Báo giá thép Việt Đức mới nhất 2020

Nếu như bộ xương quan trọng với con người như thế nào thì thép cũng có tầm quan trọng giống như vậy đối với mỗi công trình. Đây là loại vật liệu xây dựng không thể thiếu, đảm nhiệm chức năng chống chịu lực, giảm áp lực cho toàn công trình. Bởi vậy, nếu muốn có một công trình bền đẹp ,vững trãi, chắc chắn bạn không thể không lựa chọn những loại thép tốt nhất. Đây là một khoản đầu tư vô cùng “đáng đồng tiền bát gạo”. Muốn vậy trước hết cần tìm hiểu về giá thép trên thị trường hiện nay. Kho Thép Xây Dựng sẽ giới thiệu tới khách hàng một nhãn hiệu thép xây dựng vô cùng uy tín trên thị trường đó là Thép Việt Đức. Hãy cùng tìm hiểu về nhãn hiệu thép này cùng báo giá thép Việt Đức cập nhật mới nhất.

Giới thiệu Công ty cổ phần Ống thép Việt Đức

sảnh công ty thép việt đức
sảnh công ty thép việt đức

Thép Việt Đức ((Vietnam Germany Steel Pipe Joint Stock Company – VG PIPE) được thành lập từ năm 2002, tính tới nay đã có gần 20 năm kinh nghiệm trong ngành sản xuất vật liệu xây dựng.

Nhà máy thép Việt Đức được đặt tại tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể là được xây dựng trên diện tích 8.2 ha tại Khu Công nghiệp Bình Xuyên, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Ngay từ những ngày đầu bước vào ngành công nghiệp thép Việt Nam, thương hiệu Thép Việt Đức đã chứng tỏ mình là một đơn vị luôn không ngừng cố gắng, nhanh chóng hòa nhập, trưởng thành và phát triển nhanh chóng. T

háng 7/2003 đánh dấu khoảng thời gian nhà máy Thép Việt Đức chính thức đi vào hoạt động với 2 dây chuyền sản xuất ống thép mạ và 10 dây chuyền sản xuất ống thép đen. Tất cả dây chuyền này đều được vận hành theo công nghệ hiện đại chuẩn quốc tế của Mỹ và Đức. Công suốt trung bình của nhà máy đạt khoảng 200.000 tấn/ năm.

Cũng trong cùng năm 2003 này, Tổ chức Det Norske Veritas (DNV) của Na Uy đã chính thức cấp cho nhà máy Thép Việt Đức chứng chỉ ISO 9001:2000. Và vô cùng nhanh chóng, chỉ trong khoảng thời gian chưa đầy 4 năm, vào năm 2007, thương hiệu

Thép Việt Đức đã chiếm tới 15% thị phần thép của cả nước. Năm 2008, Thép Việt Đức đã chính thức niêm yết cổ phiếu của mình trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã giao dịch chính thức là VGS.

Ngoài việc đã chiếm lĩnh được thị phần trong nước, việc kinh doanh xuất khẩu các sản phẩm ra thị trường nước ngoài của Thép Việt Đức cũng rất phát triển. Theo thống kế, có tới hơn 30% sản lượng thép Việt Đức được xuất khẩu tới những thị trường lớn của thế giới như EU, Canada, Mỹ và các nước khác trong khu vực Đông Nam Á như Lào, Myanmar, Indonesia…

Sau gần 2 thập kỷ đi vào hoạt động, Thép Việt Đức đã vươn lên để đứng trong top những doanh nghiệp sản xuất thép lớn nhất tại Việt Nam. Theo những số liệu cập nhật mới nhất, công suất sản xuất của nhà máy là 1.300.000 tấn/ năm với 3 dòng sản phẩm chính là ống thép các loại: Thép xây dựng, Tôn mạ kẽmTôn cán nguội.

Đối với hạng mục sản phẩm Thép xây dựng: Thép Việt Đức nằm trong Top 7 doanh nghiệp sản xuất thép lớn nhất tại Việt Nam với công suất 700.000 tấn/ năm. Còn nếu xét về các sản phẩm ống thép và tôn cán nguội, mạ kẽm, thương hiệu Thép Việt Đức cũng lọt vào top 5 doanh nghiệp sản xuất ống thép lớn nhất tại Việt Nam với công suất 600.000 tấn/ năm.

Thép Việt Đức phát triển theo định hướng đi tắt, đón đầu, phát triển trực tiếp thẳng lên những công nghệ tiên tiến nhất hiện nay để có thể tạo các sản phẩm đa dạng về chủng loại, kích cỡ.

Tính đến nay, Thép Việt Đức đã sở hữu tổng cộng tất cả 38 dây chuyền sản xuất hiện đại theo những công nghệ tiên tiến từ các nước như Nhật Bản, Châu Âu. Tỷ lệ tự động hóa của các dây chuyền sản xuất này là vô cùng cao. 38 dây chuyền sản xuất này bao gồm:

-01 dây chuyền sản xuất ống đen cỡ lớn

-02 dây chuyền sản xuất ống thép mạ kẽm nhúng nóng

-02 dây chuyền sản xuất tôn cán nguội

-02 dây chuyền sản xuất Thép xây dựng cán nóng

-03 dây chuyền sản xuất tôn mạ kẽm

-03 dây chuyền sản xuất ống thép hàn đen cỡ nhỏ

-05 dây chuyền cắt tôn, cắt pha tấm, ép phắng, cắt xẻ tôn

-20 dây chuyền sản xuất ống tôn mạ

Phân loại sản phẩm thép Việt Đức

Thép xây dựng Việt Đức

Dòng sản phẩm thép xây dựng của thép Việt Đức gồm 3 sản phẩm chính là thép thanh, thép cuộn trơn và thép tròn cuộn gai. Hãy cùng đi vào chi tiết từng sản phẩm thép này.

Thép thanh việt đức

thép thanh việt đức
thép thanh việt đức

Loại thép này có rất nhiều tên gọi trong ngành xây dựng, ngoài tên thép cây việt đức, thép thanh, loại thép này còn hay được gọi là thép cốt bê tông.

Đây là loại thép vô cùng dễ nhận biết bởi bề ngoài của từng thanh đều nổi lên những đường gân. Nếu ở dạng thanh dài, đường kính của mỗi thanh thép có thể dao động trong khoảng từ lớn hơn 10mm cho tới 51mm.

Trung bình, chiều dài thông thường của mỗi thanh thép cây trong thực tế là từ 11.7m hoặc 12m. Mức chiều dài này thiết kế ra đều có những ý đồ rõ ràng, đó là để phù hợp với kích thước của các phương tiện vận tải, giúp việc vận chuyển dễ dàng hơn, tránh sự cồng kềnh, nguy hiểm.

Tuy nhiên nếu có những yêu cầu đặc biệt và muốn những thanh thép có độ dài lớn hơn nữa, bạn hoàn toàn có thể yêu cầu với nhà sản xuất để họ thiết kế theo ý muốn. Nhà sản xuất thường thiết kế thép thanh vằn có những loại kích thước phổ biến sau: Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25, Ø28, Ø32.

Thép thanh vằn việt đức có thể được coi là sự lựa chọn tối ưu nhất cho những công trình xây dựng đòi hỏi cao về độ dẻo dai, khả năng chống chịu tải trọng lớn, độ giãn dài cao. Chính những đặc tính này cũng phần nào tác động lên báo giá thép Việt Đức. Khách hàng có thể tham khảo báo giá thép Việt Đức ở cuối bài viết để kiểm tra chi tiết về giá của sản phẩm thép thanh.

Thép cuộn việt đức

Thép cuộn việt đức là một trong những loại sản phẩm thép xây dựng phổ biến và được sử dụng rộng rãi nhất trên thị trường vật liệu xây dựng hiện nay.

Gần như mọi công trình hiện nay từ lớn tới nhỏ: chung cư cao tầng hay những công trình dân dụng nhỏ đều có dùng tới thép cuộn trong quá trình thi công. Về hình dáng bề ngoài, thép cuộn có hình dáng là thép dạng dây, được cuộn tròn, bề mặt của thép cuộn thường có gân với đường kính là phi 6mm, phi 8mm, phi 10mm hoặc có bề mặt trơn nhẵn.

Trọng lượng của mỗi sản phẩm thép cuộn dao động trong khoảng từ ít nhất 200kg cho tới mức 450kg/cuộn, nếu trường hợp cá biệt có sản phẩm còn nặng tới 1.300kg/cuộn.

Các thông số khác như diện tích mặt cắt ngang, kích thước, khối lượng 1m chiều dài đều chỉ được sai lệch trong mức cho phép.

Những yêu cầu kỹ thuật đặc biệt mà thép cuộn việt đức phải đạt được để đủ điều kiện đưa vào xây dựng đó là: độ bền tức thì, giới hạn tan chảy, độ giãn dài, tất cả những tiêu chí kỹ thuật này sẽ được kiểm nghiệm kỹ càng qua phương pháp kéo thử hoặc uốn thép ở nhiệt độ nguội…

Chính những tiêu chuẩn khắt khe này này cũng phần nào tác động lên báo giá thép Việt Đức. Khách hàng có thể tham khảo báo giá thép Việt Đức ở cuối bài viết để kiểm tra chi tiết về giá của sản phẩm thép cuộn.

thép cuộn việt đức
thép cuộn việt đức

Cũng giống như nhiều chủng loại khác, thép cuộn việt đức được phân ra thành nhiều loại với từng kích thước, kiểu dáng, phục vụ nhiều mục đích, nhu cầu sử dụng khác nhau của khách hàng. Có thể chia thép cuộn thành 4 loại chính như sau:

-Thép cuộn không gỉ

-Thép cuộn mạ kẽm

-Thép cuộn cán nóng

-Thép cuộn cán nguội

Trong đó 2 loại thép cuộn cán nóng việt đứcthép cuộn cán nguội việt đức là phổ biến và được sử dụng rộng rãi hơn cả trên thị trường bởi có những đặc tính vượt trội. 2 sản phẩm thép cuộn của Thép Việt Đức là thép cuộn trơn và thép tròn cuộn gai. Đây về cơ bản chính là 2 sản phẩm thép cuộn cán nguội và thép cuộn cán nóng.

Thép cuộn cán nóng

Để có thể làm ra được thép cuộn cán nóng, khi tới giai đoạn cán, thép sẽ được đưa vào nhà máy thép để cán nóng, công đoạn cán này sẽ được thực hiện trong môi trường có nhiệt độ cao hơn 1000 độ C để có thể cho ra thành phẩm cuối cùng.

Trong môi trường nhiệt độ cao như vậy, những vật chất trong thành phần thép sẽ được biến đổi cũng như hình dạng của kim loại sẽ được định hình sao cho đúng với ý muốn của nhà sản xuất. Màu sắc bề ngoài của thành phần thép cuộn cán nóng thường là màu xanh đen và không được đánh giá cao về tính thẩm mỹ.

Mục đích sử dụng thường thấy của loại thép cuộn cán nóng này là để phục vụ cho các ngành công nghiệp xe hơi, sản xuất tôn lợp, đường ray, các loại dầm thép hình chữ I, chữ H…  Ngoài ra, thép cuộn cán nóng cũng thường được dùng để làm ra những sản phẩm thép ống đúc, ống hàn hay làm nguyên liệu để sản xuất chính sản phẩm thép cuộn cán nguội.

Thép cuộn cán nguội là gì? 

Công đoạn để sản xuất thép cuộn cán nguội sẽ được thực hiện sau công đoạn cán thép cuộn cán nóng. Phôi thép nóng được lấy ra từ công đoạn này sẽ được hạ dần nhiệt độ xuống tới một mức phù hợp.

Thông thường phôi thép nóng sẽ được hạ xuống sao cho bằng với nhiệt độ phòng chứa thông qua việc sử dụng các dung dịch có tác dụng làm mát để tránh việc làm biến đổi kết cấu bên thép.

Nguyên tắc tiên quyết khi sản xuất ra thép cuộn cán nguội là chỉ được thay đổi về hình dáng của thép, tuyệt đối không được làm biến đổi những cấu tạo vật chất vốn có của thép.

Ví dụ cho nguyên lý này là việc tạo ra các loại thép tấm mỏng, giúp thép trở nên chắc chắn, có độ cứng cao hơn. Từng công đoạn cán hay dập nguội thép đều được kiểm soát vô cùng chặt chẽ, tránh việc thép phải chịu dung lực quá lớn sẽ khiến thép bị biến dạng, đứt gãy hoặc nứt ở phần bề mặt.

Một yếu điểm hiếm hoi của thép cuộn cán nguội đó chính là bề mặt sẽ nhanh bị rỉ sét nếu không được bảo quản cẩn thận.

Những ứng dụng thường thấy nhất trong xây dựng của loại thép cuộn cán nguội là được dùng để sản xuất nên các sản phẩm thép có dạng phẳng như thép tấm, thép tấm phẳng mỏng với hình dạng vuông, tròn, bề mặt láng mịn…

Nếu để so sánh 2 loại thép cuộn cán nóngthép cuộn cán nguội với nhau, thép cuộn cán nguội sẽ có chút ưu thế nhỉnh hơn khi thành phẩm cuối cùng có tính thẩm mỹ cao hơn, bề mặt mịn và có màu sắc phù hợp hơn với cảm quan người dùng, kích thước của các sản phẩm thép cuộn cán nguội cũng thường cho độ chính xác cao hơn.

Trong khi đó ngược lại, bề mặt của thép cuộn nóng do tiếp xúc với nhiệt độ cao nên sẽ xù xì và thô, màu xanh đen không quá ưa nhìn với thị hiếu người dùng và việc kiểm soát kích thước của loại thép này cũng không hề dễ dàng.

Những đặc điểm của thép cuộn Việt Đức

-Thép cuộn trơn có đường kính từ Φ5,5mm đến Φ8mm
-Thép tròn cuộn gai có đường kính từ Φ8mm đến Φ10mm

Ống thép Việt Đức

Ống thép hàn đen việt đức

Thép ống hàn đen là sản phẩm với ưu điểm là khả năng chịu lực vô cùng nổi trội, nhưng nếu để so với sản phẩm cùng loại là ống thép mạ kẽm thì ống thép hàn đen không có khả năng chống bào mòn tốt bằng.

Tuy nhiên trong nhiều công trình đặc thù thì ống thép hàn đen vẫn là sản phẩm được ứng dụng nhiều. Đặc điểm nhận dạng của loại ống thép này là có màu xanh đen. Màu sắc này được tạo nên bởi thép ống hàn đen được sản xuất ra từ quy trình cán nóng, còn nếu được sản xuất từ quy trình cán nguội thì thép sẽ có màu trắng.

Những ứng dụng phổ biến trong ngành xây dựng có thể kể tới của ống thép hàn đen như được sử dụng trong cơ khí chế tạo máy, làm đường ống dẫn dầu, dẫn nước thải, làm hệ thống thông gió, giàn chịu lực, dùng trong kết cấu giàn không gian hoặc hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng…

Đặc điểm của sản phẩm ống thép hàn đen Việt Đức

Đối với Ống thép tròn đen:

+ Sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53.

+ Đường kính ống từ 12,7mm đến 219mm

+ Độ dày từ 0,7mm đến 8,0mmmm.

+ Chiều dài từ 3 mét đến 12 mét.

  • Đối với Ống thép đen vuông và chữ nhật:

+ Sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A500, Hàn Quốc KS D3568-1986.

+ Kích thước ống vuông từ 12mm x 12mm đến 100mm x 100mm;

+ Kích thước Ống hộp chữ nhật từ 13 x 26mm đến 75 x 150mm.

+ Độ dày của sản phẩm từ 0,7 mm đến 4,5 mm.

Chiều dài từ 3 mét đến 12 mét.

Ống thép mạ kẽm việt đức

Thép ống mạ kẽm có những đặc tính nổi trội vì được phủ bên ngoài một lớp mạ kẽm nhúng nóng. Lớp mạ này giúp ống có khả năng chống chịu lại những tác động từ môi trường bên ngoài như các chất hóa học, hạn chế sự rỉ sét trên bề mặt của ống thép theo thời gian, chống mài mòn…

Với những ưu điểm này, những ứng dụng thường thấy nhất trong ngành xây dựng có thể kể tới là làm đường ống dẫn chất thải, ống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí gas, chất hóa học… Ống thép mạ kẽm việt đức là sản phẩm đã được hoàn thiện từ khi xuất xưởng nên trong quá trình sử dụng khách hàng sẽ không phải mất thêm thời gian để sơn mạ hay gia công lại sản phẩm.

ống thép mạ kẽm việt đức
ống thép mạ kẽm việt đức

Thông tin chi tiết về sản phẩm ống thép mạ kẽm Việt Đức

  • Tiêu chuẩn sản phẩm đạt theo các tiêu chuẩn BS1387-1985; ASTM A123; ASTM A53; TCVN 1832-1976
  • Đường kính sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng  từ: 21,2mm đến 219,1mm
  • Độ dày sản phẩm từ 1,6mm đến 8,2mm
  • Độ dày lớp kẽm: Từ 50 µm -75µm
  • Cơ lý tính:

Bền kéo: 320 ÷ 460 N/mm2

Bền chảy: Min 195 N/mm2

Độ giãn dài:  Min 20%

Báo giá thép Việt Đức mới nhất 2020

Ở thời điểm hiện tại, thị trường vật liệu xây dựng nói chung và thị trường sắt thép xây dựng nói riêng không lúc nào là không xảy ra những biến động trong giá cả sản phẩm, việc khách hàng có thể cập nhật được những bảng báo giá chính xác nhất là vô cùng quan trọng. Báo giá thép Việt Đức cũng tương tự như bất kỳ báo giá của thương hiệu nào khác, luôn có những biến động theo thời gian và nhu cầu sử dụng.

Hiểu được giá cả luôn là vấn đề quan tâm hàng đầu của mọi khách hàng chỉ sau chất lượng sản phẩm, Kho Thép Xây Dựng luôn cập nhật liên tục giá sắt thép trên thị trường. Theo yêu cầu của khách hàng, hôm nay chúng tôi tổng hợp bảng báo giá thép Việt Đức mới nhất. Kính mời quý khách hàng tham khảo!

Bảng báo giá thép Việt Đức CB300V/SD295

THÉP VIỆT ĐỨCĐVTTrọng lượngĐơn giá (VNĐ)
D6 (cuộn) kg110,000
D8 (cuộn) kg110,000
D10 (cây)cây 11,7m7,2178,000
D12 (cây)cây 11,7m10,39113,000
D14 (cây)cây 11,7m14,13160,000
D16 (cây)cây 11,7m18,47221,000
D18 (cây)cây 11,7m23,38268,000
D20 (cây)cây 11,7m28,85320,000
D22 (cây)cây 11,7m34,91LIÊN HỆ
D25 (cây)cây 11,7m45,09LIÊN HỆ
D28 (cây)cây 11,7m56,56LIÊN HỆ
D32 (cây)cây 11,7m78,83LIÊN HỆ

Lưu ý về bảng báo giá:

  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% thuế VAT và phí vận chuyển.
  • Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Giá thép có thể thay đổi tùy theo thị trường và cơ sở cung cấp.
  • Đối với thép D28 và D32, hãy liên hệ với chúng tôi để biết giá thép chính xác.
  • Để biết thông tin về giá thép Việt Đức chính xác vui lòng liên hệ hotline: 0911.244.288.

Bảng báo giá thép Việt Đức CB400V/SD390

THÉP VIỆT ĐỨCĐVTSô cây/bóTrọng lượngĐơn giá (VNĐ)
D6 (cuộn) kg110,000
D8 (cuộn) kg110,000
D10 (cây)cây 11,7m2307,2178,000
D12 (cây)cây 11,7m20010,39113,000
D14 (cây)cây 11,7m14014,13180,000
D16 (cây)cây 11,7m12018,47226,000
D18 (cây)cây 11,7m10023,38298,000
D20 (cây)cây 11,7m8028,85345,000
D22 (cây)cây 11,7m6034,91422,000
D25 (cây)cây 11,7m5045,09537,000
D28 (cây)cây 11,7m4056,56690,000
D32 (cây)cây 11,7m3078,83879,000

Lưu ý về bảng báo giá:

  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% thuế VAT và phí vận chuyển.
  • Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Giá thép có thể thay đổi tùy theo thị trường và cơ sở cung cấp.
  • Đối với thép D28 và D32, hãy liên hệ với chúng tôi để biết giá thép chính xác.
  • Để biết thông tin về giá thép Việt Đức chính xác vui lòng liên hệ hotline: 0911.244.288.

Trên đây là những thông tin hữu ích nếu bạn đang có ý định tham khảo giá bán của thép xây dựng, cụ thể là báo giá thép Việt Đức. Hy vọng khi cần mua thép xây dựng bạn có thể lựa chọn được loại thép phù hợp với nhu cầu của mình. Nếu bạn có những thắc mắc gì vui lòng liên hệ với Kho Thép Xây Dựng trực tiếp qua số hotline: 0911.244.288 hoặc truy cập vào website: khothepxaydung.com

Hơn nữa, ngoài thép việt đức, tổng công ty kho thép xây dựng chúng tôi còn cung cấp những mặt hàng thép xây dựng khác như thép hòa phát, thép việt úcthép việt nhật, thép việt mỹ, thép miền nam, thép pomina, cát đá xây dựng và những vật liệu bảo hộ cho ngành lao động. Để có nhận báo giá thép việt đức hay tất cả các mặt hàng vui lòng liên hệ 0911.244.288 để biết thêm chi tiết.

TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !

Bình Luận
0911.244.288