- Array, Array
Cột thép chữ I là vật liệu dùng để chịu lực cho công trình nhờ vào nhiều ưu điểm và ứng dụng một cách linh hoạt. Vậy cột thép I có đặc điểm gì? giá cột thép chữ I là bao nhiêu? Hãy cùng chúng tôi cập nhật chi tiết tại bài viết dưới đây.
Việc nắm được những thông tin cơ bản của cột thép chữ I là vô cùng quan trọng, hiểu rõ về đặc điểm, ưu điểm và những nhược điểm của chúng sẽ giúp việc lựa chọn thép chữ I để sử dụng sao cho hiệu quả, tối ưu nhất cho công trình.
Cột thép chữ i chính là việc sử dụng thép hình I để làm cột chịu lực cho công trình. Thép chữ I được thiết kế với hình dạng giống chữ I trong bảng chữ cái Việt Nam.
Thép hình I có khả năng chịu lực rất tốt và cực kỳ ổn định, phù hợp sử dụng cho những công trình đòi hỏi cao về khả năng chịu tải.
Thép chữ I làm cột có những đặc điểm sau:
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Độ xoắn cột thép chữ I bị hạn chế do thiết kế theo hình dạng mở
Cột thép chữ I được sản xuất theo những kích thước tiêu chuẩn sau:
Cột thép I100 x 55 x 4.5 x 6000
Cột thép I120 x 64 x 4.8 x 6000
Cột thép I148 x 100 x 6 x 9 x 12000
Cột thép I150 x 75 x 5 x 7 x 12000
Cột thép I194 x 150 x 6 x 9 x 12000
Cột thép I200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000
Cột thép I250 x 125 x 6 x 9 x 12000
Cột thép I300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000
Cột thép I350 x 175 x 7 x 11 x 12000
Cột thép I400 x 200 x 8 x 13 x 12000
Cột thép I450 x 200 x 9 x 14 x 12000
Cột thép I482 x 300 x 11 x 15 x 12000
Xem thêm:
Thép chữ I làm cột hiện tại được chia làm 3 loại chính, cụ thể:
Cột thép chữ I mạ kẽm: được phủ một lớp kẽm bên ngoài ngăn chặn sử ăn mòn, gỉ sét sau thời gian dài sử dụng, lớp kẽm phủ có màu sáng bóng đặc trưng độ thẩm mỹ được đánh giá cao.
Cột thép chữ I mạ kẽm nhúng nóng: tương tụ như loại mạ kẽm, điểm khác duy nhất của thép I mạ kẽm nhúng nóng là được nhúng vào lò kẽm nhiệt độ cao trong tình trạng nóng chảy.
Cột thép chữ I đúc: thép hình I đúc được sản xuất bằng quy trình cán đúc thép theo tiêu chuẩn quốc tế, do đó thép chữ I đúc có độ bền và chịu lực rất tốt, được tin tưởng lựa chọn nhất hiện nay.
Xem thêm:
Dưới đây là bảng báo giá cột thép chữ I được Kho thép xây dựng cập nhật mới nhất ngày 15/10/2026, mời các bạn cùng tham khảo:
| Quy cách | Trọng lượng
(Kg/cây) |
Giá cột thép chữ I
(VNĐ/cây) |
| ✅ 100x55x4.5 | 56.8 | 1,015,300 |
| ✅ 120x64x4.8 | 69 | 1,232,100 |
| ✅ 150x75x5x7 | 168 | 3,012,000 |
| ✅ 194x150x6x9 | 367.2 | 6,790,000 |
| ✅ 200x100x5.5×8 | 255.6 | 4,570,100 |
| ✅ 250x125x6x9 | 355.2 | 6,334,000 |
| ✅ 294x200x8x12 | 681.6 | 13,201,000 |
| ✅ 300x150x6.5×9 | 440.4 | 8,480,000 |
| ✅ 350x175x7x11 | 595.2 | 11,610,000 |
| ✅ 390x300x10x16 | 1284 | 25,180,000 |
| ✅ 400x200x8x13 | 792 | 15,475,000 |
| ✅ 450x200x9x14 | 912 | 17,860,000 |
| ✅ 482x300x11x15 | 1368 | 26,810,000 |
| ✅ 488x300x11x18 | 1500 | 28,650,000 |
| ✅ 496x199x9x14 | 934.8 | 17,810,000 |
| ✅ 500x200x10x16 | 1058.4 | 20,190,000 |
| ✅ 582x300x12x20 | 1596 | 30,470,000 |
| ✅ 588x300x12x10 | 1764 | 33,660,000 |
| ✅ 596x199x10x15 | 1110 | 21,132,000 |
| ✅ 600x200x11x17 | 1236 | 23,543,000 |
| ✅ 700x300x13x24 | 2184 | 41,710,000 |
| ✅ 800x300x14x26 | 2484 | 47,410,000 |
| ✅ 900x300x16x28 | 2880 | 54,640.000 |
Lưu ý: bảng giá cột thép chữ I chỉ mang tính chất tham khảo vì giá thực tế có thể chênh lệch theo sự biến động của thị trường.
Nếu có nhu cầu báo giá cột thép chữ I một cách chính xác vui lòng liên hệ tới Hotline 0936 139 828 đội ngũ nhân viên của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn 24/7.