Báo giá đá xây dựng các loại mới nhất 2020

Bạn đang muốn tìm hiểu về giá đá xây dựng. Ban muốn tìm đại lý uy tín cung cấp số lượng lớn theo yêu cầu. Hay bạn đang cần sự tư vấn cát đá xây dựng cho công trình của mình. An tâm, hãy để kho thép xây dựng giúp bạn điều này.

Báo giá đá xây dựng mới nhất 2020

Bạn có thể tham khảo giá đá xây dựng 1×2, giá đá xây dựng 4×6. Tất tật sẽ có tại bảng báo giá đá xây dựng các loại sau đây. Lưu ý rằng những số liệu này chỉ mang tính chất tương đối. Giá bán vật liệu xây dựng sẽ còn thay đổi theo thời điểm, số lượng mua và chất lượng.

STTTên đá xây dựngĐơn vị tínhĐơn giáĐơn giá có VAT 10%
1Đá 1×2 đenm3295.000305.000
2Đá 1×2 xanhm3420.000430.000
3Đá mi bụim3280.000290.000
4Đá mi sàngm3270.000290.000
5Đá 0x4 loại 1m3260.000270.000
6Đá 0x4 loại 2m3245.000255.000
7Đá 4×6m3290.000300.000
8Đá 5×7m3295.000305.000

Lưu ý:
Bảng báo giá đá xây dựng phía trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sản phẩm có thể thay đổi theo khối lượng quý khách yêu cầu.

Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10% cũng như chi phí vận chuyển

LẤY BÁO GIÁ MỚI NHẤT NGAY LẬP TỨC TẠI ĐÂY

>>> Xem thêm : Giá Cát Xây Dựng

Đá xây dựng là gì?

Đá là một loại vật liệu có trong thiên nhiên, đã được hình thành từ rất lâu. Được phân theo nhiều nhóm khác nhau như đá trầm tích, đá mắc ma, đá biến chất… Tên của những nhóm này đều được đặt dựa theo nguồn gốc hoặc nơi xuất hiện của từng loại đá trong tự nhiên.

Nhờ những biến đổi về địa chất diễn ra bền bỉ trong một quãng thời gian dài. Đá xây dựng được hình thành theo nhiều cách khác nhau.

Đá xây dựng được sản sinh ra nhờ những lớp dung nham đông nguội lại sau thời gian dài trên bề mặt hoặc kết tinh ở dưới sâu. Quá trình lắng đọng vật liệu đã nén ép thành loại đá trầm tích. Ngược lại, đá biến chất lại có thể được tạo ra chính từ các loại đá xây dựng hay đá trầm tích bằng cách thay đổi cấu tạo. Tính chất với nhiệt độ và áp suất sẽ khác nhau.

đá xây dựng 4x6
đá xây dựng 4×6

Hiện nay khi đời sống phát triển, nhu cầu xây dựng cũng tăng lên. Đá trở thành một loại vật liệu không thể thiếu khi thi công các công trình. Chúng còn có tên gọi là đá xây dựng.

Đá xây dựng cũng có thể phân ra thành nhiều loại dựa vào tính chất và những đặc điểm khác nhau. Tuy nhiên về cơ bản có 2 loại đá xây dựng chính là đá tự nhiên và đá nhân tạo.

Đá xây dựng tự nhiên

  • Đá cẩm thạch, đá marble (đá biến chất)
  • Đá hoa cương, đá granite (đá magma)
  • Đá trầm tích (đá vôi-travertine)

Đá xây dựng nhân tạo

  • Đá xuyên sáng onyx
  • Đá marble phức hợp
  • Đá nhựa nhân tạo – solid surface
  • Đá xi măng, đá granite nhân tạo

Các loại đá xây dựng phổ biến hiện nay

đá 4x6
đá 4×6

Đá xây dựng 1×2

Đá xây dựng được phân loại theo kích cỡ để dễ dàng hơn trong quá trình sử dụng. Đá 1×2 là một trong những loại nhỏ nhất hiện tại với kích cỡ thực tế 10x28mm.

Đá 1×2 cũng còn nhiều chủng loại khác nữa như đá 1×2 bê tông. Kích cỡ 10x25mm, đá 1×2 quy cách có kích cỡ 10x22mm… Công dụng chính của loại đá này là được sử dụng khi thi công những công trình như đường băng sân bay, đường quốc lộ, cầu cảng hoặc nhà cao tầng. Bên cạnh đó đá 1×2 cũng được các nhà máy sản xuất bê tông tươi hoặc bê tông nhựa nóng sử dụng rộng rãi.

Giá Đá 1×2

Giá đá 1×2 đang có xu hướng khá ổn đinh. Vào thời điểm hiện tại, giá đá xây dựng 1×2 chỉ rơi vào 295.000 đ/m3

Đá xây dựng 2×4

Theo như kích thước thì loại đá này lớn gấp đôi so với đá xây dựng 1×2.  Với kích cỡ thực tế là 2x4cm. Mục đích sử dụng của loại đá này cũng gần như tương tự với của đá 1×2 như dùng trong thi công đường sân bay, đường cao tốc, cầu cảng, nhà cao ốc.

Đá xây dựng 4×6

Loại đá này là loại đá có kích thước lớn nhất trong 3 loại đá được sử dụng thông dụng nhất trên thị trường với kích cỡ thực tế từ 50mm đến 70mm. Đá xây dựng 4×6 được sử dụng nhiều nhất làm gạch hoa, gạch lót sàn, làm vật liệu phụ gia trong công nghệ bê tông đúc ống cống cũng như trong việc thi công các công trình giao thông…

Giá đá 4×6

Hiện tại giá đá 4×6 chỉ rơi vào 290.000 đ/m3

Đá xây dựng 0x4

Đây là loại đá có kích cỡ nhỏ nhất đang được sử dụng trên thị trường với kích cỡ thực tế là từ 0 tới 40mm. Với kích cỡ nhỏ này, đá 0x4 đặc biệt hữu dụng trong việc làm đá cấp phối cho nền đường. Sử dụng để dặm vá hoặc làm mới một tuyến lộ.

Loại đá này được đánh giá là có khả năng tạo độ bền cho công trình cao với khả năng kết dính tốt khi gặp nước. Bên cạnh đó, đá 0x4 cũng được ứng dụng nhiều trong việc san lấp nền móng công trình. Các loại kích cỡ khác nhau với hạt từ 0-25mm, 0-37.5mm hay 0-45mm có thể được linh hoạt sử dụng tùy vào mục đích của người dùng.

Giá đá 0x4

Chắc hẳn cũng có rất nhiều quý khách rất muốn biết giá đá xây dựng 0x4 hiện tại ra sao. Tổng kho thép xin thông báo đến toàn thể quý khách hàng. Hiện tại giá đá 0x4 loại 1 đang có giá là 260.000 đ/m3giá đá xây dựng 0x4 loại 2 là 240.000đ/m3

Đá xây dựng 5×7

Đá xây dựng 5×7 là loại đá có kích cỡ thực tế từ 50-70mm. Với độ lớn trung bình, đá 5×7 thường được sử dụng chủ yếu với mục đích làm chân đế gạch hoa, gạch lót sàn. Ngoài ra đá 5×7 còn làm vật liệu phụ gia cho công nghệ bê tông đúc ống cống và cũng tương tự được sử dụng nhiều khi thi công các công trình giao thông.

Giá đá 5×7

Hiện tại trên thị trường, giá đá 5×7 đang có sự ổn định nhất. Cụ thể, trong khoảng thời gian từ đầu năm đến giờ, giá đá xây dựng 5×7 luôn ở mức 295.000 đ/m3

Đá mi sàng

Là loại đá có kích cỡ thực tế từ 3mm đến 14mm. Có thể coi đá mi sàng là một phụ phẩm được tạo ra trong quá trình chế biến các loại đá 1×1, 1×2 hay 4×6. Tuy nhiên loại phụ phẩm này lại không hề vô dụng

Với cái tên khác là đá 0x5, công dụng chính của đá mi sàng là sử dụng làm gạch lót sàn, chân đế gạch hoa hoặc làm phụ gia cho công nghệ bê tông đúc ống cống cũng như khi thi công các công trình giao thông cầu đường.

Bên cạnh đó, đá mi sàng cũng là vật liệu không thể thiếu để tạo ra bê tông nhựa nguội và bê tông nhựa nóng. Đá mi sàng cũng có thể được rải trực tiếp lên mặt nhựa nóng hay làm gạch táp lô, tấm đan bê tông, rải nền đường, nền nhà, san lấp mặt bằng các công trình xây dựng.

Đá mi bụi

Đây cũng là một loại đá có kích cỡ thực tế khá nhỏ, chỉ từ 0 tới 5mm, và được sàng tách ra từ các sản phẩm đá khác. Cũng còn có tên khác mà nhiều người hay trong nghề hay gọi loại đá này đó là bột đá. Với kích cỡ nhỏ, ưu điểm nổi trội của loại đá này là có mức độ lọt sàng nhỏ nhất, mịn, bóng. Ngoài ra đá mi bụi còn có thể được sử dụng thay thế cho cát nếu cần thiết.

Đá hộc

Đây là loại đá đặc biệt, thường ít được sử dụng rộng rãi trên thị trường hơn so với các loại đá trên. Đá hộc không có sự nhất quán về kích cỡ và độ dày mỏng. Người ta thường lựa chọn kích cỡ đá hộc tùy theo mục đích sử dụng.

Ví dụ khi thi công móng nhà cao tầng những viên đá hộc có đường kính từ 100-300mm sẽ là lựa chọn phù hợp. Đặc tính nổi bật của loại đá này là có độ cứng và tính chịu lực tốt nên thường được sử dụng khi thi công móng của công trình dân dụng hoặc khi xây dựng các tường rào, những hạng mục này đều yêu cầu sức nén tốt.

Kinh nghiệm khi chọn đá xây dựng

đá xây dựng
đá xây dựng
  • Trong kỹ thuật thi công các công trình dân dụng. Đá 1×2 sẽ được sử dụng nhiều khi đổ bê tông còn khi lấp nền sẽ cần dùng tới loại đá 4×6.
  • Càng sử dụng các loại đá chất lượng cao, có lẫn ít tạp chất khác thì sẽ càng tiết kiệm được nhiểu công sức, tiền bạc sau này để bảo dưỡng công trình.
  • Có thể loại bỏ tạp chất lẫn trong đá nếu phát hiện bằng cách sàng lọc qua lưới thép. Có thể rửa lại bằng nước trước khi đưa vào trộn bê tông.
  • Khi lựa chọn vật liệu xây dựng để thi công những công trình nhỏ như nhà ở. Bạn cần lưu ý nên chọn loại đá xanh, trắng xanh thay vì đá đen bởi đá đen chỉ được dùng nhiều khi làm đường.

Trên đây là những thông tin về đá xây dựng cũng như bảng báo giá đá xây dựng. Nếu bạn có những thắc mắc gì vui lòng liên hệ với Kho Thép Xây Dựng trực tiếp qua số hotline: 0911.244.288 hoặc truy cập vào website: khothepxaydung.com

Ngoài việc cung cấp cũng như báo giá đá xây dựng tới toàn thể quý khách. Tổng công ty kho thép xây dựng còn cung cấp những vật liệu xây dựng như sắt thép, cát đá…

Quý khách hàng có mong muốn nhận báo giá cát xây dựng, báo giá xi măng, báo giá thép việt mỹ, bảng giá thép miền nam, hòa phát, pomina… hãy gọi ngay 0911.244.288 để được tư vấn và báo giá

Tổng Công Ty Kho Thép Xây Dựng Xin Chân Thành Cảm Ơn

Bình Luận
0911.244.288