Bảng tra quy cách, kích thước thép hình các loại

Việc tra cứu và tìm hiểu kỹ về sắt thép xây dựng. Ngoài chủng loại, chất lượng, trọng lượng thì kích thước thép hình cũng là yếu tố cần thiết khi lựa chọn thép phù hợp vị trí khác nhau trong công trình. Quý khách đang quan tâm hãy cùng tìm hiểu qua bài viết tổng hợp của Kho thép xây dựng ngay sau đây.

Tổng hợp quy cách, kích thước thép hình

Cách tra quy cách và kích thước thép hình chi tiết về các loại thép hình và các ứng dụng của mỗi loại được chúng tôi cập nhật chính xác. Mọi thông tin về quy cách, kích thước thép hình đều được kho thép xây dựng lấy trực tiếp từ nhà máy sản xuất. Hy vọng bài viết sẽ đem lại thông tin hữu ích cho quý vị khách hàng.

Kích thước thép hình chữ C và ứng dụng thép hình chữ C

Thép hình C là gì?

Thép C còn có các tên gọi khác là xà gồ C hay thép hình chữ C. Là một trong những loại thép hình được ứng dụng nhiều nhất trong các công trình công nghiệp, xây dựng quy mô lớn hiện nay. Thép C hiện tại được chia làm 2 loại là thép C đen và thép C mạ kẽm. Tùy nhu cầu sử dụng của công trình cụ thể mà khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Ứng dụng thép hình C

Thép hình C được ứng dụng trong rất nhiều các công trình xây dựng dân dụng, công trình công nghiệp như làm khung, vì kèo cho các nhà xưởng; làm đòn tay trong các công trình nhà xưởng, nóc kho hàng, nhà thi đấu, bệnh viện…

Quy cách thép hình C là các thông số của nhà sản xuất đưa ra. Các thông số này được kỹ sư thiết kế xây dựng quan tâm hàng đầu bao gồm: kích thước, trọng lược, chiều dày, độ dài, quy cách bó thép…

Bảng kích thước thép hình chữ C

Kích thước thép hình chữ C gồm các thông số như: chiều cao 2 cạnh, độ dày, chiều rộng tiết diện, chiều dài cây thép. Với các kích thước phổ thông từ:

  • Kích thước chiều rộng tiết diện: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300mm.
  • Chiều cao 2 cạnh thông thường từ: 30, 40, 45, 50, 65, 75mm.
  • Độ dày từ: 1,5 – 3,5mm.
  • Chiều dài cây thép là 6 mét ( có thể cắt theo yêu cầu nếu đặt hàng nhà máy).
Bảng tra quy cách, kích thước thép hình chữ C
Bảng tra quy cách, kích thước thép hình chữ C 

Kích thước thép hình chữ H và ứng dụng thép hình chữ H

Thép hình chữ H hay còn gọi là thép hình H bởi có hình dạng và thiết kế giống với hình chữ H in hoa trong bảng chữ cái tiếng Việt. Là sản phẩm quan trọng được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp. Thép hình H được nhiều người quan tâm tìm hiểu về quy cách, trọng lượng và kích thước tiêu chuẩn…Một vài ưu điểm nổi bật của thép hình H như:

Nhìn qua kết cấu của thép H, chúng ta có thể thấy khả năng cân bằng và rất an toàn trong kết cấu công trình xây dựng.

Với đặc tính bền bỉ, chắc chắn và rất cứng. Nên thép H có khả năng chịu lực cao cùng cường độ rung mạnh. Do đó, thép hình H thường được ứng dụng trong các môi trường khắc nghiệt, yêu cầu cao về kỹ thuật.

Hiện nay trên thị trường, thép hình H rất đa dạng về kích thước, khối lượng và độ dày. Mỗi loại có đặc tính kỹ thuật riêng biệt phù hợp các công trình, dự án khác nhau. Tùy yêu cầu cụ thể, khách hàng sẽ lựa chọn loại thép phù hợp.Một vài ứng dụng của thép hình chữ H

Thép hình chữ H được ứng dụng rất nhiều trong đời sống như:

  • Sử dụng làm khung, vì kèo các công trình xây dựng dân dụng
  • Làm kết cấu nhà tiền chế, thùng xe, khung sườn xe, bàn ghế nội thất.
  • Tháp ăng ten, cột điện cao thế và các loại hàng gia dụng khác.

Bảng tra quy cách, kích thước thép hình chữ H 

  • Chiều cao thân H:  100 – 900 mm
  • Chiều rộng cánh B: 50 – 400 mm
  • Chiều dài L:  6000 – 12000 mm
Tiêu chuẩn kích thước thép hình chữ H
Tiêu chuẩn kích thước thép hình chữ H

Kích thước thép hình chữ i và ứng dụng thép hình chữ i 

Thép hình I là một trong những sản phẩm được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay tại Việt Nam. Bởi kết cấu và hình dạng đặc thù phù hợp nhiều công trình. Thép hình chữ I đúng như tên gọi, sản phẩm có thiết kế bên ngoài giống chữ  I in hoa trong bảng chữ cái Việt Nam.

Do được ứng dụng nhiều, thép hình I được các nhà máy ưu tiên sản xuất rất đa dạng về kích thước, quy cách và thiết kế. Khách hàng có thể đặt sản xuất theo yêu cầu, một số trường hợp thép I nhìn tương đương thép hình H.

Tiêu chuẩn thép hình chữ I

Thép hình I được sản xuất với với nhiều tiêu chuẩn cao, mục đích của việc sản xuất thép với nhiều tiêu chuẩn khác nhau như vậy là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Dưới đây là một số mác thép hình chữ I hiện nay:

  • Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88
  • Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010
  • Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thành sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.

Kích thước thép hình chữ I phổ biến hiện nay

  • Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6000
  • Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6000
  • Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000
  • Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000
  • Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000
  • Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000
  • Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000
  • Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000
  • Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000
  • Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000
  • Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000
  • Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000

Bảng tra quy cách, kích thước thép hình chữ i

Trên đây là thông tin chi tiết về quy cách, ứng dụng và kích thước thép hình chữ I, thép hình chữ i. Là hai sản phẩm thép hình đang được ứng dụng phổ biến nhất trong các công trình xây dựng, công nghiệp tại Việt Nam. Từ các bảng tra quy cách, kích thước thép hình chi tiết bên trên. Quý khách có thể làm cơ sở lựa chọn và hiểu hơn về các sản phẩm thép hình hiện nay.

Bảng quy cách, kích thước thép chữ I
Bảng quy cách, kích thước thép chữ I

Bảng tra quy cách thép hình I

Dưới đây là bảng quy cách thép hình I chi tiết, quý khách đang quan tâm tìm hiểu sản phẩm có thể lấy làm cơ sở chính xác cho công trình. Nếu có câu hỏi hoặc lấy báo giá sản phẩm chi tiết vui lòng liên hệ Tổng công ty Kho thép xây dựng theo Hotline: 0911.244.288

Bảng quy cách thép hình I
Bảng quy cách thép hình I

Kích thước thép hình chữ U và ứng dụng thép hình chữ U

Thép U hay còn gọi là thép hình U. Với hình dáng và thiết kế giống chữ U in hoa với phần lưng thẳng cùng 2 đầu cánh kéo dài lên cao. Thép hình U khá giống với thép hình C nên quý khách hàng cần lưu ý. Khi tìm hiểu về đặc điểm kỹ thuật của từng loại sản phẩm phù hợp yêu cầu công trình.

Ưu điểm của thép hình U

  • Thép hình U cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, là vật liệu được ứng dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng, kết cấu, chế tạo, sản xuất  và sửa chữa.
  • Thép hình U chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.
  • Ứng dụng rộng rãi trong ngành : công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, giao thông vận tải, xe tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh cố định..
  • Nhờ thiết kế hình chữ U nên thép hình U phù hợp cho việc tăng cường lực, độ cứng thép theo chiều dọc hoặc chiều ngang.

Các loại thép hình U đang được sử dụng phổ biến

Một số kích thước thép U đang được ứng dụng nhiều nhất hiện nay như:  thép U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400… Các kích thước thép U này đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Phù hợp ứng dụng trong nhiều công trình xây dựng, sản xuất công nghiệp hiện nay.

Mác thép và tiêu chuẩn thép hình chữ U

– Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36

– Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

– Mác thép của Nhật: SS400 đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.

– Mác thép của Nga: CT3 … đạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Hiện nay có khá nhiều cách để xác định chất lượng sản phẩm thép U là dựa vào tiêu chuẩn JIS, G3101, TCNV 1651-58, BS 4449…và người dùng dựa vào mác thép để xác định được chất lượng thép, giới hạn độ chảy dài, giới hạn đứt và khả năng uốn cong của thép U.

Bảng tra quy cách và kích thước thép hình chữ U

Kích thước thép hình chữ U
Kích thước thép hình chữ U

Bảng tra quy cách thép hình U

TênQuy cáchĐộ dàiTrọng lượng Kg/ MétTrọng lượng Kg/Cây
Thép hình U49U 49x24x2.5x6m6M             2.33              14.00
Thép hình U50U50x22x2,5x3x6m6M              13.50
Thép hình U63U63x6m6M              17.00
Thép hình U64U 64.3x30x3.0x6m6M             2.83              16.98
Thép hình U65U65x32x2,8x3x6m6M              18.00
U65x30x4x4x6m6M              22.00
U65x34x3,3×3,3x6m6M              21.00
Thép hình U75U75x40x3.8x6m6M             5.30              31.80
Thép hình U80U80x38x2,5×3,8x6m6M              23.00
U80x38x2,7×3,5x6m6M              24.00
U80x38x5,7 x5,5x6m6M              38.00
U80x38x5,7x6m6M              40.00
U80x40x4.2x6m6M             5.08              30.48
U80x42x4,7×4,5x6m6M              31.00
U80x45x6x6m6M             7.00              42.00
U 80x38x3.0x6m6M             3.58              21.48
U 80x40x4.0x6m6M             6.00              36.00
Thép hình U100U 100x42x3.3x6m6M             5.17              31.02
U100x45x3.8x6m6M             7.17              43.02
U100x45x4,8x5x6m6M              43.00
U100x43x3x4,5×66M              33.00
U100x45x5x6m6M              46.00
U100x46x5,5x6m6M              47.00
U100x50x5,8×6,8x6m6M              56.00
U 100×42.5×3.3x6m6M             5.16              30.96
U100 x42x3x6m6M              33.00
U100 x42x4,5x6m6M              42.00
U 100x50x3.8x6m6M             7.30              43.80
U 100x50x3.8x6m6M             7.50              45.00
U 100x50x5x12m12M             9.36            112.32
Thép hình U120U120x48x3,5×4,7x6m6M              43.00
U120x50x5,2×5,7x6m6M              56.00
U 120x50x4x6m6M             6.92              41.52
U 120x50x5x6m6M             9.30              55.80
U 120x50x5x6m6M             8.80              52.80
Thép hình U125U 125x65x6x12m12M           13.40            160.80
Thép hình U140U140x56x3,5x6m6M              54.00
U140x58x5x6,5x6m6M              66.00
U 140x52x4.5x6m6M             9.50              57.00
U 140×5.8x6x12m12M           12.43              74.58
Thép hình U150U 150x75x6.5x12m12M           18.60            223.20
U 150x75x6.5x12m(đủ)12M           18.60            223.20
Thép hình U160U160x62x4,5×7,2x6m6M              75.00
U160x64x5,5×7,5x6m6M              84.00
U160x62x6x7x12m12M           14.00            168.00
U 160x56x5.2x12m12M           12.50            150.00
U160x58x5.5x12m12M           13.80              82.80
Thép hình U180U 180x64x6.x12m12M           15.00            180.00
U180x68x7x12m12M           17.50            210.00
U180x71x6,2×7,3x12m12M           17.00            204.00
Thép hình U200U 200x69x5.4x12m12M           17.00            204.00
U 200x71x6.5x12m12M           18.80            225.60
U 200x75x8.5x12m12M           23.50            282.00
U 200x75x9x12m12M           24.60            295.20
U 200x76x5.2x12m12M           18.40            220.80
U 200x80x7,5×11.0x12m12M           24.60            295.20
Thép hình U250U 250x76x6x12m12M           22.80            273.60
U 250x78x7x12m12M           23.50            282.00
U 250x78x7x12m12M           24.60            295.20
Thép hình U300U 300x82x7x12m12M           31.02            372.24
U 300x82x7.5x12m12M           31.40            376.80
U 300x85x7.5x12m12M           34.40            412.80
U 300x87x9.5x12m12M           39.17            470.04
Thép hình U400U 400x100x10.5x12m12M           58.93            707.16
Cừ 400x100x10,5x12m12M           48.00            576.00
Cừ 400x125x13x12m12M           60.00            720.00
Cừ 400x175x15,5x12m12M           76.10            913.20

Kích thước thép V và ứng dụng của thép hình chữ V

Thép hình V hay còn gọi là thép góc L có thiết kế và hình dáng giống chữ V in hoa. Là một trong những loại thép hình phổ biến nhất hiện nay. Các sản phẩm thép V được sản xuất đa dạng về kích thước, quy cách. Để phục vụ nhu cầu khác nhau của khách hàng trong nước cũng như xuất khẩu.

Thép hình V hiện tại được ứng dụng khá rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như dân dụng như:

  • Sử dụng làm kết cấu thép, xây dựng nhà xưởng, thiết kế máy móc…
  • Thép V là lựa chọn hàng đầu cho nhiều nhà máy hóa chất dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….
  • Làm nguyên liệu trong ngành đóng tàu, nông nghiệp, cơ khí động lực, làm mái che sử dụng để trang trí, làm thanh trượt…..

Ưu điểm của thép hình V

Thép hình V có khá nhiều ưu điểm nổi bật nên được ứng dụng cực nhiều trong hoạt động xây dựng, sản xuất công nghiệp. Một vài ưu điểm của thép hình V như:

  • Thép hình V có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt.
  • Ngoài ra thép V còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất.
  • Riêng với dòng thép mạ kẽm nhúng nóng. Còn có khả năng chống ăn mòn, cũng như khả năng chống gỉ sét rất cao. Nên được ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt, lắp đặt ngoài trời…

Các loại thép hình V được sử dụng phổ biến

Một số quy cách thép hình V đang được ứng dụng nhiều nhất hiện nay tại Việt Nam như:  thép hình V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30… Đây là những sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp và xây dựng hiện nay.

Mác thép và tiêu chuẩn thép V

Thép hình V hiện tại chủ yếu có xuất xứ từ các nước : Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh, Mỹ, Đài loan…

Một số tiêu chuẩn áp dụng cho thép hình V: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép V: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540…

Bảng tra quy cách và kích thước thép hình chữ V

Kích thước thép hình chữ V
Kích thước thép hình chữ V

Bảng quy cách thép hình V

Quý khách hàng và các bạn đang quan tâm sản phẩm thép hình V có thể tham khảo bảng quy cách thép hình V dưới đây. Để có cơ sở lựa chọn loại thép phù hợp hoặc đưa ra nhận định, nghiệm thu chất lượng công trình tốt nhất.

Mô Tả Quy Cách Thép HìnhChiều dàikg/mkg/cây
V 25 x 25 x 2.5ly6           0.92               5.5
V 25 x 25 x 3ly6           1.12               6.7
V 30 x 30 x 2.0ly6           0.83               5.0
V 30 x 30 x 2.5ly6           0.92               5.5
V 30 x 30 x 3ly6           1.25               7.5
V 30 x 30 x 3ly6           1.36               8.2
V 40 x 40 x 2ly6           1.25               7.5
V 40 x 40 x 2.5ly6           1.42               8.5
V 40 x 40 x 3ly6           1.67             10.0
V 40 x 40 x 3.5ly6           1.92             11.5
V 40 x 40 x 4ly6           2.08             12.5
V 40 x 40 x 5ly6           2.95             17.7
V 45 x 45 x 4ly6           2.74             16.4
V 45 x 45 x 5ly6           3.38             20.3
V 50 x 50 x 3ly6           2.17             13.0
V 50 x 50 x 3,5ly6           2.50             15.0
V 50 x 50 x 4ly6           2.83             17.0
V 50 x 50 x 4.5ly6           3.17             19.0
V 50 x 50 x 5ly6           3.67             22.0
V 60 x 60 x 4ly6           3.68             22.1
V 60 x 60 x 5ly6           4.55             27.3
V 60 x 60 x 6ly6           5.37             32.2
V 63 x 63 x 4ly6           3.58             21.5
V 63 x 63 x5ly6           4.50             27.0
V 63 x 63 x 6ly6           4.75             28.5
V 65 x 65 x 5ly6           5.00             30.0
V 65 x 65 x 6ly6           5.91             35.5
V 65 x 65 x 8ly6           7.66             46.0
V 70 x 70 x 5.0ly6           5.17             31.0
V 70 x 70 x 6.0ly6           6.83             41.0
V 70 x 70 x 7ly6           7.38             44.3
V 75 x 75 x 4.0ly6           5.25             31.5
V 75 x 75 x 5.0ly6           5.67             34.0
V 75 x 75 x 6.0ly6           6.25             37.5
V 75 x 75 x 7.0ly6           6.83             41.0
V 75 x 75 x 8.0ly6           8.67             52.0
V 75 x 75 x 9ly6           9.96             59.8
V 75 x 75 x 12ly6         13.00             78.0
V 80 x 80 x 6.0ly6           6.83             41.0
V 80 x 80 x 7.0ly6           8.00             48.0
V 80 x 80 x 8.0ly6           9.50             57.0
V 90 x 90 x 6ly6           8.28             49.7
V 90 x 90 x 7,0ly6           9.50             57.0
V 90 x 90 x 8,0ly6         12.00             72.0
V 90 x 90 x 9ly6         12.10             72.6
V 90 x 90 x 10ly6         13.30             79.8
V 90 x 90 x 13ly6         17.00          102.0
V 100 x 100 x 7ly6         10.48             62.9
V 100 x 100 x 8,0ly6         12.00             72.0
V 100 x 100 x 9,0ly6         13.00             78.0
V 100 x 100 x 10,0ly6         15.00             90.0
V 100 x 100 x 12ly6         10.67             64.0
V 100 x 100 x 13ly6         19.10          114.6
V 120 x 120 x 8ly6         14.70             88.2
V 120 x 120 x 10ly6         18.17          109.0
V 120 x 120 x 12ly6         21.67          130.0
V 120 x 120 x 15ly6         21.60          129.6
V 120 x 120 x 18ly6         26.70          160.2
V 130 x 130 x 9ly6         17.90          107.4
V 130 x 130 x 10ly6         19.17          115.0
V 130 x 130 x 12ly6         23.50          141.0
V 130 x 130 x 15ly6         28.80          172.8
V 150 x 150 x 10ly6         22.92          137.5
V 150 x 150 x 12ly6         27.17          163.0
V 150 x 150 x 15ly6         33.58          201.5
V 150 x 150 x 18ly639.8            238.8
V 150 x 150 x 19ly641.9         251.4
V 150 x 150 x 20ly644            264
V 175 x 175 x 12ly631.8          190.8
V 175 x 175 x 15ly639.4         236.4
V 200 x 200 x 15ly645.3         271.8
V 200 x 200 x 16ly648.2         289.2
V 200 x 200 x 18ly654            324
V 200 x 200 x 20ly659.7         358.2
V 200 x 200 x 24ly670.8         424.8
V 200 x 200 x 25ly673.6         441.6
V 200 x 200 x 26ly676.3         457.8
V 250 x 250 x 25ly693.7         562.2
V 250 x 250 x 35ly6128            768

công ty Kho thép xây dựng chuyên cung cấp các loại thép hình C, thép hình U, thép hình I, thép hình V… hàng nhập khẩu đạt chất lượng tiêu chuẩn: JIS G3101 – SS400… với đa dạng kích thước thép, quy cách và tiêu chuẩn xuất xứ. Quý khách lựa chọn Kho thép xây dựng có thể hoàn toàn yên tâm về:

  • Sản phẩm có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Tham khảo : Báo giá thép hình mới nhất

Địa chỉ bán thép hình uy tín, giá cả phải chăng 

Quý khách là nhà thầu xây dựng, chủ đầu tư các công trình. Đang có nhu cầu tìm đơn vị cung cấp thép hình uy tín, đảm bảo chất lượng và giá thành phải chăng. Tuy nhiên, trên thị trường có không ít các nhà cung cấp sản phẩm thép hình. Với đa dạng chủng loại, kích thước, chất lượng và giá thành khác nhau. Do đó, việc lựa chọn được nhà cung cấp tốt, đảm bảo uy tín là điều chủ đầu tư cân nhắc. Một số tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp thép hình uy tín, đảm bảo chất lượng:

Tiêu chí đánh giá nhà cung cấp thép hình uy tín

+ Sản phẩm thép hình có sẵn, đa dạng và có đầy đủ giấy chứng nhận, tem mác và logo chuẩn của nhà sản xuất. Khi có nhu cầu, quý khách có thể trực tiếp xem sản phẩm để đánh giá chất lượng, uy tín nhà cung cấp trước khi quyết định mua.

+ Giá thành là yếu tố thứ hai sau chất lượng sản phẩm được các nhà thầu quan tâm. Bởi giá thành thép hình, thép xây dựng sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến chi phí tổng thể công trình. Quý khách nên lựa chọn các nhà phân phối uy tín, quy mô lớn. Nhà phân phối cấp 1 chính thức của nhà máy sản xuất sẽ được giá tốt hơn.

+ Các dịch vụ khách hàng, dịch vụ đi kèm đảm bảo như: vận chuyển, chuyên chở linh hoạt. Sản phẩm sẵn có để giao khi khách yêu cầu gấp. Thanh toán, giao nhận linh hoạt. Đội ngũ kỹ thuật viên, hỗ trợ bán hành nhanh nhẹn.

+ Tham khảo ý kiến của các đơn vị nhà thầu, chủ đầu tư trong ngành đã từng hợp tác. Đây là ý kiến khá khách quan và giúp chúng ta có được lựa chọn chính xác trước khi đưa ra quyết định.

Địa chỉ bán thép hình uy tín, chất lượng – Khothepxaydung.com

Tổng công ty Kho thép xây dựng – Nhà cung cấp thép hình số 1 Việt Nam

Tổng công ty Kho thép xây dựng là đơn vị uy tín. Cung cấp các sản phẩm thép hình, thép xây dựng và vật liệu xây dựng tại khu vực miền Nam và trên toàn quốc. Với hơn 15 năm trong ngành, chúng tôi đã và đang là nhà cung cấp vật liệu cho hàng loạt công trình trọng điểm. Hệ thống đại lý, nhà phân phối có mặt ở hầu hết các tỉnh thành. Nhằm phục vụ nhanh nhất yêu cầu của quý khách hàng.

Tổng công ty Kho thép xây dựng chính là địa chỉ mà khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đặt niềm tin. Chúng tôi không chỉ cung cấp các sản phẩm thép hình đạt tiêu chuẩn chất lượng. Với nhiều kích thước khác nhau mà còn cung cấp mức giá rẻ nhất trên thị trường. Ngoài cung cấp thép hình các loại như thép hình I, U, H, Z, V…Chúng tôi còn cung cấp đầy đủ các thương hiệu thép xây dựng chính hãng. Như các thương hiệu thép Pomina, thép miền Nam, thép Hòa Phát, thép Việt Nhật…Là nhà phân phối thép hình, thép xây dựng cấp 1. Tổng công ty Kho thép xây dựng cam kết sản phẩm chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá thành rẻ nhất.

Phần kết: 

Trên đây là bài viết chi tiết về quy cách và kích thước thép hình mời nhất hiện nay tại tổng kho thép xây dựng.Mọi thông tin tư vấn và hướng dẫn đặt hàng chi tiết quý khách vui lòng liên hệ Hotline PKD: 0911.244.288 trả lời 24/7 hoặc truy cập website: khothepxaydung.com.

Xin chân thành cảm ơn quý khách!

>>> Tham khảo thêm : Giá sắt thép hòa phát, giá sắt thép pomina, giá sắt thép miền nam, giá sắt thép việt nhật, giá sắt thép việt mỹ, giá thép việt úc

sản phẩm thép hình

Bình Luận
0911.244.288