mọi thông tin mang tính chất tham khảo, để được biết thông tin chi tiết xin vui lòng gọi qua số Hotline: 0852.852.386.

Xin chân thành cám ơn !