Báo Giá Thép Tại Đà Nẵng Mới Nhất 2020

Tổng kho thép xây dựng là hệ thống phân phối thép xây dựng uy tín số 1 trên thị trường ở thời điểm này. Công ty có hệ thống phân phối, báo giá thép tại đà nẵng và trên khắp cả nước.

Chúng tôi xây dựng hệ thống phân phối thép nhằm phục vụ cho khách hàng có nhu cầu mua thép xây dựng được đảm bảo quyền lợi nhất về giá cũng như chất lượng sản phẩm. Chúng tôi tự hào là nhà phân phối thép xây dựng lớn nhất khu vực Miền Trung.

“Thật tuyệt vời hơn khi được phục vụ quý khách hàng tại Đà Nẵng “

Bảng báo giá thép tại đà nẵng hôm nay

Giá sắt thép tại đà nẵng lên xuống thất thường và thay đổi theo thời gian. Năm 2020 này, có rất nhiều các công trình dự kiến sẽ được xây dựng, chính vì thế mà giá thép tại đà nẵng cũng thay đổi rất thất thường. Tổng kho thép xây dựng của chúng tôi sẽ gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép xây dựng tại đà nẵng ngày hôm nay, kính mời quý khách hàng cùng tham khảo

Lưu ý :

  • Bảng báo giá thép tại đà nẵng hôm nay sẽ có sự chênh lệch một chút so với thời điểm khác. để có giá tốt nhất hãy gọi ngay cho chúng tôi theo hotline : 0911.244.288 để nhận ưu đãi.
  • Bảng giá chỉ mang tính chất tương đối, giá thép có thể thay đổi tùy thuộc vào khối lượng và địa điểm mua hàng của quý khách.

Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Đà Nẵng. 

Tổng Công Ty Phân Phối Kho Thép Xây Dựng xin gửi đến quý khách báo giá thép tại Đà Nẵng mới nhất 2020. 

Cam kết GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG – Không hàng giả, hàng nhái

YÊU CẦU BÁO GIÁ THÉP 24H QUA TẠI ĐÀ NẴNG XIN VUI LÒNG GỌI NGAY HOTLINE DƯỚI ĐÂY 

Hotline báo giá thép tai Đắk Lắk

Hệ thống cung cấp báo giá thép xây dựng - Kho hàng tổng công ty Khothepxaydung.com tại Đà Nẵng
Hệ thống cung cấp báo giá thép xây dựng – Kho hàng tổng công ty Khothepxaydung.com tại Đà Nẵng

Lưu ý khi tham khảo báo giá thép xây dựng tại Đà Nẵng thuộc hệ thống phân phối thép toàn quốc – Khothepxaydung.com

Báo giá thép tại đà nẵng trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển cho các đơn hàng trong khu vực theo quy định của công ty Kho thép xây dựng.

Bảng báo giá thép tại đà nẵng trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thành có thể thay đổi phụ thuộc nhiều vào khối lượng sản phẩm khách mua, vị trí công trình, chủng loại sản phẩm. Và thời gian quý khách xem báo giá này thì giá đã thay đổi…Do đó, để biết chính xác nhất quý khách vui lòng liên hệ Hotline PKD 0911.244.288

 Khi lập dự toán cho các công trình xây dựng của mình. Chủ đầu tư cần phải xác định loại vật liệu nào phù hợp với  công trình xây dựng của mình. Công ty sẽ có trách nhiệm báo giá chính xác nhất với khối lượng sản phẩm cụ thể mà khách hàng mua.

Sau khi khách nhận hàng và kiểm tra xác nhận đơn hàng đầy đủ công ty mới nhận thanh toán. Có thể thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản đều được.

Quy cách giao hàng: Thép cuộn được giao qua cân – thép cây được giao tính theo cây.

Riêng với quý khách hàng tại đà nẵng. Ngoài việc tham khảo giá thép tại đà nẵng phía trên. Có thời gian rảnh, Quý khách có thể đến trực tiếp kho hàng của chúng tôi tại LÔ 79-80 Đường LÊ VĂN HIẾN, NGŨ HÀNH SƠN, Tp ĐÀ NẴNG. Cùng thương lượng về giá cả cũng như tham quan công ty kho thép xây dựng.

Xem thêm: báo giá thép tại quảng nam

Bảng báo giá thép Việt Mỹ tại Đà Nẵng – Kho thép Đà Nẵng

Giá thép việt mỹ hiện tại ra sao. hãy theo dõi bảng phía dưới cùng kho thép xây dựng ngay nhé.

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

VIS

VIS

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.000

68.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

105.000

114.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

144.000

168.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

187.000

210.400

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

244.000

260.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

302.000

311.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

374.000

397.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

488.000

501.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

615.000

671.500

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

803.000890.000

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.700 Đ/KG

Lưu ý:

  • Bảng báo giá thép việt mỹ tại đà nẵng chỉ mang tính chất tham khảo
  • Đơn giá đã báo gồm chi phí vận chuyển tới tận công trình
  • Tư vấn miễn phí chủng loại, khối lượng, vận chuyển khối lượng nhỏ theo giai đoạn thi công

Đến với Tổng công ty phân phối Kho thép xây dựng, Quý khách sẽ nhận được giá ưu đãi nhất, sản phẩm chất lượng, uy tín nhất. Giá thép Việt Mỹ tại đà nẵng có thể thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau nên để biết giá chính xác nhất quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0911.244.288

Báo giá thép Việt Nhật tại ĐÀ NẴNG

Kính gửi quý khách hàng và các bạn bảng báo giá thép Việt Nhật tại Đà Nẵng. Bảng giá luôn được chúng tôi cập nhật liên tục khi có sự thay đổi tại website: Khothepxaydung.com. Tuy nhiên giá thực sự có thể giảm phụ thuộc vào khối lượng sản phẩm khách hàng mua thực tế. Do đó, để lấy báo giá chính xác nhất quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0911.244.288

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

101.100

125.300

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

139.300

146.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

184.500

199.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.200

245.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

391.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Lưu ý : Bảng báo Giá thép việt nhật tại đà nẵng này chỉ mang tính chất tham khảo.

  • Cách nhận biết thép thật giả.
thép cây phi 16 việt nhật
thép cây phi 16 việt nhật

Nhìn qua bằng mắt thường chúng ta cũng có thể thấy thép việt nhật chính hãng sẽ có màu xanh đen. Gân thép có nhiều vết gấp không bị mất màu. Còn thép giả thì thiên nhiều về màu đen, gân thép sẽ bị mất màu.

Hãy chú ý xem kĩ logo và ký hiệu. Thép việt nhật có bông mai đặc trưng nổi hẳn lên trên thân thép. Cây thép có khắc chữ HPS sắc cạnh, có logo nổi rõ ràng. Ngược lại thanh thép giả có logo không rõ ràng, trên thanh thép có nhiều ba via. Trên thanh thép giả có bông mai không rõ ràng, và có thể cũng không có bông mai.

Một cách đơn giản hơn. Quý khách có thể tham khảo nhiều đại lý khách nhau để tìm hiểu về giá. Thông thường giá thép giữa các đơn vị cung cấp không có sự chênh lệnh nhiều. Nếu một đơn vị có giá thấp hơn hẳn so với mặt bằng chung của thị trường. Quý khách hàng nên cân nhắc để lựa chọn sản phẩm ở đơn vị đó.

Ngoài ra, quý khách cũng có thể tham khảo online từ các nhà phân phối thép khác nhau. Mỗi đơn vị đều sẽ có bảng báo giá thép cụ thể để khách hàng có thể so sánh.

Báo giá thép Miền Nam tại Đà Nẵng mới nhất 2020

Nhằm giúp quý khách hàng dễ dàng tìm hiểu giá thép miền nam tại Đà Nẵng, công ty Kho thép xây dựng xin gửi tới quý bạn đọc, bạn hàng bảng báo giá thép miền nam tại đà nẵng mới nhất năm 2020 tại đây. Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên để bắt kịp xu hướng thay đổi của thị trường trong và ngoài nước.

Dưới đây là bảng báo giá thép Miền Nam tại Đà Nẵng. Mời các bạn tham khảo!

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB300

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.200

76.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

107.000

117.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

148.000

154.600

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

193.000

215.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

245.000

253.200

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

303.000

314.300

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

379.000

391.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

494.000

514.200

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

620.000

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

811.000

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   15.000 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/Kg

Ngoài ra, chúng tôi còn có nhiều bài viết cập nhật về giá thép xây dựng tổng hợp tại Đà Nẵng mới nhất 2020

Báo giá thép Pomina tại Đà Nẵng – Cập nhật mới nhất 2020

Công ty Kho thép xây dựng là nhà phân phối thép Pomina chính hãng tại Đà Nẵng. Kho thép xây dựng có hệ thống đại lý thép Pomina cấp 1 tại Đà Nẵng. Do đó chúng tôi luôn đảm bảo giá bán ưu đãi nhất thị trường. Nắm bắt nhu cầu tìm hiểu giá thép Pomina tại Đà Nẵng mỗi ngày. Chúng tôi luôn nỗ lực cập nhật giá cả thường xuyên vào đầu giờ sáng mỗi ngày để quý khách nắm bắt được chính xác nhất. Kho hàng công ty có sẵn số lượng lớn thép Pomina đường kính từ D6-D25 để đáp ứng tốt nhu cầu của quý khách.

Dưới đây là bảng báo giá thép Pomina tại Đà Nẵng để quý khách tham khảo.

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB300

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

Quả táo

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.800

10.800

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.800

10.800

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

70.000

74.200

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

108.000

117.500

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

149.000

162.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

194.000

208.200

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

246.000

259.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

304.000

316.600

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

380.000

402.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

495.000

614.200

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

621.000

653.500

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

812.000840.000

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   17.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 16.700 Đ/KG

Ngoài báo giá thép Pomina tại đà nẵng, chúng tôi còn thường xuyên cập nhật giá các loại thép xây dựng khác.

Báo Giá Thép Hòa Phát tại Đà Nẵng

Dưới đây là bảng báo giá thép hòa phát tại đà nẵng mà khothepxaydung.com chúng tôi đưa ra. Quý khách hãy tham khảo về giá thép Hòa Phát tại Đà Nẵng để có thể dự toán cho công trình của mình được tốt hơn.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB300

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

68.00068.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

107.000

119.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

147.000

159.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

187.000

200.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

244.000

260.300

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

302.000

320.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

374.000

399.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

488.000

515.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

615.000

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

803.000

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Báo giá thép Hòa Phát tại ĐÀ NẴNG…

Lưu ý : 

Bảng báo giá thép tại đà nẵng chỉ mang tính chất tham khảo và chỉ để so sánh với các dòng thép khác trên thị trường.

  • Thép Hòa Phát của công ty chúng tôi là thép được đảm bảo chất lượng từ nhà máy. Đầy đủ các chứng chỉ COCQ hợp lệ và được công ty chúng tôi đảm bảo về chất lượng của sản phẩm.
  • Tùy vào nhu cầu của khách hàng mà công ty chúng tôi sẽ giao hàng đến địa chỉ nhận trong thời gian nhanh nhất.
  • Để được tư vấn và có giá tốt nhất quý khách hãy liên hệ trực tiếp với SĐT : 0911.244.288
  • Giá thép hòa phát tại đà nẵng trên là giá thép đã bao gồm 10% phí VAT.
  • Giá thép xây dựng thay đổi rất nhanh theo từng khoảng thời gian. Để có giá tốt nhất, quý khách hãy liên hệ ngay hotline : 0911.224.228
  • Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thép hòa phát. Nhưng không phải đại lý nào cũng đưa ra thị trường thép hòa phát đạt chuẩn chất lượng. Khi mua phải thép kém chất lượng sẽ ảnh hưởng rất nghiêm trọng đến công trình bạn đang thi công.

Vậy làm sao để mua được thép đạt chuẩn chất lượng? Có lẽ đó là điều mà nhiều khách hàng đang quan tâm. Hãy theo dõi phần dưới đây để biết thêm chi tiết.

 

Lo go thép hòa phát
Lo go thép hòa phát

Đối với dòng thép Hòa phát. Nếu quý vị để ý sẽ thấy trên mỗi thanh thép đều in logo của Tập đoàn hòa phát với 3 hình tam giác. Ngoài ra, sản phẩm còn có một số đặc điểm nhận dạng như.. :

    • Tem ở đầu thép : Được ghi đầy đủ thông tin về sản phẩm. Quy cách, chất lượng, kích thước, thời gian sản xuất, tiêu chuẩn, số lượng, tên người kiểm định …
    • Bề mặt của ống : Thường sáng bóng, đồng đều, hoa kém nổi rõ ràng, kich thước, góc cạnh, khoảng cách đều chuẩn.
    • Nút bịt ở đầu ống : Trên mỗi thanh thép đều có 2 nút bịt ở 2 đầu để tránh bị móp, nút có hình màu xanh, in logo hòa phát.
    • thép hòa phát tại Đà nẵng
      thép hòa phát tại Đà nẵng
    • Chữ điện tử in trên thanh ống : Có đầy đủ lo go, thương hiệu thép hòa phát. Tất cả đều rõ ràng, sắc nét.
    • Màu sắc thép : Có màu xanh đen, phần gân thép có nhiều nếp và không bị bay màu.

Báo giá thép Việt úc tại Đà Nẵng 2020

Giá thép Việt úc tại Đà Nẵng hiện nay ra sao? Có biến động gì mạnh không? Sau đây chúng tôi xin tổng hợp lại giá thép việt Úc tại Đà Nẵng 2020 mới nhất.

Bảng báo giá thép Việt Úc tại Đà Nẵng 2020

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

V – UC

V – UC

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

101.100

125.300

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

139.300

146.300

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

184.500

199.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.200

245.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

391.200

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   16.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Những lợi ích khách hàng nhận được khi mua sắt thép xây dựng của công ty Kho thép xây dựng.

Là công ty được thành lập từ lâu với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh và phân phối vật liệu xây dựng. Hiện tại công ty có hệ thống các đại lý phân phối giá tốt nhất trên thị trường. Khách muốn mua hàng thì đừng quên Tổng Công Ty Phân Phối Kho Thép Xây Dựng – một địa chỉ VÀNG tin cậy cho quý vị khi có nhu cầu sử dung sắt thép xây dựng.

Tổng Công Ty Phân Phối Kho Thép Xây Dựng với uy tín của mình. Công ty luôn nỗ lực không ngừng về việc cung ứng thép xây dựng chất lượng, chính hãng, giá tốt nhất. Bảo vệ quyền lợi cho khách hàng. Đến với Tổng Công Ty Phân Phối Kho Thép Xây Dựng bạn sẽ nhận được mức giá sắt thép Pomina nói riêng và các loại sắt thép khác tốt nhất. Bảng giá được niêm yết, minh bạch theo đúng quy định của nhà sản xuất khiến khách hàng an tâm.

công ty hữu sang - chi nhánh phân phối thép thuộc hệ thống kho thép xây dựng
Công ty hữu sang – chi nhánh phân phối thép thuộc hệ thống kho thép xây dựng

Với hơn 15 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và phân phối các loại sắt thép xây dựng, gạch, đá, xi măng…Chúng tôi luôn tự hào mang tới cho quý khách những sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, dịch vụ hậu mãi tốt. Kho thép xây dựng được đánh giá là một trong những công ty thép xây dựng số 1 tại Đà Nẵng và các tỉnh trên toàn quốc.

Chúng tôi giám khẳng đinh. Bảng báo giá thép tại đà nẵng công ty gửi đến quý vị là bảng giá thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường

Tầm quan trọng của thép xây dựng trong công trình xây dựng

  • Theo thống kê của nhiều loại công trình xây dựng thì thép là vật liệu cốt lõi chiếm 40% thành phần thô của công trình. Tính Giá thành thì chi phí mua sắt thép chiếm khoảng 35%. Một con số không ít trong công trình và đặc biệt thép xây dựng là cốt lõi của công trình. Giúp công trình chịu lực, là giá đỡ cho công trình.
  • Nếu mua phải thép giả thép nhái thép không đảm bảo chịu lực, thép han rỉ. Trong quá trình sử dụng sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến độ bền của công trình.

Cách phân biệt thép thật giả

Các phân biệt thép thật giả cũng không dễ ngay cả người mua và dùng thép lâu năm nhiều lúc cũng khó phân biệt được. Dưới đây là các chỉ dẫn căn bản về nhận biết thép thật giả :
Về màu sắc : Thép thật có màu xanh đen, phần gân thép có nhiều vết gấp, không bị mất màu. Thép giả có màu xanh đậm và gân thép bị mất màu nhiều.
Về logo, kí hiệu : Thép thật có logo và kí hiệu đầy đủ sắc nét không bị lỗi, mờ chìm, hay sùi
Về chi tiết : Hàng thật có độ mềm, dẻo và gai xoắn của cây thép đều, trong và nổi gân rất mạnh. Sản phẩm giả cây thép cứng, giòn và gân nổi không mạnh như thép thật.

Các loại thép được sử dụng nhiều tại Đà Nẵng

Thép Pomina: Tiền thân của Công ty TNHH Thép Pomina là Nhà máy Thép Pomina 1 do Công ty TNHH Thép Việt đầu tư xây dựng. Được thành lập vào ngày 17/08/1999 với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng.
Thép Việt Nhật: là công ty được sự hợp tác giữa Việt Nam và Nhật Bản. Áp dụng trong dây chuyền sản xuất với giá thành ổn định chất lượng đảm bảo.
Thép Hòa Phát: Là tập đoàn được hình thành từ những ngày đầu của thập niên 1990.
Thép Miền Nam: Công ty Thép Miền Nam, tên đầy đủ là Công ty TNHH Một thành viên Thép Miền Nam – VNSTEEL. Tọa lạc tại KCN Phú Mỹ I, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Thép Việt Úc: Là một trong những công ty sản xuất cũng như cung ứng thép xây dựng cực kì uy tín. Có giá trị cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay.

Những câu hỏi thường gặp khi mua sắt thép xây dựng Đà nẵng

1) Tình hình giá thép tại Đà Nẵng hiện nay ra sao?

Giá thép tại Đà nẵng hiện nay đang có xu hướng tăng lên do sau một thời gian dài của dịch bệnh, việc xuất nhập khẩu có sự đình trệ, việc sản xuất phôi thép cũng gặp nhiều khó khăn, do đó giá thép tại đà nẵng nói riêng và các tỉnh khác nói chung đều đang có sự tăng nhẹ so với thời điểm đầu năm.

2) Tại sao nên tham khảo bảng báo giá thép tại Đà Nẵng của KhoThepXayDung.com?

Với 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm sắt thép xây dựng, chúng tôi luôn mang đến quý khách hàng sản phẩm chất lượng với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

3) KhoThepXayDung.com cung cấp những loại sắt thép nào?

Hiện tại chúng tôi cung cấp rất nhiều loại thép xây dựng được nhiều khách hàng tin chọn như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Miền nam, thép việt úc, thép việt mỹ, thép Tisco

4) Tôi có thể liên hệ trực tiếp lấy giá sắt thép xây dựng qua hotline nào?

Để được biết thêm tin chi tiết bạn có thể gọi qua số Hotline: 0911 244 288. Xin cám ơn.

5) Tôi có thể đến trực tiếp tại kho hàng của Kho Thép Xây dựng chứ?

Bạn có thể đến với chúng tôi qua 9 kho hàng của các đại lý cấp 1 của chúng tôi trên toàn quốc. Vui lòng truy cập vào website để biết thêm thông tin chi tiết khothepxaydung.com

Lưu ý khi mua thép trên thị trường

sắt thép được vận chuyển bởi công ty kho thép xây dựng
Sắt thép được vận chuyển bởi công ty kho thép xây dựng

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều các nhà phân phối kinh doanh thép khác nhau. Nhằm đạt được lợi nhuận cho riêng mình. Có rất nhiều đại lý kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng. Quý khách hàng nên lưu ý khi trước khi ký hợp đồng mua bán.

Nên tìm cho mình 1 nhà phân phối uy tín trên thị trường, có thâm niên lâu năm trong nghề. Được những khách hàng khác đánh giá cao. Và khi mua hàng hãy tìm hiểu thật kĩ về các dòng sản phẩm thép. Thông thường tất cả các sản phẩm đều có team, mác, logo đầy đủ. Nhớ lưu ý thêm về màu sắc của từng dòng thép.

Có thể xem phiếu bảo hành chất lượng sản phẩm. Hoặc mang mẫu tới trung tâm kiểm định chất lượng kiểm tra sản phẩm mình sắp mua. Đừng ham rẻ để rồi rơi vào tình trạng ” MẤT TIỀN MÀ NHẬN HÀNG KHÔNG ĐAT YÊU CẦU.. “

Quy trình mua hàng tại công ty Kho thép xây dựng Tại Đà Nẵng

Bước 1: Tiếp nhận thông tin và yêu cầu về sản phẩm từ phía khách hàng.

Bước 2: Tư vấn và gửi báo giá thép xây dựng tại đà nẵng một cách chi tiết tới khách hàng.

Bước 3: Khách hàng đồng ý với loại sản phẩm cùng mức giá. Hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và phương thức vận chuyển.

Bước 4: Giao hàng cho khách trong thời gian nhanh chóng. Từ 2-6 giờ làm việc tùy khối lượng sản phẩm khách hàng mua.

Bước 5: Kiểm tra, nghiệm thu và thanh toán sau khi giao hàng.

Lời kết :

Trước hết, công ty kho thép xây dựng xin gửi lời cảm ơn đến toàn thể quý khách hàng đã đồng hành với chúng tôi trong suốt thời gian qua. Được phục vụ quý khách hàng chính là niềm vinh hạnh lớn nhất của công ty chúng tôi. Mong rằng sẽ được hợp tác cùng tất cả quý khách hàng trên khắp mọi công trình.

Sau nữa, để tránh rơi vào tình trạng mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng. Hãy đến với kho thép xây dựng – nơi mang niềm tin đến mọi công trình thế kỉ.

Phía trên là tất tần tật thông tin về các loại thép cũng như cập nhập chi tiết nhất về bảng báo giá thép tại đà nẵng tới toàn thể quý khách hang. Để có giá thép xây dựng  tại đà nẵng rẻ nhất, đảm bảo nhất, hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin dưới đây :

Thông tin liên hệ kho thép xây dựng :

TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG

Đường dây nóng PKD: 0911.244.288

Mail: khothepxaydung@gmail.com

Website: khothepxaydung.com

Sản phẩm sắt thép xây dựng

Bình Luận
0911.244.288